Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 21h:22' 19-04-2023
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 2583
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 21h:22' 19-04-2023
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 2583
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN: TOÁN LỚP 5
Năm học 202.. – 202..
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Số câu
- Các phép tính với số tự
Số điểm
nhiên, số thập phân
- Tỉ số phần trăm
Câu số
Đại lượng và đo đại lượng.
Yếu tố hình học
(diện tích, thể tích)
Số đo thời gian và toán chuyển
động đều
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
2
1
1
3
1
2
1
1
3
1
1,2
3
8
Số câu
1
1
1,2,
3
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
4
7
4
7
Số câu
1
1
1
2
1
Số điểm
1
1
1
2
1
Câu số
5
6
10
5,6
10
8
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
9
9
Số câu
2
3
1
1
2
1
6
4
Số điểm
2
3
1
1
2
1
6
4
Trường: ……..……………………............... KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Họ và tên: ……..……………………...........
Lớp:………………
LỚP 5 - NĂM HỌC: 202.. – 202..
MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….
Nhận xét của thầy cô giáo
Điểm
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 6 trong số thập phân 984,65 có giá trị là: (1 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tỉ số phần trăm của 8 và 40 là bao nhiêu (1 điểm)
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 50%
Câu 3: Kết quả của phép tính sau: 32,6 x 5 + 14,8 : 2 = ............ là:
A. 170,6
B. 170,2
C. 170,4
D. 170,8
C. 63,52
D. 0,6352
Câu 4: 6m3 352dm3 = ................m3
A. 6352
B. 6,352
Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 12cm là:
A. 664cm2
B. 764cm2
C. 864cm2
D. 964cm2
Câu 6: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng và chiều cao gấp 2 lần chiều rộng.
A. 384 cm3
B. 484 cm3
C. 284 cm3
D. 584 cm3
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1điểm)
a) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây
b) 45 ngày 23 giờ - 6 ngày 15 giờ x 2
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
Câu 8: (1điểm) Tìm x:
a) x – 235,478 = 124,53 x 2
b) 1772,82 : x = 23,45 x 12,6
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
Câu 9: (1điểm) Một ca nô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút, đến B lúc 7 giờ 45 phút và đi với vận
tốc 24 km/giờ. Tính quãng đường ca nô đi được.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 10 Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ
nhật dài 2m, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng (không tính
mép hàn)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.
Câu 1 (M1)
Đáp án D
Câu 2 (M1)
Đáp án A
Câu 3 (M2)
Đáp án C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1điểm) (M2)
a) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây
24 phút 6 giây + 4 phút 12 giây
Câu 4 (M2)
Đáp án B
Câu 5 (M2)
Đáp án C
Câu 6 (M3)
Đáp án A
b) 45 ngày 23 giờ - 6 ngày 15 giờ x 2
45 ngày 23 giờ - 13 ngày 6 giờ
28 phút 18 giây
32 ngày 17 giờ
Câu 8: (1điểm) (M3) Tìm x:
a) x – 235,478 = 124,53 x 2
x – 235,478 = 249,06
x = 249,06 + 235,478
x = 484,538
b) 1772,82 : x = 23,45 x 12,6
1772,82 : x = 295,47
x = 1772,82 : 295,47
x=6
Câu 9: (1điểm) (M3) Một ca nô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút, đến B lúc 7 giờ 45 phút và đi
với vận tốc 24 km/giờ. Tính quãng đường ca nô đi được.
6giờ 30phút
A
Tóm tắt
7giờ 45phút
v = 24km/giờ
B
Bài giải
(mỗi ý đúng : 0,2đ)
Thời gian ca nô đi hết quãng đường AB là:
7giờ 45phút – 6giờ 30phút = 1giờ 15phút = 1,25giờ
Quãng đường AB dài là:
24 x 1,25 = 30 (km)
Đáp số: 30km
Câu 10 Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ
nhật dài 2m, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng (không tính
mép hàn) (M4)
Tóm tắt (0,2đ)
* Hình hộp chữ nhật:
- Chiều dài: 2m
- Chiều rộng: 4dm
- Chiều cao: 3dm
- Stp: ?m2 (không có nắp)
Giải
Đổi: 2m = 20dm (0,1đ)
Diện tích xung quanh của thùng là: (0,1đ)
(20 + 4) x 2 x 3 = 144 (dm2) (0,1đ)
Diện tích đáy thùng là: (0,1đ)
20 x 4 = 80 (dm2) (0,1đ)
Diện tích sắt phải dùng để làm thùng là: (0,1đ)
144 + 80 = 224 (dm2) (0,1đ)
Đáp số: 224 dm2(0,1đ)
Năm học 202.. – 202..
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Số câu
- Các phép tính với số tự
Số điểm
nhiên, số thập phân
- Tỉ số phần trăm
Câu số
Đại lượng và đo đại lượng.
Yếu tố hình học
(diện tích, thể tích)
Số đo thời gian và toán chuyển
động đều
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
2
1
1
3
1
2
1
1
3
1
1,2
3
8
Số câu
1
1
1,2,
3
1
Số điểm
1
1
1
1
Câu số
4
7
4
7
Số câu
1
1
1
2
1
Số điểm
1
1
1
2
1
Câu số
5
6
10
5,6
10
8
1
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
9
9
Số câu
2
3
1
1
2
1
6
4
Số điểm
2
3
1
1
2
1
6
4
Trường: ……..……………………............... KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II
Họ và tên: ……..……………………...........
Lớp:………………
LỚP 5 - NĂM HỌC: 202.. – 202..
MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….
Nhận xét của thầy cô giáo
Điểm
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chữ số 6 trong số thập phân 984,65 có giá trị là: (1 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tỉ số phần trăm của 8 và 40 là bao nhiêu (1 điểm)
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 50%
Câu 3: Kết quả của phép tính sau: 32,6 x 5 + 14,8 : 2 = ............ là:
A. 170,6
B. 170,2
C. 170,4
D. 170,8
C. 63,52
D. 0,6352
Câu 4: 6m3 352dm3 = ................m3
A. 6352
B. 6,352
Câu 5: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 12cm là:
A. 664cm2
B. 764cm2
C. 864cm2
D. 964cm2
Câu 6: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng và chiều cao gấp 2 lần chiều rộng.
A. 384 cm3
B. 484 cm3
C. 284 cm3
D. 584 cm3
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1điểm)
a) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây
b) 45 ngày 23 giờ - 6 ngày 15 giờ x 2
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
Câu 8: (1điểm) Tìm x:
a) x – 235,478 = 124,53 x 2
b) 1772,82 : x = 23,45 x 12,6
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
...............................................................
..................................................................
Câu 9: (1điểm) Một ca nô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút, đến B lúc 7 giờ 45 phút và đi với vận
tốc 24 km/giờ. Tính quãng đường ca nô đi được.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 10 Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ
nhật dài 2m, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng (không tính
mép hàn)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.
Câu 1 (M1)
Đáp án D
Câu 2 (M1)
Đáp án A
Câu 3 (M2)
Đáp án C
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7: Tính: (1điểm) (M2)
a) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây
24 phút 6 giây + 4 phút 12 giây
Câu 4 (M2)
Đáp án B
Câu 5 (M2)
Đáp án C
Câu 6 (M3)
Đáp án A
b) 45 ngày 23 giờ - 6 ngày 15 giờ x 2
45 ngày 23 giờ - 13 ngày 6 giờ
28 phút 18 giây
32 ngày 17 giờ
Câu 8: (1điểm) (M3) Tìm x:
a) x – 235,478 = 124,53 x 2
x – 235,478 = 249,06
x = 249,06 + 235,478
x = 484,538
b) 1772,82 : x = 23,45 x 12,6
1772,82 : x = 295,47
x = 1772,82 : 295,47
x=6
Câu 9: (1điểm) (M3) Một ca nô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút, đến B lúc 7 giờ 45 phút và đi
với vận tốc 24 km/giờ. Tính quãng đường ca nô đi được.
6giờ 30phút
A
Tóm tắt
7giờ 45phút
v = 24km/giờ
B
Bài giải
(mỗi ý đúng : 0,2đ)
Thời gian ca nô đi hết quãng đường AB là:
7giờ 45phút – 6giờ 30phút = 1giờ 15phút = 1,25giờ
Quãng đường AB dài là:
24 x 1,25 = 30 (km)
Đáp số: 30km
Câu 10 Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ
nhật dài 2m, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng (không tính
mép hàn) (M4)
Tóm tắt (0,2đ)
* Hình hộp chữ nhật:
- Chiều dài: 2m
- Chiều rộng: 4dm
- Chiều cao: 3dm
- Stp: ?m2 (không có nắp)
Giải
Đổi: 2m = 20dm (0,1đ)
Diện tích xung quanh của thùng là: (0,1đ)
(20 + 4) x 2 x 3 = 144 (dm2) (0,1đ)
Diện tích đáy thùng là: (0,1đ)
20 x 4 = 80 (dm2) (0,1đ)
Diện tích sắt phải dùng để làm thùng là: (0,1đ)
144 + 80 = 224 (dm2) (0,1đ)
Đáp số: 224 dm2(0,1đ)
 









Các ý kiến mới nhất