Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hải Yến
Ngày gửi: 16h:14' 20-04-2023
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
Trung Tâm 3S
Lớp: 5
Họ và tên: .........................................................

I.

KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ
NĂNG LỰC THÁNG 03
Môn:Toán
Thời gian: …… phút

Trắc Nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Một người tham gia đua xe đạp, quãng đường đầu tiên đi hết 20 phút 18 giây, quãng
đường thứ hai đi hết 18 phút 35 giây. Hỏi người đó đi cả hai quãng đường hết bao nhiêu thời
gian?

A. 38 phút 52 giây

C. 39 phút 52 giây

B. 38 phút 53 giây

D. 39 phút 53 giây

Câu 2: Một người thợ làm một sản phẩm hết 2 giờ 25 phút. Hỏi người đó làm 8 sản phẩm như
thể hết bao nhiêu thời gian?
A. 16 giờ 25 phút

C. 18 giờ 20 phút

B. 17 giờ 40 phút

D. 19 giờ 20 phút

Câu 3: Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?
A. km/giờ

C. m/giây

B. m/phút

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:
s

4 km

t

25 giây

v

... m/giây

A. 0,16

C. 160

B. 1,6

D. 16

Câu 5: Trên cùng quãng đường 21km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận
tốc xe nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô-mét?
A. Ô tô; 12,5km/giờ

C. Xe máy; 12,5km/giờ

B. Ô tô; 17,5km/giờ

D. Xe máy; 17,5km/giờ

Câu 6: Lúc 13 giờ 45 phút, một chiếc xe máy xuất phát từ A đi đến B với vận tốc 40 km/giờ.
Biết quãng đường AB dài 32km. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?
A. 13 giờ 33 phút

C. 14 giờ 19 phút

B. 14 giờ 25 phút

D. 14 giờ 43 phút

Câu 7: Quãng đường AB dài 120km. Lúc 7 giờ 30 phút một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50
km/giờ và nghỉ trả khách 45 phút. Sau đó ô tô đi từ B về A với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi ô tô về
đến A lúc mấy giờ?
A. 12 giờ 39 phút

C. 11 giờ 54 phút

B. 12 giờ 19 phút

D. 11 giờ 9 phút

Câu 8: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
72,45 - 26,18 = …
A. 57,27

C. 46,27

B. 56,17

D. 47,27

Câu 9: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
75,8 - 13,46 - 26,54 
A. =

 75,8 - (13,46 + 26,54)
B. >

C. <

Câu 10: Tính: 41,32 : 8
A. 5,16

C. 5,156

B. 5,165

D. 51,65

Câu 11: Số 128,09 nhân với số nào để được 1,2809?
A. 0,1

C. 10

B. 0.001

D. 0.01

Câu 12: Trong một tam giác có:
A. 3 cạnh

C. 3 đỉnh

B. 3 góc

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 13: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 48 km/giờ. Ô tô khởi hành lúc 8 giờ và đến B lúc
10 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB, biết dọc đường ô tô nghỉ 15 phút.
A. 108km

C. 128km

B. 120km

D. 132km

Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4,25cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và dài
hơn chiều cao 5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
A. 317,6875cm2

C. 603,5cm2

B. 371,875cm2

D. 711,875cm2

Câu 15: Hình thang ABCD có chiều cao AH bằng 75cm; đáy bé bằng 
 đáy lớn. Biết diện
tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 135cm; chiều rộng 50cm. Tính độ dài
đáy lớn, đáy bé của hình thang.
A. Đáy lớn 54cm; đáy bé 36cm

C. Đáy lớn 72cm; đáy bé 48cm

B. Đáy lớn 90cm; đáy bé 60cm

D. Đáy lớn 108cm; đáy bé 72cm

Câu 16: Một hình lập phương có chu vi đáy là 28dm. Diện tích toàn phần của hình lập phương
đó là:
A. 196dm2

C. 3136dm2

B. 294dm2

D. 4704dm2

Câu 17: Cho hình vẽ như bên dưới:

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:
A. OA, OB, OC là bán kính

C. AB là đường kính

B. OA = OB = OC

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Chọn đáp án đúng nhất:
35000 dm3 = ... m3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3,5

C. 35

B. 350

D. 3500

Câu 19: Cho hình lập phương có số đo như hình vẽ:

Thể tích của hình lập phương trên là:
A. 74088cm3

C. 74188cm3

B. 74098cm3

D. 74198cm3

Câu 20: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
37dm221cm2 = ...dm2
A. 3,721

C. 37,21

B. 37,0021

D. 372,1

II.

Tự Luận (5 điểm)

Câu 1(0.5d): Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 9,725; 7,925; 9,752; 9,75
............................................................................................................................................................
b) 86,077; 86,707; 87,67; 86,77
............................................................................................................................................................
Câu 2(1.5d): Lúc 6 giờ sáng một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/ giờ. Sau 2 giờ,
một người khác đi xe máy từ B đến A với vận tốc 35 km/giờ. Biết quãng đường từ A đến B dài
118km. Hỏi đến mấy giờ hai người gặp nhau ?

..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 3(1d): Lúc 7 giờ sáng, người thứ nhất đi từ A đến B với vận tốc 20 km/giờ. Cùng lúc tại B,
người thứ hai đi cũng khởi hành và đi cùng chiều với người thứ nhất , với vận tốc 12 km/giờ.
Biết rằng khoảng cách AB= 6km. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 4(1 điểm): Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4,25cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và
dài hơn chiều cao 5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................

Câu 5(1d): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1km = ..............hm
1hm =...............dm
1km = ...............m
204m = .............dm
148dm =............cm

1mm = ............cm
1dm = ..............m
1mm = .............m
36dm =..............m
70hm =.............dm
 
Gửi ý kiến