Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 06h:06' 22-04-2023
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 06h:06' 22-04-2023
Dung lượng: 374.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: …………………………………………...
Điểm
Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Khoa học - Lớp 4
Năm học: 2022 – 2023
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1điểm). Lựa chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn (tinh thần, thức ăn, không
khí, ánh sáng) để điền vào chỗ chấm (…) cho phù hợp:
Con người cần…………………. (1), nước uống, …………………. (2),
………………... (3) và nhiệt độ phù hợp để duy trì sự sống. Ngoài các yếu tố trên, con
người cần có các điều kiện vật chất khác (nhà ở, quần áo, đồ dùng, …) và các điều kiện
…………………. (4) (tình cảm, vui chơi, giải trí, …) cho cuộc sống của mình.
Câu 2 (1điểm). Viết chữ N vào ô trống trước những việc nên làm, chữ K vào ô trống
trước những việc không nên làm để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
Chọn thực phẩm tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng cao, không có màu sắc
và mùi vị lạ.
Chọn thực phẩm có màu sắc và mùi vị lạ, để đã lâu ngày, không có giá trị
dinh dưỡng.
Dùng nước sạch, không dùng nước bị ô nhiễm để rửa thực phẩm, dụng cụ
và để nấu ăn.
Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng hết phải bảo
quản đúng cách.
Câu 3 (0,5 điểm). Viết tên các loại thức ăn trong ngoặc đơn (dầu ăn, cá, tôm, lạc,
thịt lợn, thịt bò, mỡ lợn, vừng) để điền vào chỗ chấm (…) cho phù hợp:
a, Thức ăn chứa chất đạm: ……………………………………………………
b, Thức ăn chứa chất béo : ……………………………………………………
Câu 4 (0,5 điểm). Viết chữ Đ vào ô trống trước ý kiến đúng, chữ S vào ô trống
trước ý kiến sai:
Chúng ta cần phối hợp nhiều loại thức ăn vì không một loại thức ăn, đồ
uống nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho hoạt động
sống của cơ thể.
Để có sức khỏe tốt, chúng ta nên ăn nhiều chất chất đạm, chất béo và uống
ít nước.
Câu 5 (1 điểm). Viết chữ N vào ô trống trước những việc nên làm, chữ K vào ô trống
trước những việc không nên làm để phòng bệnh béo phì.
Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm và ăn nhiều đồ rán (chiên), vận động ít.
Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.
Năng vận động cơ thể, thường xuyên đi bộ và luyện tập thể dục thể thao.
Thường xuyên ăn quà vặt bán ở cổng trường và ăn tối trước khi đi ngủ.
Câu 6 (1điểm). Em cần làm gì để phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu
hóa?
Câu 7 (0,5 điểm). Viết chữ Đ vào ô trống trước ý kiến đúng, chữ S vào ô trống trước ý
kiến sai:
Khi bị bệnh, cơ thể có những biểu hiện như: mệt mỏi, chán ăn, khó chịu,
hắt hơi, chảy nước mũi, không muốn ăn, buồn nôn, sốt, …
Khi thấy cơ thể khó chịu, có biểu hiện bị bệnh, chúng ta không cần báo
cho cha mẹ, người lớn biết.
Câu 8 (1 điểm): Lựa chọn các từ: “bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy” để điền
vào chỗ chấm cho phù hợp với sơ đồ “Sự chuyển thể của nước”:
(1)
Nước ở thể lỏng
(2)
Nước ở thể rắn
Hơi nước
(4)
Nước ở thể lỏng
(3)
Câu 9 (1 điểm). Nêu ví dụ ứng dụng từng tính chất của nước trong thực tế vào
bảng sau:
Tính chất của
nước
1. Chảy từ cao
Ứng dụng trong thực tế
xuống thấp
2. Hòa tan một số
chất
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm). Vì sao chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống?
Câu 11 (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Không khí gồm những thành phần chính nào?
A. Khí ô-xi và khí các-bô-níc
B. Khí ô-xi và khí ni-tơ
C. Khí ni-tơ và hơi nước
D. Bụi, vi khuẩn và hơi nước
Câu 12 (1 điểm): Trong thực tế đời sống, con người đã ứng dụng tính chất của
không khí vào những việc gì?
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến
Số câu
Mức 1+2
Mức 3
Mức 4
thức, kĩ năng và số
điểm
TN
TL
TN
TL
TN TL
1. Trao đổi
Số câu
1
chất ở người
Câu số
Câu 1
Số
điểm
2. Dinh dưỡng
Số câu
Câu số
Số
điểm
3.
Phòng Số câu
bệnh
Câu số
Số
điểm
4. An toàn Số câu
trong
cuộc Câu số
sống
Số
điểm
5. Nước
Số câu
6. Không khí
Tổng
1
1
Câu 2, 3
1,5
Tổng
TN TL
1
1
1
Câu 4
0,5
1
Câu 5
1
3
2
1
Câu 6
1
1
Câu 7
0,5
1
1
1
1
1
0,5
1
1
1
Câu số
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Số
điểm
Số câu
Câu số
1
1
1
1
Câu 11
2
1
2
1
1
Câu
12
1
1
1
0,5
1
Số
điểm
0,5
Số câu
7
2
2
1
9
3
Số
điểm
5,5
1,5
2
1
7
3
TÓM TẮT MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC - LỚP 4
TRẮC NGHIỆM
Mức 1+2
Mức 3
5 câu
2 câu
(Câu 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11)
(Câu 4, 9)
TỰ LUẬN
Mức 4
Tổng
9 câu
2 câu
1 câu
(Câu 6, 10)
(Câu 12)
3 câu
Số câu
7 câu
4 câu
1 câu
12 câu
Số điểm
5,5 điểm
3,5 điểm
1 điểm
10 điểm
NÀ
M
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 4B - Năm học: 2022 - 2023
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự các từ ngữ cần điền là: (1) thức ăn, (2) không khí, (3) ánh sáng, (4) tinh
thần.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: N ; K ; N ; N. (K: Không nên ; N: Nên)
Câu 3 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a, Thức ăn chứa chất đạm: cá, tôm, thịt lợn, thịt bò.
b, Thức ăn chứa chất béo: dầu ăn, lạc, mỡ lợn, vừng.
Câu 4 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: a, Đ ; b, S.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: K, N, N, K. (K: Không nên ; N: Nên)
Câu 6 (1 điểm). Cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hóa là:
- Giữ vệ sinh ăn uống.
- Giữ vệ sinh cá nhân.
- Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.
Câu 7 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là : Đ, S.
Câu 8 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
(1) Ngưng tụ, (2) Đông đặc, (3) Nóng chảy, (4) Bay hơi.
Câu 9 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
1. Các mái nhà, sân thường được làm nghiêng để nhanh thoát nước khi mưa.
2. Pha thuốc bột, pha màu bột, pha nước muối (đường, cam, chanh,...), pha bột đậu,....
Câu 10 (1 điểm). Chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống vì để diệt hết các vi
khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.
Câu 11 (1 điểm). Khoanh vào B.
Câu 12 (1 điểm). Trong thực tế đời sống, con người đã ứng dụng tính chất của không
khí vào những việc sau:
- Bơm bóng bay.
- Bơm lốp xe đạp, xe máy, xe ô tô.
- Bơm phao bơi.
- Làm bơm kim tiêm.
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên: …………………………………….
Lớp: …………………………………………...
Điểm
Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2022
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Khoa học - Lớp 4
Năm học: 2022 – 2023
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1điểm). Lựa chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn (tinh thần, thức ăn, không
khí, ánh sáng) để điền vào chỗ chấm (…) cho phù hợp:
Con người cần…………………. (1), nước uống, …………………. (2),
………………... (3) và nhiệt độ phù hợp để duy trì sự sống. Ngoài các yếu tố trên, con
người cần có các điều kiện vật chất khác (nhà ở, quần áo, đồ dùng, …) và các điều kiện
…………………. (4) (tình cảm, vui chơi, giải trí, …) cho cuộc sống của mình.
Câu 2 (1điểm). Viết chữ N vào ô trống trước những việc nên làm, chữ K vào ô trống
trước những việc không nên làm để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
Chọn thực phẩm tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng cao, không có màu sắc
và mùi vị lạ.
Chọn thực phẩm có màu sắc và mùi vị lạ, để đã lâu ngày, không có giá trị
dinh dưỡng.
Dùng nước sạch, không dùng nước bị ô nhiễm để rửa thực phẩm, dụng cụ
và để nấu ăn.
Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng hết phải bảo
quản đúng cách.
Câu 3 (0,5 điểm). Viết tên các loại thức ăn trong ngoặc đơn (dầu ăn, cá, tôm, lạc,
thịt lợn, thịt bò, mỡ lợn, vừng) để điền vào chỗ chấm (…) cho phù hợp:
a, Thức ăn chứa chất đạm: ……………………………………………………
b, Thức ăn chứa chất béo : ……………………………………………………
Câu 4 (0,5 điểm). Viết chữ Đ vào ô trống trước ý kiến đúng, chữ S vào ô trống
trước ý kiến sai:
Chúng ta cần phối hợp nhiều loại thức ăn vì không một loại thức ăn, đồ
uống nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho hoạt động
sống của cơ thể.
Để có sức khỏe tốt, chúng ta nên ăn nhiều chất chất đạm, chất béo và uống
ít nước.
Câu 5 (1 điểm). Viết chữ N vào ô trống trước những việc nên làm, chữ K vào ô trống
trước những việc không nên làm để phòng bệnh béo phì.
Ăn bánh kẹo, uống sữa thay cơm và ăn nhiều đồ rán (chiên), vận động ít.
Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.
Năng vận động cơ thể, thường xuyên đi bộ và luyện tập thể dục thể thao.
Thường xuyên ăn quà vặt bán ở cổng trường và ăn tối trước khi đi ngủ.
Câu 6 (1điểm). Em cần làm gì để phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu
hóa?
Câu 7 (0,5 điểm). Viết chữ Đ vào ô trống trước ý kiến đúng, chữ S vào ô trống trước ý
kiến sai:
Khi bị bệnh, cơ thể có những biểu hiện như: mệt mỏi, chán ăn, khó chịu,
hắt hơi, chảy nước mũi, không muốn ăn, buồn nôn, sốt, …
Khi thấy cơ thể khó chịu, có biểu hiện bị bệnh, chúng ta không cần báo
cho cha mẹ, người lớn biết.
Câu 8 (1 điểm): Lựa chọn các từ: “bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy” để điền
vào chỗ chấm cho phù hợp với sơ đồ “Sự chuyển thể của nước”:
(1)
Nước ở thể lỏng
(2)
Nước ở thể rắn
Hơi nước
(4)
Nước ở thể lỏng
(3)
Câu 9 (1 điểm). Nêu ví dụ ứng dụng từng tính chất của nước trong thực tế vào
bảng sau:
Tính chất của
nước
1. Chảy từ cao
Ứng dụng trong thực tế
xuống thấp
2. Hòa tan một số
chất
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm). Vì sao chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống?
Câu 11 (0,5 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Không khí gồm những thành phần chính nào?
A. Khí ô-xi và khí các-bô-níc
B. Khí ô-xi và khí ni-tơ
C. Khí ni-tơ và hơi nước
D. Bụi, vi khuẩn và hơi nước
Câu 12 (1 điểm): Trong thực tế đời sống, con người đã ứng dụng tính chất của
không khí vào những việc gì?
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến
Số câu
Mức 1+2
Mức 3
Mức 4
thức, kĩ năng và số
điểm
TN
TL
TN
TL
TN TL
1. Trao đổi
Số câu
1
chất ở người
Câu số
Câu 1
Số
điểm
2. Dinh dưỡng
Số câu
Câu số
Số
điểm
3.
Phòng Số câu
bệnh
Câu số
Số
điểm
4. An toàn Số câu
trong
cuộc Câu số
sống
Số
điểm
5. Nước
Số câu
6. Không khí
Tổng
1
1
Câu 2, 3
1,5
Tổng
TN TL
1
1
1
Câu 4
0,5
1
Câu 5
1
3
2
1
Câu 6
1
1
Câu 7
0,5
1
1
1
1
1
0,5
1
1
1
Câu số
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Số
điểm
Số câu
Câu số
1
1
1
1
Câu 11
2
1
2
1
1
Câu
12
1
1
1
0,5
1
Số
điểm
0,5
Số câu
7
2
2
1
9
3
Số
điểm
5,5
1,5
2
1
7
3
TÓM TẮT MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC - LỚP 4
TRẮC NGHIỆM
Mức 1+2
Mức 3
5 câu
2 câu
(Câu 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11)
(Câu 4, 9)
TỰ LUẬN
Mức 4
Tổng
9 câu
2 câu
1 câu
(Câu 6, 10)
(Câu 12)
3 câu
Số câu
7 câu
4 câu
1 câu
12 câu
Số điểm
5,5 điểm
3,5 điểm
1 điểm
10 điểm
NÀ
M
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 4B - Năm học: 2022 - 2023
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự các từ ngữ cần điền là: (1) thức ăn, (2) không khí, (3) ánh sáng, (4) tinh
thần.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: N ; K ; N ; N. (K: Không nên ; N: Nên)
Câu 3 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
a, Thức ăn chứa chất đạm: cá, tôm, thịt lợn, thịt bò.
b, Thức ăn chứa chất béo: dầu ăn, lạc, mỡ lợn, vừng.
Câu 4 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: a, Đ ; b, S.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là: K, N, N, K. (K: Không nên ; N: Nên)
Câu 6 (1 điểm). Cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hóa là:
- Giữ vệ sinh ăn uống.
- Giữ vệ sinh cá nhân.
- Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.
Câu 7 (0,5 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
Thứ tự lần lượt là : Đ, S.
Câu 8 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
(1) Ngưng tụ, (2) Đông đặc, (3) Nóng chảy, (4) Bay hơi.
Câu 9 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
1. Các mái nhà, sân thường được làm nghiêng để nhanh thoát nước khi mưa.
2. Pha thuốc bột, pha màu bột, pha nước muối (đường, cam, chanh,...), pha bột đậu,....
Câu 10 (1 điểm). Chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống vì để diệt hết các vi
khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.
Câu 11 (1 điểm). Khoanh vào B.
Câu 12 (1 điểm). Trong thực tế đời sống, con người đã ứng dụng tính chất của không
khí vào những việc sau:
- Bơm bóng bay.
- Bơm lốp xe đạp, xe máy, xe ô tô.
- Bơm phao bơi.
- Làm bơm kim tiêm.
 








Các ý kiến mới nhất