Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn thi hkii

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thái lộc
Ngày gửi: 14h:01' 22-04-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích: 0 người
TLDT-ÔN THI HỌC KÌ II LỚP 10-ĐỀ 1
I.
Câu 1:

TRẮC NGHIỆM
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.

Câu 2:

.B.

.

Câu 5:

Câu 6:

điểm



A.

.

.

D.

D.

đi qua điểm

.

B.

.

cắt trục

,

lần lượt tại hai

có phương trình là

.

Cho đường thẳng

. D.

, cho đường thẳng

. Đường thẳng

.

và có vectơ pháp tuyến

.C.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ

C.

.



D.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.



cắt nhau và không vuông góc với nhau.

B.



song song với nhau.

C.



trùng nhau.

D.



vuông góc với nhau.

Xác định

để

đường thẳng



B.

Tọa độ tâm

và bán kính

vuông góc với nhau.

C.

D.

của đường tròn



B.

C.

D.

Cho đường tròn có phương trình
tuyến của tại điểm

Câu 9:

.

C.

.B.

A.
Câu 8:

.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

A.
Câu 7:

C.


B.

A.
Câu 4:

.

Tập nghiệm của phương trình
A.

Câu 3:



là A.

và điểm
. B.

.

C.

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.

Câu 10: Có

B.
.

quả ổi và

D.

.



.

C.

.

. Phương trình tiếp

.

D.

.

quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11: Từ các chữ số 1;2;3;4;5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 12: Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm toán, lý, hóa, sinh, địa lên một kệ sách dài?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Một câu lạc bộ có
thư kí làA.

.

Câu 14: Số cách chọn
A.

thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm

.

B.

.

học sinh trong một lớp có
B.

.

C.

.

học sinh nam và
C.

.

chủ tịch, phó chủ tịch,
D.

.

học sinh nữ là
D.

.

Câu 15: Đa thức

là khai triển của nhị thức nào?

A.

.

B.

Câu 16: Tìm hệ số của

.

C.

trong khai triển

A.

Câu 17: Tính tổng

.

.B.

.A.

Câu 18: Trong mặt phẳng

, cho hình bình hành

điểm hai đường chéo của hình bình hành



A.

C.

.

B.

.

D.

.

C.

B.

C.

biết

,

. D.

.

D.
. Tọa độ giao

.

D.

Câu 19: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
là như nhau”. Xác định biến cố

.

.

là biến cố “Kết quả bốn lần gieo

.

A.
B.
.C.
.
Câu 20: Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ

D.
.
đến. Tính xác suất để tổng

của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn. A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Một hộp đựng 7 chiếc bút bi đen và 8 chiếc bút bi xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc
bút. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy được cùng màu?
Câu 22: Tất cả các giá trị của tham số
là: A.

.

B.



.

Câu 26: Trong mặt phẳng

.

.

.

B. 2.

C. 1.

.

D. 0.

là đường thẳng

D.

.

và chắn trên hai trục toạ độ những đoạn bằng nhau là

B.

.

C.

.

D.

.

, đường tròn đi qua ba điểm
.
.

có phương trình

B.

.

D.

.

Câu 27: Cho Đường tròn đi qua 3 điểm
.

D.

.C.

qua

C.

. D.

vô nghiệm

C.

.B.

là.A.

A.

. C.

. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng

Câu 25: Phương trình đường thẳng
.

B.

là A. Vô số.

nào dưới đây?A.
A.

.

để bất phương trình

Câu 23: Số nghiệm của phương trình
Câu 24: Cho

A.

có bán kính

B. .

C.

Câu 28: Cho parabol có phương trình:

.

D.

bằng
.

. Phương trình đường chuẩn của parabol là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người
này không thích đi tất trắng cùng với giày đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn tất và giày
thỏa mãn điều kiện trên?A. .
B.
C.
D.
Câu 30: Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham
gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 31: Cho
. Giả sử và là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng
cho
điểm phân biệt màu đỏ, trên đường thẳng
cho
điểm phân biệt màu xanh. Số tam giác có 2
đỉnh màu đỏ và một đỉnh màu xanh thuộc tập hợp các điểm đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 thẻ chữ T giống nhau,
một thẻ chữ H, một thẻ chữ P, một thẻ chữ C, một thẻ chữ L và một thẻ chữ S. Em bé xếp theo
hàng ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác suất em bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 33: Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test Covid. Tính
xác suất
để 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
A.
.
B.
Câu 34: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
có tổng là một số chẵn bằng A.
Câu 35 .Biết rằng hai vec tơ
Khi đó giá trị của

là A.



C.
.
D.
.
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số

. B.

. C.

. D.

.

không cùng phương nhưng hai vec tơ

. B.

.

C.

.

D.



cùng phương.

.

II. TỰ LUẬN
Bài 1.Trong mặt phẳng tọa độ
chiếu vuông góc của

Bài 2. Cho hypebol

Bài 3.Cho tập hợp

, cho đường thẳng
lên

và điểm

.

. Tìm tọa độ điểm

A  0; 1; 2; 3; 4; 5; 6

lập thành từ các chữ số của tập

. Xác định tọa độ hình

thuộc

sao cho

vuông góc với

.

. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau được

, đồng thời có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau.

Bài 4. Vệ tinh nhân tạo đầu tiên được Liên Xô phóng từ Trái Đất năm 1957. Quỹ đạo của vệ tinh đó là một
đường elip nhận tâm Trái Đất là một tiêu điểm có phương trình quỹ đạo là
. Người ta đo được vệ tinh cách bề mặt Trái Đất gần nhất là
dặm và xa nhất là
dặm. Tìm tỷ số , biết bán kính của Trái Đất xấp xỉ
dặm.
Bài 5: Trong buổi sinh hoạt nhóm của lớp, tổ một có 12 học sinh gồm 4 học sinh nữ trong đó có Bí thư và 8
học sinh nam trong đó có Lớp trưởng. Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm gồm 4 học sinh và phải có ít nhất 1
học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia?
ĐỀ SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A.
Câu 2:

. B.

Tìm tập nghiệm của phương trình

.C.

.D.
.A.

.
.B.

.C.

.D.

.

Câu 3:

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
làA.

Câu 4:

.B.
B.
B.

Cho 2 đường thẳng

D.

.

B.

B.
.

. C. . D.

.

.

D.

có tâm

và đi qua

.
có phương trình là:

.

A.

. Tìm giá trị của

phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

.

C.

Câu 9:

D.



Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

Đường tròn



C.

A.

Câu 8:

.



để hai đường thẳng vuông góc với nhau.A.
Câu 7:

. D.

C.

Tính góc giữa hai đường thẳng
A.

Câu 6:

.C.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
A.

Câu 5:

và có vectơ chỉ phương

B.

.

C.
.
D.
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Tổ 1 của lớp 10a1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn học
sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.A.
.
B. . C. . D.
Câu 11: Bình có 5 cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác
nhau. Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình làA. 120.B. 60. C. 5. D. 14.
Câu 12: Số cách sắp xếp
A.

.

học sinh nam và
B.

Câu 13: Số chỉnh hợp chập
Câu 14: Một tổ có

của

.

C.

phần tử bằngA.

học sinh nam và

trong đó có đúng

học sinh nữ vào một bàn dài có
.

ghế ngồi là
D. .

.

B.

. C.

học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

học sinh nam?A.

B.

C.

Câu 15: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn

. D.

.

học sinh đi lao động,

D.

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức

A.

Câu 17: Tính tổng
Câu 18: Cho
A.

.A.
,

.

.B.

. Tọa độ của véctơ
B.

.

.

C. . D.

B.

.

C.

D.

là.
C.

.

D.

.

Câu 19: Trong hệ tọa độ

, cho

. Tìm tọa độ đỉểm

sao cho

A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Từ một hộp chứa sáu quả cầu trắng và ba quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả. Tính xác
suất sao cho lấy được ba quả cùng màu A. .

B.

.

C. . D.

.

Câu 21: Từ một hộp chứa
quả cầu gồm
quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 22: Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết
cho 3 bằng A.

.

B.

.

C.

Câu 23: Tìm tất cả giá trị của tham số
mọi

.

để bất phương trình

.B.

nghiệm đúng với

.C.

Câu 24: Số nghiệm của phương trình
Câu 25: Cho 2 điểm

.

là A.

. B.

.

D.

.

C. . D.

.

Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

A.

B.

Câu 26: Trong mặt phẳng

C.

, đường thẳng

một khoảng bằng
B.

hoặc

C.

.

D.

hoặc

.
.

, cho đường tròn

đường thẳng

đi qua hai điểm

, biết tâm của

đường tròn

và cách điểm

có phương trình là

.

Câu 27: Trong hệ trục tọa độ

.

D.

song song với đường thẳng

A.

và tiếp xúc với

có tọa độ là những số nguyên. Phương trình



A.

B.

C.

D.

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ
đường thẳng

cho đường tròn

có tâm

cắt đường tròn

đoạn thẳng

. A.

. B.

.

Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm

Câu 30: Có

D.

?

A.

A.

.

.

B.

.

bán kính

. Biết rằng

tại hai điểm phân biệt

C.

.

D.

và có tiêu cự bằng
C.

.

. Tính độ dài
.


D.

.

cặp vợ chồng đi dự tiệc. Chọn một người đàn ông và một người phụ nữ trong bữa tiệc sao

cho hai người đó không là vợ chồng. Số cách chọn là A.

. B.

.

C. . D.

.

Câu 31: Lớp

học sinh. Giáo viên chủ nhiệm muốn lập một ban cán sự của lớp gồm một lớp
trưởng, một bí thư, một lớp phó học tập và một lớp phó văn thể. Số cách lập nhóm ban cán sự là

A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 32: Số đường chéo của đa giác đều có 20 cạnh là:A. 170. B. 190.
C. 360.
D. 380.
Câu 33: Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa
cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích
mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là A.
Câu 34: Từ một hộp chứa

quả bóng gồm

quả màu đỏ và

.B.

.C.

. D.

.

quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

quả. Xác suất để lấy được quả màu đỏ bằng:A.
B.
C.
D.
Câu 35: Một hộp phấn có 4 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên phấn từ
hộp trên. Tính xác suất để lấy được 2 viên phấn xanh.A.
Câu 1:

Câu 3:

.

C.

. D.

.

PHẦN II. TỰ LUẬN

Giải bất phương trình sau:
a)

Câu 2:

. B.

d)

b)

c)

e)

Lớp 11A có 30 học sinh trong đó có 18 nam và 12 nữ. GVCN cần chọn ra 4 học sinh. Tính số
cách chọn để :
a. Học sinh được chọn có số nam bằng số nữ.
b.Học sinh được chọn có đúng 1 nữ.
c.Học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ.

a) Viết khai triển
b) Tìm hệ số chứa

Câu 4:

trong khai triển

(

)

Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(1,2), B(5, 2), C(1,-3)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và song song song
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua B và vuông góc với đường thẳng

Câu 5:

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(5, -2), B(2,3)

a) Lập phương trình cạnh AB
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B
c) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
d) Viết phương trình đường tròn tâm I(3,-4) và tiếp xúc với đường thẳng d: 4x- 3y + 1=0

Câu 6:

a) Cho đường tròn
M(2, -5)
b) Cho đường tròn (C)
vuông góc đường thẳng x + 2y + 2016=0

. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn © tại điểm
. Viết phương trình tiếp tuyến của © biết tiếp tuyến

ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tam thức có kết quả xét dấu dưới đây là

A.

.

B.

.C.

Câu 2:

Tập nghiệm của bất phương trình

A.
Câu 3:

.
Giá trị

.

B.

Câu 4:

Tập nghiệm của phương trình

A.

.

Câu 5:

Trong mặt phẳng tọa độ

Câu 6:

Câu 8:
A.
A.

C.
qua

B.

.

.

.

D.

.

và song song với đường thẳng

. C.
.

.
C.

Tính góc giữa hai đường thẳng

D.

.

.

B.

.

và bán kính

.

của đường tròn

.B.

.

.

D.

, với

.

:

.

C.

.C.

Câu 12: Cho đường tròn
.

D.
.

C.

B.

A.

.



Câu 11: Phương trình đường tròn có đường kính

A.

D.

và vuông góc với đường thẳng

B.

Câu 10: Tìm tọa độ tâm
A.

.

Đường thẳng nào sau đây cắt đường thẳng
.

Câu 9:

D.

.

D.

đi qua

, đường thẳng
.

.

. Vectơ pháp tuyến của đường

C.

.

có phương trình làA.

C.

, cho đường thẳng

Phương trình đường thẳng

Trong hệ trục

D.
.

.

. B.

Câu 7:

.

là:

B.

là:A.

.

.C.

B.

làA.

D.



B.
.C.
là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A.

thẳng

.

. D.

.


.

D.

.

. Phương trình tiếp tuyến của
B.

Câu 13: Cho Elip có phương trình chính tắc
A. .
B. .
Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm

. C.

.

tại

là:

D.

. Tiêu cự của Elip bằng
C. .
D.
và có một tiêu điểm

.

.


A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Bạn Thủy vào một của hàng bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán phở, bún như sơ đồ cây
dưới đây:

PHỞ BÒ
BÁN PHỞ
PHỞ GÀ
QUÁN ĂN SÁNG

BÚN BÒ TÁI
BÁN BÚN
BÚN BÒ THẬP CẨM

Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn đồ để ăn sáng?A. .
B. . C. . D. .
Câu 16: Bạn Thủy muốn mua một đôi giày cỡ
hoặc cỡ
. Giày cỡ
có đôi khác nhau, dày cỡ
có đôi khác nhau. Hỏi bạn Thủy có bao nhiêu sự lựa chọn?A.
B.
C.
D.
Câu 17: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao
nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A. 9.

B. 10.

Câu 18: Từ các chữ số
A.

D. 24.

có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm chữ số khác nhau?
C.
D.

B.

Câu 19: Từ các chữ số
sơ đồ cây sau:

C. 18.

bạn Thủy lập ra số có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho

theo

Chọn trong các số

Chọn trong các số

Theo sơ đồ cây trên bạn Thủy lập được tất cả bao nhiêu số?A.
. B.
. C.
. D. .
Câu 20:Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh ngồi vào một hàng có 5 ghế?A. .B.
.C.
.D.
.
Câu 21: Huấn luyện viên một đội bóng muốn chọn cầu thủ để đá luân lưu
mét. Hỏi huấn luyện
viên có bao nhiêu cách chọn biết rằng trong
cầu thủ có cầu thủ bị chấn thương, các cầu thủ còn lại đều
có khả năng đá luân lưu
métA.
.
B.
. C.
. D.
Câu 22: Một hộp có 6 viên bi trắng, 5 viên bi xanh, các viên bi chỉ khác nhau về màu. Bạn Cường lấy
ra từ hộp đó 2 viên bi. Hỏi bạn Cường có bao nhiêu cách lấy ra 2 viên bi khác màu?
A.

.

B.

Câu 23: Khai triển
A.
C.

.

C.

.

D.

.

ta được
.

B.
D.

Câu 24: Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 25: Bạn Thư rút ngẫu nhiên 1 lá bài tú lơ khơ có 52 cây. Số phần tử của không gian mẫu là
A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 26: Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Gọi
là biến cố tổng số chấm trên hai mặt bằng .
Số phần tử của biến cố
làA. .
B. . C. . D. .
Câu 27: Từ các chữ số , , , , , lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

1
A. 2 .
Câu 28: Một lô hàng gồm

1
B. 3 .
sản phẩm, trong đó có

1
1
C. 4 .
D. 6 .
phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó

sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là:A.
. B.
1.A
2.D
3.C
4.D
5.B
6.B
7.D
11.C
12.A
13.C
14.A
15.B
16.A
17.D
21.D
22.D
23.D
24.B
25.C
26.B
27.D
TỰ LUẬN
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a)
Câu 2:

; b)

.
C.
.
8.D
9.B
18.A
19.C
28.C

. c)

Cho

D.
10.B
20.B

.

d)
(m là tham số). a)Giải bất phương trình

khi

.
b) Tìm tất cả giá trị m để phương trình
có nghiệm.
Câu 3: Từ một nhóm 30 học sinh lớp 12 gồm 15 học sinh khối A, 10 học sinh khối B và 5 học sinh khối
C, cần chọn ra 15 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho:
a) Số học sinh mỗi khối là bằng nhau ? b) Có ít nhất 5 học sinh khối A và có đúng 2 học sinh khối C?
Câu 4: Cho sáu chữ số
. Từ sáu chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số
có bốn chữ số khác nhau và không chia hết cho ?
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
. Tính diện tích tam giác
b) Viết phương trình trung tuyến AM, đường cao AH, trung trực cạnh AB
c) Viết phương trình đường tròn tâm A và qua C d) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
ĐỀ SỐ 4

TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Cho hàm số

có bảng xét dấu như sau

Tập nghiệm của bất phưng trình
A.
Câu 2:

.

B.

.

.
Trong mặt phẳng tọa độ

A.
Câu 7:
quát làA.

.
.

Câu 5:

làA.

.

C.

.
bằng:A.

.

C.

B.

Đường thẳng

đi qua điểm
.

B.

.

C.

.

Câu 8: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A. Trùng nhau.B. Song song.C. Vuông góc với nhau.

C.

.

B. . C.

. D.

.

. Vectơ pháp tuyến của đường
.

D.
 và
.
.

.


D.

và có vectơ pháp tuyến
.

.

D.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
.

.

D.

, cho đường thẳng
B.

D.



B.

Tổng các nghiệm của phương trình:

Câu 6:

.

.
B. . C.
là nghiệm của phương trình

Câu 4:
thẳng

C.

Tập nghiệm của bất phương trình

A.
Câu 3:
A.



.
có phương trình tổng

D.

.


.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 9:
A.

Góc giữa hai đường thẳng

.



B.

Câu 10: Tọa độ tâm
A.

.

và bán kính

.

bằng
C.

B.

.

Câu 12: Elip

D.

của đường tròn
.

B.

C.

.
tại tiếp điểm

. C.

có độ dài trục lớn làA.

.



Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm
A.

.

.

B.

.


.

.

Câu 13: Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm

D.
D.

.

C.

. D.

.



A.
.
B.
.
C.
Câu 14: Lập phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng
đến hai tiêu điểm bằng .

.
D.
.
, tổng khoảng cách từ một điểm thuộc elip

A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Cho sơ đồ hình cây biểu thị số cách chọn một bộ quần áo từ ba chiếc quần khác màu và bốn chiếc
áo khác màu như sau

Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?A. .
B. . C. . D. .
Câu 16: Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm
trực nhật. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn?A. . B. .
C. . D.
.
Câu 17: Một lớp học có bạn nam và
bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ
làA. . B.
.
C.
.
D. .
Câu 18: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế làA. .
B.
Câu 19: Có bao nhiêu cách sắp xếp học sinh ngồi vào hàng ngang gồm sáu ghế.
A.
.
B.
.
C. .
D.
Câu 20: Một lớp học
học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra một ban cán sự gồm

tổ trưởng biết rằng tất cả các học sinh đều có khả năng như nhau và mỗi bạn
nhiệm vụ.A.
.
Câu 21: Cần chọn
A.

B.
.
người đi công tác từ một tổ có

.

B.

Câu 23: Trong khai triển nhị thức Newton của
A. .
B. .

C.
.

.

D.

.
.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ
B.
.
C.
.
D.
.
có bao nhiêu số hạng?
C. .

D. 4.

Câu 24: Khai triển nhị thức

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 25: Gieo một đồng xu liên tiếp

.

.
lớp trưởng, lớp phó
học sinh chỉ làm một

C.
.
D.
người, khi đó số cách chọn là

.

Câu 22: Từ các chữ số thuộc tập
số đôi một khác nhau không bắt đầu bởi 123.A.

. C. . D.

lần. Số phần tử của không gian mẫu

là?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26: Tung con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi
là biến cố “Số chấm xuất hiện cả hai lần giống
nhau”. Số kết quả thuận lợi của biến cố

là:A.

Câu 27: Cho tập hợp
chọn là số lẻ.A.

.

B.

. C.

. D.

.

B.

.

để

.

.

D.

. Giá trị nguyên của

làA.

.



B.

.

.

để bất phương trình nghiệm
C.

.

. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng

đây?A.

.B.

Câu 31.Trong mặt phẳng

thẳng hàng?

C.

Câu 29.Cho bất phương trình

Câu 30.Cho

.D.

.
. Định

đúng mọi

.C.

. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp , tính xác suất để số được

Câu 28. Cho ba điểm

A.

.B.

.C.

.

, đường tròn đi qua ba điểm

,

là đường thẳng nào dưới
D.

,

.

có phương trình là.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 32. Cho đường thẳng

và đường tròn

tại hai điểm phân biệt

A. 6.



Câu 33. Cho của hypebol

. Biết đường thẳng

, khi đó độ dài đọan thẳng

B. 3.

. B.

C. 4.

.

C.

cắt



D. 8.

. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên

giá trị tuyệt đối bằngA.

D.

.

D.

đến hai tiêu điểm có
.

Câu 34. Mười hai đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

A. .
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Có bao nhiêu sô tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó có 3 chữ số chẵn và 3 chữ số lẻ?
Câu 2:

Câu 3:

Trong mặt phẳng

cho điểm

song với đường thẳng

và cách điểm

Cho tập hợp

. Gọi

khác nhau được lập từ tập hợp
chia hết cho 5.
Câu 4:

Trong hệ trục tọa độ
Điểm

thuộc


một khoảng bằng

.

là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một

. Chọn ngẫu nhiên một số từ

, cho Elip
sao cho

.Viết phương trình đường thẳng song

,
. Hoành độ điểm

. Tính xác suất để chọn được số

là hai tiêu điểm, hoành độ của


âm.
 
Gửi ý kiến