Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3GLOBAL SUCCESS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 12h:53' 23-04-2023
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 1442
Số lượt thích: 2 người (thuy nam dinh, Trần Hồng Hải Hà)
ÔN TẬP AV LỚP 3 (GLOBAL SUCCESS)
FULL NAME:……………………………………………. LỚP: 3……………..
Part 1. READING & WRITING (5pts)
Task 1.Look and read. Put a tick (√) or a cross (x) in the box. There are two examples
(0.8pt)

There is a pond

I have three birds



2. I have two trucks

1. I am reading a book

3.
What is he
doing?
– He's drawing the picture.
Task 2. Read and match
1. She's singing

(0.8pt)

4. I have a goldfish.

A.

2. He's flying a kite

B.

3. Do you have any parrot?
– Yes, I have a parrot

C.

4. They have two cars

D.

x

Task 3. : Look at the following picture and fill in the blanks. Each picture is the
answer to each blank (Nhìn hình dưới đây và điền vào chỗ trống. Mỗi hình là đáp án
của mỗi chỗ trống.) (0.6pt)

(1)

(2)

(3)

Hi! I'm Nam. I'm (1) ________ years old. I like playing (2) ________. At school, my
favourite subject is (3) ________.
Task 6. Look and read. Put a tick (

) or cross (X) in the box. (0.8pt)

1. They are reading book .

2. He is drawing the picture
3. There is a bed.

4. She's a farmer .
Task 7. Look at the letters. Write the words (1pt)
1. usnyn

……………….

2. tebla

………………

3. parotr
4. ingsing

…………......
…………......

5. hciar

……………..

Task 8. Reorder the wors to make a correct sentence. There is one example (0) (1pt)
0. his/ What's/ job/ ?/  What's his job?
1. a/ my/ mother/ is/ teacher.
 ……………………………………………………………………………………
2. you/ have/ any/ Do/ dogs/ ?/
…………………………………………………………………………………….
3. the/ in/ I/ reading/ am/ bedroom/./
……………………………………………………………………………………
4. are/ What/ doing/ you/ ?/
……………………………………………………………………………………
5. playing/ Mai/ badminton/ is/ ./
……………………………………………………………………………………
Part 2. LISTENING (3.0pts)
(Track 1) Task 1. Listen and write T (True) or F (False) (1pt)
1. Mai has a skipping rope.
…………….
2. Peter has a yo –yo.

……………..

3. Nam has a teddy bear.

……………..

4. Linda has a puzzle.

………….......

(Track 2) Task 2. Listen and put a tick (

) in the box . (1pt)

(Track 3) Task 3. Listen and colour. There is one example.

Part 3. SPEAKING (2.0pts)
Chọn một chủ đề để nói trước lớp
1. Asking and answering questions about the job of a family member
2. Asking and answering questions about the location of a room in a house
3. Talking about quantities of things in a room
4. Offering and accepting or declining food or drinks
5. Offering and accepting ordeclining food or drinks
6. Asking and answeringquestions about whatsomeone would like to eator drink
7. Talking about someone's toys
………………….. End …………………….
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓