Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật Anh
Ngày gửi: 23h:30' 24-04-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 762
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật Anh
Ngày gửi: 23h:30' 24-04-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 762
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
Chủ đề I: Oxi – Không khí
I.1. Biết tính chất của oxi, phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm; khái
niệm phản ứng phân hủy.
I.2. Tính chất của Oxit và lập công thức của oxit. Tính thể tích khí oxi tham gia phản
ứng
Chủ đề II: Hidro – Nước – Phản ứng thế - Phân loại axit, bazơ, muối
II.1. Biết được tính chất của hidro và nước. Biết phân loại axit, bazơ, muối
II.2. Phân biệt các loại phản ứng hóa học. Gọi tên oxit, axit, bazơ, muối.
Chủ đề III: Dung dịch – Nồng độ dung dịch
III.1. Biết được các khái niệm và các công thức tính toán của dung dịch
III.2. Phân biệt và sử dụng các công thức tính toán nồng độ
III.3. Vận dụng các công thức tính toán Nồng độ và tính thể tích chất khí
IV. Tổng hợp các chủ đề trên
IV.1. Nắm được mối quan hệ giữa các chất.
IV 2. Viết PTHH tính toán dựa theo phương trình; so sánh tỉ lệ giữa số mol để suy ra
được chất phản ứng hết, chất còn dư
2. Kĩ năng:
2.1. Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi kiểm tra.
2.2. Hệ thống các kiến thức đã học có logic.
2.3. Biết vận dụng kiến thức đã học để viết phương trình hóa học và giải các bài tập
hóa học
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực hướng tới:
- Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự trình bày một vấn đề, năng lực vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn ở địa phương.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 40%Trắc nghiệm – 60% Tự luận
III. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1/ Xây dựng ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
CĐ I: Oxi –
I.1
2.1
Không khí
Số câu
2
Số điểm
1đ
CĐ II: Hidro –
II.1
II.2
Nước – Phản
2.1
2.2
ứng thế Phân loại axit,
bazơ, muối
Số câu
Số điểm
CĐ III: Dung
dịch – Nồng độ
dung dịch
Số câu
Số điểm
IV. Tổng hợp
2
1đ
III.1
2.1
III.1
2.1
2
1đ
1
1đ
Số câu
Số điểm
Tổng số
câu/Số điểm
2
1đ
8
4đ
III.2
2.2
III.3
2.3
1
2đ
1
1đ
6
3đ
1
2đ
Tỉ lệ % về
40%
30%
nhận thức
2/ Đề kiểm tra: Mã 001
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng.
IV.2
2.3
1
2đ
20%
10%
Câu 1. Điphotpho pentaoxit là tên của chất nào dưới đây ?
A. P2O5.
B. P2O3.
C. H3PO4.
Câu 2. Công thức tính nồng độ mol CM là:
A. .C M =
n
V
B. C M =
V
n
C. C M =n .V
D. PH3.
D. C M =
Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
t0
A. CO2 + Ca(OH)2 ⃗
CaCO3 + H2O
1
1đ
B. CaO + H2O
m
V
⃗
t0
Ca(OH)2
t
t
C. 2KMnO4 ⃗
K2MnO4 + MnO2 + O2
D. CuO + H2 ⃗
Cu + H2O
Câu 4. Tên gọi của H2SO4 là:
A. Hidro sunfua
B. Axit sunfuhiđric
C. Axit sunfurơ
D. Axit sunfuric
Câu 5. Nước muối sinh lý (dung dịch natri clorua) là dung dịch nước muối đẳng trương
có áp suất thẩm thấu bằng tương đương với áp suất thẩm thấu của dịch trong tế bào sống
từ đó có thể loại bỏ được mầm bệnh của vi khuẩn theo cơ chế rửa trôi. Công thức hóa học
của muối natri clorua là:
A. NaCl.
B. Na2O.
C. NaOH.
D. HCl
Câu 6. Có các chất sau: Fe2O3, HCl, NaOH, KCl. các chất được phân loại theo thứ tự là:
A axit, bazơ, muối, oxit.
B. oxit, axit, bazơ, muối.
C. muối, axit, bazơ, oxit
D. bazơ, oxit, axit, muối.
Câu 7. Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà.
0
B. số gam chất tan có trong 100g dung dịch
0
C. số gam chất tan có trong 100g nước.
D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 8. Chất nào sau đây tác dụng với nước cho dung dich axit ở điều kiện thường?
A. SO3.
B. CaO
C. Na2O.
D. CuO.
B. Tự luận: (6,0đ)
Câu 1. (2,0 điểm). Chọn một trong các chất SO2, H2O, O2, Ca, CaO điền vào dấu ?. Cân
bằng các phương trình phản ứng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào đã học.
a) S + O2
?
b) KClO3
KCl + ?
c) ? + H2O
Ca(OH)2
d) Na + ?
NaOH + H2.
Câu 2. (1,5 điểm). Cho 30 gam đường tan hết vào 120 gam nước thu được nước đường.
1) Trong các từ hoặc cụm từ in nghiêng, hãy chỉ ra đâu là dung môi, chất tan, dung dịch?
2) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được.
Câu 3. (2,5 điểm). Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch chứa 200 ml HCl 1M.
1. Viết phương trình phản ứng?
2. Tính khối lượng m
3. Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc.
(Cho O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
3/ Đáp án:
A- Trắc nghiệm (4.0 đ). Mỗi câu chọn đúng ghi 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
C
D
A
B
B
A
B- Tự luận (6.0 đ)
Câu
1
a, S + O2
2,0 điểm
b, 2 KClO3
c, CaO + H2O
2
1,5 điểm
3
2,5 điểm
Tóm tắt phần trả lời
Điểm
0,5đ
0,5đ
SO2 (Phản ứng hóa hợp)
2KCl + 3O2 (Phản ứng phân hủy)
Ca(OH)2 (Phản ứng hóa hợp)
d, 2Na + 2H2O
2NaOH + H2. (Phản ứng thế)
- Đường là chất tan, nước là dung môi và nước đường là dung dịch
- Khối lượng dung dịch là 30 +120 =150 gam
- Ta có
1. PTHH:
Zn + 2HCl
2. Đổi 200ml = 0,2 l
- Số mol HCl là:
ZnCl2 + H2
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
0,5đ
0,5
n
↔ n=C M . v = 1 . 0,2 = 0,2 mol
V
1
↔ nZn= nH2 ¿ nHCl = 0,1 mol
2
0,5
0,5
CM ¿
0,5
- Khối lượng m là
mZn = n. M = 0.1 . 65 = 6,5g
3. Thể tích khí hidro là:
VH
2 = n .22,4 = 0,1 . 22,4 = 2,24 l
0,5
Ghi chú: Nếu HS viết PTHH mà thiếu hoặc sai cân bằng thì trừ ½ số điểm của PTHH đó;
HS làm cách khác mà đúng thì cũng cho điểm tối đa.
IV. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm.
Duyệt của chuyên môn
nhà trường
Phó Hiệu trưởng
GV ra đề
Nguyễn Phước Long
Lê Quang Nhật Anh
TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
Chủ đề I: Oxi – Không khí
I.1. Biết tính chất của oxi, phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm; khái
niệm phản ứng phân hủy.
I.2. Tính chất của Oxit và lập công thức của oxit. Tính thể tích khí oxi tham gia phản
ứng
Chủ đề II: Hidro – Nước – Phản ứng thế - Phân loại axit, bazơ, muối
II.1. Biết được tính chất của hidro và nước. Biết phân loại axit, bazơ, muối
II.2. Phân biệt các loại phản ứng hóa học. Gọi tên oxit, axit, bazơ, muối.
Chủ đề III: Dung dịch – Nồng độ dung dịch
III.1. Biết được các khái niệm và các công thức tính toán của dung dịch
III.2. Phân biệt và sử dụng các công thức tính toán nồng độ
III.3. Vận dụng các công thức tính toán Nồng độ và tính thể tích chất khí
IV. Tổng hợp các chủ đề trên
IV.1. Nắm được mối quan hệ giữa các chất.
IV 2. Viết PTHH tính toán dựa theo phương trình; so sánh tỉ lệ giữa số mol để suy ra
được chất phản ứng hết, chất còn dư
2. Kĩ năng:
2.1. Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi kiểm tra.
2.2. Hệ thống các kiến thức đã học có logic.
2.3. Biết vận dụng kiến thức đã học để viết phương trình hóa học và giải các bài tập
hóa học
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực hướng tới:
- Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự trình bày một vấn đề, năng lực vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn ở địa phương.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 40%Trắc nghiệm – 60% Tự luận
III. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1/ Xây dựng ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
CĐ I: Oxi –
I.1
2.1
Không khí
Số câu
2
Số điểm
1đ
CĐ II: Hidro –
II.1
II.2
Nước – Phản
2.1
2.2
ứng thế Phân loại axit,
bazơ, muối
Số câu
Số điểm
CĐ III: Dung
dịch – Nồng độ
dung dịch
Số câu
Số điểm
IV. Tổng hợp
2
1đ
III.1
2.1
III.1
2.1
2
1đ
1
1đ
Số câu
Số điểm
Tổng số
câu/Số điểm
2
1đ
8
4đ
III.2
2.2
III.3
2.3
1
2đ
1
1đ
6
3đ
1
2đ
Tỉ lệ % về
40%
30%
nhận thức
2/ Đề kiểm tra: Mã 001
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng.
IV.2
2.3
1
2đ
20%
10%
Câu 1. Điphotpho pentaoxit là tên của chất nào dưới đây ?
A. P2O5.
B. P2O3.
C. H3PO4.
Câu 2. Công thức tính nồng độ mol CM là:
A. .C M =
n
V
B. C M =
V
n
C. C M =n .V
D. PH3.
D. C M =
Câu 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
t0
A. CO2 + Ca(OH)2 ⃗
CaCO3 + H2O
1
1đ
B. CaO + H2O
m
V
⃗
t0
Ca(OH)2
t
t
C. 2KMnO4 ⃗
K2MnO4 + MnO2 + O2
D. CuO + H2 ⃗
Cu + H2O
Câu 4. Tên gọi của H2SO4 là:
A. Hidro sunfua
B. Axit sunfuhiđric
C. Axit sunfurơ
D. Axit sunfuric
Câu 5. Nước muối sinh lý (dung dịch natri clorua) là dung dịch nước muối đẳng trương
có áp suất thẩm thấu bằng tương đương với áp suất thẩm thấu của dịch trong tế bào sống
từ đó có thể loại bỏ được mầm bệnh của vi khuẩn theo cơ chế rửa trôi. Công thức hóa học
của muối natri clorua là:
A. NaCl.
B. Na2O.
C. NaOH.
D. HCl
Câu 6. Có các chất sau: Fe2O3, HCl, NaOH, KCl. các chất được phân loại theo thứ tự là:
A axit, bazơ, muối, oxit.
B. oxit, axit, bazơ, muối.
C. muối, axit, bazơ, oxit
D. bazơ, oxit, axit, muối.
Câu 7. Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà.
0
B. số gam chất tan có trong 100g dung dịch
0
C. số gam chất tan có trong 100g nước.
D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 8. Chất nào sau đây tác dụng với nước cho dung dich axit ở điều kiện thường?
A. SO3.
B. CaO
C. Na2O.
D. CuO.
B. Tự luận: (6,0đ)
Câu 1. (2,0 điểm). Chọn một trong các chất SO2, H2O, O2, Ca, CaO điền vào dấu ?. Cân
bằng các phương trình phản ứng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào đã học.
a) S + O2
?
b) KClO3
KCl + ?
c) ? + H2O
Ca(OH)2
d) Na + ?
NaOH + H2.
Câu 2. (1,5 điểm). Cho 30 gam đường tan hết vào 120 gam nước thu được nước đường.
1) Trong các từ hoặc cụm từ in nghiêng, hãy chỉ ra đâu là dung môi, chất tan, dung dịch?
2) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được.
Câu 3. (2,5 điểm). Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch chứa 200 ml HCl 1M.
1. Viết phương trình phản ứng?
2. Tính khối lượng m
3. Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc.
(Cho O = 16; H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
3/ Đáp án:
A- Trắc nghiệm (4.0 đ). Mỗi câu chọn đúng ghi 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
C
D
A
B
B
A
B- Tự luận (6.0 đ)
Câu
1
a, S + O2
2,0 điểm
b, 2 KClO3
c, CaO + H2O
2
1,5 điểm
3
2,5 điểm
Tóm tắt phần trả lời
Điểm
0,5đ
0,5đ
SO2 (Phản ứng hóa hợp)
2KCl + 3O2 (Phản ứng phân hủy)
Ca(OH)2 (Phản ứng hóa hợp)
d, 2Na + 2H2O
2NaOH + H2. (Phản ứng thế)
- Đường là chất tan, nước là dung môi và nước đường là dung dịch
- Khối lượng dung dịch là 30 +120 =150 gam
- Ta có
1. PTHH:
Zn + 2HCl
2. Đổi 200ml = 0,2 l
- Số mol HCl là:
ZnCl2 + H2
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
0,5đ
0,5
n
↔ n=C M . v = 1 . 0,2 = 0,2 mol
V
1
↔ nZn= nH2 ¿ nHCl = 0,1 mol
2
0,5
0,5
CM ¿
0,5
- Khối lượng m là
mZn = n. M = 0.1 . 65 = 6,5g
3. Thể tích khí hidro là:
VH
2 = n .22,4 = 0,1 . 22,4 = 2,24 l
0,5
Ghi chú: Nếu HS viết PTHH mà thiếu hoặc sai cân bằng thì trừ ½ số điểm của PTHH đó;
HS làm cách khác mà đúng thì cũng cho điểm tối đa.
IV. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm.
Duyệt của chuyên môn
nhà trường
Phó Hiệu trưởng
GV ra đề
Nguyễn Phước Long
Lê Quang Nhật Anh
 









Các ý kiến mới nhất