Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 21h:16' 08-05-2022
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 531
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 21h:16' 08-05-2022
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ HOÁ
Câu 1: Dung dịch làm quì tím hoá xanh là:
NaOH B. HCl C. H2O D. NaCl
Câu 2: Công thức hoá học của axit nitric là:
HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HBr
Câu 3: Các chất nào sau đây tác dụng được với nước :
K, Mg, Fe, Al B. Na, S, Zn, O C. Na, C, Ba, K D. Mg, Al, H, Na
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 24kg than đá chứa cacbon trong đó có 5% là hợp chất không cháy được , thể tích CO2 thu được sau phản ứng.:
42,56 lít B.4256 lít C. 425,6 lít D. 42560 lít
Câu 5: Ứng dụng của hidro là:
Bơm vào khinh khí cầu C. Tạo hiệu úng nhà kính
Làm chín trái cây D. Tạo mưa axit
Câu 6. Phương trình dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm là:
2H2O (2 H2 + O2 C.2 Na + 2H2O(2 NaOH + H2
Fe + H2SO4( FeSO4 + H2 D. 2C2H5OH +2 K (2 C2H5OK + H2
Câu 7: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước vì:
Khí oxi tan nhiều trong nước C. Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi nặng hơn không khí D. khí oxi ít tan trong nước
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, điều chế oxi bằng các hợp chất giàu oxi, dễ phân huỷ như:
KClO3, KMnO4 B. NaOH, HclO C. KMnO4, KCl D. CuO, KClO3
Câu 10: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ưng thế:
Mg + HCl ( MgCl2 C. S + O2( SO2
HCl + NaOH ( NaCl + H2O D. 2KMnO4( K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 11: Chất nào sau đây cháy mạnh trong khí oxi, sáng chói , tạo ta khói màu nâu
Fe B. CH4 C. H2 D. CH4
Câu 12: Trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất:
N2 B. O2 C. SO2 D. CO2
Câu 13: Dãy các chất oxit axit là:
SO2, CO2, BaO B. CuO, MgO, ZnO C. SO2, CO2,N2O5 D. CuO, Na2O, SO3
Câu 14: Khi thu khí Hidro, người ta đặt bình như thế nào:
Úp bình B. Ngửa bình C. Để bình ngang D. Để nghiệng bình
Câu 15:Tỉ lệ số nguyên tử Hidro và Oxi trong phân tử Nước là:
2:1 B. 1:2 C. 1:1 D: 2: 2
Câu 16: Cho các chất sau đây: Fe2O3, HCl, BaO, KOH, Al2(SO4)3, NaHCO3, MgCl2, HNO3,Fe(OH)2, SO3.
Hoàn thành vào bảng sau:
OXIT
BAZO
MUỐI
Axit
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên Gọi
CTHH
Tên gọi
Câu 17: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a/ Zn + HCl ---( ZnCl2 + ….
b/ H2 + CuO ---( …..+ H2O
c/ P + O2 -- -( ………..
d/ KClO3 -------( ……+ ………..
Câu 18: Cho 7,2 g Mg tác dụng hết với dung dịch HCl
Viết phương trình hoá học
Tính thể tích khí sinh ra
Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng
Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra ở trên qua ống nghiệm đựng CuO, đun nóng tính khối lượng CuO đã dùng, biết 20% CuO không cháy .
Câu 19: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 36,5 g HCl.
a/ viế pthh
b/ tính thể tích khí sinh ra
c/ Tính khối lượng muối thu được.
d/ Tính khối lượng HCl dư
Câu 1: Dung dịch làm quì tím hoá xanh là:
NaOH B. HCl C. H2O D. NaCl
Câu 2: Công thức hoá học của axit nitric là:
HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HBr
Câu 3: Các chất nào sau đây tác dụng được với nước :
K, Mg, Fe, Al B. Na, S, Zn, O C. Na, C, Ba, K D. Mg, Al, H, Na
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 24kg than đá chứa cacbon trong đó có 5% là hợp chất không cháy được , thể tích CO2 thu được sau phản ứng.:
42,56 lít B.4256 lít C. 425,6 lít D. 42560 lít
Câu 5: Ứng dụng của hidro là:
Bơm vào khinh khí cầu C. Tạo hiệu úng nhà kính
Làm chín trái cây D. Tạo mưa axit
Câu 6. Phương trình dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm là:
2H2O (2 H2 + O2 C.2 Na + 2H2O(2 NaOH + H2
Fe + H2SO4( FeSO4 + H2 D. 2C2H5OH +2 K (2 C2H5OK + H2
Câu 7: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước vì:
Khí oxi tan nhiều trong nước C. Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi nặng hơn không khí D. khí oxi ít tan trong nước
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, điều chế oxi bằng các hợp chất giàu oxi, dễ phân huỷ như:
KClO3, KMnO4 B. NaOH, HclO C. KMnO4, KCl D. CuO, KClO3
Câu 10: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào là phản ưng thế:
Mg + HCl ( MgCl2 C. S + O2( SO2
HCl + NaOH ( NaCl + H2O D. 2KMnO4( K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 11: Chất nào sau đây cháy mạnh trong khí oxi, sáng chói , tạo ta khói màu nâu
Fe B. CH4 C. H2 D. CH4
Câu 12: Trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất:
N2 B. O2 C. SO2 D. CO2
Câu 13: Dãy các chất oxit axit là:
SO2, CO2, BaO B. CuO, MgO, ZnO C. SO2, CO2,N2O5 D. CuO, Na2O, SO3
Câu 14: Khi thu khí Hidro, người ta đặt bình như thế nào:
Úp bình B. Ngửa bình C. Để bình ngang D. Để nghiệng bình
Câu 15:Tỉ lệ số nguyên tử Hidro và Oxi trong phân tử Nước là:
2:1 B. 1:2 C. 1:1 D: 2: 2
Câu 16: Cho các chất sau đây: Fe2O3, HCl, BaO, KOH, Al2(SO4)3, NaHCO3, MgCl2, HNO3,Fe(OH)2, SO3.
Hoàn thành vào bảng sau:
OXIT
BAZO
MUỐI
Axit
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên gọi
CTHH
Tên Gọi
CTHH
Tên gọi
Câu 17: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a/ Zn + HCl ---( ZnCl2 + ….
b/ H2 + CuO ---( …..+ H2O
c/ P + O2 -- -( ………..
d/ KClO3 -------( ……+ ………..
Câu 18: Cho 7,2 g Mg tác dụng hết với dung dịch HCl
Viết phương trình hoá học
Tính thể tích khí sinh ra
Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng
Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra ở trên qua ống nghiệm đựng CuO, đun nóng tính khối lượng CuO đã dùng, biết 20% CuO không cháy .
Câu 19: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 36,5 g HCl.
a/ viế pthh
b/ tính thể tích khí sinh ra
c/ Tính khối lượng muối thu được.
d/ Tính khối lượng HCl dư
 









Các ý kiến mới nhất