Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật Anh
Ngày gửi: 23h:34' 24-04-2023
Dung lượng: 52.2 KB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật Anh
Ngày gửi: 23h:34' 24-04-2023
Dung lượng: 52.2 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tin học 7
Thời gian: 45 phút
I. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
1. Ma trận đề
T
T
1
Chương/ chủ
đề
CHỦ ĐỀ E:
Bản tính điện
tử cơ bản và
phần
mềm
trình chiếu cơ
bản
Tổng
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
1.1 Bảng
tính điện tử
cơ bản
1.2. Phần
mềm trình
chiếu cơ
bản
Tỉ lệ (%)
Mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TNKQ
TL
TL
6
2
3,0 đ
T
T
1
Chương/Chủ
đề
Chủ đề E: Bảng 1.1 Bảng
tính điện tử cơ tính điện tử
bản và phần
cơ bản
mềm trình
chiếu cơ bản
Vận
dụng
Số CH
cao
TL TNKQ TL
1
1,0đ
1
2,0đ
10
2
4,0
đ
55%
5,5 đ
10
2,5 đ
1
2,0
đ
45%
4,5 đ
2
1
1
16
40%
30%
20%
10%
40%
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số
chức năng cơ bản
của phần mềm bảng
tính.
Thông hiểu
– Giải thích được
việc đưa các công
thức vào bảng tính
là một cách điều
khiển tính toán tự
động trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được
một số thao tác đơn
giản: chọn phông
%
tổng
điểm
6
1,5 đ
16
2. Bảng đặc tả
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Tổng
4
60
%
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng
cao
6(TN) 2(TL)
1(TL)
T
T
Chương/Chủ
đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
1.2 Phần
mềm trình
chiếu cơ
bản
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mứccăn
độ đánh
chữ,
chỉnhgiádữ
liệu trong ô tính,
thay đổi độ rộng cột.
– Thực hiện được
một số phép toán
thông dụng, sử dụng
được một số hàm
đơn giản như: MAX,
MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, …
– Sử dụng được
công thức và dùng
được địa chỉ trong
công thức, tạo được
bảng tính đơn giản
có số liệu tính toán
bằng công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được
bảng tính điện tử để
giải quyết một vài
công việc cụ thể đơn
giản.
Nhận biết
– Nêu được một số
chức năng cơ bản
của phần mềm trình
chiếu.
Vận dụng
– Tạo được một báo
cáo có tiêu đề, cấu
trúc phân cấp, ảnh
minh họa, hiệu ứng 10(TN)
động; biết sử dụng
được các định dạng
cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu
ứng một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ
liệu phù hợp từ tệp
văn bản sang trang
trình chiếu.
16
40%
1(TL)
2
1
1
30%
20%
10%
T
T
Nội
Chương/Chủ
dung/Đơn
đềlệ chung vị kiến
Tỉ
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
40% TN
60% TL
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1. Đề kiểm tra
Đề số 1
Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời, mỗi câu trả lời đúng được
0,25đ)
Câu 1: Để chèn thêm cột vào trang tính ta chọn nút lệnh:
A. Insert Cells
B. Insert Rows
C. Insert Columns
D. Insert Sheet
Câu 2: Đâu là tên cột:
A. A
B. 1
C. A1:A2
D. A1
Câu 3: Để định dạng ô tính ở dạng Tiền tệ, ta chọn các lệnh trong nhóm lênh:
A. Number
B. Currency
C. Text
D. Percentage
Câu 4: Đâu là hàm tính trung bình cộng:
A. Max
B. Min
C. Average
D. Sum
Câu 5: Đâu là hàm tính tổng:
A. Max
B. Min
C. Count
D. Sum
Câu 6: Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)
B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)
C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)
D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)
Câu 7: Đâu là một phần mềm trình chiếu:
A. Power Point
B. Exel
C. Word
D. Paint
Câu 8: Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ , cỡ chữ ,
kiểu chữ , màu chữ và màu nền?
A. Paragraph
B. Drawing
C. Font
D. Editing
Câu 9: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Animations
Câu 10: Các đối tượng trên trang chiếu gồm:
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Hình ảnh
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 11: Trang đầu tiên của trang chiếu gọi là:
A. Trang chủ
B. Trang tiêu đề
C. Trang nội dung
D. Trang thể loại
Câu 12: Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn:
A. Design Format Background
B. Insert Format Background
C. Home Format Background
D. Slide Show Format Background
Câu 13: Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Transitions
C. Design
D. Animations
Câu 14: Bài trình chiếu gồm:
A. 1 trang chiếu B. 2 trang chiếuC. 3 trang chiếu D. Nhiều trang chiếu
Câu 15: Để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng, ta chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh
Animations:
A. None
B. Entrance
C. Exit
D. Emphasis
Câu 16: Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu
PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?
A. Design B. Insert
C. Animations
D. Silde Show
Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 (1 điểm): Nêu chức năng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, COUNT?
Câu 18 (2 điểm): Cho trang tính sau:
a. Theo em giá trị tại ô C1 là bao nhiêu?
b. Khi thay đổi giá trị của ô B1 thành 5 thì kết quả ô C1 có thay đổi không? Nếu có thì giá trị ở
ô C1 là bao nhiêu?
Câu 19 (2 điểm): Em hãy nêu các bước để tạo hiệu ứng xuất hiện rồi biến mất cho một đối
tượng trên trang chiếu.
Câu 20 (1 điểm): Tính: =Average(sum(1,2,3), min(10,11))
Đề số 2
Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời, mỗi câu trả lời đúng được
0,25đ)
Câu 1: Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint
thì em chọn dải lệnh nào?
A. Insert
B. Animations
C. Design D. Silde Show
Câu 2: Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn:
A. Insert Format Background
B. Design Format Background
C. Home Format Background
D. Slide Show Format Background
Câu 3: Đâu là hàm tính trung bình cộng:
A. Average
B. Max
C. Min
D. Sum
Câu 4: Đâu là hàm tính tổng:
A. Max
B. Min
C. Count
D. Sum
Câu 5: Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)
B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)
C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)
D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)
Câu 6: Các đối tượng trên trang chiếu gồm:
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Hình ảnh
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 7: Đâu là một phần mềm trình chiếu:
A. Power Point
B. Exel
C. Word
D. Paint
Câu 8: Để định dạng ô tính ở dạng Tiền tệ, ta chọn các lệnh trong nhóm lênh:
A. Number
B. Currency
C. Text
D. Percentage
Câu 9: Trang đầu tiên của trang chiếu gọi là:
A. Trang tiêu đề
B. Trang chủ
C. Trang nội dung
D. Trang thể loại
Câu 10: Đâu là tên cột:
A. A1:A2
B. 1
C. A
D. A1
Câu 11: Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Transitions
C. Design
D. Animations
Câu 12: Bài trình chiếu gồm:
A. 1 trang chiếu B. 2 trang chiếu C. 3 trang chiếu D. Nhiều trang chiếu
Câu 13: Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ , cỡ chữ ,
kiểu chữ , màu chữ và màu nền?
A. Paragraph
B. Drawing
C. Font
D. Editing
Câu 14: Để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng, ta chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh
Animations:
A. None
B. Entrance
C. Exit
D. Emphasis
Câu 15: Để chèn thêm cột vào trang tính ta chọn nút lệnh:
A. Insert Cells
B. Insert Rows
C. Insert Columns
D. Insert Sheet
Câu 16: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Animations
Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 (1 điểm): Nêu chức năng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, COUNT?
Câu 18 (2 điểm): Cho trang tính sau:
a. Theo em giá trị tại ô C1 là bao nhiêu?
b. Khi thay đổi giá trị của ô B1 thành 5 thì kết quả ô C1 có thay đổi không? Nếu có thì giá trị ở
ô C1 là bao nhiêu?
Câu 19 (2 điểm): Em hãy nêu các bước để tạo hiệu ứng xuất hiện rồi biến mất cho một đối
tượng trên trang chiếu.
Câu 20 (1 điểm): Tính: =Average(sum(1,2,3), min(10,11))
2. Hướng dẫn chấm
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (Khoanh tròn đúng vào mỗi câu trả lời được 0.25đ)
Đề số 1:
1
1
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
13
15 16
2
4
Đáp án C A B C D B A C D D B A B D C A
Đề số 2:
1
1
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
13
15 16
2
4
Đáp án C B A D B D A B A C B D C C C D
Phần Tự luận (6,0 điểm)
CÂU
Câu 17
(1 điểm)
Câu 18
(2 điểm)
Câu 19
(2 điểm)
Câu 20
(1 điểm)
ĐÁP ÁN
- Hàm SUM: hàm tính tổng;
- Hàm AVERAGE: hàm tính trung bình cộng;
- Hàm MAX: tìm giá trị lớn nhất;
- Hàm COUNT: đếm số lượng số.
a) Giá trị tại ô C1 là: 40
b) Khi thay đổi giá trị tại ô B1 là 5 thì giá trị của ô C1 cũng sẽ tự
động thay đổi và giá trị là: 50.
- Bước 1: Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng;
- Bước 2: Vào dải lệnh Animations, trong nhóm Animations chọn
hiệu ứng xuất hiện trong nhóm hiệu ứng Entrance.
- Bước 3: Tiếp tục chọn Add Animation trong nhóm Advanced
Aninmation. Chọn hiệu ứng biến mất trong nhóm hiệu ứng Exit
=Average(Sum(1,2,3),Min(10,11))
=Average(6,10)
=8
THANG
ĐIỂM
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1đ
1đ
1đ
0,25đ
0,25đ
Duyệt của chuyên môn
nhà trường
Hướng Linh, ngày 20 tháng 4 năm 2023
GV ra đề
Phó Hiệu trưởng
Nguyễn Phước Long
Lê Quang Nhật Anh
TRƯỜNG TH&THCS HƯỚNG LINH
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tin học 7
Thời gian: 45 phút
I. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
1. Ma trận đề
T
T
1
Chương/ chủ
đề
CHỦ ĐỀ E:
Bản tính điện
tử cơ bản và
phần
mềm
trình chiếu cơ
bản
Tổng
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
1.1 Bảng
tính điện tử
cơ bản
1.2. Phần
mềm trình
chiếu cơ
bản
Tỉ lệ (%)
Mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TNKQ
TL
TL
6
2
3,0 đ
T
T
1
Chương/Chủ
đề
Chủ đề E: Bảng 1.1 Bảng
tính điện tử cơ tính điện tử
bản và phần
cơ bản
mềm trình
chiếu cơ bản
Vận
dụng
Số CH
cao
TL TNKQ TL
1
1,0đ
1
2,0đ
10
2
4,0
đ
55%
5,5 đ
10
2,5 đ
1
2,0
đ
45%
4,5 đ
2
1
1
16
40%
30%
20%
10%
40%
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số
chức năng cơ bản
của phần mềm bảng
tính.
Thông hiểu
– Giải thích được
việc đưa các công
thức vào bảng tính
là một cách điều
khiển tính toán tự
động trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được
một số thao tác đơn
giản: chọn phông
%
tổng
điểm
6
1,5 đ
16
2. Bảng đặc tả
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Tổng
4
60
%
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng
cao
6(TN) 2(TL)
1(TL)
T
T
Chương/Chủ
đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
1.2 Phần
mềm trình
chiếu cơ
bản
Tổng
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mứccăn
độ đánh
chữ,
chỉnhgiádữ
liệu trong ô tính,
thay đổi độ rộng cột.
– Thực hiện được
một số phép toán
thông dụng, sử dụng
được một số hàm
đơn giản như: MAX,
MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, …
– Sử dụng được
công thức và dùng
được địa chỉ trong
công thức, tạo được
bảng tính đơn giản
có số liệu tính toán
bằng công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được
bảng tính điện tử để
giải quyết một vài
công việc cụ thể đơn
giản.
Nhận biết
– Nêu được một số
chức năng cơ bản
của phần mềm trình
chiếu.
Vận dụng
– Tạo được một báo
cáo có tiêu đề, cấu
trúc phân cấp, ảnh
minh họa, hiệu ứng 10(TN)
động; biết sử dụng
được các định dạng
cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu
ứng một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ
liệu phù hợp từ tệp
văn bản sang trang
trình chiếu.
16
40%
1(TL)
2
1
1
30%
20%
10%
T
T
Nội
Chương/Chủ
dung/Đơn
đềlệ chung vị kiến
Tỉ
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
40% TN
60% TL
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1. Đề kiểm tra
Đề số 1
Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời, mỗi câu trả lời đúng được
0,25đ)
Câu 1: Để chèn thêm cột vào trang tính ta chọn nút lệnh:
A. Insert Cells
B. Insert Rows
C. Insert Columns
D. Insert Sheet
Câu 2: Đâu là tên cột:
A. A
B. 1
C. A1:A2
D. A1
Câu 3: Để định dạng ô tính ở dạng Tiền tệ, ta chọn các lệnh trong nhóm lênh:
A. Number
B. Currency
C. Text
D. Percentage
Câu 4: Đâu là hàm tính trung bình cộng:
A. Max
B. Min
C. Average
D. Sum
Câu 5: Đâu là hàm tính tổng:
A. Max
B. Min
C. Count
D. Sum
Câu 6: Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)
B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)
C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)
D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)
Câu 7: Đâu là một phần mềm trình chiếu:
A. Power Point
B. Exel
C. Word
D. Paint
Câu 8: Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ , cỡ chữ ,
kiểu chữ , màu chữ và màu nền?
A. Paragraph
B. Drawing
C. Font
D. Editing
Câu 9: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Animations
Câu 10: Các đối tượng trên trang chiếu gồm:
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Hình ảnh
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 11: Trang đầu tiên của trang chiếu gọi là:
A. Trang chủ
B. Trang tiêu đề
C. Trang nội dung
D. Trang thể loại
Câu 12: Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn:
A. Design Format Background
B. Insert Format Background
C. Home Format Background
D. Slide Show Format Background
Câu 13: Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Transitions
C. Design
D. Animations
Câu 14: Bài trình chiếu gồm:
A. 1 trang chiếu B. 2 trang chiếuC. 3 trang chiếu D. Nhiều trang chiếu
Câu 15: Để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng, ta chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh
Animations:
A. None
B. Entrance
C. Exit
D. Emphasis
Câu 16: Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu
PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?
A. Design B. Insert
C. Animations
D. Silde Show
Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 (1 điểm): Nêu chức năng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, COUNT?
Câu 18 (2 điểm): Cho trang tính sau:
a. Theo em giá trị tại ô C1 là bao nhiêu?
b. Khi thay đổi giá trị của ô B1 thành 5 thì kết quả ô C1 có thay đổi không? Nếu có thì giá trị ở
ô C1 là bao nhiêu?
Câu 19 (2 điểm): Em hãy nêu các bước để tạo hiệu ứng xuất hiện rồi biến mất cho một đối
tượng trên trang chiếu.
Câu 20 (1 điểm): Tính: =Average(sum(1,2,3), min(10,11))
Đề số 2
Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời, mỗi câu trả lời đúng được
0,25đ)
Câu 1: Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint
thì em chọn dải lệnh nào?
A. Insert
B. Animations
C. Design D. Silde Show
Câu 2: Để tạo màu nền cho trang chiếu, ta chọn:
A. Insert Format Background
B. Design Format Background
C. Home Format Background
D. Slide Show Format Background
Câu 3: Đâu là hàm tính trung bình cộng:
A. Average
B. Max
C. Min
D. Sum
Câu 4: Đâu là hàm tính tổng:
A. Max
B. Min
C. Count
D. Sum
Câu 5: Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)
B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)
C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)
D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)
Câu 6: Các đối tượng trên trang chiếu gồm:
A. Văn bản
B. Âm thanh
C. Hình ảnh
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 7: Đâu là một phần mềm trình chiếu:
A. Power Point
B. Exel
C. Word
D. Paint
Câu 8: Để định dạng ô tính ở dạng Tiền tệ, ta chọn các lệnh trong nhóm lênh:
A. Number
B. Currency
C. Text
D. Percentage
Câu 9: Trang đầu tiên của trang chiếu gọi là:
A. Trang tiêu đề
B. Trang chủ
C. Trang nội dung
D. Trang thể loại
Câu 10: Đâu là tên cột:
A. A1:A2
B. 1
C. A
D. A1
Câu 11: Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Transitions
C. Design
D. Animations
Câu 12: Bài trình chiếu gồm:
A. 1 trang chiếu B. 2 trang chiếu C. 3 trang chiếu D. Nhiều trang chiếu
Câu 13: Trong dải lệnh Home, chọn các lệnh trong nhóm nào để thay đổi phông chữ , cỡ chữ ,
kiểu chữ , màu chữ và màu nền?
A. Paragraph
B. Drawing
C. Font
D. Editing
Câu 14: Để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng, ta chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh
Animations:
A. None
B. Entrance
C. Exit
D. Emphasis
Câu 15: Để chèn thêm cột vào trang tính ta chọn nút lệnh:
A. Insert Cells
B. Insert Rows
C. Insert Columns
D. Insert Sheet
Câu 16: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, ta chọn dải lệnh:
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Animations
Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 17 (1 điểm): Nêu chức năng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, COUNT?
Câu 18 (2 điểm): Cho trang tính sau:
a. Theo em giá trị tại ô C1 là bao nhiêu?
b. Khi thay đổi giá trị của ô B1 thành 5 thì kết quả ô C1 có thay đổi không? Nếu có thì giá trị ở
ô C1 là bao nhiêu?
Câu 19 (2 điểm): Em hãy nêu các bước để tạo hiệu ứng xuất hiện rồi biến mất cho một đối
tượng trên trang chiếu.
Câu 20 (1 điểm): Tính: =Average(sum(1,2,3), min(10,11))
2. Hướng dẫn chấm
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (Khoanh tròn đúng vào mỗi câu trả lời được 0.25đ)
Đề số 1:
1
1
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
13
15 16
2
4
Đáp án C A B C D B A C D D B A B D C A
Đề số 2:
1
1
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
13
15 16
2
4
Đáp án C B A D B D A B A C B D C C C D
Phần Tự luận (6,0 điểm)
CÂU
Câu 17
(1 điểm)
Câu 18
(2 điểm)
Câu 19
(2 điểm)
Câu 20
(1 điểm)
ĐÁP ÁN
- Hàm SUM: hàm tính tổng;
- Hàm AVERAGE: hàm tính trung bình cộng;
- Hàm MAX: tìm giá trị lớn nhất;
- Hàm COUNT: đếm số lượng số.
a) Giá trị tại ô C1 là: 40
b) Khi thay đổi giá trị tại ô B1 là 5 thì giá trị của ô C1 cũng sẽ tự
động thay đổi và giá trị là: 50.
- Bước 1: Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng;
- Bước 2: Vào dải lệnh Animations, trong nhóm Animations chọn
hiệu ứng xuất hiện trong nhóm hiệu ứng Entrance.
- Bước 3: Tiếp tục chọn Add Animation trong nhóm Advanced
Aninmation. Chọn hiệu ứng biến mất trong nhóm hiệu ứng Exit
=Average(Sum(1,2,3),Min(10,11))
=Average(6,10)
=8
THANG
ĐIỂM
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1đ
1đ
1đ
0,25đ
0,25đ
Duyệt của chuyên môn
nhà trường
Hướng Linh, ngày 20 tháng 4 năm 2023
GV ra đề
Phó Hiệu trưởng
Nguyễn Phước Long
Lê Quang Nhật Anh
 









Các ý kiến mới nhất