Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: L­ưu Cương
Ngày gửi: 21h:42' 25-04-2024
Dung lượng: 168.9 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
1
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CẦN NÔNG

TT

Chương/chủ
đề

1

CHỦ ĐỀ E:
ỨNG DỤNG
TIN HỌC

Nội dung/đơn vị
kiến thức
- BẢNG TÍNH
ĐIỆN TỬ CƠ
BẢN
- PHẦN MỀM
TRÌNH CHIẾU
CƠ BẢN

2

CHỦ ĐỀ F:
GIẢI
MỘT SỐ
QUYẾT VẤN THUẬT TOÁN
ĐỀ VỚI SỰ SẮP XẾP VÀ
TRỢ GIÚP TÌM KIẾM CƠ
CỦA MÁY BẢN
TÍNH
Tổng
Tỉ lệ % điểm
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TN
TL

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
Mức độ nhận thức
Tổng
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

%
(tổng điểm)
22,5%
(2,25 điểm)

3

2

1

1

2

1

17,5%
(1,75 điểm)

8

8

1

60%
(6,0 điểm)

12
30%

12

2
30%

60%

1

30%

10%
40%

24
60%

3
40
%

10 điểm
100%

2
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CẦN NÔNG

TT
1

Chương/
Chủ đề
CHỦ ĐỀ
E: ỨNG
DỤNG
TIN HỌC

Nội dung/Đơn
vị kiến thức
BẢNG TÍNH
ĐIỆN TỬ CƠ
BẢN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
Mức độ đánh giá

Nhận biết

Số CH theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3TN 2TN
1TL

– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng
tính.
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một
cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng
được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT, …
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công
thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng
công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công
việc cụ thể đơn giản.

PHẦN MỀM
TRÌNH

Nhận biết
– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình

1TN

2TN

1TL

3
CHIẾU CƠ
BẢN

chiếu.
Vận dụng
– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ và
hiệu ứng một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản sang trang
trình chiếu.
– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh
minh hoạ, hiệu ứng động.

2

CHỦ ĐỀ
F. GIẢI
QUYẾT
VẤN ĐỀ
VỚI SỰ
TRỢ
GIÚP
CỦA
MÁY
TÍNH

MỘT SỐ
THUẬT
TOÁN SẮP
XẾP VÀ TÌM
KIẾM CƠ
BẢN

Nhận biết

8TN

8TN

1TL

12TN 12TN
30%
30%
60%

2 TL
30%

– Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những
bài toán nhỏ hơn.
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ
bản, bằng các bước thủ công (không cần dùng máy tính).
– Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm,
nêu được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của thuật toán đó
trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1TL
10%
40%

91
TRƯỜNG PTDTBT
TH&THCS CẦN NÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án trả lời em cho là đúng.
Lưu ý: Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Excel 2016, PowerPoint 2016.
Câu 1: Ô tính chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
A. dấu “#”
B. dấu “*”
C. dấu “!”
D. dấu “=”
Câu 2: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
A. SUM(A1,A5)
B. =SUM(A1,A5)
C. =SUM(A1:A5)
D. SUM(A1:A5)
Câu 3: Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng.
B. Đếm số lượng số.
C. Tính trung bình cộng.
D. Xác định giá trị nhỏ nhất.
Câu 4: Khi thực hiện định dạng trang tính, ta sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh
nào của dải lệnh Home?
A. Nhóm lệnh Font.
B. Nhóm lệnh Alignment.
C. Nhóm lệnh Number.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5: Lợi ích của việc xem trước khi in?
A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.
B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.
C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.
D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 6: Để trình diễn một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím:
A. F1
B. F2
C. F10
D. F5
Câu 7: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?
A. Home.
B. Animations.
C. Transitsions.
D. Design.
Câu 8: Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng
chuyển trang chiếu?
A. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.
B. Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.
C. Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.
D. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.
Câu 9: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong dãy số gồm các số sau
{2; 6; 8; 4; 10; 12}. Hãy cho biết đầu ra của thuật toán?
A. Thông báo “Không tìm thấy số 10 trong dãy số”.
B. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 4 của dãy”.
C. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 5 của dãy”.
D. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 6 của dãy”.

92
Câu 10: Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
C. A và B.
D. A hoặc B.
Câu 11: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7
trong dãy số {1; 4; 8; 7; 10; 28]
 A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 12: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25
trong dãy số {3; 5; 12; 7; 11; 25}
A. 5. 
B. 6.   
C. 7.                 
D. 8.
Câu 13: Hãy cho biết kết quả của thuật toán tìm kiếm nhị phần khi không tìm thấy
giá trị cần tìm trong danh sách.
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo “Tìm thấy và kết thúc”.
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc”
Câu 14: Hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.
D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp.
Câu 15: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai”
trong danh sách {“Hoa”; “Lan”; “Ly”; “Mai”; ”Phong”}?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để
thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách {3; 5; 7; 11; 12; 25}
A. 2.                      B. 3.                      C. 4.                     
D. 5.
Câu 17: Nhiệm vụ chủ yếu trong thuật toán sắp xếp chọn là gì?
A. So sánh.
B. Đổi chỗ. 
C. So sánh và đổi chỗ.
D. Đổi chỗ và xoá. 
Câu 18: Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần
tìm?
A. phần tử nhỏ nhất và lớn nhất để đổi chỗ.
B. phần tử nhỏ nhất.
C. phần tử lớn nhất.
D. phần tử bằng 0.

93
Câu 19: Trong thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số {8; 22; 7; 19; 5} theo thứ
tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 20: Chọn phương án Sai. Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là
A. Giúp việc giải bài toán trở nên đơn giản hơn.
B. Giúp việc giải bài toán dễ giải quyết hơn.
C. Làm cho việc giải bài toán trở nên phức tạp hơn.
D. Giúp việc giải bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
Câu 21: Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số có thứ tự tăng dần.
Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ đầu danh sách đến cuối danh sách. Kết thúc
vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị là?
A. Nhỏ nhất trong dãy số.
B. Lớn nhất trong dãy số.
C. Không thay đổi.
D. Bằng giá trị của phần tử liền trước.
Câu 22: Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện nhiều lượt so sánh và đổi chỗ các cặp
phần tử nào?
A. cuối dãy và giữa dãy.
B. đầu dãy và cuối dãy.
C. đầu dãy và giữa dãy.
D. liền kề.
Câu 23: Cho dãy số: {6; 4; 5; 3}. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp
dãy theo thứ tự tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 24: Cho dãy số: {15; 1; 31; 9}. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp
xếp dãy theo thứ tự giảm dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phần II. Tự luận (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điêm) Nêu các bước cơ bản để tạo hiệu ứng động kiểu Fly in cho đối
tượng trên trang chiếu?
Câu 2 (2 điểm) Cho dãy số {3; 2; 4; 5}. Hãy mô phỏng diễn biến các bước của
thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số trên theo thứ tự giảm dần.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho bảng tính sau:

a) Hãy viết công thức tính tổng điểm cho bạn Hoàng Văn Đại tại ô F7.
b) Hãy viết công thức có sử dụng hàm để tính điểm trung bình môn Tin học ô E9.

94
TRƯỜNG PTDTBT
TH&THCS CẦN NÔNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC. LỚP: 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
Đáp án

1
D

2
C

3
B

4
D

5
A

6
D

7
B

8
A

9
C

10
C

11
A

12
B

Câu
Đáp án

13
D

14
B

15
B

16
B

17
C

18
C

19
B

20
C

21
A

22
D

23
C

24
B

PHẦN II: TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu
Câu 1
(1,0
điểm)

Câu 2
(2 điểm)

Nội dung cần đạt
Bước 1: Chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng.
Bước 2: Chọn dải lệnh Animations.
Bước 3: Chọn kiểu hiệu ứng là Fly in.
Bước 4: Chọn Effect Options và hướng xuất hiện của đối tượng.

3

2

4

5

4

5

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

Đổi chỗ

3

2

Đổi chỗ

3

2

4

5

5

4

3

2

2

5

5

4

3

2

3 4 5 2
Lượt thứ nhất

5

3

5

4

3

2

0,5

Đổi chỗ

3

4

Đổi chỗ

4

5

2

0,5

4 3 2
Lượt thứ ba

Đổi chỗ

4

3

5

2

5

4

3

2

4

5

3

2

5

4

3

2

4 5 3 2
Lượt thứ hai

5

4 3 2
Lượt thứ tư

0,5
0,5

95
Câu 3
(1,0
điểm)

a) Tại ô F7 ta gõ
= 6 + 7 + 5 hoặc = C7 + D7 + E7 hoặc = sum(C7,D7,E7)
b)Tại ô E9 ta gõ:
= (8+7+6+8+5)/5 hoặc = (E3+E4+E5+E6+E7/5 hoặc
=average(E3:E7)
(Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm)
- Hết-

0,5
0,5

*ĐỀ DÀNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT*
1. CÂU HỎI
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu mỗi phương án trả lời em cho là đúng.
Lưu ý: Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Excel 2016, PowerPoint 2016.
Câu 1: Ô tính chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
A. dấu “#”
B. dấu “*”
C. dấu “!”
D. dấu “=”
Câu 2: Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
A. SUM(A1,A5)
B. =SUM(A1,A5)
C. =SUM(A1:A5)
D. SUM(A1:A5)
Câu 3: Hàm COUNT dùng để:
A. Tính tổng.
B. Đếm số lượng số.
C. Tính trung bình cộng.
D. Xác định giá trị nhỏ nhất.
Câu 4: Khi thực hiện định dạng trang tính, ta sử dụng các công cụ trong nhóm lệnh
nào của dải lệnh Home?
A. Nhóm lệnh Font.
B. Nhóm lệnh Alignment.
C. Nhóm lệnh Number.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5: Lợi ích của việc xem trước khi in?
A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.
B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.
C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.
D. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 6: Để trình diễn một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím:
A. F1
B. F2
C. F10
D. F5
Câu 7: Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?
A. Home.
B. Animations.
C. Transitsions.
D. Design.
Câu 8: Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng
chuyển trang chiếu?
A. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.
B. Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.
C. Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.

96
D. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.
Câu 9: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong dãy số gồm các số sau
{2; 6; 8; 4; 10; 12}. Hãy cho biết đầu ra của thuật toán?
A. Thông báo “Không tìm thấy số 10 trong dãy số”.
B. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 4 của dãy”.
C. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 5 của dãy”.
D. Thông báo “Tìm thấy số 10 ở vị trí thứ 6 của dãy”.
Câu 10: Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
C. A và B.
D. A hoặc B.
Câu 11: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7
trong dãy số {1; 4; 8; 7; 10; 28]
 A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 12: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25
trong dãy số {3; 5; 12; 7; 11; 25}
A. 5. 
B. 6.   
C. 7.                 
D. 8.
Câu 13: Hãy cho biết kết quả của thuật toán tìm kiếm nhị phần khi không tìm thấy
giá trị cần tìm trong danh sách.
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo “Tìm thấy và kết thúc”.
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc”
Câu 14: Hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.
D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp.
Câu 15: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai”
trong danh sách {“Hoa”; “Lan”; “Ly”; “Mai”; ”Phong”}?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để
thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách {3; 5; 7; 11; 12; 25}
A. 2.                      B. 3.                      C. 4.                     
D. 5.

97
Câu 17: Nhiệm vụ chủ yếu trong thuật toán sắp xếp chọn là gì?
A. So sánh.
B. Đổi chỗ. 
C. So sánh và đổi chỗ.
D. Đổi chỗ và xoá. 
Câu 18: Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần
tìm?
A. phần tử nhỏ nhất và lớn nhất để đổi chỗ.
B. phần tử nhỏ nhất.
C. phần tử lớn nhất.
D. phần tử bằng 0.
Câu 19: Trong thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số {8; 22; 7; 19; 5} theo thứ
tự tăng dần thì số lần thực hiện thao tác hoán đổi giá trị là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 20: Chọn phương án Sai. Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là
A. Giúp việc giải bài toán trở nên đơn giản hơn.
B. Giúp việc giải bài toán dễ giải quyết hơn.
C. Làm cho việc giải bài toán trở nên phức tạp hơn.
D. Giúp việc giải bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
2. ĐÁP ÁN (Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm)
Câu
Đáp án

1
D

2
C

3
B

4
D

5
A

6
D

7
B

8
A

9
C

10
C

Câu
Đáp án

11
A

12
B

13
D

14
B

15
B

16
B

17
C

18
C

19
B

20
C

- Hết –
Người ra đề

Lưu Văn Cương
 
Gửi ý kiến