Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:44' 25-04-2023
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 763
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:44' 25-04-2023
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 763
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề KT Học kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:
A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2. Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi
mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần
bằng nhau.
Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm22
B. 15 cm2
C. 20 cm 2
D. 25 cm
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
D. 90 001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng
năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?
a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
37 528 – 8 324
6 547 + 12 233
12 061 × 7
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
28 595 : 5
..................
.....
..................
.....
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
= ............................................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
= ............................................
Câu 11. Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học
sinh lớp 3 làm được như sau:
Lớp
3A
3B
3C
Số sản phẩm tái
12
14
15
chế
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
………………………………………………………………………………………
……
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
………………………………………………………………………………………
……
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………
……
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1 242 cái áo, cửa hàng đã bán 1616 số áo. Hỏi
cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài
bán kính.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu
6
A
Câu 7
B
C
A
D
C
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Chu vi tam giác ABC là:
4 + 5 + 5 = 14 (cm)
Đáp số: 14 cm.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Đổi 1 l = 1 000 ml
Mẹ còn lại số mi-li-lít dầu là:
1 000 – 350 = 650 (ml)
Đáp số: 650 ml
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Diện tích
mỗi phần là:
50 cm2 : 5 = 10 cm2
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Có tất cả 10 000 đồng.
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
90 000 – 1 = 89 999
Vậy số liền trước của số 90 000 là: 89 999.
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
- Xe có thể đi thẳng.
- Xe có thể rẽ phải.
Chú ý: Xe không thể rẽ trái vì có biển cấm rẽ trái.
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Tháng 7 có 31 ngày.
Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là
ngày thứ Tư.
Phần 2. Tự luận
Câu 8.
a) Túi đường cân nặng 800 gam
b) Túi muối cân nặng 400 gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả 1 200 gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối 400 gam
Câu 9.
Câu 10.
a) 8 103 × 5 – 4 135
= 40 515 – 4 135
= 36 380
b) 24 360 : 8 + 9 600
= 3 045 + 9 600
= 12 645
c) (809 + 6 215) × 4
= 7 024 × 4
= 28 096
d) 17 286 – 45 234 : 9
= 17 286 – 5 026
= 12 260
Câu 11.
a) Lớp 3A làm được 12 sản phẩm tái chế.
b) Lớp 3C làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất.
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả ba lớp làm được là:
12 + 14 + 15 = 41 (sản phẩm).
Câu 12.
Bài giải
Cửa hàng đó đã bán số cái áo là:
1 242 : 6 = 207 (cái áo)
Cửa hàng đó còn lại số cái áo là:
1 242 – 207 = 1 035 (cái áo)
Đáp số: 1 035 cái áo.
Câu 13.
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài
bán kính.
Ma trận đề KT học kì 2 – Toán lớp 3 – Chân trời sáng tạo
Năng lực,
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
phẩm chất
câu TN TL TN TL
T TL T
TL
, số
N
N
điể
m
Số và phép
Số
1
3
1 1 4
tính: Cộng,
câu
trừ, so sánh
các số trong
phạm vi 100
000. Nhân
(chia) số có 5
chữ số với
Số
0,5
3,5
1 0, 4,5
(cho) số có 1
điể
(mỗi
5
chữ số. Tìm
m
câu
thành phần
1
chưa biết của
điể
phép tính.
m,
riên
g
câu
10 –
1,5
điể
m)
Đại lượng và Số
3
1
1
4 1
đo các đại
câu
lượng: Đơn vị
đo diện tích,
đơn vị đo thời
gian. Tiền Việt Số
1,5
0,5 1
2 1
Nam. Ôn tập
điể
về một số đơn m
vị đo khác
như: đo thể
Đ
Đ
S
S
S
tích, đo độ dài,
Hình học:
Điểm ở giữa,
trung điểm
của đoạn
thẳng. Hình
tròn, tâm,
đường kính,
bán kính. Khối
hộp chữ nhật,
khối lập
phương. Diện
tích hình chữ
nhật, diện tích
hình vuông.
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất.
Tổng
Số
câu
Số
điể
m
1
1
0,5
0,
5
Số
câu
1
Số
điể
m
0,5 1
Số
câu
Số
điể
m
1
1
1
0,
5
1
5
2
5
1
7
6
2,5
1
5,5
1
3,
5
6,5
Môn: Toán lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề KT Học kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:
A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2. Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi
mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần
bằng nhau.
Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm22
B. 15 cm2
C. 20 cm 2
D. 25 cm
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
D. 90 001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng
năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?
a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
37 528 – 8 324
6 547 + 12 233
12 061 × 7
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
28 595 : 5
..................
.....
..................
.....
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
..................
.....
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
= ............................................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
= ............................................
Câu 11. Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học
sinh lớp 3 làm được như sau:
Lớp
3A
3B
3C
Số sản phẩm tái
12
14
15
chế
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
………………………………………………………………………………………
……
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
………………………………………………………………………………………
……
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………
……
………………………………………………………………………………………
……
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1 242 cái áo, cửa hàng đã bán 1616 số áo. Hỏi
cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài
bán kính.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu
6
A
Câu 7
B
C
A
D
C
A
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Chu vi tam giác ABC là:
4 + 5 + 5 = 14 (cm)
Đáp số: 14 cm.
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Đổi 1 l = 1 000 ml
Mẹ còn lại số mi-li-lít dầu là:
1 000 – 350 = 650 (ml)
Đáp số: 650 ml
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
Diện tích
mỗi phần là:
50 cm2 : 5 = 10 cm2
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Có tất cả 10 000 đồng.
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
90 000 – 1 = 89 999
Vậy số liền trước của số 90 000 là: 89 999.
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
- Xe có thể đi thẳng.
- Xe có thể rẽ phải.
Chú ý: Xe không thể rẽ trái vì có biển cấm rẽ trái.
Câu 7.
Đáp án đúng là: A
Tháng 7 có 31 ngày.
Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là
ngày thứ Tư.
Phần 2. Tự luận
Câu 8.
a) Túi đường cân nặng 800 gam
b) Túi muối cân nặng 400 gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả 1 200 gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối 400 gam
Câu 9.
Câu 10.
a) 8 103 × 5 – 4 135
= 40 515 – 4 135
= 36 380
b) 24 360 : 8 + 9 600
= 3 045 + 9 600
= 12 645
c) (809 + 6 215) × 4
= 7 024 × 4
= 28 096
d) 17 286 – 45 234 : 9
= 17 286 – 5 026
= 12 260
Câu 11.
a) Lớp 3A làm được 12 sản phẩm tái chế.
b) Lớp 3C làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất.
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả ba lớp làm được là:
12 + 14 + 15 = 41 (sản phẩm).
Câu 12.
Bài giải
Cửa hàng đó đã bán số cái áo là:
1 242 : 6 = 207 (cái áo)
Cửa hàng đó còn lại số cái áo là:
1 242 – 207 = 1 035 (cái áo)
Đáp số: 1 035 cái áo.
Câu 13.
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài
bán kính.
Ma trận đề KT học kì 2 – Toán lớp 3 – Chân trời sáng tạo
Năng lực,
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
phẩm chất
câu TN TL TN TL
T TL T
TL
, số
N
N
điể
m
Số và phép
Số
1
3
1 1 4
tính: Cộng,
câu
trừ, so sánh
các số trong
phạm vi 100
000. Nhân
(chia) số có 5
chữ số với
Số
0,5
3,5
1 0, 4,5
(cho) số có 1
điể
(mỗi
5
chữ số. Tìm
m
câu
thành phần
1
chưa biết của
điể
phép tính.
m,
riên
g
câu
10 –
1,5
điể
m)
Đại lượng và Số
3
1
1
4 1
đo các đại
câu
lượng: Đơn vị
đo diện tích,
đơn vị đo thời
gian. Tiền Việt Số
1,5
0,5 1
2 1
Nam. Ôn tập
điể
về một số đơn m
vị đo khác
như: đo thể
Đ
Đ
S
S
S
tích, đo độ dài,
Hình học:
Điểm ở giữa,
trung điểm
của đoạn
thẳng. Hình
tròn, tâm,
đường kính,
bán kính. Khối
hộp chữ nhật,
khối lập
phương. Diện
tích hình chữ
nhật, diện tích
hình vuông.
Một số yếu
tố thống kê
và xác suất.
Tổng
Số
câu
Số
điể
m
1
1
0,5
0,
5
Số
câu
1
Số
điể
m
0,5 1
Số
câu
Số
điể
m
1
1
1
0,
5
1
5
2
5
1
7
6
2,5
1
5,5
1
3,
5
6,5
 









Các ý kiến mới nhất