Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:22' 26-04-2023
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN LỚP 5 ( 20-21)
Họ tên: …………………………………………. Lớp 5A6
Bài 1 (2điểm): Chọn kết quả đúng cho mỗi câu dưới đây:
a) Chữ số 6 trong số thập phân 217,064 có giá trị là:
6

6

6

6

A. 10
B. 10 0
C. 10
D. 100 0
b) Tỷ số phần trăm của 8 và 25 là:
A. 0,32%
B. 3,2%
C. 32%
D. 31.25%
c) Chu vi hình tròn là 12,56 dm thì đường kính hình tròn là:
A. 2 dm
B. 4 dm
C. 0,2 dm
D. 4
d) Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ từ tỉnh A đến tỉnh B thì hết 6 giờ. Một người
đi xe máy cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 36 km/ giờ thì đi hết thời gian là:
A. 2 giờ
B . 1,5 giờ
C. 3giờ
D. 6 giờ
Bài 2 (2điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 432 phút = .........giờ…….phút
b) 4m3 7dm3 = .................. dm3
4

c/ Hỗn số 4 5 viết dưới dạng số thập phân là : .......................
b) Giá trị biểu thức (2,5 : 0,001 -2500) × (32,5 × 4,8 + 32,5 × 27,63) là: .....................

1
9
Bài 3 (1điểm) : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 5 ; 0,99 ; 1,7 ; 10
……………………………………………………………………………………………….
Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 8 giờ 27 phút + 5 giờ 18 phút
b/ 35,8  4,05
c) 21,06 : 3,6
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
d) 17 phút – 9 phút 45 giây
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (2điểm): Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3 m, chiều rộng 1,8 m
và chiều cao 1,5 m. Tính:
a/ Diện tích xung quanh của bể.
b/ Buổi sáng máy bơm nước đầy 90% thể tích bể. Vậy lượng nước trong bể buổi sáng là
bao nhiêu lít? ( biết 1dm3= 1 lít)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….
Bài 6 (1điểm): Tính giá trị biểu thức:
(m + 20,21) + (m + 20,21) + (m + 20,21) + (n + 20,21) + (n + 20,21) + (n + 20,21)
Biết m = 20,21 – n.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến