Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:53' 26-04-2023
Dung lượng: 131.7 KB
Số lượt tải: 1377
Số lượt thích: 1 người (Daisy N)
ĐỀ 1
Trường TH Tân Khai B
Lớp: Bốn/
Họ và tên:……………………...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra
…………………

Thứ……, ngày … tháng 5 năm 2023
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Chữ ký giáo viên

Đề bài:
Câu 1: ( 0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
2
Phân số nào bằng với phân số 3 ?
24
8
10
10
A. 30
B. 9
C. 12
D. 15
Câu 2: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
4 2

Phép trừ 5 3 có kết quả là bao nhiêu?
2
12
8
15
A. 15
B. 10
C. 15
D. 2
Câu 3:( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
98
Rút gọn phân số 126 ta được phân số tối giản nào?

49
14
7
1
A. 63
B. 18
C. 8
D. 2
Câu 4: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
6
2+
7 có kết quả là bao nhiêu?
Phép cộng
20
14
12
8
A. 7
B. 6
C. 14
D. 7
Câu 5: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 23 tấn 75 kg = ... kg
A. 2375
B. 23750
C. 23075
D. 305
Câu 6: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 42dm2 6dm2 = ... dm2
A. 426
B. 4260
C. 4206
D. 42006
Câu 7: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Chữ ký giám sát

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 37 cm và 22 cm. Vậy diện tích hình thoi là bao
nhiêu?
A. 407 cm2
B. 814 cm2
C. 59 cm2
D. 1628 cm2
Câu 8: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Tìm x, biết x + 123 = 425 x 17
A. x = 7 348
B. x = 7 012
C. x = 7 225
D. x = 123
Câu 9: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trên bản đồ tỉ lệ là 1: 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được là 3 cm. Vậy chiều rộng thật
của phòng học đó là mấy mét?
A . 9m
B . 4m
C . 8m
D. 6m.
Câu 10:(1điểm) Tính:
4
8 4
+5
:
a/ 7
b/ 21 7
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 11:(1điểm) Tính giá trị của biểu thức:
4
5 1
+
5 x (6 3 )
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 12: Hai kho chứa 1350 tấn thóc. Tìm số thóc của mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất
4
bằng 5 số thóc của kho thứ hai.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2

Thứ……, ngày … tháng 5 năm 2021.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Trường TH Tân Khai B
Lớp: Bốn/
Họ và tên:……………………...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra
…………………

Chữ ký giáo viên

Đề bài:
Câu 1: ( 0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Chữ 7 trong số 347 856 có giá trị là bao nhiêu?
A. 7

B. 700

C. 7000

D. 70 000

Câu 2: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Cho m = 71; n = 93. Tỉ số của m và n là bao nhiêu?

93
A. 20

71
B. 93

71
C. 22

93
D. 22

Câu 3:( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

75
Rút gọn phân số 105 ta được phân số tối giản nào?
15
A. 21

25
B. 35

5
C. 7

5
D. 8

Câu 4: ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

5 6
+
Phép cộng 9 7 có kết quả là bao nhiêu?
11
A. 16

30
B. 63

54
C. 35

Câu 5: ( 1 điểm) Đúng thì ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a/ 8dm2 7cm2 = 87cm2

b/ 4 phút 15 giây = 255 giây

Câu 6: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

89
D. 63

Chữ ký giám sát

5
2
Một hình thoi có diện tích là 18 m2. Độ dài một đường chéo là 3 m. Vậy độ dài đường chéo kia là
bao nhiêu?

5
A. 12 m

5
B. 9 m

5
C. 27 m

5
D. 6 m

Câu 7: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Tìm y, biết y x 23 = 3122 -17
A. y = 125

B. y = 135

C. y = 145

D. y = 136

Câu 8: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 30m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, khoảng cách
giữa hai điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu?
A . 4cm

B . 5cm

C . 6cm

D. 3cm.

Câu 9:(1điểm) Tính giá trị của biểu thức :
11 2 2
− :
10 5 3

………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10 : ( 2 điểm)

4
Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90dm, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Tính chiều dài
và chiều rộng của mảnh vườn đó ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 11 : (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức A bằng cách thuận tiện nhất :
A= 2010 x m – 2010 x n, với m = 298, n = 198
………………………………………………………………………………………………………..
ĐỀ 3
………………………………………………………………………………………………………
Thứ……, ngày … tháng 5 năm 2023
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Trường TH Tân Khai B
Lớp: Bốn/
Họ và tên:……………………...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra
…………………

Chữ ký giáo viên

Chữ ký giám sát

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất.
4

Câu 1: Hình nào có  5 số ô vuông đã tô màu?

Câu 2: Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:

a. AH và HC; AB và AH
b. AB và BC; CD và AD
c. AB và DC; AD và BC
d. AB và CD; AC và BD
Câu 3: Trong các số: 306 ; 765 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:
A. 306
B. 765
C. 7259
D. 425
Câu 4: Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:
a. 5m2 7 dm2 > 570 dm2
b. 3 tấn 70 kg < 3700 kg
c. 3dm2 45 cm2 = 345 cm2
d. 2 giờ 15 phút + 45 phút > 3 giờ.
4

Câu 5:  5 của 105là:
A. 21

B. 84

C. 420

D. 424

Câu 6: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 14 cm và 32 cm. Diện tích của hình
thoi là:
A . 224 cm2 B . 448 cm2
C . 92 cm2
D. 23 cm2
Câu 7: Biểu thức m - n × 4; với m = 180, n = 25. Giá trị của biểu thức m + n × 4 là:
A. 80
B. 100
C. 800
D. 1000
2

Câu 8: Hình bình hành có đáy bằng 15 m; chiều cao bằng  3 đáy. Diện tích hình bình
hành đó là:
A. 15 m2
B. 150 m2
C. 150dm2
D. 15 dm2
Câu 9: Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000,
quãng đường đó dài bao nhiêu xăng –ti-mét?
A. 12 cm
B. 120 cm
C. 1 200 cm
D. 12 000 cm
Câu 10: Tính
2
3
+ 4 =……………………….
5

a.

3

5

b. 2 - 8 =……………………………..
……………………………………….………………………………………….
……………………………………….……………………………………………………….
3

c. 7

4

2

2

× 5 =…………………….. d. 5 : 3 =…………………………….
………………………………………..………………………………………………
……………………………………….………………………………………………
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức:
a.

8
8
+
x
11
33

3
4

b.

5
7
:
12
32

21
16

………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
5

Câu 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 136 m, biết chiều dài bằng   3 chiều
rộng. Tính diện tích của thửa ruộng.
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……

……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
……………………………………….………………………………………………
………………………………………..………………………………………..……
Câu 13: Trung bình cộng của hai số là 135. Biết một trong hai số là 246. Tìm số kia.

………………………………………..………………………………………..……
ĐỀ 4
……………………………………….………………………………………………
Trường TH Tân Khai B
Lớp: Bốn/
Họ và tên:……………………...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra
…………………

Thứ……, ngày … tháng 5 năm 2023
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn : Toán
Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Chữ ký giáo viên

Chữ ký giám sát

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng
Câu 1: ( 0.5 điểm) Trong các số 4725; 3862; 3240; 1576 số nào vừa chia hết cho cả 2,3,5 và 9
A. 4725
B. 3862
C. 3240
D. 1576
Câu 2: ( 0,5 điểm) Tổng của 98 999 và 1 001 là số nào?:
A. 99 990
B. 100 000
C. 99 999
D. 98 990
Câu 3: ( 0,5 điểm) Trong các phân số \f(1,5 ; \f(2,3 ; \f(4,7 ; \f(8,9 phân số nào bằng với phân số \
f(18,27 ?
A. \f(1,5
B. \f(2,3
C. \f(4,7
D. \f(8,9
Câu 4: ( 0,5 điểm) Hiệu của phân số \f(7,5 và \f(4,3 là :
A. \f(3,2
B. \f(4,3
C. \f(11,8
D. \f(1,15
Câu 5: ( 1 điểm) Một hình thoi có độ dài của hai đường chéo lần lượt là 35 cm, 24 cm. Vậy diện
tích hình thoi là bao nhiêu 
A. 236 cm2
B. 840 cm2
C. 420 cm2
D. 118 cm2
Câu 6: ( 0,5 điểm) 23 tấn 75 kg = ………..kg (M2)
A. 2375
B. 23750
C. 23075
D. 305
2
2
2
Câu 7: ( 0,5 điểm) 5 m 8 dm = …dm (M2)
A. 58 dm2
B. 508 dm2
C. 580 dm2
D. 5008 dm2
Câu 8: 2078 x 43 = ….Số điền vào chỗ chấm là bao nhiêu ?
A. 89 354
B. 89 254
C. 14 546
D. 89 054

Câu 9: (1 điểm) Tìm y, biết y x 16 = 3890 - 482
A. y = 123
B. y = 213
C. 3408
D. 231
2
Câu 10: ( 1 điểm) Diện tích của hình bình hành là 850m . Chiều cao của nó là 34 m. Vậy độ dài
đáy của hình bình hành là bao nhiêu ? M2
A. 25 m
B. 425 m
C. 816 m
D. 52m
Câu 11: Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 400, chiều dài phòng học của lớp em đo được 2 cm. Hỏi chiều dài
thật của phòng học đó là mấy mét?
A. 9m
B. 6m
C. 8m
D. 4m

Phần I1: Tự luận (4 điểm)
Câu 11 : (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức
1
2
2
1
7  : 3 - 7
\f(4,5 x 2 + \f(1,3
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
3
Câu 12 : ( 2 điểm) Một cửa hàn bán được 56 hộp kẹo và bánh, trong đó số hộp kẹo bằng 4  số hộp
bánh. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp mỗi loại ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Câu 13 : ( 1 điểm) Tính nhanh
2 x 4 x 6 x 8 x 50 x 25 x 125
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 14 : Tổng của hai số là 30 215. Nếu thêm vào số lớn 49 đơn vị và bớt ở số bé đi 35 đơn vị thì
tổng mới là bao nhiêu ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến