Vật lí 12. Đề thi KSCL đội tuyển HSG trường THPT Yên Định 2 năm học 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:15' 26-04-2023
Dung lượng: 512.7 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 09h:15' 26-04-2023
Dung lượng: 512.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
-------------------(Đề thi có 5 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:
Quang phổ vạch phát xạ
A. được phát ra từ các chất rắn và chất lỏng bị đun nóng.
B. phụ thuộc vào các nguyên tố phát ra.
C. được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.
D. là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục.
Câu 2: Môi trường có điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng là
A. kim loại.
B. chất khí.
C. chất điện phân.
D. bán dẫn tinh khiết.
Câu 3: Âm có tần số 15 Hz là
A. hạ âm
B. âm nghe được
C. siêu âm.
D. tạp âm.
Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau và
có biên độ lần lượt là 10 cm và 5 cm. Biên độ dao động thực của vật có giá trị là
A. 8 cm
B. 15 cm .
C. 5 cm .
D. 4 cm .
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X .
A. Trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.
B. Có thể phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
C. Đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.
D. Có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.
Câu 6: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây. Cho khung dây quay đều quanh trục
nằm trong mặt phẳng khung với tốc độ góc , trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông
góc với trục quay của khung. Suẩt điện động cực đại xuất hiện trong khung là
A. BS .
B. NBS .
C. NB
D. NBS.
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 8: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỷ lệ với
A. độ lớn từ thông qua mạch.
B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
Câu 9: Phân biệt sóng ngang và sóng dọc dựa vào
A. vận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. phương dao động và vận tốc truyền sóng.
C. phương dao động và tần số sóng.
D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, u là i cùng pha khi
A. Z L ZC .
B. Z L ZC .
C. Z L ZC .
D. R ZC .
Câu 11: Hiện nay, điện năng có thể được sản xuất từ các "tấm pin năng lượng Mặt Trời", pin này hoạt
động dựa vào hiện tượng
A. quang điện ngoài.
B. cảm ứng điện từ.
C. quang điện trong. D. tự cảm.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về năng lượng liên kết của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 13: Trong mạch LC kín, lí tưởng, điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn dao động
A. cùng tần số và cùng pha với điện tích của tụ
B. cùng tần số và ngược pha với dòng điện chạy trong mạch
C. cùng tần số và vuông pha với điện tích của tụ.
D. cùng tần số và lệch pha / 3 so với dòng điện chạy trong mạch.
Câu 14: Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xiên góc xuống mặt thoáng của một bể nước
đặt trong tối. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến
tím. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m . Chu kì dao động của vật
được xác định bởi biểu thức
1 k
1 m
m
k
.
B.
.
C. 2
.
D.
.
2 m
2 k
m
k
Câu 16: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Câu 17: Trong các đài phát thanh, sau trộn tín hiệu âm tần có tần số f a với tín hiệu dao động cao tần có
A. 2
tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăngten phát
A. biến thiên điều hòa với tần số f a và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f
B. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f a
C. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
bằng f a .
D. biến thiên tuần hoàn với tần số f a và biên độ biến thiên điều hòa thời gian với tần số bằng f
Câu 18: Đoạn dây dẫn điện thẳng nằm ngang, dòng điện có chiều từ Bắc đến Nam đặt trong từ trường
đều có véc tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng từ dưới lên trên. Lực từ tác dụng lên dây dẫn hướng
về phía
A. Bắc.
B. Đông.
C. Tây.
D. Nam.
Câu 19: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là:
2,89eV;2, 26eV;4,78eV và 4,14eV . Cho h 6,625 1034 Js;c 3 108 m / s,1eV 1,6 1019 J .
Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện
không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kạli và đồng.
B. Canxi và bạc.
C. Bạc và đồng.
D. Kali và canxi.
Câu 20: Trên sợi dây AB với hai đầu cố định đang có sóng dừng với bước sóng . Nếu tại A là nút thứ
nhất thì tại điểm M trên dây cách A một đoạn 2,5 là nút thứ
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân: A B C . Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đúng yên. Kết luận nào sau
đây về hướng chuyển động và tốc độ của các hạt sau phản ứng là đúng?
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều là e E0 cos(100 t)(V)
. Nếu roto quay với tốc độ 600 vòng/phút thì số cặp cực là
A. 5.
B. 8.
C. 10.
D. 4.
Câu 23: Trong động cơ không đồng bộ
A. Tốc độ quay của rôto luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. Tốc độ quay của rôto luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
D. Tốc độ quay của rôto luôn lớn hơn hoặc nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tùy từng thời điểm.
Câu 24: Tại thời điểm tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm ( x v 0) , khi đó
A. vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
B. vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng
C. vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
D. vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Câu 25: Một vật đang dao động điều hòa, cặp đại lượng nào sau đây luôn dao động cùng pha với nhau?
A. Độ dời và lực kéo về.
B. Độ dời và vận tốc.
C. Gia tốc và vận tốc.
D. Gia tốc và lực kéo về.
Câu 26: Xét một đám nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Ban đầu electron của
chúng chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính 25r0 , khi đám nguyên từ này trở về các trạng
thái có mức năng lượng thấp hơn thì số bức xạ tối đa mà đám nguyên tử này có thể phát ra là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 27: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 40 cm . Qua
thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính có giá
trị bằng
A. 40 cm .
B. 40 cm .
C. 60 cm .
D. 60 cm .
Câu 28: Tại một vị trí, một con lắc đơn có chiều dài l dao động bé với chu kỳ T , tăng chiều dài dây treo
của con lắc thêm 90 cm rồi treo con lắc cũng ở vị trí ấy thì chu kỳ dao động bé của nó bây giờ là
2T. Giá trị l bằng
A. 60 cm .
B. 30 cm .
C. 40 cm .
D. 90 cm.
1
Câu 29: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R 25 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
tần số 50 Hz . Để điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha
kháng của tụ điện là
A. 100 .
Câu 30:
238
92
U phân rã thành
chứa 40 mg
238
92
B. 150 .
206
82
rad so với cường độ dòng điện thì dung
4
C. 125 .
D. 75 .
Pb với chu kỳ bán rã T 4,5.10 năm. Một khối đá được phát hiện có
9
206
Pb . Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì
U và 20mg 82
và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
92
U . Tuổi của khối đá lúc phát
hiện là
A. 4,12 109 năm.
B. 3,08.109 năm.
C. 2, 03 109 năm.
D. 2,96 109 năm.
Câu 31: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực
đại trên một bản tụ điện là 6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2 A . Khoảng
thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
A. 3s .
B. 6s .
C. 4s ,
D. 1,5s .
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bằng phương pháp Y -âng. Trên bề rộng
7, 2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí
cách vân trung tâm 14,4 mm là
A. vân tối thứ 18.
B. vân tối thứ 16.
C. vân sáng bậc 18.
D. vân sáng bậc 16.
Câu 33: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo thứ tự A, M, N và B; Giữa hai
điểm A và M chỉ có tụ C , giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm N và
B gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với điện trở thuần R0 . Điện áp hiệu dụng hai điểm A và N
là 100 2 V và điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 100 V . Điện áp tức thời trên đoạn
mạch AN và trên đoạn mạch MB lệch pha nhau 79 . Biết điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ
điện có giá trị lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 22 V. Điện áp hiệu dụng giữa
hai bản của tụ điện gần nhất với giá trị nào trong những giá trị sau?
A. 40,5 V .
B. 87,5 V.
C. 22,6 V .
D. 82, 2 V .
Câu 34: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc
thứ nhất và thứ hai có bước sóng lần lượt bằng 1 0, 4 m; 2 0,6 m . Số vân sáng đơn sắc
của bức xạ thứ nhất xen giữa hai vân sáng bậc 2 của bức xạ thứ hai là
A. 2
B. 4
C. 6.
Câu 35: Hai con lắc lò xo giống nhau dao động điều hòa, đồ thị
li độ theo thời gian của chúng như hình vẽ. Tỉ số độ lớn
lực hồi phục của 2 vật tại thời điểm t 1,6 s bằng
D. 8
A. 1,72.
B. 1,44.
C. 1,96.
D. 1,22.
Câu 36: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một
pha. Biết xưởng sản xuất tiêu thụ với công suất không đổi và hệ số công suất luôn là 0,8. Ban
đầu hiệu điện thế ở trạm phát điện là U1 thì hiệu suất truyền tải là 75% . Để tăng hiệu suất của
quá trình truyền tải lên đến 90% thì cần phải tăng hiệu điện thế trạm phát lên đến U 2 nU1 . Giá
trị của n gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,83.
B. 1,48.
C. 1,61.
D. 1,52.
Câu 37: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại
hai điểm A và B cách nhau 20 cm . Biết bước sóng là 2 cm . Nếu có một điểm sáng bắt đầu
chuyển động tròn đều từ A trên đường tròn đường kính AB với chu kì To 2 s , thì thời gian
ngắn nhất kề từ khi chuyển động đến khi điểm sáng cắt đường cực đại cuối gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 1,32 s .
B. 1, 28 s .
C. 0,063s
D. 0,94 s
Câu 38: Đặt điện áp u U 2 cos t ( V)(U và không đổi) vào hai đầu mạch điện gồm AM nối
tiếp với MB. Đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi, MB chứa điện trở R
và tụ điện C . Điều chỉnh độ tự cảm đến các giá trị L L1 và L L2 thì hiệu điện thế tức thời
5
hai đầu cuộn cảm tương ứng là uL1 a 2 cos t và uL2 a cos t
. Biết rằng điện áp
12
hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB ứng với L1 và L2 là 100 6V và 300V . Giá trị của a gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 250 V .
B. 119 V .
C. 314 V .
Câu 39: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau
mA mB . Hai vật được nối với nhau bằng một sợi
D. 440 V .
dây dài L , khối lượng không đáng kể và không dẫn
điện, vật B được tích điện q 4 106 C còn vật A
không tích điện. Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ
cứng k 10 N / m . Hệ được treo thẳng đứng trong
điện trường đều có cường độ điện trường E 105
V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên. Ban đầu giữ vật
A để hệ đứng yên, lò xo không biến dạng. Thả nhẹ
vật A để hệ dao động, đồ thị tọa độ thời gian của hai
vật được biểu diễn như hình vẽ (lấy 2 10 ), chọn
gốc O tại vị trí cân bằng của hệ, chiều dương hướng xuống (bỏ qua mọi ma sát). Tại thời điểm
1
t
s thì đột ngột dây nối hai vật bị đứt, khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm t1 bằng
5
A. 33, 4 cm .
B. 39, 4 cm .
C. 44,3 cm .
D. 38,3 cm .
Câu 40: Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là A , bước sóng trên dây là
6 cm. Hai điểm M và N trên dây gần nhau nhất dao động ngược pha nhau. Biên độ dao
A
A 3
cm, biên độ dao động của điểm N là
cm . Khoảng cách giữa vị
2
2
trí cân bằng của hai điểm M, N bằng
A. 3 cm .
B. 1,5 cm .
C. 0,75 cm .
D. 3,75 cm .
động của điểm M là
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
-------------------(Đề thi có 5 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ................................................................ Số báo danh: ........
Câu 1:
Quang phổ vạch phát xạ
A. được phát ra từ các chất rắn và chất lỏng bị đun nóng.
B. phụ thuộc vào các nguyên tố phát ra.
C. được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.
D. là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục.
Câu 2: Môi trường có điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng là
A. kim loại.
B. chất khí.
C. chất điện phân.
D. bán dẫn tinh khiết.
Câu 3: Âm có tần số 15 Hz là
A. hạ âm
B. âm nghe được
C. siêu âm.
D. tạp âm.
Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau và
có biên độ lần lượt là 10 cm và 5 cm. Biên độ dao động thực của vật có giá trị là
A. 8 cm
B. 15 cm .
C. 5 cm .
D. 4 cm .
Câu 5: Chọn phát biểu không đúng về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X .
A. Trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.
B. Có thể phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
C. Đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.
D. Có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.
Câu 6: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S gồm N vòng dây. Cho khung dây quay đều quanh trục
nằm trong mặt phẳng khung với tốc độ góc , trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông
góc với trục quay của khung. Suẩt điện động cực đại xuất hiện trong khung là
A. BS .
B. NBS .
C. NB
D. NBS.
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 8: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỷ lệ với
A. độ lớn từ thông qua mạch.
B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
Câu 9: Phân biệt sóng ngang và sóng dọc dựa vào
A. vận tốc truyền sóng và bước sóng.
B. phương dao động và vận tốc truyền sóng.
C. phương dao động và tần số sóng.
D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, u là i cùng pha khi
A. Z L ZC .
B. Z L ZC .
C. Z L ZC .
D. R ZC .
Câu 11: Hiện nay, điện năng có thể được sản xuất từ các "tấm pin năng lượng Mặt Trời", pin này hoạt
động dựa vào hiện tượng
A. quang điện ngoài.
B. cảm ứng điện từ.
C. quang điện trong. D. tự cảm.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về năng lượng liên kết của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 13: Trong mạch LC kín, lí tưởng, điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn dao động
A. cùng tần số và cùng pha với điện tích của tụ
B. cùng tần số và ngược pha với dòng điện chạy trong mạch
C. cùng tần số và vuông pha với điện tích của tụ.
D. cùng tần số và lệch pha / 3 so với dòng điện chạy trong mạch.
Câu 14: Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xiên góc xuống mặt thoáng của một bể nước
đặt trong tối. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến
tím. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng C. tán sắc ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k , vật nặng khối lượng m . Chu kì dao động của vật
được xác định bởi biểu thức
1 k
1 m
m
k
.
B.
.
C. 2
.
D.
.
2 m
2 k
m
k
Câu 16: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Câu 17: Trong các đài phát thanh, sau trộn tín hiệu âm tần có tần số f a với tín hiệu dao động cao tần có
A. 2
tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăngten phát
A. biến thiên điều hòa với tần số f a và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f
B. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f a
C. biến thiên tuần hoàn với tần số f và biên độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
bằng f a .
D. biến thiên tuần hoàn với tần số f a và biên độ biến thiên điều hòa thời gian với tần số bằng f
Câu 18: Đoạn dây dẫn điện thẳng nằm ngang, dòng điện có chiều từ Bắc đến Nam đặt trong từ trường
đều có véc tơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng từ dưới lên trên. Lực từ tác dụng lên dây dẫn hướng
về phía
A. Bắc.
B. Đông.
C. Tây.
D. Nam.
Câu 19: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là:
2,89eV;2, 26eV;4,78eV và 4,14eV . Cho h 6,625 1034 Js;c 3 108 m / s,1eV 1,6 1019 J .
Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện
không xảy ra với các kim loại nào sau đây?
A. Kạli và đồng.
B. Canxi và bạc.
C. Bạc và đồng.
D. Kali và canxi.
Câu 20: Trên sợi dây AB với hai đầu cố định đang có sóng dừng với bước sóng . Nếu tại A là nút thứ
nhất thì tại điểm M trên dây cách A một đoạn 2,5 là nút thứ
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân: A B C . Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đúng yên. Kết luận nào sau
đây về hướng chuyển động và tốc độ của các hạt sau phản ứng là đúng?
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động xoay chiều là e E0 cos(100 t)(V)
. Nếu roto quay với tốc độ 600 vòng/phút thì số cặp cực là
A. 5.
B. 8.
C. 10.
D. 4.
Câu 23: Trong động cơ không đồng bộ
A. Tốc độ quay của rôto luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. Tốc độ quay của rôto luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
D. Tốc độ quay của rôto luôn lớn hơn hoặc nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tùy từng thời điểm.
Câu 24: Tại thời điểm tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm ( x v 0) , khi đó
A. vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
B. vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng
C. vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
D. vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Câu 25: Một vật đang dao động điều hòa, cặp đại lượng nào sau đây luôn dao động cùng pha với nhau?
A. Độ dời và lực kéo về.
B. Độ dời và vận tốc.
C. Gia tốc và vận tốc.
D. Gia tốc và lực kéo về.
Câu 26: Xét một đám nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Ban đầu electron của
chúng chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính 25r0 , khi đám nguyên từ này trở về các trạng
thái có mức năng lượng thấp hơn thì số bức xạ tối đa mà đám nguyên tử này có thể phát ra là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 27: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 40 cm . Qua
thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính có giá
trị bằng
A. 40 cm .
B. 40 cm .
C. 60 cm .
D. 60 cm .
Câu 28: Tại một vị trí, một con lắc đơn có chiều dài l dao động bé với chu kỳ T , tăng chiều dài dây treo
của con lắc thêm 90 cm rồi treo con lắc cũng ở vị trí ấy thì chu kỳ dao động bé của nó bây giờ là
2T. Giá trị l bằng
A. 60 cm .
B. 30 cm .
C. 40 cm .
D. 90 cm.
1
Câu 29: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R 25 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
tần số 50 Hz . Để điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha
kháng của tụ điện là
A. 100 .
Câu 30:
238
92
U phân rã thành
chứa 40 mg
238
92
B. 150 .
206
82
rad so với cường độ dòng điện thì dung
4
C. 125 .
D. 75 .
Pb với chu kỳ bán rã T 4,5.10 năm. Một khối đá được phát hiện có
9
206
Pb . Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì
U và 20mg 82
và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
92
U . Tuổi của khối đá lúc phát
hiện là
A. 4,12 109 năm.
B. 3,08.109 năm.
C. 2, 03 109 năm.
D. 2,96 109 năm.
Câu 31: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực
đại trên một bản tụ điện là 6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2 A . Khoảng
thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
A. 3s .
B. 6s .
C. 4s ,
D. 1,5s .
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bằng phương pháp Y -âng. Trên bề rộng
7, 2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí
cách vân trung tâm 14,4 mm là
A. vân tối thứ 18.
B. vân tối thứ 16.
C. vân sáng bậc 18.
D. vân sáng bậc 16.
Câu 33: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo thứ tự A, M, N và B; Giữa hai
điểm A và M chỉ có tụ C , giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm N và
B gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với điện trở thuần R0 . Điện áp hiệu dụng hai điểm A và N
là 100 2 V và điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 100 V . Điện áp tức thời trên đoạn
mạch AN và trên đoạn mạch MB lệch pha nhau 79 . Biết điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ
điện có giá trị lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 22 V. Điện áp hiệu dụng giữa
hai bản của tụ điện gần nhất với giá trị nào trong những giá trị sau?
A. 40,5 V .
B. 87,5 V.
C. 22,6 V .
D. 82, 2 V .
Câu 34: Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc
thứ nhất và thứ hai có bước sóng lần lượt bằng 1 0, 4 m; 2 0,6 m . Số vân sáng đơn sắc
của bức xạ thứ nhất xen giữa hai vân sáng bậc 2 của bức xạ thứ hai là
A. 2
B. 4
C. 6.
Câu 35: Hai con lắc lò xo giống nhau dao động điều hòa, đồ thị
li độ theo thời gian của chúng như hình vẽ. Tỉ số độ lớn
lực hồi phục của 2 vật tại thời điểm t 1,6 s bằng
D. 8
A. 1,72.
B. 1,44.
C. 1,96.
D. 1,22.
Câu 36: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến xưởng sản xuất bằng đường dây tải điện một
pha. Biết xưởng sản xuất tiêu thụ với công suất không đổi và hệ số công suất luôn là 0,8. Ban
đầu hiệu điện thế ở trạm phát điện là U1 thì hiệu suất truyền tải là 75% . Để tăng hiệu suất của
quá trình truyền tải lên đến 90% thì cần phải tăng hiệu điện thế trạm phát lên đến U 2 nU1 . Giá
trị của n gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,83.
B. 1,48.
C. 1,61.
D. 1,52.
Câu 37: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại
hai điểm A và B cách nhau 20 cm . Biết bước sóng là 2 cm . Nếu có một điểm sáng bắt đầu
chuyển động tròn đều từ A trên đường tròn đường kính AB với chu kì To 2 s , thì thời gian
ngắn nhất kề từ khi chuyển động đến khi điểm sáng cắt đường cực đại cuối gần giá trị nào nhất
sau đây?
A. 1,32 s .
B. 1, 28 s .
C. 0,063s
D. 0,94 s
Câu 38: Đặt điện áp u U 2 cos t ( V)(U và không đổi) vào hai đầu mạch điện gồm AM nối
tiếp với MB. Đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi, MB chứa điện trở R
và tụ điện C . Điều chỉnh độ tự cảm đến các giá trị L L1 và L L2 thì hiệu điện thế tức thời
5
hai đầu cuộn cảm tương ứng là uL1 a 2 cos t và uL2 a cos t
. Biết rằng điện áp
12
hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB ứng với L1 và L2 là 100 6V và 300V . Giá trị của a gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A. 250 V .
B. 119 V .
C. 314 V .
Câu 39: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau
mA mB . Hai vật được nối với nhau bằng một sợi
D. 440 V .
dây dài L , khối lượng không đáng kể và không dẫn
điện, vật B được tích điện q 4 106 C còn vật A
không tích điện. Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ
cứng k 10 N / m . Hệ được treo thẳng đứng trong
điện trường đều có cường độ điện trường E 105
V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên. Ban đầu giữ vật
A để hệ đứng yên, lò xo không biến dạng. Thả nhẹ
vật A để hệ dao động, đồ thị tọa độ thời gian của hai
vật được biểu diễn như hình vẽ (lấy 2 10 ), chọn
gốc O tại vị trí cân bằng của hệ, chiều dương hướng xuống (bỏ qua mọi ma sát). Tại thời điểm
1
t
s thì đột ngột dây nối hai vật bị đứt, khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm t1 bằng
5
A. 33, 4 cm .
B. 39, 4 cm .
C. 44,3 cm .
D. 38,3 cm .
Câu 40: Trên một sợi dây có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là A , bước sóng trên dây là
6 cm. Hai điểm M và N trên dây gần nhau nhất dao động ngược pha nhau. Biên độ dao
A
A 3
cm, biên độ dao động của điểm N là
cm . Khoảng cách giữa vị
2
2
trí cân bằng của hai điểm M, N bằng
A. 3 cm .
B. 1,5 cm .
C. 0,75 cm .
D. 3,75 cm .
động của điểm M là
 









Các ý kiến mới nhất