Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thanh
Ngày gửi: 11h:31' 26-04-2023
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 637
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thanh
Ngày gửi: 11h:31' 26-04-2023
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 14
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ.
(2). Nồng độ, áp suất.
(3). Chất xúc tác.
(4). Diện tích bề mặt.
A.(1),(3)
B.(2),(4)
C.(1),(2),(4)
D.(1),(2),(3),(4)
Câu 3. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 4. Cho phản ứng hóa học.A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A.Tăng áp suất
B.Tăng thể tích của bình phản ứng.
C.Giảm áp suất.
D.Giảm nồng độ của A
Câu 5: Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung
bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?
A.10-2.
B.10-3.
C.10-4;.
D.10-5.
Câu 6: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 80oC thì
tốc độ phản ứng tăng lên:
A.18 lần.
B.27 lần.
C.243 lần.
D.729 lần.
Câu 7. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:
A. Ở điều kiện thường là chất khí
B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. tác dụng mạnh với nước
35
Câu 8. Nguyên tử 17 Cl có số nơtron là:
A. 18
B. 17
C. 20
D. 35
Câu 9. Số oxi hóa của nguyên tố clo trong KClO3 là
A. +1
B. +3.
C. +7.
D. +5.
Câu 10. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 11. Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2
B. H2O
C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH
Câu 12. Cho phản ứng sau: Cl2 + NaOH → X + Y + H2O. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng trên?
A. Chỉ là chất khử
B. Chỉ là chất oxi hoá
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D. Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
II. Phần tự luận
Câu 13: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a. Đốt nóng sợi dây Iron rồi cho vào bình khí chứa khí chlorine.
b. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Bromine
c. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Hydroxide
d. Sục khi Fluorine vào nước nóng.
Câu 14: Phản ứng tạo NO từ NH3 là một giai đoạn trung gian trong quá trình sản xuất nitric acid:
4NH3(g) +5O2(g) → 4NO(g) + 6H2O(g)
Hãy nêu một số cách để tăng tốc độ phản ứng này.
Câu 15: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư và đun nóng. Viết phương trình phản
ứng xảy ra và tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn? (Cho Mn= 55, Cl = 35,5, O = 16).
Câu 16: Để hoà tan hết một mẫu Mg trong dung dịch axít HCl ở 20 oC cần 27 phút. Cũng mẫu Mg đó tan
hết trong dung dịch axít nói trên ở 40 oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Mg đó trong dung dịch nói
trên ở toC thì cần thời gian là 60s. Tính giá trị của toC.
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ.
(2). Nồng độ, áp suất.
(3). Chất xúc tác.
(4). Diện tích bề mặt.
A.(1),(3)
B.(2),(4)
C.(1),(2),(4)
D.(1),(2),(3),(4)
Câu 3. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 4. Cho phản ứng hóa học.A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A.Tăng áp suất
B.Tăng thể tích của bình phản ứng.
C.Giảm áp suất.
D.Giảm nồng độ của A
Câu 5: Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung
bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?
A.10-2.
B.10-3.
C.10-4;.
D.10-5.
Câu 6: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 80oC thì
tốc độ phản ứng tăng lên:
A.18 lần.
B.27 lần.
C.243 lần.
D.729 lần.
Câu 7. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:
A. Ở điều kiện thường là chất khí
B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. tác dụng mạnh với nước
35
Câu 8. Nguyên tử 17 Cl có số nơtron là:
A. 18
B. 17
C. 20
D. 35
Câu 9. Số oxi hóa của nguyên tố clo trong KClO3 là
A. +1
B. +3.
C. +7.
D. +5.
Câu 10. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 11. Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2
B. H2O
C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH
Câu 12. Cho phản ứng sau: Cl2 + NaOH → X + Y + H2O. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng trên?
A. Chỉ là chất khử
B. Chỉ là chất oxi hoá
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D. Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
II. Phần tự luận
Câu 13: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a. Đốt nóng sợi dây Iron rồi cho vào bình khí chứa khí chlorine.
b. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Bromine
c. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Hydroxide
d. Sục khi Fluorine vào nước nóng.
Câu 14: Phản ứng tạo NO từ NH3 là một giai đoạn trung gian trong quá trình sản xuất nitric acid:
4NH3(g) +5O2(g) → 4NO(g) + 6H2O(g)
Hãy nêu một số cách để tăng tốc độ phản ứng này.
Câu 15: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư và đun nóng. Viết phương trình phản
ứng xảy ra và tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn? (Cho Mn= 55, Cl = 35,5, O = 16).
Câu 16: Để hoà tan hết một mẫu Mg trong dung dịch axít HCl ở 20 oC cần 27 phút. Cũng mẫu Mg đó tan
hết trong dung dịch axít nói trên ở 40 oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Mg đó trong dung dịch nói
trên ở toC thì cần thời gian là 60s. Tính giá trị của toC.
 









Các ý kiến mới nhất