Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 08h:31' 27-04-2023
Dung lượng: 140.8 KB
Số lượt tải: 1069
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – TOÁN 8
Họ và tên:…………………………………………….
I.

Trắc nghiệm:

1. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
2
−1
A. x - 3 = 0;
B. 2 x + 2 = 0 ;
C. x + y = 0 ;

D. 0x + 1 = 0

2. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11;
B. -2,5x = -10;
C. 3x – 8 = 0;

D. 3x – 1 = x + 7

1
3. Tập nghiệm của phương trình (x + 3 )(x – 2 ) = 0 là:
−1
−1
;−2
3
3
{
2
}
A. S =
;
B. S =
;
C. S =
;

{

{ }

}

D. S =

{−13 ;2}

x
x +1
+
=0
4. Điều kiện xác định của phương trình 2 x +1 3+ x
là:
−1
−1
−1
x≠
x≠
x≠
2 và x≠−3 ;
2 hoặc x≠−3 ;
2 ;
A.
B.
C.

D. x≠−3 ;

5. Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A. x = 1 và x(x – 1) = 0

B. x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C. 5x = 0 và 2x – 1 = 0

D. x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0

6. Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2

B. m = – 2

C. m = 3

D. m = – 3

7. Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2x + 5 +x = 0

B. 2x – 1 = 0

C. 3x – 2x = 0

D. 2x2 – 7x + 1 = 0

8. Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A. S =

B. S = {– 1}

C. S = {1}

9. Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ 0

B. x ≠ – 3

C. x ≠ 0; x ≠ 3

D. S = {– 1; 1}
là:
D. x ≠ 0; x ≠ – 3

10. Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 ?
A. 2x = – 4

B. (x – 2)(x2 + 1) = 0

11. Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:

C. 4x + 8 = 0

D. – x – 2 = 0

A. S = {0; 2}

B. S = {0; – 2}

12. Tập nghiệm của bất phương trình:
A.

C. S = {1; 4}

D. S = {– 1; – 4}

là:

B.

C.

D.

13. Với ba số a,b và c > 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì

B. Nếu a > b thì

C. Nếu a > b thì

D. Nếu a > b thì

14. Tập nghiệm của bất phương trình:

được kí hiệu là:

A.

B.

C.

D.

15. Tập nghiệm của bất phương trình:

được kí hiệu là:

A.

B.

C.

D.

16. Tìm các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình sau:
A.

B.

17. Giải bất phương trình:
A.

.



C.

D.

ta được tập nghiệm là:
B.

C.

D.

18. Hai bất phương trình được gọi là tương đương với nhau khi nào?
A. Chúng có cùng một tập nghiệm.

B. Hợp của hai tập nghiệm khác

C. Giao của hai tập nghiệm bằng

D. Giao của hai tập nghiệm khác

19. Với ba số a,b và c < 0, các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Nếu a > b thì

,

B. Nếu a > b thì

C. Nếu a > b thì

D. Nếu a > b thì

20. Giải bất phương trình:
A.

.

ta được tập nghiệm là:
B.

21. Giá trị của biểu thức 3x + 2 là không âm khi.

C.

D.

A.

x≥

2
3

B.

x≥−

2
3

C. x < -2

D.

x≤−

2
3

22. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT
A. x ≥ 2;

B. x > 2
0

C. x ≤ 2

D. x < 2

2

23. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 0x + 3 > 0

B. x2 + 1 > 0

C. x + y < 0

D. 2x –5 > 1

24. Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
-5

A. x - 5

0

B. x - 5

0

0

C. x

–5

D. x

–5

25. Cho bất phương trình: - 5x+10 > 0. Phép biến đổi đúng là:
A. 5x > 10

B. 5x > -10

C. 5x < 10

D. x < -10

26. Cho a > b. Bất đẳng thức tương đương với nó là:
A. a + 2 > b + 2

B. – 3a – 4 > - 3b – 4

C. 3a + 1 < 3b + 1

D. 5a + 3 < 5b + 3

27. Cho hình thang ABCD, các cạnh bên AB và CD kéo dài cắt nhau tại M. Biết

BC = 2cm. Độ dài AD là :
A. 8cm ;
B. 6cm ;
C. 5cm
D. Một đáp số khác
28. Cho tam giác ABC có AB = 14cm, AC = 21cm, AD là phân giác của góc A, biết BD =
8cm. Độ dài cạnh BC là:
A. 20cm ;
B.18cm ;
C. 15cm ;
D. Một đáp số khác
3
29. Thể tích của một hình chóp đều là 126cm , chiều cao của hình chóp là 6 cm. Trong các đáp
số sau số nào là diện tích đáy của hình chóp:
A. 45 cm2
B. 52 cm2
C. 63 cm2
D. Một đáp số khác
30. Một hình lập phương có cạnh là 2, S toàn phần của hình lập phương là:
A. 4
B. 16
C. 24 ;
D. Một đáp số khác
II. Tự luận:
Bài 1: Giải các phương trình: a) 5x – 7 = 17 – x
b)
Bài 2: Cho x < y. Chứng tỏ: -8x + 2023 > -8y + 2023
Bài 3: Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm tr6en trục số: 2(x + 1) > 3x - 7
Bài 4: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Đến B người đó làm việc trong
1giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng
đường AB?
Bài 5: Cho
coù AB = 5 cm ; AC = 12 cm vaø BC = 13 cm. Veõ ñöôøng cao AH, trung tuyeán AM
(H, M thuoäc BC) vaø MK vuoâng goùc AC.Chöùng minh :
a).

vuoâng.

b).

caân.

c).

.

d). CK.BC = AC.CM.
 
Gửi ý kiến