Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHÁT TRIỂN MINH HỌA 2023-CĐ 5-PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:45' 27-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Chuyên đề 05

Dạng 1. Xác định véc tơ pháp tuyến
Véctơ pháp tuyến

của mặt phẳng

pháp tuyến của

thì

Nếu mặt phẳng

là véctơ có giá vuông góc với

Nếu

là một véctơ

cũng là một véctơ pháp tuyến của

có cặp véctơ chỉ phương là

thì

có véctơ pháp tuyến là
Mặt phẳng

có một véctơ pháp tuyến là

Câu 1. (MH 2023) Trong không gian
A.

.

, mặt phẳng

B.

có một vectơ pháp tuyến là

.

C.

Câu 2. (Mã 101 năm 2021 lần 1) Trong không gian
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
A.

.

.

Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của

C.

.

nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của

C.

.

nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
.

B.

.

B.

.

.
. Vectơ

D.

.
.

C.

.

D.

.

, cho mặt phẳng

.

?
.

C.

.

D.

, cho mặt phẳng

.
. Véctơ nào

?
B.

.

Câu 9. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
1 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

D.

, cho mặt phẳng

.

Câu 8. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian

A.

. Vectơ

?

Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của

sau đây là véc tơ pháp tuyến của

.

, cho mặt phẳng

Câu 7. (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian
.

D.

.

C.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của

A.

.

?

B.

.

.

C.

Câu 6. (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian

A.

.

?

B.

.

D.

, cho mặt phẳng

Câu 5. (Mã 104 năm 2021 lần 1) Trong không gian
A.

.

?

B.

.

. Vectơ

, cho mặt phẳng

Câu 4. (Mã 103 năm 2021 lần 1) Trong không gian

A.

.

?

B.

.

D.

, cho mặt phẳng

Câu 3. (Mã 102 năm 2021 lần 1) Trong không gian

A.

.

C.

.

D.

, cho mặt phẳng

?
Trần Trọng Nghiệp

.
. Vectơ nào

A.

.

B.

.

Câu 10. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
A.

B.

.

C.

A.

.

D.
có một vectơ pháp

C.

D.

, cho mặt phẳng

Vectơ nào dưới

C.

D.

mặt phẳng

B.

Câu 16. (Mã 102 - 2019) Trong không gian

A.

.

?

Câu 15. (Mã 103 2018) Trong không giam
tuyến là

đây là một vectơ pháp tuyến của

, cho mặt phẳng

, mặt phẳng

B.

A.

D.

C.

B.

đây là một vectơ pháp tuyến của

.

?

B.

Câu 14. (Mã 101 - 2019) Trong không gian

.Vectơ nào

?

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của

A.

D.

, cho mặt phẳng

Câu 12. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ

Câu 13. (Mã 104 2018) Trong không gian
tuyến là:

.
. Vectơ

C.

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

A.

D.

 ?

Câu 11. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian

.

.

, Cho mặt phẳng

B.

A.

C.

có một vectơ pháp

C.

D.

, cho mặt phẳng

. Vectơ nào dưới

?
B.

Câu 17. (Mã 103 -2019) Trong không gian

.

C.

.

D.

.

, cho mặt phẳng

. Véctơ nào sau

đây là một véctơ pháp tuyến của
A.

.

B.

Câu 18. (Mã 104 - 2019) Trong không gian

.

C.

.

D.

.

, cho mặt phẳng

. Véctơ nào sau

đây là một véctơ pháp tuyến của
A.

.

B.

Câu 19. (Mã 102 2018) Trong không gian
tuyến là
A.

B.

Câu 20. (Mã 101 2018) Trong không gian
tuyến là
A.
2 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

B.

.

C.

.

D.

, mặt phẳng
C.

có một vectơ pháp
D.

cho mặt phẳng
C.

.

có một véc tơ pháp
D.
Trần Trọng Nghiệp

Câu 21. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
của mặt phẳng

?

A.

B.

C.

Câu 22. Cho mặt phẳng
A.

D.

. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
.

B.

Câu 23. Trong không gian
tuyến của

, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến

.

C.

, cho mặt phẳng

.

D.

.

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

?
B.

A.
Câu 24. Trong không gian

C.

D.

, véctơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng

A.

B.

Câu 25. Trong không gian

C.

D.

, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

A.

B.



C.

D.

Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.

có tọa độ là:

B.

Câu 27. Trong không gian

.

C.

D.

, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

?
A.

.

B.

.

Câu 28. Cho mặt phẳng
của mặt phẳng

C.

.

D.

.

. Véc tơ nào trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến

?

A.
.
B.
.
Dạng 2. Xác định phương trình mặt phẳng

 Mặt phẳng

C.

D.

.

thì phương trình

Ngược lại, một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng
với
 Các mặt phẳng cơ bản

.

(*)
, mặt phẳng này có

.

1. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với với đường thẳng AB cho trước.

3 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

Trần Trọng Nghiệp

Mặt phẳng (P) qua M , có VTPT
nên phương trình được viết theo (*).
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và song song với mặt phẳng (Q) cho trước.

Mặt phẳng (P) qua M, có VTPT là
nên phương trình được viết theo (*).
3. Viết phương trình mặt phẳng cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại
với

.

Phương trình mặt phẳng được viết theo đoạn chắn:
Câu 29. (Mã 101-102- 2022) Trong không gian
A.

.

B.

, phương trinh của mặt phẳng

.

C.

Câu 30. (Mã 103-104 2022) Trong không gian
A.

.

B.

.

C.

.

B.

Câu 33. Trong không gian

, phương trình nào dưới đây là phương trình

.

A.

C.

, mặt phẳng
B.

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ

.

.

C.

A.

.

C.

, mặt phẳng
B.

.

B.

C.

.

B.

4 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

B.

.

, phương trình nào dưới đây là phương trình
.
D.
, cho hai điểm

và vuông góc với đường thẳng
C.

Câu 38. (Mã 104 2018) Trong không gian
Cho hai điểm
và vuông góc với đường thẳng
có phương trình là
A.

D.

C.
đi qua

?

có phương trình là

Câu 37. (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
A.

.

D.

và có một vectơ pháp tuyến

Viết phương trình của mặt phẳng

D.

phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng

Câu 36. (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
mặt phẳng đi qua điểm

D.

có phương trình là

B.

Câu 35. Trong không gian
A.

D.

?

A.
A.

.

có phương trình là:

C.

Câu 32. (Mã 110 2017) Trong không gian với hệ toạ độ

.
là:

D.

, mặt phẳng

B.

của mặt phẳng

D.

, phương trinh của mặt phẳng

Câu 31. (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian
A.

.

là:

C.

) và

.

.
D.



Mặt phẳng đi qua
D.

Trần Trọng Nghiệp

Câu 39. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
qua
và vuông góc với
có phương trình là
A.

B.

Câu 40. (Mã 103 2018) Trong không gian
đi qua và vuông góc với đường thẳng
A.

C.

D.

.

D.

, cho hai điểm



D.

.

B.

.

A.



. Mặt phẳng đi qua

. C.

Câu 43. (Mã 103-2021 Lần 1) Trong không gian
qua
và vuông góc với
có phương trình là:
. B.

. D.

, cho hai điểm

.



. C.

Câu 44. (Mã 104-2021 Lần 1) Trong mặt phẳng
và vuông góc với
có phương trình là:

. Mặt phẳng đi

.

Câu 42. (Mã 102-2021 Lần 1) Trong không gian, cho hai điểm
và vuông góc với
có phương trình là
A.

. Mặt phẳng

B.

.

Mặt phẳng

,

C.

Câu 41. ( Mã 101-2021 lần 1) Trong không gian
qua
và vuông góc với
có phương trình là
C.



, cho ba điểm
có phương trình là

B.

A.

cho hai điểm

.Mặt phẳng đi

. D.

, cho hai điểm

.
. Mặt phẳng đi qua

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.


n
1;  2;5 
Oxyz
Câu 45. (Mã 101-2021 Lần 2) Trong không gian
, mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. x  2 y  5 z 0 .
B. x  2 y  5 z  1 0 . C. x  2 y  5 z 0 .
D. x  2 y  5 z  1 0 .
Câu 46. (Mã 102-2021 Lần 2) Trong không gian
tơ pháp tuyến của phương trình là
A.
C.

.

B.

.

và nhận
.

D.

Câu 47. (Mã 103-2021 Lần 2) Trong không gian
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
C.

, mặt phẳng đi qua

.

.

, mặt phẳng đi qua

và nhận vectơ

B.

.

D.

Câu 48. (Mã 104-2021 Lần 2) Trong không gian

.
.

, mặt phẳng đi qua điểm

và nhận véctơ

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A.
C.

.

B.

.

.

D.

Câu 49. (Mã 104-2021 Lần 2) Trong không gian
. Mặt phẳng đi qua

, cho điểm

và song song với

.
và mặt phẳng
có phương trình là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

5 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

Trần Trọng Nghiệp

làm véc-

Câu 50. (Mã 103-2021 Lần 2) Trong không gian
. Mặt phẳng đi qua

, cho điểm

và song song với

và mặt phẳng
có phương trình là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 51. (Mã 102-2021 Lần 2) Trong không gian
. Mặt phẳng đi qua

, cho điểm

và song song với

và mặt phẳng
có phương trình là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

A 1;  1; 2 
Câu 52. (Mã 101-2021 Lần 2) Trong không gian Oxyz , cho điểm
và mặt phẳng
P  : 2 x  y  3z 1 0 . Mặt phẳng đi qua A và song song với  P  có phương trình là
A. 2 x  y  3 z  7 0 .
B. 2 x  y  3 z  7 0 .
C. 2 x  y  3 z  9 0 .

D. 2 x  y  3z  9 0 .

Câu 53. (Mã 101-102-2022) Trong không gian Oxyz , cho điểm
. Mặt phẳng đi qua A và song song với

P 

và mặt phẳng
có phương trình là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 54. Trong không gian
với đường thẳng
là?

, cho 2 điểm

A.

B.

Câu 55. Trong không gian
vectơ



, mặt phẳng

. Mặt phẳng đi qua

C.
đi qua điểm

và vuông góc

D.
đồng thời vuông góc với giá của

có phương trình là
A.

. B.

. C.

Câu 56. Cho ba điểm
với


. Phương trình mặt phẳng đi qua

A.

.

Câu 57. Trong không gian
với
có phương trình là
A.

B.

. C.

, cho hai điểm

.

B.

Câu 58. Trong không gian
vuông góc với


cho hai điểm

A.

B.

Câu 59. Trong không gian
vectơ

. D.

, mặt phẳng


.

C.


.

. Mặt phẳng đi qua
.

D.

C.

.
.

6 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

và vuông góc
.


D.
đồng thời vuông góc với giá của

B.
D.

.

Phương trình mặt phẳng qua

có phương trình là
A.

và vuông góc

D.

C.
đi qua điểm

.

.
.

Trần Trọng Nghiệp

Câu 60. Trong không gian với hệ trục tọa độ
tơ pháp tuyến

có véc



A.

.

C.

.

Câu 61. Trong không gian
véctơ

phương trình mặt phẳng đi qua điểm

B.

.

D.

.

phương trình mặt phẳng đi qua điểm

và vuông góc với giá của


B.

A.
C.

D.

Câu 62. Trong không gian
tuyến

, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm

và có véctơ pháp


A.

.

C.

.

Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ
tuyến

B.

.

D.

.

, phương trình mặt phẳng qua

và có vectơ pháp


A.

.

Câu 64. Trong không gian
qua
và vuông góc với

B.
, cho 2 điểm
.

C.

.

. Viết phương trình mặt phẳng

đi

B.

.

.

.

Câu 66. (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian
.B.

C.

. D.

Câu 67. (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian

Câu 68. (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian
. B.

Câu 69. (Mã 104 - 2020 Lần 2) Trong không gian

7 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

B.

. Phương

D.

.

và mặt phẳng

và song song với mặt phẳng

, cho điểm



và mặt phẳng

và song song với

C.

là:

. D.

, cho điểm



.C.

.D.

, cho điểm
. C.

.

và mặt phẳng

và song song với

. Phương trình của mặt phẳng đi qua
.

,

.

. Phương trình mặt phẳng đi qua
A.

.

, cho điểm

. Phương trình của mặt phẳng đi qua
. B.

,

C.

. Phương trình của mặt phẳng đi qua
A.

.

, cho các điểm


B.

A.

.

D.

Câu 65. Trong không gian với hệ tọa độ
trình mặt phẳng đi qua
và vuông góc với

A.

. D.

.

A.

A.

. C.

.

và mặt phẳng

và song song với


.D.

Trần Trọng Nghiệp

Câu 70. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ toạ độ

, cho điểm

và mặt phẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua

và song song với

?
A.

B.

C.

Câu 71. (Mã 101 2018) Trong không gian
phẳng

D.

, mặt phẳng đi qua điểm

và song song với mặt

có phương trình là
A.

B.

C.

Câu 72. Trong không gian với hệ trục

D.

mặt phẳng đi qua điểm

và song song với mặt phẳng

là:
A.

.

Câu 73. Trong không gian

B.

. C.

. D.

, mặt phẳng qua điểm

.

và song song với mặt phẳng

có phương trình là
A.

B.

C.

D.

Câu 74. Trong không gian
đi qua

, cho điểm

và song song với mặt phẳng

và mặt phẳng
có phương trình là

A.

B.

C.

D.

Câu 75. Trong không gian với hệ tọa độ

. Mặt phẳng

cho điểm

. Viết phương trình mặt phẳng

và mặt phẳng

đi qua

có phương trình

và song song với mặt phẳng

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 76. (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Mặt phẳng
A.

, cho ba điểm

,

.



.

có phương trình là:
.

B.

.
C.
.
D.
.
A  2; 0;0  B 0;3; 0 
C 0; 0; 4 
Câu 77. (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm
,

.
 ABC  có phương trình là
Mặt phẳng
x y z
x y z
x y z
x y z
  1
  1
  1
 
1
A.  2 3 4
.
B. 2 3 4
.
C. 2  3 4
.
D. 2 3  4
.
Câu 78. (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Mặt phẳng
A.

,



.

có phương trình là
.

B.

Câu 79. (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian
Mặt phẳng

, cho 3 điểm

.

C.

.D

, cho ba điểm

.
,

có phương trình là

8 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

Trần Trọng Nghiệp

,

.

A.

.

B.

.

Câu 80. (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian
Mặt phẳng

C.

.

D.

, cho ba điểm

.

,

,

.

có phương trình là:

A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 81. (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
;

, cho

. Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng

A.

.

B.

Câu 82. Trong không gian với hệ tọa độ
,

.

.

C.

;

?

.

, phương trình mặt phẳng

điểm

D.

.

đi qua điêm

,



A.

.

B.

Câu 83. Trong không gian
phương trình là:

.

C.

, cho ba điểm

,

A.

.

B.

C.

.

D.

.

D.

,

.

. Mặt phẳng



.
.

Câu 84. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm

Viết phương

trình mặt phẳng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 85. Trong không gian

, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm

,

,


A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 86. Trong không gian

, cho ba điểm

,



. Phương trình mặt phẳng


A.

B.

Câu 87. Trong không gian
trình là

, mặt phẳng qua ba điểm

A.

.

B.

Câu 88. Trong không gian
điểm

.

, cho điểm

lên các trục
A.

C.
,

9 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

B.

. Gọi

.

,

C.

. Viết phương trình mặt phẳng
.

D.

C.

.

có phương

D.

.

lần lượt là hình chiếu vuông góc của
.
.

D.

Trần Trọng Nghiệp

.

Câu 89. Trong không gian

, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm

;



là.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 90. Trong không gian với hệ trục tọa độ

, mặt phẳng qua các điểm

,

,

có phương trình là
A.

B.

C.

D.

Câu 91. Trong không gian

, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm

,



D.

.


A.

.

B.

Câu 92. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình mặt phẳng

.

C.

, cho ba điểm

.
,

,

. Viết

.

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 93. Trong không gian với hệ tọa độ

, cho 3 điểm

nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng
A.

.

B.

. Phương trình

?
.

C.

.

D.

.

Dạng 3. Điểm thuộc mặt phẳng
Một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng

, và điểm

.

Nếu
Nếu
Câu 94. (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
nào dưới đây không thuộc

, cho mặt phẳng

?

A.

B.

C.

Câu 95. (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ
nào dưới đây thuộc

B.

Câu 96. (MH 2021) Trong không gian
C.

D.
, cho mặt phẳng

Điểm

?

A.
A.

. Điểm

.

C.

, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm
B.

.

10 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

D.

D.

.
.
.

Trần Trọng Nghiệp

Câu 97. Trong không gian

, mặt phẳng

A.

đi qua điểm nào dưới đây?

B.

C.

Câu 98. Trong không gian với hệ tọa độ

D.

, cho mặt phẳng

. Điểm nào trong các

phương án dưới đây thuộc mặt phẳng
A.

.

Câu 99. Trong không gian
A.

B.

C.

B.

Câu 100. Trong không gian

.

C.

B.

Câu 101. Trong không gian

D.

.

.

C.

.

D.

.

, mặt phẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ?
C.

.

Câu 104. Trong không gian
.

Câu 105. Trong không gian

D.
.
Điểm nào sau đây nằm trên mặt

:
C.

D.

,mặt phẳng

.

A.

.

không đi qua điểm nào dưới đây?

A.
.
B.
.
Câu 102. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
phẳng
?
B.
A.

A.

D.
.

.

, mặt phẳng

.

Câu 103. Trong không gian

.

, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng

.

A.

.

đi qua điểm nào dưới đây?

B.

.

C.

.

, mặt phẳng
B.

.

đi qua điểm nào sau đây
.

C.

.

cho mặt phẳng

D.

.

. Điểm nào dưới đây thuộc

A.
.
B.
.
Dạng 4. Khoảng cách từ điểm đến mặt
Khoảng cách từ điểm

D.

C.

.

D.

đến mặt phẳng

?

.

được xác định bởi công

thức:
Câu 106. Trong không gian với hệ tọa độ
và điểm
A.

, cho mặt phẳng cho mặt phẳng

. Tính khoảng cách
B.

. Tính khoảng cách
A.

.

Câu 108. Trong không gian
A.

.

11 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

D.

, cho mặt phẳng
từ

B.

đến
.

có phương trình:

.
C.

.

, tính khoảng cách từ
B.

đến

C.

Câu 107. Trong không gian với hệ tọa độ
và điểm

từ

.

có phương trình

D.

.

đến mặt phẳng
C.

.

D.

.
.

Trần Trọng Nghiệp

Câu 109. Trong không gian

, cho mặt phẳng

đến mặt phẳng

bằng

A. .

B.

.

C.

Câu 110. Trong không gian với hệ tọa độ
từ điểm

đến mặt phẳng

A.

.

.

C.

B.

.

C.
, gọi

Câu 113. Trong không gian

, cho điểm

đến mặt phẳng

B.

Câu 114. Trong không gian

.

. Khoảng

D.


.

.

D. .

và mặt phẳng

.

C.

. Khoảng

.

D.

, cho mặt phẳng

.

và điểm

. Khoảng


B.

.

Câu 115. Trong không gian
đến mặt phẳng
A.

.

bằng

.

A.

D.

là hình chiếu vuông góc của điểm

. Độ dài đoạn thẳng
B. .
C.

đến mặt

.

và điểm

lên mặt phẳng
A. .

cách từ

. Tính khoảng cách

.

Câu 112. Trong không gian với hệ trục tọa độ

A.

.

bằng

.

cách từ điểm

D.

, cho mặt phẳng

đến mặt phẳng

A.

.

, cho mặt phẳng

B.

Câu 111. Trong không gian
cách từ điểm

. Khoảng cách từ điểm

.

C.

.

D. .

, cho mặt phẳng

. Khoảng cách từ điểm

bằng

.

B.

.

C. .

1C
16D
31D
46C
61C
76B
91A

2B
17A
32B
47D
62B
77A
92C

3A
18B
33C
48C
63A
78C
93D

4B
19A
34C
49A
64A
79D
94D

5C
20C
35A
50B
65C
80C
95B

6D
21D
36A
51A
66C
81C
96A

7C
22C
37A
52D
67D
82D
97B

8A
23D
38A
53D
68C
83A
98A

9A
24C
39D
54D
69B
84C
99D

106
B

107
C

108
A

109
C

110
C

111
A

112
D

113
A

114
C

12 |Tài liệu ôn thi THPT QG 2023

D. .
10C
25A
40B
55C
70A
85A
100
B
115
C

11A
26D
41_
56A
71C
86C
101
D

12A
27B
42_
57D
72C
87C
102
D

13A
28D
43_
58C
73A
88A
103
A

Trần Trọng Nghiệp

14B
29B
44_
59C
74B
89A
104
A

15C
30C
45C
60A
75A
90D
105
D
 
Gửi ý kiến