Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:35' 28-04-2023
Dung lượng: 136.2 KB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:35' 28-04-2023
Dung lượng: 136.2 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I. MÔN TOÁN LỚP 8 . Năm học : 2022– 2023.
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
TNKQ
Chủ đề 1. Các phép
tính cộng ,trừ ,nhân,
chia phân thức.( 21 tiết
)
Phântích được các
đa thức thành
nhân tử.Tính được
giá trị biểu thức
bằng HĐT
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2.
Phân thức đại số
( 19 tiết )
5
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
Chủ đề 3.
Tứ giác
( 25 tiết )
Nắm định nghĩa
đường trung bình
của tam giác,hình
thang, các dấu
hiệu nhận biết tứ
giác.
3
0,75
7,5%
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
1
1,25
0,5
12,5%
5%
Hiểu được cách
tìm phân thức đối,
ĐKXĐ.....
1
10%
1
0,5
5%
Chủ đề 4.
Đa giác – diện tích đa
giác( 7 tiết )
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
14
4
40%
TNK TL
Q
Vận dụng thành
thạo trong việc
phân
tích
đa
thức,tìm đkxđ x để
phân thức được xác
định.
2
1
0,5
0,5đ
5%
5%
Vận dụng được các
qui tắc về cộng, trừ,
nhân, chia phân
thức để tìm một đa
thức chưa biết
2
0,5đ
10%
Vận dung
Cấp độ Thấp
TNKQ
TL
Cấp độ Cao
TNK TL
Q
Cộng
Biến đổi biểu thức hữu tỉ
thành một phân thức đơn
giản.
2
11
0,5
3,25
32,5%
5%
Vận dụng được tính chất của
phân thức để tìm đk cho
phân thức có nghĩa, bằng
một giá trị cho trước
1
8
0,5
5%
2,5
25%
Tính độ dài đường vẽ hình,Vận dụng linh hoạt
trung bình tam các dấu hiệu nhận biết để
giác,hình thang.
chứng minhtứ giáclà hbhành,
hcnhật, hình
thoi,hình
vuông....
2
0,5
5%
Hiểu các khái niệm
về diện tích của các
hình chữ nhật,tam
giác.
1
1
10%
8
5
3
30%
25%
2
7
1,5
15%
2,75
27.5%
2,5
Tìm đk để một
hình bình hành
trở thành hình
chữ nhật
1
0,5
5%
1
0.5
5%
2
1,5
15%
28
10
100%
PHÒNG GD- ĐT CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
Họ tên:............................. GT1 kí tên
Lớp: .........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GT2 kí tên
ĐỀ :
I.Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. (5 điểm)
Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A. 900
B. 1800
C. 2700
D. 3600
Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo vừa vuông góc vừa bằng nhau là
A. hình vuông
B. hình bình hành
C. hình thang
D. hình thoi
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân
B. Hình vuông
C. Tam giác
D. Hình chữ nhật
2
Câu 4: Đa thức (x – 4x + 4 ) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3
B. (x – 3)3
C. (1 – x)3
D. (x – 2)2
Câu 5: Tâm đối xứng của hình bình hành là
A. giao điểm hai đường chéo của hình bình hành.
B. điểm nằm trên cạnh của hình bình hành.
C. điểm nằm trên đường chéo của hình bình hành.
D. điểm nằm trên các đỉnh của hình bình hành.
Câu 6: Điều kiện của x để giá trị phân thức
xác định là:
A.
C.
D.
B.
Câu 7: Hình thang ABCD có AB // CD, AB = 4cm , đường trung bình EF = 8cm.
Hỏi DC = ? cm
A. 12cm
B. 16cm
C.20cm
D. 32cm
Câu 8: Hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ 2,6 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang
là:
A. 3,2cm
B. 2,7cm
C. 2,8cm
D. 2,9cm
4 2
4
Câu 9: Kết quả của phép tính 27x y z : 9x y là :
A. 3xy
B. 3xz
C. 3yz
D. 3xy
Câu 10: Kết quả
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm. Lấy D đối xứng với C qua B. Độ
dài AD bằng:
A. 14 cm
B. 15 cm
C. 12 cm
D. 16 cm
Câu 12: Phân thức
A. 2
tại x = 2 có giá trị là:
B. -1
C. 1
D. -2
Câu 13: Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm. Thì độ dài đường chéo hình vuông đó là:
A. 16cm.
C.8cm
D. 4cm
B.
cm.
Câu 14: Tứ giác ABCD có
A. 96o
B. 78o
C.90
o
. Số đo của góc C là:
D. 26o
Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AD bằng nửa đường chéo AC. Góc nhọn tạo bởi
hai đường chéo là:
A. 60o
B. 45o
Câu 16: Phân thức bằng với phân thức
A.
.
B.
.
Câu 18 : Phân thức
A. 6
B.
D. 90o
là:
.
C.
Câu 17: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
C. 30o
.
.
D.
là:
C.
.
D.
được rút gọn là:
B. 3
Câu 19: Kết quả biến đổi biểu thức hữu tỉ
.
C. 3( x- 2)
D. 3x
thành một phân thức là:
.
A.
B.
Câu 20: Kết quả của phép tính
A. -1
B. 2
C.
D.
là:
C. -2
D. 0
B. Tự luận: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x2y – 6xy
b) Làm tính nhân: 2x .( y + 3)
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho phân thức sau:
a. Với điều kiện nào cuả x thì giá trị của phân thức trên xác định.
b. Rút gọn phân thức.
c. Tìm giá trị của phân thức trên tại x = 2 và x = -2.
Câu 3 : ( 1đ )
Cho tam giác ABC, đường cao AH = 12cm, BC = 24 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 4 : ( 1,5đ )
Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA.
a) Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH là hình chữ nhật.
HẾT .
Bài làm
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
II/ Tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NH : 2022 – 2023
Môn : Toán 8
ĐỀ :
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 đ) mỗi câu 0,25 điểm .
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp D A C D A A A C C D D B B B A C D B B C
án
II/ TỰ LUẬN (5đ)
Câu1
Nội dung
Điểm
2
a
2x y - 6xy = 2xy( x- 3)
0,5đ
b
2x .( y + 3) = 2xy +6x
0,5đ
Câu 2
a/
0,5đ
được xác định khi :
b/
c/
0,5đ
Tại x = 2 phân thức được xác định nên:
A=x+2=2+2 =4
Tại x = -2 phân thức A không xác định.
Câu 3
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Ta có :
0,25đ
0,25đ
Câu 4
GT Tứ giác ABCD, AE = EB ; BF = FC ;
CG = GD ; DH = HA.
KL a) Tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Tìm ĐK của AC và BD để EFGH là hình chữ nhật.
Vẽ hình đúng
0,25đ
a)Xét ABC ta có :
AE = EB (gt)
BF = FC (gt)
EF là đường trung bình của DABC .
0,25đ
Suy ra : EF // AC và EF =
AC (1)
Tương tự xét DADC ta có : HG // AC và HG = AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra : EF // HG và EF = HG
Suy ra : Tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Để EFGH là hình chữ nhật thì hình bình hành EFGH có
một góc vuông EF FG
Mà EF // AC (chứng minh trên) và FG // BD (FG là đường
trung bình của D BCD )
AC BD.
Giáo viên ra đề
Thái Thị Thu Phương
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
II. BẢNG MÔ TẢ
Câu 1. Biết được tổng số đo bốn góc của một tứ giác.
Câu 2. Biết tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình thang.
Câu 3.Nhận biết hình thang cân.
Câu 4. Biết cách phân tích một đa thức thành nhân tử.
Câu 5. Hiểu được tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo
Câu 6: Tìm ĐKXĐ của một phân thức.
Câu 7. Tìm cạnh đáy của một hình thang khi biết độ dài đường trung bình và cạnh đáy còn lại.
Câu 8:Tìm độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 9: Tìm phân thức đối của một phân thức đã cho .
Câu 10:Thực hiện phép trừ hai phân thức.
Câu 11:Áp dụng định lí pytago tìm độ dài cạnh góc vuông trong tam giác vuông.
Câu 12:Biết cách tính giá trị của một phân thức.
Câu 13: Áp dụng định lí pytago tìm độ dài đường chéo trong hình vuông.
Câu 14:Biết tính diện tích của một tam giác.
Câu 15. Tìm số đo một góc của tứ giác biết số đo một góc trong và số đo hai góc ngoài của tứ giác.
Câu 16. Tìm hai phân thức bằng nhau.
Câu 17: Nhận biết hai phân thức nghich đảo.
Câu 18. Biết cách rút gọn một phân thức.
Câu 19. Biến đổi một phân thức thành một phân thức.
Câu 20: Thực hiện nhân hai phân thức .
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
TNKQ
Chủ đề 1. Các phép
tính cộng ,trừ ,nhân,
chia phân thức.( 21 tiết
)
Phântích được các
đa thức thành
nhân tử.Tính được
giá trị biểu thức
bằng HĐT
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2.
Phân thức đại số
( 19 tiết )
5
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
4
Chủ đề 3.
Tứ giác
( 25 tiết )
Nắm định nghĩa
đường trung bình
của tam giác,hình
thang, các dấu
hiệu nhận biết tứ
giác.
3
0,75
7,5%
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
1
1,25
0,5
12,5%
5%
Hiểu được cách
tìm phân thức đối,
ĐKXĐ.....
1
10%
1
0,5
5%
Chủ đề 4.
Đa giác – diện tích đa
giác( 7 tiết )
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
14
4
40%
TNK TL
Q
Vận dụng thành
thạo trong việc
phân
tích
đa
thức,tìm đkxđ x để
phân thức được xác
định.
2
1
0,5
0,5đ
5%
5%
Vận dụng được các
qui tắc về cộng, trừ,
nhân, chia phân
thức để tìm một đa
thức chưa biết
2
0,5đ
10%
Vận dung
Cấp độ Thấp
TNKQ
TL
Cấp độ Cao
TNK TL
Q
Cộng
Biến đổi biểu thức hữu tỉ
thành một phân thức đơn
giản.
2
11
0,5
3,25
32,5%
5%
Vận dụng được tính chất của
phân thức để tìm đk cho
phân thức có nghĩa, bằng
một giá trị cho trước
1
8
0,5
5%
2,5
25%
Tính độ dài đường vẽ hình,Vận dụng linh hoạt
trung bình tam các dấu hiệu nhận biết để
giác,hình thang.
chứng minhtứ giáclà hbhành,
hcnhật, hình
thoi,hình
vuông....
2
0,5
5%
Hiểu các khái niệm
về diện tích của các
hình chữ nhật,tam
giác.
1
1
10%
8
5
3
30%
25%
2
7
1,5
15%
2,75
27.5%
2,5
Tìm đk để một
hình bình hành
trở thành hình
chữ nhật
1
0,5
5%
1
0.5
5%
2
1,5
15%
28
10
100%
PHÒNG GD- ĐT CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
Họ tên:............................. GT1 kí tên
Lớp: .........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GT2 kí tên
ĐỀ :
I.Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. (5 điểm)
Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A. 900
B. 1800
C. 2700
D. 3600
Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo vừa vuông góc vừa bằng nhau là
A. hình vuông
B. hình bình hành
C. hình thang
D. hình thoi
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân
B. Hình vuông
C. Tam giác
D. Hình chữ nhật
2
Câu 4: Đa thức (x – 4x + 4 ) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3
B. (x – 3)3
C. (1 – x)3
D. (x – 2)2
Câu 5: Tâm đối xứng của hình bình hành là
A. giao điểm hai đường chéo của hình bình hành.
B. điểm nằm trên cạnh của hình bình hành.
C. điểm nằm trên đường chéo của hình bình hành.
D. điểm nằm trên các đỉnh của hình bình hành.
Câu 6: Điều kiện của x để giá trị phân thức
xác định là:
A.
C.
D.
B.
Câu 7: Hình thang ABCD có AB // CD, AB = 4cm , đường trung bình EF = 8cm.
Hỏi DC = ? cm
A. 12cm
B. 16cm
C.20cm
D. 32cm
Câu 8: Hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ 2,6 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang
là:
A. 3,2cm
B. 2,7cm
C. 2,8cm
D. 2,9cm
4 2
4
Câu 9: Kết quả của phép tính 27x y z : 9x y là :
A. 3xy
B. 3xz
C. 3yz
D. 3xy
Câu 10: Kết quả
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm. Lấy D đối xứng với C qua B. Độ
dài AD bằng:
A. 14 cm
B. 15 cm
C. 12 cm
D. 16 cm
Câu 12: Phân thức
A. 2
tại x = 2 có giá trị là:
B. -1
C. 1
D. -2
Câu 13: Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm. Thì độ dài đường chéo hình vuông đó là:
A. 16cm.
C.8cm
D. 4cm
B.
cm.
Câu 14: Tứ giác ABCD có
A. 96o
B. 78o
C.90
o
. Số đo của góc C là:
D. 26o
Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AD bằng nửa đường chéo AC. Góc nhọn tạo bởi
hai đường chéo là:
A. 60o
B. 45o
Câu 16: Phân thức bằng với phân thức
A.
.
B.
.
Câu 18 : Phân thức
A. 6
B.
D. 90o
là:
.
C.
Câu 17: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
C. 30o
.
.
D.
là:
C.
.
D.
được rút gọn là:
B. 3
Câu 19: Kết quả biến đổi biểu thức hữu tỉ
.
C. 3( x- 2)
D. 3x
thành một phân thức là:
.
A.
B.
Câu 20: Kết quả của phép tính
A. -1
B. 2
C.
D.
là:
C. -2
D. 0
B. Tự luận: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2x2y – 6xy
b) Làm tính nhân: 2x .( y + 3)
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho phân thức sau:
a. Với điều kiện nào cuả x thì giá trị của phân thức trên xác định.
b. Rút gọn phân thức.
c. Tìm giá trị của phân thức trên tại x = 2 và x = -2.
Câu 3 : ( 1đ )
Cho tam giác ABC, đường cao AH = 12cm, BC = 24 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 4 : ( 1,5đ )
Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA.
a) Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH là hình chữ nhật.
HẾT .
Bài làm
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
II/ Tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NH : 2022 – 2023
Môn : Toán 8
ĐỀ :
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 đ) mỗi câu 0,25 điểm .
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp D A C D A A A C C D D B B B A C D B B C
án
II/ TỰ LUẬN (5đ)
Câu1
Nội dung
Điểm
2
a
2x y - 6xy = 2xy( x- 3)
0,5đ
b
2x .( y + 3) = 2xy +6x
0,5đ
Câu 2
a/
0,5đ
được xác định khi :
b/
c/
0,5đ
Tại x = 2 phân thức được xác định nên:
A=x+2=2+2 =4
Tại x = -2 phân thức A không xác định.
Câu 3
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Ta có :
0,25đ
0,25đ
Câu 4
GT Tứ giác ABCD, AE = EB ; BF = FC ;
CG = GD ; DH = HA.
KL a) Tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Tìm ĐK của AC và BD để EFGH là hình chữ nhật.
Vẽ hình đúng
0,25đ
a)Xét ABC ta có :
AE = EB (gt)
BF = FC (gt)
EF là đường trung bình của DABC .
0,25đ
Suy ra : EF // AC và EF =
AC (1)
Tương tự xét DADC ta có : HG // AC và HG = AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra : EF // HG và EF = HG
Suy ra : Tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Để EFGH là hình chữ nhật thì hình bình hành EFGH có
một góc vuông EF FG
Mà EF // AC (chứng minh trên) và FG // BD (FG là đường
trung bình của D BCD )
AC BD.
Giáo viên ra đề
Thái Thị Thu Phương
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
II. BẢNG MÔ TẢ
Câu 1. Biết được tổng số đo bốn góc của một tứ giác.
Câu 2. Biết tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình thang.
Câu 3.Nhận biết hình thang cân.
Câu 4. Biết cách phân tích một đa thức thành nhân tử.
Câu 5. Hiểu được tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo
Câu 6: Tìm ĐKXĐ của một phân thức.
Câu 7. Tìm cạnh đáy của một hình thang khi biết độ dài đường trung bình và cạnh đáy còn lại.
Câu 8:Tìm độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 9: Tìm phân thức đối của một phân thức đã cho .
Câu 10:Thực hiện phép trừ hai phân thức.
Câu 11:Áp dụng định lí pytago tìm độ dài cạnh góc vuông trong tam giác vuông.
Câu 12:Biết cách tính giá trị của một phân thức.
Câu 13: Áp dụng định lí pytago tìm độ dài đường chéo trong hình vuông.
Câu 14:Biết tính diện tích của một tam giác.
Câu 15. Tìm số đo một góc của tứ giác biết số đo một góc trong và số đo hai góc ngoài của tứ giác.
Câu 16. Tìm hai phân thức bằng nhau.
Câu 17: Nhận biết hai phân thức nghich đảo.
Câu 18. Biết cách rút gọn một phân thức.
Câu 19. Biến đổi một phân thức thành một phân thức.
Câu 20: Thực hiện nhân hai phân thức .
 








Các ý kiến mới nhất