Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị quế
Ngày gửi: 14h:31' 03-05-2023
Dung lượng: 226.5 KB
Số lượt tải: 1096
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị quế
Ngày gửi: 14h:31' 03-05-2023
Dung lượng: 226.5 KB
Số lượt tải: 1096
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN TOÁN
Năm học : 2019 – 2020
Số câu Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
và số
điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số học
Câu số 1,2 7
3 8a
8b
1,2,3 7,8
Số điểm 1
2 0,5 0,5
0,5
1,5
3
Số câu
1
1
Đại lượng và đo
Câu số
5
5
đại lượng
Số điểm
1
1
1
1
Yếu tố hình học: Số câu
diện tích các hình Câu số
6
6
đã học.
Số điểm
1
1
1
1
1
1
2
Giải toán có lời Số câu
văn
Câu số
4
9
10
4 9,10
Số điểm
0,5
2
1
0,5
3
Số câu
2
1
3
1
3
1
5
5
Tổng
Số điểm 1
2
2 0,5
3,5
1
3
7
Mã đề A
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề A
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3 được viết
trong số thập phân 14, 265 là:
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
A.
B.
C.
D. C. 3,43
D. 3,034
Câu 3: (0,5 điểm) 15 % của một số là Câu 4: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
48. Số đó là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 320
B. 7,2
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 31,25
D. 63
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 giờ 37 phút
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề B
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) 15 % của một số là Câu 2: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
48. Số đó là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 320
B. 7,2
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 31,25
D. 63
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6
trong số thập phân 14, 265 là:
A.
B.
C.
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
Câu 4: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
D. C. 3,43
D. 3,034
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d)2,5 tấn = 2500 kg
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề C
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết Câu 3: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
dưới dạng số thập phân là :
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 3,75
B. 3,34
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 3,43
D. 3,034
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 5: (0,5 điểm) 15 % của một số là
trong số thập phân 14, 265 là:
48. Số đó là:
A.
B.
C.
D. A. 320
C. 31,25
B. 7,2
D. 63
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề D
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) 15 % của một số là
48. Số đó là:
A. 320
C. 31,25
B. 7,2
D. 63
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
C. 3,43
D. 3,034
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 5: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
trong số thập phân 14, 265 là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
B. 45, 6 km
A.
B.
C.
D. A. 35,6 km
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
MÔN TOÁN
Năm học : 2019 – 2020
Số câu Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
và số
điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số câu
2
1
1
1
1
3
3
Số học
Câu số 1,2 7
3 8a
8b
1,2,3 7,8
Số điểm 1
2 0,5 0,5
0,5
1,5
3
Số câu
1
1
Đại lượng và đo
Câu số
5
5
đại lượng
Số điểm
1
1
1
1
Yếu tố hình học: Số câu
diện tích các hình Câu số
6
6
đã học.
Số điểm
1
1
1
1
1
1
2
Giải toán có lời Số câu
văn
Câu số
4
9
10
4 9,10
Số điểm
0,5
2
1
0,5
3
Số câu
2
1
3
1
3
1
5
5
Tổng
Số điểm 1
2
2 0,5
3,5
1
3
7
Mã đề A
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề A
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3 được viết
trong số thập phân 14, 265 là:
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
A.
B.
C.
D. C. 3,43
D. 3,034
Câu 3: (0,5 điểm) 15 % của một số là Câu 4: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
48. Số đó là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 320
B. 7,2
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 31,25
D. 63
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 giờ 37 phút
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề B
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) 15 % của một số là Câu 2: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
48. Số đó là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 320
B. 7,2
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 31,25
D. 63
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6
trong số thập phân 14, 265 là:
A.
B.
C.
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
Câu 4: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
D. C. 3,43
D. 3,034
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d)2,5 tấn = 2500 kg
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề C
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết Câu 3: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
dưới dạng số thập phân là :
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
A. 3,75
B. 3,34
A. 35,6 km
B. 45, 6 km
C. 3,43
D. 3,034
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 5: (0,5 điểm) 15 % của một số là
trong số thập phân 14, 265 là:
48. Số đó là:
A.
B.
C.
D. A. 320
C. 31,25
B. 7,2
D. 63
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
KIỂM TRA THỬ LỚP 5 – LẦN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút
Mã đề D
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) 15 % của một số là
48. Số đó là:
A. 320
C. 31,25
B. 7,2
D. 63
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 3
được viết
dưới dạng số thập phân là :
A. 3,75
B. 3,34
C. 3,43
D. 3,034
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 538 m2 = 0,538 ha
b) 5m3 6dm3 = 5,006 m3
c) 7 giờ 30 phút = 7,3 giờ
d) 2,5 tấn = 2500 kg
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 Câu 5: (0,5 điểm) Một ca nô đi với vận
trong số thập phân 14, 265 là:
tốc 15,2 km/giờ. Quãng đường đi được
của ca nô trong thời gian 3 giờ là:
B. 45, 6 km
A.
B.
C.
D. A. 35,6 km
C. 35, 06 km
D. 42,5 km
Câu 6: (1 điểm) Miếng đất hình vuông có chu vi 20m. Người ta
chia miếng đất thành 2 phần theo hình vẽ.
Tính diện tích phần tô màu?
3m
Câu 7: Tính (2 điểm)
a) 21 giờ 43 phút + 15 phút 37 giây
b) 247, 78 – 13,2
c) 25,34 x 4,5
d) 43 giờ 30 phút : 5
Câu 8: (1 điểm)
a) Tìm x
b)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
45,7 – x = 12,5 x 3
4,2 x 0,75 + 4,2 + 8,25 x 4,2
Câu 9: (2 điểm) Một bể chứa xăng dạng hình lập phương có cạnh 5 m (kích thước ở
trong lòng bể). Hiện 30% thể tích của bể đang chứa xăng.
a. Tính thể tích xăng đang có trong bể với đơn vị lít? Biết rằng 1 dm3 = 1 lít.
b. Người ta dùng 5 chiếc xe bồn chở xăng đến chuyển vào bể đó một lượng xăng
bằng
thể tích của bể. Tính trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10: (1 điểm) Quãng đường AB dài 135 km. Cùng lúc, một xe máy đi từ A về B
và một xe ô tô cũng xuất phát từ B đi về A ngược chiều với xe máy. Sau 1,5 giờ thì
hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe, biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy
12km/giờ.
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
 








Các ý kiến mới nhất