Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyen thi lê hoan
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Hoan
Ngày gửi: 14h:33' 07-05-2023
Dung lượng: 135.7 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn: nguyen thi lê hoan
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Hoan
Ngày gửi: 14h:33' 07-05-2023
Dung lượng: 135.7 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 8
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – ( Thời gian làm bài 120 phút )
Bài 1 (3,0 điểm).
Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện:
.
Tính giá trị của biểu thức A =
Bài 2 (4,0 điểm).
a. Tìm số nguyên a để: a3 – 3a2 + 4a – 5 chia hết cho a2 + 2.
b. Tìm số nguyên tố p, q, r sao cho:
phương.
là một số chính
Bài 3 (6,0 điểm).
a. Biết đa thức
+ 1.
, (a, b là hệ số ) chia hết cho đa thức x – 2 và x
Tính: 5a – 6b.
b. Giải phương trình:
c. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: x + y + z = 2023
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Bài 4 (6,0 điểm).
1. Cho
vuông tại A (AB < AC ) đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình
chiếu vuông góc của H trên AC, AB. Gọi I là giao điểm của AH và EF, BI cắt
AC tại M, CI cắt AB tại N. Đường thẳng qua A song song BI cắt đường thẳng
BC tại K.
a. Chứng minh: B là trung điểm của HK
b. Chứng minh:
2. Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm tùy ý trên AB ( M khác A và B).
Nối MC cắt BD tại P, MD cắt AC tại Q. Tìm giá trị lớn nhất của
nhỏ nhất của
và giá trị
.
Bài 5 (1,0 điểm). Cho 40 số nguyên dương
và
các điều kiện:
và thỏa mãn
.
Chứng minh rằng tồn tại bốn số
sao cho
và
--------------Hết------------PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8– NĂM HỌC 2022-2023
Bài
Nội dung
Cho
các
số
a,
b
thỏa
mãn
điều
kiện:
Biểu
điểm
Tính giá trị của biểu thức A =
1
1,0
A=
1,0
=
2
=
1,0
a. Tìm a nguyên để a3 – 3a2 + 4a – 5 chia hết cho a2 + 2.
+) Thực hiện phép chia a3 – 3a2 + 4a – 5 cho a2 + 2, kết quả :
a3 – 3a2 + 4a – 5 = (a2 + 2)(a - 3) + (2a + 1)
0, 75
+) Lập luận để phép chia hết thì 2a + 1 phải chia hết cho a2 + 2
0, 5
0,5
0,25
+) Thử lại và kết luận a = 1 ( T/m)
b. Tìm số nguyên tố p, q, r sao cho:
một số chính phương.
là
Giả sử
+ Nếu p = 2
+ Nếu p
Xét các trường hợp sau:
0,25
0,75
+ p = 2, từ
nên bắt buộc q = 2,
là một số chính phương
0,75
+p
Ta có:
0,25
( a, b, c
)
Chia hết cho 8 nhưng không chia hết cho 16, nên không là scp
Vậy không tồn tại số nguyên tố p, q, r thỏa mãn.
3
a. Biết đa thức
, (a, b là hệ số ) chia hết cho đa thức
x – 2 ; x + 1. Tính: 5a – 6b.
b. Giải phương trình:
a.
0.75
= (x – 2)(x + 1 )( 4x + c )
a= - 12; b = - 8
0.75
Vậy : 5a – 6b = - 12
0.5
b) Điều kiện:
0,25
0,2 5
(*)
Đặt:
Phương trình (*) trở thành : a2 + ab – 12b2 = 0
(a – 3b)(a + 4b) = 0
+ Nếu a = 3b thì (x+ 1)(x - 4) = 3(x-2)2
Giải phương trình trên và kết luận phương trình vô nghiệm
0,25
0,5
+ Nếu a = -4b thì (x+ 1)(x -4) = -4(x-2)2
Giải phương trình trên ta được x = 3; x = 4/5 (tmđk)
0,5
+ Kết luận nghiệm của phương trình S = { 3; 4/5}
0,25
c. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: x + y + z = 2023
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Với 2 số x, y > 0 ta có:
0,25
0, 5
Ta có: P =
MinP = 2023
0,25
0,5
0,5
4
1. Cho
vuông tại A ( AB < AC ) đường cao AH. Gọi E, F
lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AC, AB. Gọi I là
giao điểm của AH và EF, BI cắt AC tại M, CI cắt AB tại N.
Đường thẳng qua A song song BI cắt đường thẳng BC tại K.
a. B là trung điểm của HK
b. Chứng minh:
A
M
N
E
I
F
K
H
B
C
a. Chứng minh AEHF là hình chữ nhật , vì có 3 góc vuông, nên
I là trung điểm AH.
BI là đường trung bình
, suy ra B là trung điểm HK
1,0
1,0
0,5
b.
0,5
Vì BM // KA theo Ta lét:
0, 5
TT:
0,5
Suy ra
2. Cho hình vuông ABCD cạnh là a. M là điểm tùy ý trên AB ( M
khác điểm A và B). Nối MC cắt BD tại P, MD cắt AC tại Q.
Tìm giá trị lớn nhất của
giá trị nhỏ nhất của
M
A
B
Q
.
0, 5
P
Lời giải:
Ta có
và
và
D
C
0, 25
(*)
0,25
Vì AB //CD nên theo định lí Talet ta có:
0, 5
Thay vào (*) ta có :
=
0,25
Suy ra
.Từ đó
=
0,25
Dấu '=' xảy ra MA = MB hay M là trung điểm của AB.Từ đó
có giá trị lớn nhất là
5
và tứ giác CPQD có giá trị nhỏ nhất là
Xét các tổng có dạng:
{1;2; ;19} và n
{1;2; ;21} Ta
thấy có 19.21 = 399 tổng như vậy và mỗi tổng nhận giá trị nguyên
từ 2 đến 400 (có 399 giá trị).
TH1: Trong 399 tổng trên không có 2 tổng nào bằng nhau thì 399
tổng này sẽ nhận đủ các giá trị từ 2 đến 400 . Suy ra tổng nhỏ nhất
bằng 2 và tổng lớn nhất là 400 . Khi đó :
0,25
0,5
TH2: Các tổng trên có ít nhất 2 tổng bằng nhau giả sử là :
Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh.
0,25
Lưu ý :
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải
khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm
của mỗi ý đó.
- Phần hình học, học sinh không vẽ hình thì không cho điểm.
- Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – ( Thời gian làm bài 120 phút )
Bài 1 (3,0 điểm).
Cho các số a, b thỏa mãn điều kiện:
.
Tính giá trị của biểu thức A =
Bài 2 (4,0 điểm).
a. Tìm số nguyên a để: a3 – 3a2 + 4a – 5 chia hết cho a2 + 2.
b. Tìm số nguyên tố p, q, r sao cho:
phương.
là một số chính
Bài 3 (6,0 điểm).
a. Biết đa thức
+ 1.
, (a, b là hệ số ) chia hết cho đa thức x – 2 và x
Tính: 5a – 6b.
b. Giải phương trình:
c. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: x + y + z = 2023
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Bài 4 (6,0 điểm).
1. Cho
vuông tại A (AB < AC ) đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình
chiếu vuông góc của H trên AC, AB. Gọi I là giao điểm của AH và EF, BI cắt
AC tại M, CI cắt AB tại N. Đường thẳng qua A song song BI cắt đường thẳng
BC tại K.
a. Chứng minh: B là trung điểm của HK
b. Chứng minh:
2. Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm tùy ý trên AB ( M khác A và B).
Nối MC cắt BD tại P, MD cắt AC tại Q. Tìm giá trị lớn nhất của
nhỏ nhất của
và giá trị
.
Bài 5 (1,0 điểm). Cho 40 số nguyên dương
và
các điều kiện:
và thỏa mãn
.
Chứng minh rằng tồn tại bốn số
sao cho
và
--------------Hết------------PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8– NĂM HỌC 2022-2023
Bài
Nội dung
Cho
các
số
a,
b
thỏa
mãn
điều
kiện:
Biểu
điểm
Tính giá trị của biểu thức A =
1
1,0
A=
1,0
=
2
=
1,0
a. Tìm a nguyên để a3 – 3a2 + 4a – 5 chia hết cho a2 + 2.
+) Thực hiện phép chia a3 – 3a2 + 4a – 5 cho a2 + 2, kết quả :
a3 – 3a2 + 4a – 5 = (a2 + 2)(a - 3) + (2a + 1)
0, 75
+) Lập luận để phép chia hết thì 2a + 1 phải chia hết cho a2 + 2
0, 5
0,5
0,25
+) Thử lại và kết luận a = 1 ( T/m)
b. Tìm số nguyên tố p, q, r sao cho:
một số chính phương.
là
Giả sử
+ Nếu p = 2
+ Nếu p
Xét các trường hợp sau:
0,25
0,75
+ p = 2, từ
nên bắt buộc q = 2,
là một số chính phương
0,75
+p
Ta có:
0,25
( a, b, c
)
Chia hết cho 8 nhưng không chia hết cho 16, nên không là scp
Vậy không tồn tại số nguyên tố p, q, r thỏa mãn.
3
a. Biết đa thức
, (a, b là hệ số ) chia hết cho đa thức
x – 2 ; x + 1. Tính: 5a – 6b.
b. Giải phương trình:
a.
0.75
= (x – 2)(x + 1 )( 4x + c )
a= - 12; b = - 8
0.75
Vậy : 5a – 6b = - 12
0.5
b) Điều kiện:
0,25
0,2 5
(*)
Đặt:
Phương trình (*) trở thành : a2 + ab – 12b2 = 0
(a – 3b)(a + 4b) = 0
+ Nếu a = 3b thì (x+ 1)(x - 4) = 3(x-2)2
Giải phương trình trên và kết luận phương trình vô nghiệm
0,25
0,5
+ Nếu a = -4b thì (x+ 1)(x -4) = -4(x-2)2
Giải phương trình trên ta được x = 3; x = 4/5 (tmđk)
0,5
+ Kết luận nghiệm của phương trình S = { 3; 4/5}
0,25
c. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn: x + y + z = 2023
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Với 2 số x, y > 0 ta có:
0,25
0, 5
Ta có: P =
MinP = 2023
0,25
0,5
0,5
4
1. Cho
vuông tại A ( AB < AC ) đường cao AH. Gọi E, F
lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AC, AB. Gọi I là
giao điểm của AH và EF, BI cắt AC tại M, CI cắt AB tại N.
Đường thẳng qua A song song BI cắt đường thẳng BC tại K.
a. B là trung điểm của HK
b. Chứng minh:
A
M
N
E
I
F
K
H
B
C
a. Chứng minh AEHF là hình chữ nhật , vì có 3 góc vuông, nên
I là trung điểm AH.
BI là đường trung bình
, suy ra B là trung điểm HK
1,0
1,0
0,5
b.
0,5
Vì BM // KA theo Ta lét:
0, 5
TT:
0,5
Suy ra
2. Cho hình vuông ABCD cạnh là a. M là điểm tùy ý trên AB ( M
khác điểm A và B). Nối MC cắt BD tại P, MD cắt AC tại Q.
Tìm giá trị lớn nhất của
giá trị nhỏ nhất của
M
A
B
Q
.
0, 5
P
Lời giải:
Ta có
và
và
D
C
0, 25
(*)
0,25
Vì AB //CD nên theo định lí Talet ta có:
0, 5
Thay vào (*) ta có :
=
0,25
Suy ra
.Từ đó
=
0,25
Dấu '=' xảy ra MA = MB hay M là trung điểm của AB.Từ đó
có giá trị lớn nhất là
5
và tứ giác CPQD có giá trị nhỏ nhất là
Xét các tổng có dạng:
{1;2; ;19} và n
{1;2; ;21} Ta
thấy có 19.21 = 399 tổng như vậy và mỗi tổng nhận giá trị nguyên
từ 2 đến 400 (có 399 giá trị).
TH1: Trong 399 tổng trên không có 2 tổng nào bằng nhau thì 399
tổng này sẽ nhận đủ các giá trị từ 2 đến 400 . Suy ra tổng nhỏ nhất
bằng 2 và tổng lớn nhất là 400 . Khi đó :
0,25
0,5
TH2: Các tổng trên có ít nhất 2 tổng bằng nhau giả sử là :
Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh.
0,25
Lưu ý :
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải
khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm
của mỗi ý đó.
- Phần hình học, học sinh không vẽ hình thì không cho điểm.
- Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.
 








Các ý kiến mới nhất