Đề thi HSG cấp Huyện môn Toán 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 16h:01' 08-05-2023
Dung lượng: 425.4 KB
Số lượt tải: 502
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 16h:01' 08-05-2023
Dung lượng: 425.4 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
UBND HUYỆN QUẾ VÕ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
TÀI
LIỆU
DỰ
ÁN2020-2021
GIÁO DỤC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO
TẠO CỦA NHÓM: CÁC
NĂM
HỌC
ĐỀ THI THỬ SỐ 00
Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1: (6,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
thỏa mãn:
3. Cho
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho
. Chứng minh rằng :
là các số thực thỏa mãn
2. Xác định các số
Bài 3: (7,0 điểm)
biết:
1. Cho hình vuông
,
a) Chứng minh
. Tính giá trị của biểu thức
chia cho
dư
, kẻ
,
;
c) Xác định vị trí của
nhọn,
. Chứng minh rằng
Bài 4: (4,0 điểm)
1. Tìm các cặp số nguyên
đồng quy;
để diện tích tứ giác
lớn nhất
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
2. Cho
; chia cho
là một điểm tùy ý trên đường chéo
b) Chứng minh ba đường thẳng
2. Cho tam giác
dư
trên
;
sao cho
lần lượt là trung điểm của
vuông góc với
thỏa mãn
là các số thực thỏa mãn
. Gọi
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI
DỰ HUYỆN
ÁN GIÁO
ĐÁP
ÁN LIỆU
ĐỀ THICỦA
CHỌNNHÓM:
HỌC SINHCÁC
GIỎI CẤP
HUYỆN QUẾ VÕ
Năm học: 2020-2021
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: (6,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
thỏa mãn:
3. Cho
. Chứng minh rằng :
Lời giải
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
Do
Từ
thỏa mãn:
;
và
suy ra
3. Cho
và
. Chứng minh rằng :
Có
Xét vế trái:
= Vế phải (do
)
đpcm
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho
là các số thực thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức
DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
2. Xác định các số
1. Cho
biết:
chia cho
dư
Lời giải
là các số thực thỏa mãn
Ta có
; chia cho
dư
. Tính giá trị của biểu thức
(ĐKXĐ:
)
biết:
chia cho
Do
Vậy giá trị của
2. Xác định các số
dư
; chia cho
dư
Đặt
Ta có
Ta có
Từ
và
suy ra
Vậy
Bài 3: (7,0 điểm)
1. Cho hình vuông
,
a) Chứng minh
là một điểm tùy ý trên đường chéo
,
;
b) Chứng minh ba đường thẳng
c) Xác định vị trí của
2. Cho tam giác
, kẻ
nhọn,
để diện tích tứ giác
lớn nhất
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng
đồng quy;
trên
vuông góc với
;
sao cho
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Lời giải
E DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU
CỦA NHÓM: CÁC
A
B
H
F
M
D
C
a) Chứng minh
+ Có tứ giác
+
là hình chữ nhật
có
(gt) và
(Do
vuông cân tại
nên
b) Chứng minh ba đường thẳng
+ Gọi
là phân giác)
(c-g-c)
đồng quy
tại
Vì
(cmt)
Mà
( 2 góc tương ứng)
(Do
)
Hay
tại
+ Chứng minh tương tự ta được
+ Gọi
tại
. Có
(Do
là hình vuông) mà
hay
+ C/m tứ giác
Mà
là hình chữ nhật (Do có 3 góc vuông)
là phân giác của
Tứ giác
+ C/m tứ giác
(Do
là hình vuông
là hình chữ nhật
là phân giác của
)
(gt)
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
+ Mà
vuông cân tại
nên
(c-g-c)
TÀI
LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
+
Gọi
tại H
Mà
(đối đỉnh)
(Do tứ giác
là hình chữ nhật)
hay
+ Xét
có
tại
(cmt);
(cmt);
(cmt)
đồng quy (đpcm)
c) Xác định vị trí của
Giải: Có tứ giác
để diện tích tứ giác
là hình chữ nhật
Áp dụng BĐT Cô si ta có:
Dấu = xảy ra khi
( Do
hay
Vậy
là phân giác của
là giao điểm của
và
thì
)
. Mà
. Mà
là hình chữ nhật
là hình vuông
là phân giác của
lớn nhất
2. Cho tam giác
Gọi
lớn nhất
nhọn,
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng
trên
vuông góc với
Lời giải
;
sao cho
.
lần lượt là trung điểm của
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
A
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
D
E
I
O
P
Q
C
Gọi
B
M
lần lượt là trung điểm của
và
Xét tam giác vuông
có
là trung điểm của
trung tuyến trong tam giác vuông)
Xét tam giác
có
chất góc ngoài của tam giác)
cân tại
Tương tự ta có
(do
có
(1) (tính
(2)
Từ
Xét
(tính chất đường
theo giả thiết)
là trung điểm của
bình của
và
là trung điểm của
(3) (theo tính chất của đường trung bình).
Tương tự
(4)
Xét tứ giác
có
và
là hình bình hành (dấu hiệu nhận
biết tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành)
Xét hai tam giác
và tam giác
(vì cùng bằng
(vì cùng bằng
Suy ra
là đường trung
có
)
)
(2 cạnh tương ứng)
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Xét
có
cân tạn
, mặt khác
đồng thời là đường trung tuyến và là đường cao
TÀI LIỆU CỦA NHÓM:
Bài 4: (4,0 điểm)
1. Tìm các cặp số nguyên
2. Cho
là trung điểm của
(điều phải chứng minh)
CÁC DỰ
ÁN GIÁO DỤC
thỏa mãn
là các số thực thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
1. Tìm các cặp số nguyên
Ta có:
thỏa mãn
Có
Mà
Ta có bảng:
10
9
10
9
Vậy
2. Cho
Giải: Xét
Do
Có
là các số thực thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
mà
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Dấu = xảy ra khi
Vậy
để giá trị nhỏ nhất của
UBND HUYỆN QUẾ VÕ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
TÀI
LIỆU
DỰ
ÁN2020-2021
GIÁO DỤC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO
TẠO CỦA NHÓM: CÁC
NĂM
HỌC
ĐỀ THI THỬ SỐ 00
Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1: (6,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
thỏa mãn:
3. Cho
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho
. Chứng minh rằng :
là các số thực thỏa mãn
2. Xác định các số
Bài 3: (7,0 điểm)
biết:
1. Cho hình vuông
,
a) Chứng minh
. Tính giá trị của biểu thức
chia cho
dư
, kẻ
,
;
c) Xác định vị trí của
nhọn,
. Chứng minh rằng
Bài 4: (4,0 điểm)
1. Tìm các cặp số nguyên
đồng quy;
để diện tích tứ giác
lớn nhất
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
2. Cho
; chia cho
là một điểm tùy ý trên đường chéo
b) Chứng minh ba đường thẳng
2. Cho tam giác
dư
trên
;
sao cho
lần lượt là trung điểm của
vuông góc với
thỏa mãn
là các số thực thỏa mãn
. Gọi
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI
DỰ HUYỆN
ÁN GIÁO
ĐÁP
ÁN LIỆU
ĐỀ THICỦA
CHỌNNHÓM:
HỌC SINHCÁC
GIỎI CẤP
HUYỆN QUẾ VÕ
Năm học: 2020-2021
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: (6,0 điểm)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
thỏa mãn:
3. Cho
. Chứng minh rằng :
Lời giải
1. Phân tích đa thức thành nhân tử
2. Tìm hai số
Do
Từ
thỏa mãn:
;
và
suy ra
3. Cho
và
. Chứng minh rằng :
Có
Xét vế trái:
= Vế phải (do
)
đpcm
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho
là các số thực thỏa mãn
. Tính giá trị của biểu thức
DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
2. Xác định các số
1. Cho
biết:
chia cho
dư
Lời giải
là các số thực thỏa mãn
Ta có
; chia cho
dư
. Tính giá trị của biểu thức
(ĐKXĐ:
)
biết:
chia cho
Do
Vậy giá trị của
2. Xác định các số
dư
; chia cho
dư
Đặt
Ta có
Ta có
Từ
và
suy ra
Vậy
Bài 3: (7,0 điểm)
1. Cho hình vuông
,
a) Chứng minh
là một điểm tùy ý trên đường chéo
,
;
b) Chứng minh ba đường thẳng
c) Xác định vị trí của
2. Cho tam giác
, kẻ
nhọn,
để diện tích tứ giác
lớn nhất
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng
đồng quy;
trên
vuông góc với
;
sao cho
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Lời giải
E DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU
CỦA NHÓM: CÁC
A
B
H
F
M
D
C
a) Chứng minh
+ Có tứ giác
+
là hình chữ nhật
có
(gt) và
(Do
vuông cân tại
nên
b) Chứng minh ba đường thẳng
+ Gọi
là phân giác)
(c-g-c)
đồng quy
tại
Vì
(cmt)
Mà
( 2 góc tương ứng)
(Do
)
Hay
tại
+ Chứng minh tương tự ta được
+ Gọi
tại
. Có
(Do
là hình vuông) mà
hay
+ C/m tứ giác
Mà
là hình chữ nhật (Do có 3 góc vuông)
là phân giác của
Tứ giác
+ C/m tứ giác
(Do
là hình vuông
là hình chữ nhật
là phân giác của
)
(gt)
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
+ Mà
vuông cân tại
nên
(c-g-c)
TÀI
LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
+
Gọi
tại H
Mà
(đối đỉnh)
(Do tứ giác
là hình chữ nhật)
hay
+ Xét
có
tại
(cmt);
(cmt);
(cmt)
đồng quy (đpcm)
c) Xác định vị trí của
Giải: Có tứ giác
để diện tích tứ giác
là hình chữ nhật
Áp dụng BĐT Cô si ta có:
Dấu = xảy ra khi
( Do
hay
Vậy
là phân giác của
là giao điểm của
và
thì
)
. Mà
. Mà
là hình chữ nhật
là hình vuông
là phân giác của
lớn nhất
2. Cho tam giác
Gọi
lớn nhất
nhọn,
là điểm nằm trong tam giác
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
. Chứng minh rằng
trên
vuông góc với
Lời giải
;
sao cho
.
lần lượt là trung điểm của
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
A
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
D
E
I
O
P
Q
C
Gọi
B
M
lần lượt là trung điểm của
và
Xét tam giác vuông
có
là trung điểm của
trung tuyến trong tam giác vuông)
Xét tam giác
có
chất góc ngoài của tam giác)
cân tại
Tương tự ta có
(do
có
(1) (tính
(2)
Từ
Xét
(tính chất đường
theo giả thiết)
là trung điểm của
bình của
và
là trung điểm của
(3) (theo tính chất của đường trung bình).
Tương tự
(4)
Xét tứ giác
có
và
là hình bình hành (dấu hiệu nhận
biết tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành)
Xét hai tam giác
và tam giác
(vì cùng bằng
(vì cùng bằng
Suy ra
là đường trung
có
)
)
(2 cạnh tương ứng)
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Xét
có
cân tạn
, mặt khác
đồng thời là đường trung tuyến và là đường cao
TÀI LIỆU CỦA NHÓM:
Bài 4: (4,0 điểm)
1. Tìm các cặp số nguyên
2. Cho
là trung điểm của
(điều phải chứng minh)
CÁC DỰ
ÁN GIÁO DỤC
thỏa mãn
là các số thực thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
1. Tìm các cặp số nguyên
Ta có:
thỏa mãn
Có
Mà
Ta có bảng:
10
9
10
9
Vậy
2. Cho
Giải: Xét
Do
Có
là các số thực thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
mà
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
TÀI LIỆU CỦA NHÓM: CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC
Dấu = xảy ra khi
Vậy
để giá trị nhỏ nhất của
 








Các ý kiến mới nhất