Đề cương KhTN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 22h:20' 08-05-2023
Dung lượng: 70.8 KB
Số lượt tải: 810
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 22h:20' 08-05-2023
Dung lượng: 70.8 KB
Số lượt tải: 810
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Phần lý
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về sự tương tác giữa hai nam châm
A. Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau.
B. Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau.
C. Luôn luôn đẩy nhau.
D. Luôn luôn hút nhau.
Câu 2: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A. Một dây dẫn thẳng, dài.
B. Một khung dây có dòng điện chạy qua.
C. Một nam châm thẳng.
D. Một kim nam châm.
Câu 3: Từ phổ là
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ
trường.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Câu 4. Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau
xuất hiện
A. Xung quanh dòng điện thẳng
B. Xung quanh một thanh nam châm
thẳng
C. Trong lòng của một nam châm chữ U
D. Xung quanh một dòng điện tròn.
Câu 5: Từ cực Bắc của Trái Đất
A. Trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.
B. Trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.
C. Gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.
D. Gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của nam châm?
A. Mỗi nam châm đều có hai cực: cực bắc và cực nam.
B. Cực bắc nam châm sơn màu đỏ còn cực nam sơn màu xanh.
C. Cực Nam và cực Bắc của nam châm được kí hiệu lần lượt là chữ S và chữ N.
D. Cực Nam và cực Bắc của nam châm được kí hiệu lần lượt là phần đế trống và phần
có nét gạch chéo.
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào có thể phát hiện thanh kim loại là
nam châm?
A. Đưa thanh kim loại cần kiểm tra đến gần một cái đinh ghim xem thanh kim loại có
hút đinh ghim hay không.
B. Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh.
C. Tìm hiểu cấu tạo thanh kim loại.
D. Đo thể tích và khối lượng thang kim loại.
Câu 7. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các
vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì
đẩy các vụn sắt.
Câu 8. Khi đặt la bàn tại một vị trí trên mặt đất, kim la bàn định hướng như thế nào?
A. Cực Bắc chỉ hướng Bắc, cực Nam chỉ hướng Nam.
B. Cực Bắc chỉ hướng Nam, cực Nam chỉ hướng Bắc.
C. Kim nam châm có thể chỉ hướng bất kì.
D. Các phương án A, B, C đều đúng.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường của Trái Đất.
A. Xung quanh Trái Đất có từ trường.
B. Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Nam địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Bắc địa
lí.
C. Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Bắc địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Nam địa
lí.
D. Do Trái Đất có từ trường mà một kim nam châm khi đặt tự do nó sẽ định hướng Bắc
- Nam.
Câu 10. Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, có tính chất là
A. ảnh ảo, lớn hơn vật
B. ảnh ảo, bé hơn vật
C. ảnh ảo, bằng vật
D.
ảnh thậtcâu 1, bằng vật
Câu 11: Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ:
A. góc tới lớn hơn góc phản xạ
B. góc tới bằng góc phản
xạ
C. góc tới nhỏ hơn góc phản xạ
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 12: Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa bằng nhau. Nhận định
nào sau đây là đúng?
A. Hai nửa đều mất hết từ tính
B. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu
C. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một cực ở một đầu
D. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.
Câu 13. Hai đầu A, B của thanh nam châm trong hình vẽ tương ứng với từ cực nào?
A. Cả hai đầu A và B đều là cực Bắc.
B. Cả hai đầu A và B đều là cực Nam.
C. Đầu A là cực Nam và đầu B là cực Bắc.
D. Đầu A là cực Bắc và đầu B là
cực Nam.
Câu 14. Để xác định cực Bắc của nam châm điện đang hoạt động, ta có thể dùng
A. một thanh sắt.
B. một thanh nam châm.
C. một đoạn dây điện.
D. một thanh nhựa.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
B. Cực Bắc địa từ nằm ở nửa bán cầu
Nam.
C. Trục từ và trục quay của Trái Đất không trùng nhau.
D. Cực Bắc địa từ nằm ở
nửa bán cầu Bắc.
Câu 16. Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?
A. Ở phần giữa của thanh.
B. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm.
C. Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm.
D. Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam
của thanh nam châm.
Câu 17. Một tia sáng chiếu tới SI đến gương phẳng và hợp với mặt phẳng một góc
30o như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Góc tới bằng 30o.
B. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của gương tại
điểm tới i bằng 60o.
C. Góc phản xạ bằng 30o.
D. Góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ bằng 60o.
Câu 18. Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 300 thì tia phản xạ hợp
với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu?
A. i' = 300.
B. i' = 400.
C. i' = 600.
D. i' = 450.
Câu 19. Chọn kết luận sai khi phát biểu về đường sức từ trong các kết luận sau:
A. Bên ngoài thanh nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào từ cực Nam của
nam châm.
B. Chiều của đường sức từ hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử đặt
trên đường sức đó.
C. Với một nam châm, các đường sức từ không bao giờ cắt nhau
D. Tại bất kì điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với
đường sức từ đó.
Câu 20. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Là ảnh ảo, bằng vật.
B. Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C. Là ảnh thật, bằng vật
D. Là ảnh ảo lớn hơn vậ
Câu 21. Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 1m. Khoảng cách từ ảnh S'
của điểm sáng S đến điểm sáng S là:
A. 1m
B. 0,5m
C. 1,5m
D. 2m.
Câu 22. Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 23. Một người cao 1,8 m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,6m. Hỏi người
đó cách gương bao nhiêu?
A. 3m
B. 1,5m
C. 3,2m
D. 1,6m.
Câu 24.
Hoá :
Câu 1: Hạt đại diện cho chất là
A. nguyên tử
B. phân tử
C.electron
D. proton
Câu 2: Phân tử khí Cl2 tạo ra mấy cặp electron dùng chung:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Điều kiện hình thành liên kết cộng hóa trị là
A. sự dùng chung các cặp electron
B. sự cho electron
C. sự nhận electron
D. Sự cho và nhận electron
Câu 4. Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất?
A. O2, CO2, H2O, H2SO4
B. CO2, K2O, H2SO4, NaOH
C. H2, Cu, N2, O2
D. Cu, Fe, H2O, KOH
Câu 5: Phân tử khí Hidrogen tạo ra mấy cặp electron dùng chung?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Hợp chất là
A. chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
B. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.
C. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học giống nhau.
D. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Câu 7: Hóa trị của S trong hợp chất H2S là
A. I
B. II
C. IV
D. VI
Câu 8. Khối lượng phân tử NH3 là
A. 14 amu.
B. 15 amu.
C. 16 amu.
D. 17 amu.
Câu 9. Hóa trị của nhóm (SO4) trong hợp chất H2SO4 là
A. I
B. II
C. III
D. IV.
Câu 10. Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử
oxygen. Khối lượng của phân tử carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 11: Cho các hợp chất sau: SO2, H2O, NaCl, CO. Hợp chất ion là
A. SO2.
B. H2O.
C. NaCl.
D. CO.
Câu 12. Số nguyên tử có trong phân tử MgCO3 là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 13. Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O3 là
A. V.
B. IV.
C. I.
D. III.
Câu 14. Hoàn thành nhận định sau: “Trong phân tử hydrogen, khi hai nguyên tử
hydrogen liên kết với nhau, chúng …”.
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên
tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D.
góp
chung
electron.
Câu 15. Cho các nguyên tố sau: Ba; Cu; Fe; Si. Nguyên tố phi kim là
A. Ba.
B. Cu.
C. Fe.
D. Si.
Câu 16. Cho các chất sau: muối ăn; khí carbon dioxide; khí helium; carbon. Số đơn
chất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Khối lượng phân tử NO2 là
A. 46 amu.
B. 44 amu.
C. 30 amu.
D. 28 amu.
Câu 18. Hợp chất ion là
A. CO.
B. MgO.
C. H2O.
D. CO2.
Câu 19. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong hợp chất KNO3 là
A. 38,6%.
B. 13,9%.
C. 47,5%.
D. 40,0%.
Câu 20. Hóa trị của S trong hợp chất SO2 là
A. I.
B. II.
C. IV.
D. VI.
Câu 21. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
A. Dùng kim nam châm (có trục quay).
B. Dùng Vôn kế.
C. Dùng Ampe kế.
D. Dùng thanh nam châm.
Câu 22. Đường sức từ bên ngoài nam châm có hình dạng gì?
A. là các đường thẳng.
B. là các đường elip
C. là các đường tròn
D. là các đường cong
Câu 23. Chiều của đường sức từ bên ngoài nam châm được quy ước như thế nào?
A. là những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.
B. là những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc.
C. là đường cong kín đi từ cực Bắc tới cực Nam.
D. là đường cong kín đi từ cực Nam tới cực Bắc
Câu 24. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 15. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết Hiđro.
C. Cộng hoá trị .
D. Liên kết ion - Cộng hoá trị
Câu 16. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 17. Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A. Na2O
B. FeO
C. KCl
D. H2O
Câu 18. Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa
học của đơn chất nitơ là
A. N.
B. N2.
C. N2.
D. 2N
Câu 19. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. H2S, Na2O.
B. CH4, CO2.
C. CaO, KCl.
D. SO2, NaCl.
Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hợp chất có liên kết
cộng hóa trị?
A. Thường có 3 thể: rắn, lỏng, khí
B. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
C. Khó tan trong nước và không dẫn điện.
D.Tan tốt trong nước và dẫn điện tốt.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước.
Câu 22: Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.
A. SO2.
B. SO3.
C. SO.
D. S2O.
Câu 23: Phân tử Sodium chloride- muối ăn (NaCl) được tạo thành bởi loại liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion Na+ và ion Cl-.
C. Ion Cl+ và ion Na-.
D. Ion K+ và ion Cl-.
Câu 24: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước (H2O) là liên kết gì?
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.
B. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.
C. Các chất ion luôn ở thể rắn.
D. Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng
dẫn điện được.
Caâu 26. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
B. Chu kì, nhóm.
C. Ô nguyên tố.
D. Chu kì.
Câu 27. Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.
B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
D. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng
nguyên tử.
Câu 29. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?
A. 3 và 3
B. 4 và 3
C. 4 và 4
D. 3 và 4.
Câu 30. Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là
A. 6.
B. 3.
C. 12.
D. 18.
Câu 31. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron.
Vị trí của nguyên tố X là
A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
B. Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.
C. Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 32. Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ
một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần
lượt là:
A. Phân tử, đơn chất, hợp chất
C. Đơn chất, hợp chất, hợp chất
B. Phân tử, hợp chất, hợp chất
D. Đơn chất, hợp chất, đơn chất
Câu 33. Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5
Câu 34. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. FeO, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Câu 35. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Câu 36. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết
nào?
A. Liên kết ion;
B. Liên kết cộng hóa trị;
C. Liên kết hydrogen;
D. Liên kết kim loại.
Câu 37. Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 38. Trong phân tử oxygen (O;), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. Góp chung proton.
B. Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. Góp chung electron.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước.
Câu 1. Lập công thức hóa học và xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có
trong hợp chất tạo thành bởi Mg có hóa trị II và O.
Câu 2. a) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Si hóa trị IV và O.
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất vừa lập ở ý a). Biết
khối lượng nguyên tử Si là 28.
Câu 3. a. Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi carbon có hóa trị IV và
hydrogen?
b. Tính phần trăm khối lượng carbon và hydrogen trong hợp chất vừa xác định ở ý (a).
Bài 4. Phân tử X có 75% khối lượng là aluminium, còn lại là carbon. Xác định công thức
phân tử của X, biết khối lượng phân tử của nó là 144 am
Bài 5.Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %C = 40,00%; %H = 6,67%,
còn lại là Oxi. Lập công thức đơn giản nhất của X.
Câu 6 (1,5 điểm)
a) Vẽ sơ đồ sự tạo thành liên kết trong phân tử CO2 (carbon dioxide ). Cho biết số p
của C = 6, O = 8. Hãy cho biết liên kết trong phân tử CO2 thuộc loại liên kết gì? Vì
sao?
b) Hãy lập công thức hóa học của các chất tạo có thành phần nguyên tố sau và
tính khối lượng phân tử của các chất đó. (biết Al = 27, O = 16, Mg = 24, H = 1)
(1) Al và O.
(2) Mg và nhóm (OH).
C. Hãy vẽ sơ đồ sự tạo thành liên kết trong phân tử sodium chloride – muối ăn (NaCl)
biết (số p : Na = 11, Cl = 17). Hãy cho biết liên kết trong phân tử NaCl thuộc loại liên
kết gì? Vì sao?
Sinh:
Câu 1. Trong quá trình học bài khái quát về cảm ứng và cảm ứng ở thực vật, bạn Lan
làm thí nghiệm như sau: Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp
A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể
thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần
ra mùn cưa. Gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây
non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?
A. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống
đáy hộp.
B. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.
C. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.
D. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.
Câu 2. Cho các mệnh đề sau:
1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.
2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.
3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.
4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 3. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của:
A. các hệ cơ quan trong cơ thể.
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
C. các mô trong cơ thể.
D. các cơ quan trong cơ thể.
Câu 4. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 5. Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
B. Trùng roi
C. Trùng biến hình
D. Cá chép.
Câu 6.
Phần lý
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về sự tương tác giữa hai nam châm
A. Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau.
B. Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau.
C. Luôn luôn đẩy nhau.
D. Luôn luôn hút nhau.
Câu 2: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A. Một dây dẫn thẳng, dài.
B. Một khung dây có dòng điện chạy qua.
C. Một nam châm thẳng.
D. Một kim nam châm.
Câu 3: Từ phổ là
A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ
trường.
B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
Câu 4. Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau
xuất hiện
A. Xung quanh dòng điện thẳng
B. Xung quanh một thanh nam châm
thẳng
C. Trong lòng của một nam châm chữ U
D. Xung quanh một dòng điện tròn.
Câu 5: Từ cực Bắc của Trái Đất
A. Trùng với cực Nam địa lí của Trái Đất.
B. Trùng với cực Bắc địa lí của Trái Đất.
C. Gần với cực Nam địa lí của Trái Đất.
D. Gần với cực Bắc địa lí của Trái Đất.
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của nam châm?
A. Mỗi nam châm đều có hai cực: cực bắc và cực nam.
B. Cực bắc nam châm sơn màu đỏ còn cực nam sơn màu xanh.
C. Cực Nam và cực Bắc của nam châm được kí hiệu lần lượt là chữ S và chữ N.
D. Cực Nam và cực Bắc của nam châm được kí hiệu lần lượt là phần đế trống và phần
có nét gạch chéo.
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào có thể phát hiện thanh kim loại là
nam châm?
A. Đưa thanh kim loại cần kiểm tra đến gần một cái đinh ghim xem thanh kim loại có
hút đinh ghim hay không.
B. Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh.
C. Tìm hiểu cấu tạo thanh kim loại.
D. Đo thể tích và khối lượng thang kim loại.
Câu 7. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các
vụn sắt.
C. Có thể hút các vật bằng sắt.
D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì
đẩy các vụn sắt.
Câu 8. Khi đặt la bàn tại một vị trí trên mặt đất, kim la bàn định hướng như thế nào?
A. Cực Bắc chỉ hướng Bắc, cực Nam chỉ hướng Nam.
B. Cực Bắc chỉ hướng Nam, cực Nam chỉ hướng Bắc.
C. Kim nam châm có thể chỉ hướng bất kì.
D. Các phương án A, B, C đều đúng.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường của Trái Đất.
A. Xung quanh Trái Đất có từ trường.
B. Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Nam địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Bắc địa
lí.
C. Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Bắc địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Nam địa
lí.
D. Do Trái Đất có từ trường mà một kim nam châm khi đặt tự do nó sẽ định hướng Bắc
- Nam.
Câu 10. Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, có tính chất là
A. ảnh ảo, lớn hơn vật
B. ảnh ảo, bé hơn vật
C. ảnh ảo, bằng vật
D.
ảnh thậtcâu 1, bằng vật
Câu 11: Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ:
A. góc tới lớn hơn góc phản xạ
B. góc tới bằng góc phản
xạ
C. góc tới nhỏ hơn góc phản xạ
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 12: Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa bằng nhau. Nhận định
nào sau đây là đúng?
A. Hai nửa đều mất hết từ tính
B. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu
C. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một cực ở một đầu
D. Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.
Câu 13. Hai đầu A, B của thanh nam châm trong hình vẽ tương ứng với từ cực nào?
A. Cả hai đầu A và B đều là cực Bắc.
B. Cả hai đầu A và B đều là cực Nam.
C. Đầu A là cực Nam và đầu B là cực Bắc.
D. Đầu A là cực Bắc và đầu B là
cực Nam.
Câu 14. Để xác định cực Bắc của nam châm điện đang hoạt động, ta có thể dùng
A. một thanh sắt.
B. một thanh nam châm.
C. một đoạn dây điện.
D. một thanh nhựa.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
B. Cực Bắc địa từ nằm ở nửa bán cầu
Nam.
C. Trục từ và trục quay của Trái Đất không trùng nhau.
D. Cực Bắc địa từ nằm ở
nửa bán cầu Bắc.
Câu 16. Mạt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?
A. Ở phần giữa của thanh.
B. Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm.
C. Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm.
D. Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam
của thanh nam châm.
Câu 17. Một tia sáng chiếu tới SI đến gương phẳng và hợp với mặt phẳng một góc
30o như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Góc tới bằng 30o.
B. Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của gương tại
điểm tới i bằng 60o.
C. Góc phản xạ bằng 30o.
D. Góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ bằng 60o.
Câu 18. Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 300 thì tia phản xạ hợp
với pháp tuyến tại điểm tới một góc bao nhiêu?
A. i' = 300.
B. i' = 400.
C. i' = 600.
D. i' = 450.
Câu 19. Chọn kết luận sai khi phát biểu về đường sức từ trong các kết luận sau:
A. Bên ngoài thanh nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào từ cực Nam của
nam châm.
B. Chiều của đường sức từ hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử đặt
trên đường sức đó.
C. Với một nam châm, các đường sức từ không bao giờ cắt nhau
D. Tại bất kì điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với
đường sức từ đó.
Câu 20. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Là ảnh ảo, bằng vật.
B. Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C. Là ảnh thật, bằng vật
D. Là ảnh ảo lớn hơn vậ
Câu 21. Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 1m. Khoảng cách từ ảnh S'
của điểm sáng S đến điểm sáng S là:
A. 1m
B. 0,5m
C. 1,5m
D. 2m.
Câu 22. Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 23. Một người cao 1,8 m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,6m. Hỏi người
đó cách gương bao nhiêu?
A. 3m
B. 1,5m
C. 3,2m
D. 1,6m.
Câu 24.
Hoá :
Câu 1: Hạt đại diện cho chất là
A. nguyên tử
B. phân tử
C.electron
D. proton
Câu 2: Phân tử khí Cl2 tạo ra mấy cặp electron dùng chung:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Điều kiện hình thành liên kết cộng hóa trị là
A. sự dùng chung các cặp electron
B. sự cho electron
C. sự nhận electron
D. Sự cho và nhận electron
Câu 4. Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất?
A. O2, CO2, H2O, H2SO4
B. CO2, K2O, H2SO4, NaOH
C. H2, Cu, N2, O2
D. Cu, Fe, H2O, KOH
Câu 5: Phân tử khí Hidrogen tạo ra mấy cặp electron dùng chung?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Hợp chất là
A. chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
B. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.
C. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học giống nhau.
D. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Câu 7: Hóa trị của S trong hợp chất H2S là
A. I
B. II
C. IV
D. VI
Câu 8. Khối lượng phân tử NH3 là
A. 14 amu.
B. 15 amu.
C. 16 amu.
D. 17 amu.
Câu 9. Hóa trị của nhóm (SO4) trong hợp chất H2SO4 là
A. I
B. II
C. III
D. IV.
Câu 10. Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử
oxygen. Khối lượng của phân tử carbon dioxide là
A. 44 amu.
B. 28 amu.
C. 40 amu.
D. 20 amu.
Câu 11: Cho các hợp chất sau: SO2, H2O, NaCl, CO. Hợp chất ion là
A. SO2.
B. H2O.
C. NaCl.
D. CO.
Câu 12. Số nguyên tử có trong phân tử MgCO3 là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 13. Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O3 là
A. V.
B. IV.
C. I.
D. III.
Câu 14. Hoàn thành nhận định sau: “Trong phân tử hydrogen, khi hai nguyên tử
hydrogen liên kết với nhau, chúng …”.
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên
tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D.
góp
chung
electron.
Câu 15. Cho các nguyên tố sau: Ba; Cu; Fe; Si. Nguyên tố phi kim là
A. Ba.
B. Cu.
C. Fe.
D. Si.
Câu 16. Cho các chất sau: muối ăn; khí carbon dioxide; khí helium; carbon. Số đơn
chất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Khối lượng phân tử NO2 là
A. 46 amu.
B. 44 amu.
C. 30 amu.
D. 28 amu.
Câu 18. Hợp chất ion là
A. CO.
B. MgO.
C. H2O.
D. CO2.
Câu 19. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong hợp chất KNO3 là
A. 38,6%.
B. 13,9%.
C. 47,5%.
D. 40,0%.
Câu 20. Hóa trị của S trong hợp chất SO2 là
A. I.
B. II.
C. IV.
D. VI.
Câu 21. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
A. Dùng kim nam châm (có trục quay).
B. Dùng Vôn kế.
C. Dùng Ampe kế.
D. Dùng thanh nam châm.
Câu 22. Đường sức từ bên ngoài nam châm có hình dạng gì?
A. là các đường thẳng.
B. là các đường elip
C. là các đường tròn
D. là các đường cong
Câu 23. Chiều của đường sức từ bên ngoài nam châm được quy ước như thế nào?
A. là những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.
B. là những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc.
C. là đường cong kín đi từ cực Bắc tới cực Nam.
D. là đường cong kín đi từ cực Nam tới cực Bắc
Câu 24. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 15. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết Hiđro.
C. Cộng hoá trị .
D. Liên kết ion - Cộng hoá trị
Câu 16. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 17. Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A. Na2O
B. FeO
C. KCl
D. H2O
Câu 18. Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa
học của đơn chất nitơ là
A. N.
B. N2.
C. N2.
D. 2N
Câu 19. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. H2S, Na2O.
B. CH4, CO2.
C. CaO, KCl.
D. SO2, NaCl.
Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hợp chất có liên kết
cộng hóa trị?
A. Thường có 3 thể: rắn, lỏng, khí
B. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
C. Khó tan trong nước và không dẫn điện.
D.Tan tốt trong nước và dẫn điện tốt.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước.
Câu 22: Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.
A. SO2.
B. SO3.
C. SO.
D. S2O.
Câu 23: Phân tử Sodium chloride- muối ăn (NaCl) được tạo thành bởi loại liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion Na+ và ion Cl-.
C. Ion Cl+ và ion Na-.
D. Ion K+ và ion Cl-.
Câu 24: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước (H2O) là liên kết gì?
A. Cộng hoá trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Phi kim
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.
B. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.
C. Các chất ion luôn ở thể rắn.
D. Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng
dẫn điện được.
Caâu 26. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
B. Chu kì, nhóm.
C. Ô nguyên tố.
D. Chu kì.
Câu 27. Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.
B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
D. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng
nguyên tử.
Câu 29. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?
A. 3 và 3
B. 4 và 3
C. 4 và 4
D. 3 và 4.
Câu 30. Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là
A. 6.
B. 3.
C. 12.
D. 18.
Câu 31. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2 electron.
Vị trí của nguyên tố X là
A. Thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
B. Thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.
C. Thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 32. Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ
một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần
lượt là:
A. Phân tử, đơn chất, hợp chất
C. Đơn chất, hợp chất, hợp chất
B. Phân tử, hợp chất, hợp chất
D. Đơn chất, hợp chất, đơn chất
Câu 33. Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5
Câu 34. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. FeO, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Câu 35. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Câu 36. Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết
nào?
A. Liên kết ion;
B. Liên kết cộng hóa trị;
C. Liên kết hydrogen;
D. Liên kết kim loại.
Câu 37. Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 38. Trong phân tử oxygen (O;), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. Góp chung proton.
B. Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. Góp chung electron.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?
A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm
B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí
C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt
D. Chất ion không tan được trong nước.
Câu 1. Lập công thức hóa học và xác định phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có
trong hợp chất tạo thành bởi Mg có hóa trị II và O.
Câu 2. a) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Si hóa trị IV và O.
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố có trong hợp chất vừa lập ở ý a). Biết
khối lượng nguyên tử Si là 28.
Câu 3. a. Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi carbon có hóa trị IV và
hydrogen?
b. Tính phần trăm khối lượng carbon và hydrogen trong hợp chất vừa xác định ở ý (a).
Bài 4. Phân tử X có 75% khối lượng là aluminium, còn lại là carbon. Xác định công thức
phân tử của X, biết khối lượng phân tử của nó là 144 am
Bài 5.Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %C = 40,00%; %H = 6,67%,
còn lại là Oxi. Lập công thức đơn giản nhất của X.
Câu 6 (1,5 điểm)
a) Vẽ sơ đồ sự tạo thành liên kết trong phân tử CO2 (carbon dioxide ). Cho biết số p
của C = 6, O = 8. Hãy cho biết liên kết trong phân tử CO2 thuộc loại liên kết gì? Vì
sao?
b) Hãy lập công thức hóa học của các chất tạo có thành phần nguyên tố sau và
tính khối lượng phân tử của các chất đó. (biết Al = 27, O = 16, Mg = 24, H = 1)
(1) Al và O.
(2) Mg và nhóm (OH).
C. Hãy vẽ sơ đồ sự tạo thành liên kết trong phân tử sodium chloride – muối ăn (NaCl)
biết (số p : Na = 11, Cl = 17). Hãy cho biết liên kết trong phân tử NaCl thuộc loại liên
kết gì? Vì sao?
Sinh:
Câu 1. Trong quá trình học bài khái quát về cảm ứng và cảm ứng ở thực vật, bạn Lan
làm thí nghiệm như sau: Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp
A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể
thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần
ra mùn cưa. Gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây
non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?
A. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống
đáy hộp.
B. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.
C. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.
D. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.
Câu 2. Cho các mệnh đề sau:
1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.
2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.
3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.
4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 3. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của:
A. các hệ cơ quan trong cơ thể.
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
C. các mô trong cơ thể.
D. các cơ quan trong cơ thể.
Câu 4. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 5. Loài nào không sinh sản bằng hình thức vô tính?
A. Trùng giày
B. Trùng roi
C. Trùng biến hình
D. Cá chép.
Câu 6.
 








Các ý kiến mới nhất