Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:22' 11-05-2023
Dung lượng: 712.8 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:22' 11-05-2023
Dung lượng: 712.8 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1 : Chọn các từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo
tàng, bảo hiểm, bảo tồn ) điền vào chỗ trống trong các câu sau :
a) Chúng em tích cực ……………………………..………..môi trường sạch đẹp.
b) Anh ấy đã ……………………………… sẽ làm xong công việc đúng hạn.
c) Chiếc xe này đã được ………………………………………..
d) Lớp em được đi thăm Viện ………………………………. cách mạng Việt Nam.
e) Rừng Cúc Phương đã được xác định là khu ………………………………… thiên nhiên
quốc gia.
g) Các hiện vật lịch sử đã được ……………………………. rất tốt.
h) Để ……………………………… lực lượng, chúng ta quyết định thực hiện kế hoạch
“Vườn không nhà trống”.
Bài 2 : Điền các quan hệ từ, cặp quan hệ từ thích hợp thích hợp trong ngoặc đơn (vì… nên ;
bởi vậy ; không những …mà còn …. ; vì ; nếu … thì…) vào các câu sau đây :
a) ………..…… thiếu hiểu biết ………….. nhiều người đã dùng mìn đánh cá.
b) …………….dùng mìn đánh cá ……………… sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
c) ………................. họ làm hại các loài vật sống dưới nước …………………….. làm ô
nhiễm môi trường.
d) Nhiều đoạn sông đã không còn cá, tôm sinh sống ………………………. mìn đánh cá đã
làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ.
e) ………………………………..Nhà nước cần triệt để cấm đánh bắt cá mìn.
Bài 3 : Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường :
a) trồng cây gây rừng.
b) Chặt phá rừng.
e) Xử lí rác thải
c) Săn bắn thú rừng.
f) Xử lí khí thải
d) Nạo vét lòng sông.
g) Đánh cá bằng điện.
Bài 4 : Đọc đoạn văn sau và xếp từ in đậm vào bảng phân loại bên dưới.
Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà
nghịch như con trai : bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa ; sáu tuổi, bà trắng và
mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề.
a) Danh từ : ..............................................................................................................
b) Động từ : .............................................................................................................
c) Tính từ : ...............................................................................................................
d) Quan hệ từ : .........................................................................................................
Bài 5 : Đọc đoạn văn sau và ghi ra những từ ngữ miêu tả ngoại hình của người theo
mục bên dưới :
Chị Gia-mi-li-a xinh thật là xinh. Vóc người thon tha, cân đối, tóc cứng không xoăn tết
thành hai bím dày và nặng. Chiếc khăn trắng chị choàng rất khéo trên đầu, chéo xuống trán
một chút, nom rất hợp với chị, làm tôn hẳn nước da bánh mật, khuôn mặt bầu bầu, khiến chị
1
càng thêm duyên dáng. Mỗi khi chị Gia-mi-li-a cười, đôi mắt đen láy màu biêng biếc của chị
lại bừng lên sức sống hăng say của tuổi trẻ.
a) Miêu tả mái tóc : ............................................................
b) Miêu tả đôi mắt : ............................................................
c) Miêu tả khuôn mặt :........................................................
d) Miêu tả làn da :................................................................
e) Miêu tà vóc người : ........................................................
Bài 6 : Xếp các từ ngữ dưới đây thành hai cột cho phù hợp : (bất hạnh, buồn rầu, may mắn,
cơ cực, cực khổ, vui lòng, mừng vui, khốn khổ, tốt lành, vô phúc, sung sướng, tốt phúc)
a) Đồng nghĩa với từ “hạnh phúc” : ..............................................................................
b) Trái nghĩa với từ “hạnh phúc” : ................................................................................
Bài 7 : Điền tiếp vào chỗ trống 3 từ có tiếng nhân mang nghĩa lòng thương người .
Nhân ái , ................................................................................................................
Bài 8 : Những thành ngữ , tục ngữ nào nói về đức tính chăm chỉ ?
a. Một nắng hai sương .
b. Chín bỏ làm mười .
c. Thức khuya dậy sớm . d. Dầm mưa dãi nắng .
e. Nặng nhặt chặt bị .
g. Đứng mũi chịu sào .
h. Tích tiểu thành đại .
i. Nửa đêm gà gáy .
Bài 9 : Nối các từ ngữ chỉ vật ở bên trái với màu của nó ở bên phải
a. dải lụa đào
b. môi son
màu trắng (1)
c. tấm nhiễu điều
d. cành lá biếc
màu xanh (2)
e. con ngựa bạch
f. hồ lục thủy
màu đỏ (3)
Bài 10 : Điền tiếp từ vào chỗ trống theo yêu cầu .
a. 5 từ phức chỉ màu đỏ : đỏ rực
..........................................................................................................................................
b. 5 từ phức chỉ màu đen : đen tuyền ,
.........................................................................................................................................
Bài 11 : Viết 2 câu văn tả 2 loài hoa màu trắng , mỗi câu dùng một từ tả màu trắng khác
nhau .
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 12 : Những từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc ?
a. may mắn
b. toại nguyện
c. sung sướng
d. giàu có
e. khoan khoái
g. thoải mái
Bài 13 : Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc ?
a. buồn rầu
b. phiền hà c. bất hạnh d. nghèo đói
e. cô đơn
g. khổ cực h. vất vả
i. bất hòa
2
Bài 14 : Đọc câu văn sau rồi điền từ vào chỗ trống theo yêu cầu .
Một hôm , trên đường đi học về , Hùng , Qúy và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời
này,cái gì quý nhất .
Các từ là danh từ chung trong câu :
............................................................................................................................................
a. Các từ là danh từ riêng trong câu :
...........................................................................................................................................
Bài 15 : Gạch dưới đại từ xưng hô trong các câu văn sau .
Hùng nói : “ Theo tớ , quý nhất là lúa gạo . Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được
không?
Bài 16 : Đọc đoạn văn sau :
Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái , không màng danh lợi .
Có lần , một người thuyền chài có đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng , nhưng nhà nghèo ,
không có tiền chạy chữa . Lãn Ông biết tin bèn đến thăm . Giữa mùa hè nóng nực , cháu bé
nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp , người đầy mụn mủ , mùi hôi tanh bốc lên nồng nặc .
Nhưng Lãn Ông không ngại khổ . Ông đã ân cần chăm sóc đứa bé suốt một tháng trời và
chữa khỏi bệnh cho nó . Khi từ giã nhà thuyền chài , ông chẳng những không lấy tiền mà còn
cho thêm gạo củi .
Viết vào chỗ trống theo yêu cầu .
a. Một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai là gì ?
…………………………………………………………………………..................
b. Một đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai làm gì ?
............................................................................................................................................
c. Một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai thế nào ?
……………………………………………………………………………
d.Một danh từ làm bộ phận của vị ngữ trong kiểu câu Ai là gì ?
……………………………………………………………………………
Bài 17 : Tìm trong đoạn văn sau các động từ , tính từ , quan hệ từ để điền vào chỗ trống
.
A Cháng đẹp người thật . Mười tám tuổi , ngực nở vòng cung , da đỏ như lim , bắp tay bắp
chân rắn như trắc , gụ . Vóc cao , vai rộng , người đứng thẳng như cái cột đá trời trồng .
Nhưng phải nhìn A Cháng cày mới thấy hết vẻ đẹp của anh .
Động từ : .............................................................................................................................
Tính từ :................................................................................................................................
Quan hệ từ :.........................................................................................................................
Bài 18 : Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột
3
DANH TỪ
- giáo viên
- chăm chỉ
- ôn luyện
- phòng học
- làm Bi
- cần cù
- Bi thi
- quyển sách
- thực hành
- giảng dạy
ĐỘNG TỪ
-bàn ghế
- làm Bi
- rực rỡ
- phát biểu
- sáng sủa
-đôi mắt
- Bi tập
- nỗi lo
- mưa gió
- mệt mỏi
TÍNH TỪ
- mảnh mai
- chăm sóc
- lễ phép
-sân trường
- chậm chạp
- bầu trời
- cây cỏ
- sự tự tin
- mập mạp
- yêu thương
Bài 19 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả :
a) Vì …nên… :.............................................................................................................
b) Do … nên … :..........................................................................................................
c) Tại … nên … :.........................................................................................................
Bởi … nên … : .................................................................................................................
d) Nhờ … mà …. :.......................................................................................................
Câu 20 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả :
a) Nếu … thì … :.........................................................................................................
b) Hễ … thì … :...........................................................................................................
Câu 21.1: Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tương phản :
a) Tuy … nhưng… :...................................................................................................
b) Mặc dù … nhưng…. :..............................................................................................
Câu 21.2: : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tăng tiến :
a) Không những …mà còn…. :..................................................................................
b) Không chỉ … mà còn ..:.........................................................................................
Bài 22 : Điền các thành ngữ , tục ngữ sau vào bảng cho phù hợp .
a. Chị ng em nng
g. Kính thầy yu bạn
b. Tôn sư trọng đạo
h. Học thầy khơng tầy học bạn
c. Thờ cha kính mẹ
i. Bạn bè con chấy cắn đôi
d. Không thầy đố mày làm nên
k. Giu về bạn , sang về vợ
e. Cá không ăn muối cá ươn
Con ci cha mẹ trăm đường con hư
a) Quan hệ gia đình :.....................................................................................................
b) Quan hệ thầy trò.........................................................................................................
c)
Quan
hệ
bạn
bè :.....................................................................................................................
Bài 23 : Điền thêm từ chỉ quan hệ vào chỗ trống
4
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Đêm đã khuya……………………….em vẫn chưa buồn ngủ.
Ba mẹ rầy la ………………………..em rất buồn.
Bạn Lan không đến đúng giờ…………………………chúng em sẽ đi trước.
Hôm nay, tổ Một Tực lớp……………………………..tổ Hai trực lớp ?
Em thích học môn toán…………………………..Mai thích học tiếng Việt.
………………………………..bé hát hay………………….bé ………………..múa
giỏi nữa.
g) …………………….Nam chủ quan…………………………..Bi kiểm tra của Nam bị
điểm kém.
h) …………………..nhà quá nghèo ………………………Thanh phải đi bán vé số giúp
gia đình.
i) …………………….Hải nhỏ nhất lớp……………………Hải luôn đứng đầu về việc
học tập.
j) ……………………………bạn Đức hát……………………..cả lớp lại vỗ tay rất to.
k) …………… Lan có hoàn cảnh gia đình khá giả ……………………… bạn ấy lúc nào
cũng buồn.
Bài 24 : Gạch chân cặp từ chỉ quan hệ và cho biết đó là quan hệ gì ?
a) Vì trời lạnh nên em phải mặc áo ấm.
......................................................................................................
b) Hễ trời mưa thì đường lầy lội.
......................................................................................................
c) Nhờ tập thể dục nên cơ thể tôi được khỏe mạnh.
......................................................................................................
d) Nếu bạn mệt thì mình sẽ xin phép nghỉ học giúp cho bạn.
......................................................................................................
e) Tuy nhà xa trường nhưng em luôn đến lớp đúng giờ.
......................................................................................................
f) Mặc dù bé Giang chưa đầy một tuổi nhưng bé nói rất giỏi.
......................................................................................................
g) Chẳng những Lan học giỏi mà bạn còn rất ngoan.
......................................................................................................
h) Việc giữ gìn môi trường sạch đẹp không chỉ là nhiệm vụ của người lớn mà còn là trách
nhiệm của trẻ em.
......................................................................................................
i) Nếu như em thương ba mẹ thì em phải cố gắng học tập.
......................................................................................................
j) Giá như em nghe lời chị thì bây giờ em đã đạt danh hiệu học sinh tiên tiến.
......................................................................................................
k) Mặc dù con chim sẻ đã cố gắng hết sức nhưng nó vẫn phải chết vì cậu chủ vô tình.
5
......................................................................................................
l) Không chỉ mẹ tôi buồn mà bố tôi cũng rất buồn.
......................................................................................................
m) Nếu đêm đó tôi chiến thắng được cơn lười của bản thân thì chắc là con chim nhỏ đã
không bị chết.
......................................................................................................
n) Vì thấy Nam đã quá sợ nên ai nấy cười to.
......................................................................................................
o) Tuy lưng hơi còng nhưng ông tôi đi lại vẫn nhanh nhẹn.
......................................................................................................
p) Dù đêm đã khuya nhưng mẹ em vẫn ngồi khâu vá.
......................................................................................................
q) Hễ Huy phát biểu thì cả lớp lại cười rộ lên.
......................................................................................................
r) Nhờ sự cố gắng chăm chỉ nên giờ đây Tú đã là một học sinh giỏi.
......................................................................................................
s) Chẳng những Hải đánh đàn hay mà bạn ấy còn học toán giỏi nữa.
......................................................................................................
t) Tuy chưa đến mùa đông nhưng trời đã trở rét.
......................................................................................................
u) Sở dĩ Hùng học kém vì bạn không chăm chỉ.
......................................................................................................
Bài 25 : Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau :
- …………… danh hơn …………. áo.
- Cái ………đánh chết cái ………………
- Mua …………….ba vạn, bán ………………..ba đồng.
- Cây ……………. không sợ …………….đứng.
- Ở ………………..gặp ………………..
Bài 26 : Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống :
a) Tôi về nhà và ..................................................................
b) Tôi về nhà rồi..................................................................
c) Tôi về nhà còn.................................................................
d) Tôi về nhà nhưng............................................................
e) Tôi về nhà mà..................................................................
f) Tôi về nhà hoặc...............................................................
g) Nhung nói và...................................................................
h) Nhung nói rồi..................................................................
i) Nhung nói còn.................................................................
j) Nhung nói nhưng............................................................
6
Câu 27.1 : Tìm từ đồng nghĩa với từ
a) đất nước :.............................................................................
b) học tập : ...............................................................................
c) to :.........................................................................................
Câu 27.2 : Tìm từ láy
+ Chỉ màu trắng : ........................................................................................................
+ Chỉ màu xanh : .......................................................................................................
Tìm từ ghép :
+ Chỉ màu trắng : ..........................................................................................................
+ Chỉ màu xanh : ..........................................................................................................
Câu 28 :: Đặt câu phân biệt các từ đồng âm sau đây :
a) sao (1) :......................................................................................................................
b) sao (2) :.....................................................................................................................
c) ga (1) : .....................................................................................................................
d) ga (2) : .......................................................................................................................
e) đàn (1) : ....................................................................................................................
g) đàn (2) :....................................................................................................................
h) chèo (1) :.................................................................................................................
i) chèo (2) : .................................................................................................................
k) canh (1) ................................................................................................................
l) canh (2) ................................................................................................................
m) sổ (1) :...................................................................................................................
n) sổ (2) : ..................................................................................................................
Câu 29 : Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho :
a) Chăm : .................................................................................
b) Ngoan : ...............................................................................
c) Thông minh : ......................................................................
d) Hiền lành : ..........................................................................
Câu 31 : Đặt câu với “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây :
a) Nhà có nghĩa là nơi để ở :
.......................................................................................................................................
b) Nhà có nghĩa là gia đình :
........................................................................................................................................
c) Nhà có nghĩa là người làm nghề gì đó :
.....................................................................................................................................
d) Nhà có nghĩa là đời vua :
.....................................................................................................................................
e) Nhà có nghĩa là vợ hoặc chồng :
......................................................................................................................................
Câu 32 : Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau đây :
7
Thắng lợi
Đồng .........................
nghĩ .
a
.........................
Trái
nghĩ
a
Hòa bình
.........................
.
.........................
Đoàn kết
........................
.
........................
.
......................... ......................... ........................
.
.
.
......................... ......................... ........................
.
Hùng vĩ
......................
.
......................
.
Bảo vệ
.........................
.
.........................
...................... .........................
.
.
...................... .........................
.
Câu 33 : Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau :
a) hoa : ....................................................................................
b) bát : ......................................................................................
c) bắt nạt : ...............................................................................
d) xấu hổ : ...............................................................................
e) mênh mông :........................................................................
f) chót vót : ..............................................................................
g) lấp lánh : .............................................................................
h) vắng vẻ : ..............................................................................
i) đông vui : ............................................................................
j) mơ ước : ..............................................................................
Câu 34 : Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát
vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy? Kể ra ?
.........................................................................................................................................
Câu 35 : Trong câu: “Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt
vẻo trên lưng trâu” có mấy động từ?
..........................................................................................................................................
Câu 36 : Chủ ngữ của câu: “Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa
nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.” là gì?
.........................................................................................................................................
Câu 37: Đặt 2 câu theo yêu cầu sau:
a) Một câu có “năm nay” làm trạng ngữ.
..........................................................................................................................................
b) Một câu có “năm nay” làm chủ ngữ.
8
..........................................................................................................................................
Câu 38 : Đặt câu với các từ theo yêu cầu :
a) Một câu có từ “qua” là động từ :
.........................................................................................................................................
b) Đặt một câu với từ “qua” là quan hệ từ :
.........................................................................................................................................
c) Một câu có từ “về” là động từ :
.........................................................................................................................................
d) Một câu có từ “về” là quan hệ từ:
.........................................................................................................................................
Bộ đề trắc nghiệm ôn tập môn tiếng việt lớp 5
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.
A. Bảo kiếm
B. Bảo toàn
C. Bảo ngọc
D. Gia bảo
Câu 2: a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng
B. Toại
C. Phúc hậu
D. Giàu có
nguyện
b. Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Túng thiếu
B. Bất hạnh
C. Gian khổ
D. Phúc tra
Câu 3: Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong các câu dưới đây và đánh dấu X
vào những câu đúng:
a)
Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập.
b)
Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại rất tấp nập.
c)
ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập.
d)
Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại
rất tấp nập.
Câu 4: Từ nào dưới đây có tiếng “bảo” không có nghĩa là “giữ, chịu trách nhiệm”.
A. bảo vệ
B. bảo hành
C. bảo kiếm
Câu 5: Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
D. bảo quản
A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.
B. Thắng gầy nhưng rất
khoẻ.
C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
D. Đêm càng về khuya, trăng càng
sáng.
Câu 6 : Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
9
Câu 7 : Cho đoạn thơ sau:
Muốn cho trẻ hiểu biết
Thế là bố sinh ra
Bố bảo cho bé ngoan
Bố dạy cho biết nghĩ
(Chuyện cổ tích loài người - Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
A. Nguyên nhân - kết quả.
B. Tương phản.
C. Giả thiết - kết quả.
D. Tăng
tiến.
Câu 8: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy
thầy chạy thuốc”,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
B. Hoạt động của máy móc.
C. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.
D. Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.
Câu9: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
C. Câu hỏi
B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
D. Câu cảm.
Câu10: Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ
còn lại?
a. Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
b. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
c. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.
d. Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?
a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm
dòng nước để trở về với tuổi thơ.
c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.
Câu12; Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?
a) Bình yên.
b) Hoà thuận.
c) Thái bình.
d) Hiền hoà.
Câu 13: Câu nào sau đây không phải là câu ghép .
a) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.
b) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.
c) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.
d) Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.
Câu14: Trong câu sau:" Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một
đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:
A. 1 Tính từ ; 1 động từ.
C. 2 Tính từ ; 1 động từ.
B. 2 Tính từ ; 2 động từ
D. 3 Tính từ ; 3 động từ.
10
Câu15: Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
C. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
B. Câu hỏi
D. Câu cảm.
Câu 16: Ghi dấu x vào
trước từ trái nghĩa với từ “ thắng lợi”
Thua cuộc
Chiến bại
Tổn thất
Thất bại
Câu 17: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:
A.Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
B. Bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái
C. Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
D. Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm
Câu 18: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ :
A. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự
B. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thơng
C. Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự
D. Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự
Câu 19: Cho các câu tục ngữ sau :
- Cáo chết ba năm quay đầu về núi.
- Lá rụng về cội.
- Trâu bảy năm còn nhớ chuồng.
Chọn ý thích hợp dưới đây để giải thích ý nghĩa chung của các câu tục ngữ trên.
Làm người phải thuỷ chung.
Gắn bó quê hương là tình cảm tự nhiên.
Loài vật thường nhớ nơi ở cũ .
Lá cây thường rụng xuống gốc.
Câu 20: Tìm từ trái nghĩa cho từ “ Hoà bình” . Đặt hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..............
Câu 21 : Xác định từ viết đúng :
Chăm lo
Chăm no
Trăm no
Trăm lo
Câu 22: Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà…bụng " là:
A. nhỏ.
B. rộng.
C. to.
D. tốt.
Câu 23: Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.
a/ Niềm vui
b/ Màu xanh
c/ Nụ cười.
d/ Lầy lội
Câu 24: Truyện "ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:
a/ Từ nhiều nghĩa. b/ Từ đồng nghĩa.
c/ Trái nghĩa.
d/ Từ đồng âm.
Câu25: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
a/ Hoà bình
c/ Đoàn kết.
b/ Thương yêu.
d/ Giữ gìn.
11
Câu 26 Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?
A. Chân lấm tay bùn.
B. Đi sớm về khuya.
C. Vào sinh ra tử.
D. Chết đứng còn hơn sống quỳ.
Câu 27 Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong
câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Đó là một từ nhiều nghĩa.
Đó là hai đồng âm.
B. Đó là hai từ đồng nghĩa.
D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.
Câu 28: Trong các nhóm từ sau đây , nhóm nào là tập hợp các từ láy:
A. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.
B. xa xôi, mải miết, mong mỏi , mơ màng.
C. xa xôi , mong ngóng , mong mỏi, mơ mộng.
D. xa xôi, xa lạ, mải miết , mong mỏi.
Câu 29: Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:
A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!
B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.
C. Cá không ăn muối cá ươn.
D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
Câu 30: Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" (Trong câu: Vầng
trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm)
a. Mọc, ngoi, dựng.
b. Mọc, ngoi, nhú.
c. Mọc, nhú ,đội.
d. Mọc, đội, ngoi.
Câu 31: Trong 2 câu thơ "Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay
Vượn hót chim kêu suốt cả ngày"
a. Có 5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….
b. Có 6 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là …………………………….
c. Có 4 danh từ, 3 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….
d. Có 4 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là: ……………………………
Câu 32: Đọc đoạn văn sau:
(a)Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc.(b)Bây giờ, mùa lạc đang vào củ.(c) Hà đã giảng
giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc.(d) Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi
đùa trên đê.
Trong đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể: Ai làm gì?
A. câu (a)
B. câu(b)
C. câu (c)
D. câu(d)
Câu33 Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
A. Nguyễn Duy
B. Trần Đăng Khoa
C. Tố Hữu.
D. Nguyễn Bùi Vợi.
Câ...
Bài 1 : Chọn các từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo
tàng, bảo hiểm, bảo tồn ) điền vào chỗ trống trong các câu sau :
a) Chúng em tích cực ……………………………..………..môi trường sạch đẹp.
b) Anh ấy đã ……………………………… sẽ làm xong công việc đúng hạn.
c) Chiếc xe này đã được ………………………………………..
d) Lớp em được đi thăm Viện ………………………………. cách mạng Việt Nam.
e) Rừng Cúc Phương đã được xác định là khu ………………………………… thiên nhiên
quốc gia.
g) Các hiện vật lịch sử đã được ……………………………. rất tốt.
h) Để ……………………………… lực lượng, chúng ta quyết định thực hiện kế hoạch
“Vườn không nhà trống”.
Bài 2 : Điền các quan hệ từ, cặp quan hệ từ thích hợp thích hợp trong ngoặc đơn (vì… nên ;
bởi vậy ; không những …mà còn …. ; vì ; nếu … thì…) vào các câu sau đây :
a) ………..…… thiếu hiểu biết ………….. nhiều người đã dùng mìn đánh cá.
b) …………….dùng mìn đánh cá ……………… sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
c) ………................. họ làm hại các loài vật sống dưới nước …………………….. làm ô
nhiễm môi trường.
d) Nhiều đoạn sông đã không còn cá, tôm sinh sống ………………………. mìn đánh cá đã
làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ.
e) ………………………………..Nhà nước cần triệt để cấm đánh bắt cá mìn.
Bài 3 : Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường :
a) trồng cây gây rừng.
b) Chặt phá rừng.
e) Xử lí rác thải
c) Săn bắn thú rừng.
f) Xử lí khí thải
d) Nạo vét lòng sông.
g) Đánh cá bằng điện.
Bài 4 : Đọc đoạn văn sau và xếp từ in đậm vào bảng phân loại bên dưới.
Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà
nghịch như con trai : bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa ; sáu tuổi, bà trắng và
mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề.
a) Danh từ : ..............................................................................................................
b) Động từ : .............................................................................................................
c) Tính từ : ...............................................................................................................
d) Quan hệ từ : .........................................................................................................
Bài 5 : Đọc đoạn văn sau và ghi ra những từ ngữ miêu tả ngoại hình của người theo
mục bên dưới :
Chị Gia-mi-li-a xinh thật là xinh. Vóc người thon tha, cân đối, tóc cứng không xoăn tết
thành hai bím dày và nặng. Chiếc khăn trắng chị choàng rất khéo trên đầu, chéo xuống trán
một chút, nom rất hợp với chị, làm tôn hẳn nước da bánh mật, khuôn mặt bầu bầu, khiến chị
1
càng thêm duyên dáng. Mỗi khi chị Gia-mi-li-a cười, đôi mắt đen láy màu biêng biếc của chị
lại bừng lên sức sống hăng say của tuổi trẻ.
a) Miêu tả mái tóc : ............................................................
b) Miêu tả đôi mắt : ............................................................
c) Miêu tả khuôn mặt :........................................................
d) Miêu tả làn da :................................................................
e) Miêu tà vóc người : ........................................................
Bài 6 : Xếp các từ ngữ dưới đây thành hai cột cho phù hợp : (bất hạnh, buồn rầu, may mắn,
cơ cực, cực khổ, vui lòng, mừng vui, khốn khổ, tốt lành, vô phúc, sung sướng, tốt phúc)
a) Đồng nghĩa với từ “hạnh phúc” : ..............................................................................
b) Trái nghĩa với từ “hạnh phúc” : ................................................................................
Bài 7 : Điền tiếp vào chỗ trống 3 từ có tiếng nhân mang nghĩa lòng thương người .
Nhân ái , ................................................................................................................
Bài 8 : Những thành ngữ , tục ngữ nào nói về đức tính chăm chỉ ?
a. Một nắng hai sương .
b. Chín bỏ làm mười .
c. Thức khuya dậy sớm . d. Dầm mưa dãi nắng .
e. Nặng nhặt chặt bị .
g. Đứng mũi chịu sào .
h. Tích tiểu thành đại .
i. Nửa đêm gà gáy .
Bài 9 : Nối các từ ngữ chỉ vật ở bên trái với màu của nó ở bên phải
a. dải lụa đào
b. môi son
màu trắng (1)
c. tấm nhiễu điều
d. cành lá biếc
màu xanh (2)
e. con ngựa bạch
f. hồ lục thủy
màu đỏ (3)
Bài 10 : Điền tiếp từ vào chỗ trống theo yêu cầu .
a. 5 từ phức chỉ màu đỏ : đỏ rực
..........................................................................................................................................
b. 5 từ phức chỉ màu đen : đen tuyền ,
.........................................................................................................................................
Bài 11 : Viết 2 câu văn tả 2 loài hoa màu trắng , mỗi câu dùng một từ tả màu trắng khác
nhau .
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 12 : Những từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc ?
a. may mắn
b. toại nguyện
c. sung sướng
d. giàu có
e. khoan khoái
g. thoải mái
Bài 13 : Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc ?
a. buồn rầu
b. phiền hà c. bất hạnh d. nghèo đói
e. cô đơn
g. khổ cực h. vất vả
i. bất hòa
2
Bài 14 : Đọc câu văn sau rồi điền từ vào chỗ trống theo yêu cầu .
Một hôm , trên đường đi học về , Hùng , Qúy và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời
này,cái gì quý nhất .
Các từ là danh từ chung trong câu :
............................................................................................................................................
a. Các từ là danh từ riêng trong câu :
...........................................................................................................................................
Bài 15 : Gạch dưới đại từ xưng hô trong các câu văn sau .
Hùng nói : “ Theo tớ , quý nhất là lúa gạo . Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được
không?
Bài 16 : Đọc đoạn văn sau :
Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái , không màng danh lợi .
Có lần , một người thuyền chài có đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng , nhưng nhà nghèo ,
không có tiền chạy chữa . Lãn Ông biết tin bèn đến thăm . Giữa mùa hè nóng nực , cháu bé
nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp , người đầy mụn mủ , mùi hôi tanh bốc lên nồng nặc .
Nhưng Lãn Ông không ngại khổ . Ông đã ân cần chăm sóc đứa bé suốt một tháng trời và
chữa khỏi bệnh cho nó . Khi từ giã nhà thuyền chài , ông chẳng những không lấy tiền mà còn
cho thêm gạo củi .
Viết vào chỗ trống theo yêu cầu .
a. Một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai là gì ?
…………………………………………………………………………..................
b. Một đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai làm gì ?
............................................................................................................................................
c. Một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai thế nào ?
……………………………………………………………………………
d.Một danh từ làm bộ phận của vị ngữ trong kiểu câu Ai là gì ?
……………………………………………………………………………
Bài 17 : Tìm trong đoạn văn sau các động từ , tính từ , quan hệ từ để điền vào chỗ trống
.
A Cháng đẹp người thật . Mười tám tuổi , ngực nở vòng cung , da đỏ như lim , bắp tay bắp
chân rắn như trắc , gụ . Vóc cao , vai rộng , người đứng thẳng như cái cột đá trời trồng .
Nhưng phải nhìn A Cháng cày mới thấy hết vẻ đẹp của anh .
Động từ : .............................................................................................................................
Tính từ :................................................................................................................................
Quan hệ từ :.........................................................................................................................
Bài 18 : Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột
3
DANH TỪ
- giáo viên
- chăm chỉ
- ôn luyện
- phòng học
- làm Bi
- cần cù
- Bi thi
- quyển sách
- thực hành
- giảng dạy
ĐỘNG TỪ
-bàn ghế
- làm Bi
- rực rỡ
- phát biểu
- sáng sủa
-đôi mắt
- Bi tập
- nỗi lo
- mưa gió
- mệt mỏi
TÍNH TỪ
- mảnh mai
- chăm sóc
- lễ phép
-sân trường
- chậm chạp
- bầu trời
- cây cỏ
- sự tự tin
- mập mạp
- yêu thương
Bài 19 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả :
a) Vì …nên… :.............................................................................................................
b) Do … nên … :..........................................................................................................
c) Tại … nên … :.........................................................................................................
Bởi … nên … : .................................................................................................................
d) Nhờ … mà …. :.......................................................................................................
Câu 20 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả :
a) Nếu … thì … :.........................................................................................................
b) Hễ … thì … :...........................................................................................................
Câu 21.1: Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tương phản :
a) Tuy … nhưng… :...................................................................................................
b) Mặc dù … nhưng…. :..............................................................................................
Câu 21.2: : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tăng tiến :
a) Không những …mà còn…. :..................................................................................
b) Không chỉ … mà còn ..:.........................................................................................
Bài 22 : Điền các thành ngữ , tục ngữ sau vào bảng cho phù hợp .
a. Chị ng em nng
g. Kính thầy yu bạn
b. Tôn sư trọng đạo
h. Học thầy khơng tầy học bạn
c. Thờ cha kính mẹ
i. Bạn bè con chấy cắn đôi
d. Không thầy đố mày làm nên
k. Giu về bạn , sang về vợ
e. Cá không ăn muối cá ươn
Con ci cha mẹ trăm đường con hư
a) Quan hệ gia đình :.....................................................................................................
b) Quan hệ thầy trò.........................................................................................................
c)
Quan
hệ
bạn
bè :.....................................................................................................................
Bài 23 : Điền thêm từ chỉ quan hệ vào chỗ trống
4
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Đêm đã khuya……………………….em vẫn chưa buồn ngủ.
Ba mẹ rầy la ………………………..em rất buồn.
Bạn Lan không đến đúng giờ…………………………chúng em sẽ đi trước.
Hôm nay, tổ Một Tực lớp……………………………..tổ Hai trực lớp ?
Em thích học môn toán…………………………..Mai thích học tiếng Việt.
………………………………..bé hát hay………………….bé ………………..múa
giỏi nữa.
g) …………………….Nam chủ quan…………………………..Bi kiểm tra của Nam bị
điểm kém.
h) …………………..nhà quá nghèo ………………………Thanh phải đi bán vé số giúp
gia đình.
i) …………………….Hải nhỏ nhất lớp……………………Hải luôn đứng đầu về việc
học tập.
j) ……………………………bạn Đức hát……………………..cả lớp lại vỗ tay rất to.
k) …………… Lan có hoàn cảnh gia đình khá giả ……………………… bạn ấy lúc nào
cũng buồn.
Bài 24 : Gạch chân cặp từ chỉ quan hệ và cho biết đó là quan hệ gì ?
a) Vì trời lạnh nên em phải mặc áo ấm.
......................................................................................................
b) Hễ trời mưa thì đường lầy lội.
......................................................................................................
c) Nhờ tập thể dục nên cơ thể tôi được khỏe mạnh.
......................................................................................................
d) Nếu bạn mệt thì mình sẽ xin phép nghỉ học giúp cho bạn.
......................................................................................................
e) Tuy nhà xa trường nhưng em luôn đến lớp đúng giờ.
......................................................................................................
f) Mặc dù bé Giang chưa đầy một tuổi nhưng bé nói rất giỏi.
......................................................................................................
g) Chẳng những Lan học giỏi mà bạn còn rất ngoan.
......................................................................................................
h) Việc giữ gìn môi trường sạch đẹp không chỉ là nhiệm vụ của người lớn mà còn là trách
nhiệm của trẻ em.
......................................................................................................
i) Nếu như em thương ba mẹ thì em phải cố gắng học tập.
......................................................................................................
j) Giá như em nghe lời chị thì bây giờ em đã đạt danh hiệu học sinh tiên tiến.
......................................................................................................
k) Mặc dù con chim sẻ đã cố gắng hết sức nhưng nó vẫn phải chết vì cậu chủ vô tình.
5
......................................................................................................
l) Không chỉ mẹ tôi buồn mà bố tôi cũng rất buồn.
......................................................................................................
m) Nếu đêm đó tôi chiến thắng được cơn lười của bản thân thì chắc là con chim nhỏ đã
không bị chết.
......................................................................................................
n) Vì thấy Nam đã quá sợ nên ai nấy cười to.
......................................................................................................
o) Tuy lưng hơi còng nhưng ông tôi đi lại vẫn nhanh nhẹn.
......................................................................................................
p) Dù đêm đã khuya nhưng mẹ em vẫn ngồi khâu vá.
......................................................................................................
q) Hễ Huy phát biểu thì cả lớp lại cười rộ lên.
......................................................................................................
r) Nhờ sự cố gắng chăm chỉ nên giờ đây Tú đã là một học sinh giỏi.
......................................................................................................
s) Chẳng những Hải đánh đàn hay mà bạn ấy còn học toán giỏi nữa.
......................................................................................................
t) Tuy chưa đến mùa đông nhưng trời đã trở rét.
......................................................................................................
u) Sở dĩ Hùng học kém vì bạn không chăm chỉ.
......................................................................................................
Bài 25 : Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau :
- …………… danh hơn …………. áo.
- Cái ………đánh chết cái ………………
- Mua …………….ba vạn, bán ………………..ba đồng.
- Cây ……………. không sợ …………….đứng.
- Ở ………………..gặp ………………..
Bài 26 : Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống :
a) Tôi về nhà và ..................................................................
b) Tôi về nhà rồi..................................................................
c) Tôi về nhà còn.................................................................
d) Tôi về nhà nhưng............................................................
e) Tôi về nhà mà..................................................................
f) Tôi về nhà hoặc...............................................................
g) Nhung nói và...................................................................
h) Nhung nói rồi..................................................................
i) Nhung nói còn.................................................................
j) Nhung nói nhưng............................................................
6
Câu 27.1 : Tìm từ đồng nghĩa với từ
a) đất nước :.............................................................................
b) học tập : ...............................................................................
c) to :.........................................................................................
Câu 27.2 : Tìm từ láy
+ Chỉ màu trắng : ........................................................................................................
+ Chỉ màu xanh : .......................................................................................................
Tìm từ ghép :
+ Chỉ màu trắng : ..........................................................................................................
+ Chỉ màu xanh : ..........................................................................................................
Câu 28 :: Đặt câu phân biệt các từ đồng âm sau đây :
a) sao (1) :......................................................................................................................
b) sao (2) :.....................................................................................................................
c) ga (1) : .....................................................................................................................
d) ga (2) : .......................................................................................................................
e) đàn (1) : ....................................................................................................................
g) đàn (2) :....................................................................................................................
h) chèo (1) :.................................................................................................................
i) chèo (2) : .................................................................................................................
k) canh (1) ................................................................................................................
l) canh (2) ................................................................................................................
m) sổ (1) :...................................................................................................................
n) sổ (2) : ..................................................................................................................
Câu 29 : Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho :
a) Chăm : .................................................................................
b) Ngoan : ...............................................................................
c) Thông minh : ......................................................................
d) Hiền lành : ..........................................................................
Câu 31 : Đặt câu với “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây :
a) Nhà có nghĩa là nơi để ở :
.......................................................................................................................................
b) Nhà có nghĩa là gia đình :
........................................................................................................................................
c) Nhà có nghĩa là người làm nghề gì đó :
.....................................................................................................................................
d) Nhà có nghĩa là đời vua :
.....................................................................................................................................
e) Nhà có nghĩa là vợ hoặc chồng :
......................................................................................................................................
Câu 32 : Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau đây :
7
Thắng lợi
Đồng .........................
nghĩ .
a
.........................
Trái
nghĩ
a
Hòa bình
.........................
.
.........................
Đoàn kết
........................
.
........................
.
......................... ......................... ........................
.
.
.
......................... ......................... ........................
.
Hùng vĩ
......................
.
......................
.
Bảo vệ
.........................
.
.........................
...................... .........................
.
.
...................... .........................
.
Câu 33 : Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau :
a) hoa : ....................................................................................
b) bát : ......................................................................................
c) bắt nạt : ...............................................................................
d) xấu hổ : ...............................................................................
e) mênh mông :........................................................................
f) chót vót : ..............................................................................
g) lấp lánh : .............................................................................
h) vắng vẻ : ..............................................................................
i) đông vui : ............................................................................
j) mơ ước : ..............................................................................
Câu 34 : Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát
vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy? Kể ra ?
.........................................................................................................................................
Câu 35 : Trong câu: “Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt
vẻo trên lưng trâu” có mấy động từ?
..........................................................................................................................................
Câu 36 : Chủ ngữ của câu: “Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa
nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian.” là gì?
.........................................................................................................................................
Câu 37: Đặt 2 câu theo yêu cầu sau:
a) Một câu có “năm nay” làm trạng ngữ.
..........................................................................................................................................
b) Một câu có “năm nay” làm chủ ngữ.
8
..........................................................................................................................................
Câu 38 : Đặt câu với các từ theo yêu cầu :
a) Một câu có từ “qua” là động từ :
.........................................................................................................................................
b) Đặt một câu với từ “qua” là quan hệ từ :
.........................................................................................................................................
c) Một câu có từ “về” là động từ :
.........................................................................................................................................
d) Một câu có từ “về” là quan hệ từ:
.........................................................................................................................................
Bộ đề trắc nghiệm ôn tập môn tiếng việt lớp 5
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.
A. Bảo kiếm
B. Bảo toàn
C. Bảo ngọc
D. Gia bảo
Câu 2: a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Sung sướng
B. Toại
C. Phúc hậu
D. Giàu có
nguyện
b. Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
A. Túng thiếu
B. Bất hạnh
C. Gian khổ
D. Phúc tra
Câu 3: Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong các câu dưới đây và đánh dấu X
vào những câu đúng:
a)
Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập.
b)
Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại rất tấp nập.
c)
ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập.
d)
Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại
rất tấp nập.
Câu 4: Từ nào dưới đây có tiếng “bảo” không có nghĩa là “giữ, chịu trách nhiệm”.
A. bảo vệ
B. bảo hành
C. bảo kiếm
Câu 5: Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
D. bảo quản
A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.
B. Thắng gầy nhưng rất
khoẻ.
C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
D. Đêm càng về khuya, trăng càng
sáng.
Câu 6 : Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
9
Câu 7 : Cho đoạn thơ sau:
Muốn cho trẻ hiểu biết
Thế là bố sinh ra
Bố bảo cho bé ngoan
Bố dạy cho biết nghĩ
(Chuyện cổ tích loài người - Xuân Quỳnh)
Cặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
A. Nguyên nhân - kết quả.
B. Tương phản.
C. Giả thiết - kết quả.
D. Tăng
tiến.
Câu 8: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy
thầy chạy thuốc”,?
A. Di chuyển nhanh bằng chân.
B. Hoạt động của máy móc.
C. Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.
D. Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.
Câu9: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
C. Câu hỏi
B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
D. Câu cảm.
Câu10: Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ
còn lại?
a. Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
b. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
c. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.
d. Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
Câu 11: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?
a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm
dòng nước để trở về với tuổi thơ.
c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.
Câu12; Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?
a) Bình yên.
b) Hoà thuận.
c) Thái bình.
d) Hiền hoà.
Câu 13: Câu nào sau đây không phải là câu ghép .
a) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.
b) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.
c) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.
d) Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.
Câu14: Trong câu sau:" Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một
đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:
A. 1 Tính từ ; 1 động từ.
C. 2 Tính từ ; 1 động từ.
B. 2 Tính từ ; 2 động từ
D. 3 Tính từ ; 3 động từ.
10
Câu15: Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:
A. Câu cầu khiến
C. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.
B. Câu hỏi
D. Câu cảm.
Câu 16: Ghi dấu x vào
trước từ trái nghĩa với từ “ thắng lợi”
Thua cuộc
Chiến bại
Tổn thất
Thất bại
Câu 17: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:
A.Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
B. Bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái
C. Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
D. Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm
Câu 18: Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ :
A. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự
B. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thơng
C. Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự
D. Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự
Câu 19: Cho các câu tục ngữ sau :
- Cáo chết ba năm quay đầu về núi.
- Lá rụng về cội.
- Trâu bảy năm còn nhớ chuồng.
Chọn ý thích hợp dưới đây để giải thích ý nghĩa chung của các câu tục ngữ trên.
Làm người phải thuỷ chung.
Gắn bó quê hương là tình cảm tự nhiên.
Loài vật thường nhớ nơi ở cũ .
Lá cây thường rụng xuống gốc.
Câu 20: Tìm từ trái nghĩa cho từ “ Hoà bình” . Đặt hai câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..............
Câu 21 : Xác định từ viết đúng :
Chăm lo
Chăm no
Trăm no
Trăm lo
Câu 22: Từ điền vào chỗ trống của câu: " Hẹp nhà…bụng " là:
A. nhỏ.
B. rộng.
C. to.
D. tốt.
Câu 23: Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.
a/ Niềm vui
b/ Màu xanh
c/ Nụ cười.
d/ Lầy lội
Câu 24: Truyện "ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:
a/ Từ nhiều nghĩa. b/ Từ đồng nghĩa.
c/ Trái nghĩa.
d/ Từ đồng âm.
Câu25: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
a/ Hoà bình
c/ Đoàn kết.
b/ Thương yêu.
d/ Giữ gìn.
11
Câu 26 Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?
A. Chân lấm tay bùn.
B. Đi sớm về khuya.
C. Vào sinh ra tử.
D. Chết đứng còn hơn sống quỳ.
Câu 27 Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong
câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Đó là một từ nhiều nghĩa.
Đó là hai đồng âm.
B. Đó là hai từ đồng nghĩa.
D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.
Câu 28: Trong các nhóm từ sau đây , nhóm nào là tập hợp các từ láy:
A. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.
B. xa xôi, mải miết, mong mỏi , mơ màng.
C. xa xôi , mong ngóng , mong mỏi, mơ mộng.
D. xa xôi, xa lạ, mải miết , mong mỏi.
Câu 29: Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:
A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!
B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.
C. Cá không ăn muối cá ươn.
D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
Câu 30: Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" (Trong câu: Vầng
trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm)
a. Mọc, ngoi, dựng.
b. Mọc, ngoi, nhú.
c. Mọc, nhú ,đội.
d. Mọc, đội, ngoi.
Câu 31: Trong 2 câu thơ "Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay
Vượn hót chim kêu suốt cả ngày"
a. Có 5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….
b. Có 6 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là …………………………….
c. Có 4 danh từ, 3 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….
d. Có 4 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là: ……………………………
Câu 32: Đọc đoạn văn sau:
(a)Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc.(b)Bây giờ, mùa lạc đang vào củ.(c) Hà đã giảng
giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc.(d) Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi
đùa trên đê.
Trong đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể: Ai làm gì?
A. câu (a)
B. câu(b)
C. câu (c)
D. câu(d)
Câu33 Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
A. Nguyễn Duy
B. Trần Đăng Khoa
C. Tố Hữu.
D. Nguyễn Bùi Vợi.
Câ...
 









Các ý kiến mới nhất