hoa hoc cd dh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Trần Bách Thiên
Ngày gửi: 22h:35' 24-05-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lâm Trần Bách Thiên
Ngày gửi: 22h:35' 24-05-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
Chủ đề: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH MUỐI ÍT TAN
1. Tính độ tan AgI (có Tt=2,3.10-16) trong:
a) Nước cất.
b) Dung dịch NaI 0,1M.
0C
2. Tính tích số tan BaSO4 biết ở 20 biết 100 ml dung dịch bảo hòa nhiệt độ đó chứa 0,245
mg BaSO4.
3. Cho biết độ tan của CaSO4 là 0,2 gam trong 100 gam nước. Ở 20oC, khối lượng riêng của
dung dịch CaSO4 bão hòa coi như bằng 1gam/ml. Hỏi khi trộn 50 ml dung dịch CaCl 2
0,012M với 150 ml dung dịch Na2SO4 0,004M ở 20oC thì có xuất hiện kết tủa không?
4. Trộn lẫn 750 ml dd Ce(NO3)3 4.10-3M với 300 ml dd KIO3 2.10-2M có sinh ra kết tủa hay
không, biết tích số tan Ce(IO3)3 là 1,9.10-10.
5. Trộn lẫn 15 ml dd BaCl2 6,7.10-5M với 25 ml dd Na2SO4 6.10-4M. Tính nồng độ cân bằng
của Ba2+ và % Ba2+ đã tạo ra kết tủa, biết tích số tan BaSO4 là 10-10.
6. Tính nồng độ cân bằng của các ion trong dung dịch khi trộn lẫn 200 ml dd NaI 0,1M với
100 ml dd Pb(NO3)2 0,05M, biết tích số tan PbI2 là 1,4.10-8.
7. Trộn 1ml dd KI 0,015M với 2ml dd Pb(ClO4)20,06M; HClO41M. Có PbI2 kết tủa không?
TtPbI2=10-7,86
8. Một dd axit [H+] = 1M có chứa (Co2+, Pb2+) đều có nồng độ 10-3M. Cho luồng khí H2S
vào dd đến khi dd bão hòa khí này, lúc ấy đã có trầm hiện chưa? Biết
9. Độ tan của H2S trong HClO4 0,003M là 0,1M. Nếu thêm vào dd này các ion Mn2+ và Cu2+
sao cho nồng độ của chúng =2.10-4M thì ion nào kết tủa dưới dạng sunfua.
10. Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,1 M. H2S có K1 = 10-7 và K2 = 1,3 10-13
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,10 M khi điều chỉnh pH = 3,0.
b) Một dd A chứa Mn2+ và Ag+ với nồng độ ban đầu của mỗi ion đều bằng 0,010 M. Hòa tan
H2S vào A đến bão hòa và điều chỉnh pH = 3,0 thì ion nào tạo kết tủa. Cho T của MnS =
2,5.10-10 ; Ag2S= 6,3.10-50.
11. Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,100 M. Hằng số axit của H2S: K1 = 1,0 x 10-7 và
K2 = 1,3 x 10-13.
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,100 M khi điều chỉnh pH = 2,0.
b) Một dung dịch A chứa các cation Mn2+, Co2+, và Ag+ với nồng độ ban đầu của mỗi ion
đều bằng 0,010 M. Hoà tan H2S vào A đến bão hoà và điều chỉnh pH = 2,0 thì ion nào tạo
kết tủa. Cho: TMnS = 2,5 x 10-10 ; TCoS = 4,0 x 10 – 21 ; TAg2S = 6,3 x 10-50
12. Tính độ tan của CaC2O4 trong dd pH = 4. Tt = 2,3.10-9;
TtAgCl = 1,78.10-10; TtAgBr = 10-13; TtAgI = 10-16. H2C2O4 có K1=10-1,25;K2=10-4,27
13. Tính độ tan của AgCl trong dd NH3 0,1M biết Ag+ tạo phức bậc 2 với NH3 có các hằng
số bền:
TtAgCl = 1,8.10-10.
14. Tính độ tan của AgCl biết Ag+ tạo phức bậc 2 với Cl- có các hằng số bền:
TtAgCl = 10-10
15. Tính độ tan của CuS có TtCuS = 10-36. Biết Cu2+ tạo phức hiđroxo bậc 4 với các hằng số
bền tổng cộng là
và H2S có pK1 = 7; pK2 = 12,89;
pH trong dung dịch là 7.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
1
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
16. AgCl dễ hòa tan trong dung dịch NH3 do tạo phức AgCl(r) + 2NH3
[Ag(NH3)2]+ + Cla) 1 lit dung dịch NH3 1M hòa tan bao nhiêu gam AgCl biết TAgCl = 1,8.10-10
[Ag(NH3)2]+
Ag+
+
2NH3
Kpl = 1,7.10-7
b) Xác định tích số tan của AgBr biết 0,33g AgBr có thể hòa tan trong 1 lit ddịch NH3 1M
17. Thêm 1 ml dung dịch
0,10 M vào 1ml dung dịch
0,01 M và
1M. Có
màu đỏ của phức
hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi
và
dung dịch được axit hóa đủ để sự tạo phức hidroxo của Fe (III) xảy ra không đáng kể. Cho
;
( là hằng số bền).
18. Tính % AgCl mất đi khi rửa 0,451 gam AgCl bằng (Tt AgCl = 10-9,75)
a) 200 ml nước cất.
b) 150 ml dung dịch NH4Cl 0,1M, rồi bằng 50 ml nước cất.
19. Dùng 200 ml dung dịch NH4NO3 để rửa MgNH4PO4. Tính C% NH4NO3 để khi rửa kết
tủa không mất quá 0,01 (mg) MgO. Cho Tt MgNH4PO4 = 2,5.10-13; Dung dịch NH4NO3 có D
= 1 gam/ ml.
20. FeS, CuS chất nào có khả năng tan được trong dd HCl. Biết
21. Đánh giá độ hòa tan của CuS trong dd bão hòa H2S 0,1M và có mặt HCl 0,15M.
Cho CuS có Tt=6,3.10-36 và H2S
22. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 2M). Có kết tủa Mg(OH)2
không? Cho TMg(OH)2=10-10,95; KNH4+=10-9,24.
23. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 1M). Có kết tủa Mg(OH)2
không? Cho TMg(OH)2=10-10,9; Kb(NH3) =10-4,76
Mg2+ + H2O
MgOH+ + H+;
= 10 -12,8
24. Cần thêm bao nhiêu NH3 vào dd Ag+ 0,004M để ngăn chặn kết tủa AgCl khi [Cl-] =
0,001M. Cho TtAgCl = 1,8.10-10; KCB của [Ag(NH3)2]+ = 6.10-8
25. Độ tan PbI2 ở 180C 1,5.10-3 mol/l
a. Tính nồng độ mol/l của Pb2+ và
trong dung dịch bảo hòa PbI2 ở 180C.
b. Tính tích số tan PbI2 ở 180C.
c. Muốn giảm độ tan PbI2 đi 15 lần, thì phải thêm bao nhiêu g KI vào 1l dung dịch
bảo hòa PbI2.
26. Tính nồng độ tối thiểu của NH3 có thể hòa tan hoàn toàn 0,1 mol AgCl biết TAgCl = 10-10,
hằng số tổng của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 10-7,2 (ĐS: 2,7M)
27. Tính độ hòa tan (mol.l-1) của AgCl trong dung dịch NH3 1M biết rằng TAgCl = 10-10, hằng
số bền tổng của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 1,6.107 (ĐS: 0,037M)
28. Tính pH để bắt đầu kết tủa Mg(OH)2 từ dd Mg2+ 0,01M và pH để kết tủa hoàn toàn nó,
biết rằng Mg(OH)2 kết tủa hoàn toàn khi nồng độ Mg2+ sau khi kết tủa chỉ còn 10-6M. Cho
TMg(OH)2 =6.10-10
29. Tính nồng độ mol của dd NH3 để hòa tan vừa hết 0,01 mol kết tủa AgCl bằng 100 ml dd
NH3. Biết hằng số bền của phức [Ag(NH3)]+ là β1 = 103,32; và [Ag(NH3)2]+ là β2 = 103,92.
Chủ đề Kết tủa phân đoạn
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
2
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
1. Tìm độ tan đồng thời của CaF2 và SrF2 . Cho
2. Dùng dung dịch Na2SO4 thích hợp cho vào ddịch X gồm (BaCl2 10-3M, SrCl2 10-3M).
a) Kết tủa nào tạo trước? Biết giá trị tích số tan: T BaSO4 = 10-10, T SrSO4 = 10-6.
b) Hỏi có thể tách hai ion Ba2+, Sr2+ ra khỏi nhau bằng phương pháp kết tủa được hay
không? Biết nồng độ ion dưới 10-6M xem như đã được tách hết.
3. Cho hh Cl- 0,1M và CrO42- 10-2M. TtAgCl=1,78.10-10; TtAg2CrO4=1,1.10-12. Cho Ag+ vào
a) Kết tủa nào tạo thành trước?
b) Khi kết tủa thứ 2 bắt đầu thì ion của 1 còn lại bao nhiêu? Có tách ra nhau được không?
4. Nước cất được rót vào hỗn hợp (AgI, AgNO2) ở dạng bột. Hỏi nồng độ cân bằng của Ag+,
I-, NO2- bao nhiêu. Cho TtAgI = 1,5.10-16; TtAgNO2 = 5,86.10-4.
5. A là dung dịch chứa (AgNO3 0,01M; NH3 0,23M); B là dung dịch chứa (Cl-, Br-, I- đều là
0,01M). Trộn A, B (giả sử nồng độ ban đầu các ion không đổi) thì kết tủa nào tạo thành.
Hãy đề nghị phương pháp nhận ra ion Cl- trong dung dịch B, biết
Ag(NH3)2+ Ag+ + 2NH3; K = 10-7,3.
6. Một dd Cd2+ 0,02M và Zn2+ 0,02M, sục dần khí H2S vào dd, tách kết tủa, cho biết H2S bảo
hòa có nồng độ 0,1M; K1 = 10-7, K2 = 1,3.10-13.
a) Phải chỉnh pH trong giới hạn nào để kết tủa CdS tối đa mà không làm kết tủa ZnS.
b) tìm nồng độ Cd2+ còn lại khi ZnS bắt đầu kết tủa. Cho Tt CdS = 10-28, Tt ZnS = 10-22.
7. Có một dd Ba2+ 0,01M và Sr2+ 0,01M. Tính pH để kết tủa Ba 2+ tối đa dưới dạng BaCrO4
mà không làm kết tủa SrCrO4 bằng dd K2Cr2O7 1M.
Cho Tt BaCrO4 = 10-9,93, Tt SrCrO4 = 10-4,65 và trong dd có cân bằng:
Cr2O72- + H2O 2Cr2O72- + 2H+; K = 10-14,64
8. 1) Trộn 100ml dung dịch BaSO4 bão hòa (không chứa chất rắn BaSO 4) với 100ml dung
dịch CaCl2 0,01M. Hỏi có phản ứng tạo kết tủa CaSO 4 không ? Biết
= 6,1 . 10-5;
= 1,1 . 10-10.
2) Tính nồng độ Zn2+ và pH của dung dịch tạo thành khi cho 0,1mol ZnS (r) vào dung dịch
HCl 0,1M. Biết : TZnS = 1,2 . 10-23 và H2S có
= 10-7 ;
= 10-13.
3) Cho 2,24l NO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch NaOH 0,2001M thu được
dung dịch (A). Tính pH của dung dịch A.
9. Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 25,00 mL H 3PO4 0,080 M với 15,00 mL AgNO 3
0,040 M.Biết H3PO4 có pKa1 = 2,23 ; pKa2 = 7,21 ; pKa3 = 12,32. Ksp(Ag3PO4) = 10 - 19,9
10. Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2 (10-3M) và FeCl3 (10-3M). Cho dung dịch
NaOH vào dung dịch A.
a) Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao?
b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch.
Biết rằng nếu ion có nồng độ = 10–6 M thì coi như đã được tách hết.
( Cho tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt là: 10 – 39 và 10 – 11 )
11. Dung dịch A là dung dịch CaCl 2 trong nước có nồng độ 1,780g/l. Dung dịch B là dung
dịch Na2CO3 trong nước có nồng độ 1,700g/l.
(Cho: pKa1(H2CO3) = 6,37 ; pKa2(H2CO3) = 10,33 )
.1. Hãy tính giá trị pH của dung dịch B.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
3
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
.2. Trộn 100ml dung dịch A với 100ml dung dịch B tạo ra dung dịch C. Dung dịch C được
chỉnh đến pH = 10 . Hãy tính toán để kết luận có kết tủa nào tạo thành?
(Cho T Ca(OH)2 = 6,46.10-6 mol3.l-3 ; T CaCO3 = 3,31.10-9mol2.l-2 )
12. Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M. Tính tích số tan của BaSO4
rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M.
Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2.
13. Mg(OH)2 có kết tủa được không khi thêm 1ml dung dịch MgCl2 1M vào 100ml dung
dịch NH3 1M và NH4Cl 1M. Biết:
= 1,5.10-10,95 và pKb = 4,75.
14. Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 M và FeCl3 10 M. Tìm trị số pH thích hợp để
tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit.
Cho biết tích số hòa tan: KS(Mg(OH)2) = 1,12.10
và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10
Chủ đề TÍCH SỐ TAN VÀ THẾ OXI HÓA- KHỬ
1. Zn có tan trong nước nguyên chất không?
E02H+/H2=0v ; E0Zn2+/Zn= -0,76eV; TtZn(OH)2= 1,58.10-17
2. Đánh giá thành phần cân bằng trong hỗn hợp Ag+ 10-3M; NH3 1M; Cu bột.
E0Ag+/Ag= 0,799V; E0Cu2+/Cu= 0,337V;
3. a. Viết phương trình phụ thuộc giữa thế điện cực E với pH đối với cặp oxh khử
MnO4-/Mn2+, khi tính toán xem nồng độ các chất bằng 1M. Biết E0MnO4-/Mn2+= 1,51V.
b. Đánh giá khả năng phản ứng của KMnO4 với Cl- ở pH=0 và pH=3; E0Cl2/2Cl-=1,36V.
4. Ion MnO4- có thể oxh các ion nào trong số: Cl-; Br-; I- ở các giá trị pH lần lượt: 0,3,5. Trên
cơ sở đó hãy đề xuất một pp để nhận biết các ion trong hỗn hợp gồm Cl-, Br-, I-. Cho
Oxh-khử
I2/2IBr2/2BrCl2/2ClMnO4-/Mn2+
E0
0,62
1,08
1,36
1,51
2+
+
0
0
5. Cho 2 cặp oxh khử: Cu /Cu E1 =0,15V; I2/2I E2 =0,62V
a. Viết ptpư oxh khử và pt Nernst t.ư ở đktc. Có thể xảy ra sự oxh I - = Cu2+?
b. Khi đổ dd KI vào dd Cu2+ thấy có pư:
Xác định hằng số cân bằng K.
6. Cho biết chiều hướng của phản ứng oxi hóa - khử:
2FeF3
+ 2I2Fe2+ + I2 + 6FBiết : EoFe3+/Fe2+ = 0,77V
EoI2/2I- = 0,54V
Quá trình : Fe+3 + 3F- FeF3
= 1012,06
(Bỏ qua quá trình tạo phức hiđroxo của Fe3+, Fe2+)
7. Giải thích tại sao Ag kim loại không tác dụng với dung dịch HCl mà tác dụng với dung
dịch HI để giải phóng ra hiđrô.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
4
Chủ đề: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH MUỐI ÍT TAN
1. Tính độ tan AgI (có Tt=2,3.10-16) trong:
a) Nước cất.
b) Dung dịch NaI 0,1M.
0C
2. Tính tích số tan BaSO4 biết ở 20 biết 100 ml dung dịch bảo hòa nhiệt độ đó chứa 0,245
mg BaSO4.
3. Cho biết độ tan của CaSO4 là 0,2 gam trong 100 gam nước. Ở 20oC, khối lượng riêng của
dung dịch CaSO4 bão hòa coi như bằng 1gam/ml. Hỏi khi trộn 50 ml dung dịch CaCl 2
0,012M với 150 ml dung dịch Na2SO4 0,004M ở 20oC thì có xuất hiện kết tủa không?
4. Trộn lẫn 750 ml dd Ce(NO3)3 4.10-3M với 300 ml dd KIO3 2.10-2M có sinh ra kết tủa hay
không, biết tích số tan Ce(IO3)3 là 1,9.10-10.
5. Trộn lẫn 15 ml dd BaCl2 6,7.10-5M với 25 ml dd Na2SO4 6.10-4M. Tính nồng độ cân bằng
của Ba2+ và % Ba2+ đã tạo ra kết tủa, biết tích số tan BaSO4 là 10-10.
6. Tính nồng độ cân bằng của các ion trong dung dịch khi trộn lẫn 200 ml dd NaI 0,1M với
100 ml dd Pb(NO3)2 0,05M, biết tích số tan PbI2 là 1,4.10-8.
7. Trộn 1ml dd KI 0,015M với 2ml dd Pb(ClO4)20,06M; HClO41M. Có PbI2 kết tủa không?
TtPbI2=10-7,86
8. Một dd axit [H+] = 1M có chứa (Co2+, Pb2+) đều có nồng độ 10-3M. Cho luồng khí H2S
vào dd đến khi dd bão hòa khí này, lúc ấy đã có trầm hiện chưa? Biết
9. Độ tan của H2S trong HClO4 0,003M là 0,1M. Nếu thêm vào dd này các ion Mn2+ và Cu2+
sao cho nồng độ của chúng =2.10-4M thì ion nào kết tủa dưới dạng sunfua.
10. Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,1 M. H2S có K1 = 10-7 và K2 = 1,3 10-13
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,10 M khi điều chỉnh pH = 3,0.
b) Một dd A chứa Mn2+ và Ag+ với nồng độ ban đầu của mỗi ion đều bằng 0,010 M. Hòa tan
H2S vào A đến bão hòa và điều chỉnh pH = 3,0 thì ion nào tạo kết tủa. Cho T của MnS =
2,5.10-10 ; Ag2S= 6,3.10-50.
11. Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,100 M. Hằng số axit của H2S: K1 = 1,0 x 10-7 và
K2 = 1,3 x 10-13.
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,100 M khi điều chỉnh pH = 2,0.
b) Một dung dịch A chứa các cation Mn2+, Co2+, và Ag+ với nồng độ ban đầu của mỗi ion
đều bằng 0,010 M. Hoà tan H2S vào A đến bão hoà và điều chỉnh pH = 2,0 thì ion nào tạo
kết tủa. Cho: TMnS = 2,5 x 10-10 ; TCoS = 4,0 x 10 – 21 ; TAg2S = 6,3 x 10-50
12. Tính độ tan của CaC2O4 trong dd pH = 4. Tt = 2,3.10-9;
TtAgCl = 1,78.10-10; TtAgBr = 10-13; TtAgI = 10-16. H2C2O4 có K1=10-1,25;K2=10-4,27
13. Tính độ tan của AgCl trong dd NH3 0,1M biết Ag+ tạo phức bậc 2 với NH3 có các hằng
số bền:
TtAgCl = 1,8.10-10.
14. Tính độ tan của AgCl biết Ag+ tạo phức bậc 2 với Cl- có các hằng số bền:
TtAgCl = 10-10
15. Tính độ tan của CuS có TtCuS = 10-36. Biết Cu2+ tạo phức hiđroxo bậc 4 với các hằng số
bền tổng cộng là
và H2S có pK1 = 7; pK2 = 12,89;
pH trong dung dịch là 7.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
1
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
16. AgCl dễ hòa tan trong dung dịch NH3 do tạo phức AgCl(r) + 2NH3
[Ag(NH3)2]+ + Cla) 1 lit dung dịch NH3 1M hòa tan bao nhiêu gam AgCl biết TAgCl = 1,8.10-10
[Ag(NH3)2]+
Ag+
+
2NH3
Kpl = 1,7.10-7
b) Xác định tích số tan của AgBr biết 0,33g AgBr có thể hòa tan trong 1 lit ddịch NH3 1M
17. Thêm 1 ml dung dịch
0,10 M vào 1ml dung dịch
0,01 M và
1M. Có
màu đỏ của phức
hay không? Biết rằng màu chỉ xuất hiện khi
và
dung dịch được axit hóa đủ để sự tạo phức hidroxo của Fe (III) xảy ra không đáng kể. Cho
;
( là hằng số bền).
18. Tính % AgCl mất đi khi rửa 0,451 gam AgCl bằng (Tt AgCl = 10-9,75)
a) 200 ml nước cất.
b) 150 ml dung dịch NH4Cl 0,1M, rồi bằng 50 ml nước cất.
19. Dùng 200 ml dung dịch NH4NO3 để rửa MgNH4PO4. Tính C% NH4NO3 để khi rửa kết
tủa không mất quá 0,01 (mg) MgO. Cho Tt MgNH4PO4 = 2,5.10-13; Dung dịch NH4NO3 có D
= 1 gam/ ml.
20. FeS, CuS chất nào có khả năng tan được trong dd HCl. Biết
21. Đánh giá độ hòa tan của CuS trong dd bão hòa H2S 0,1M và có mặt HCl 0,15M.
Cho CuS có Tt=6,3.10-36 và H2S
22. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 2M). Có kết tủa Mg(OH)2
không? Cho TMg(OH)2=10-10,95; KNH4+=10-9,24.
23. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 1M). Có kết tủa Mg(OH)2
không? Cho TMg(OH)2=10-10,9; Kb(NH3) =10-4,76
Mg2+ + H2O
MgOH+ + H+;
= 10 -12,8
24. Cần thêm bao nhiêu NH3 vào dd Ag+ 0,004M để ngăn chặn kết tủa AgCl khi [Cl-] =
0,001M. Cho TtAgCl = 1,8.10-10; KCB của [Ag(NH3)2]+ = 6.10-8
25. Độ tan PbI2 ở 180C 1,5.10-3 mol/l
a. Tính nồng độ mol/l của Pb2+ và
trong dung dịch bảo hòa PbI2 ở 180C.
b. Tính tích số tan PbI2 ở 180C.
c. Muốn giảm độ tan PbI2 đi 15 lần, thì phải thêm bao nhiêu g KI vào 1l dung dịch
bảo hòa PbI2.
26. Tính nồng độ tối thiểu của NH3 có thể hòa tan hoàn toàn 0,1 mol AgCl biết TAgCl = 10-10,
hằng số tổng của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 10-7,2 (ĐS: 2,7M)
27. Tính độ hòa tan (mol.l-1) của AgCl trong dung dịch NH3 1M biết rằng TAgCl = 10-10, hằng
số bền tổng của phức [Ag(NH3)2]+ bằng 1,6.107 (ĐS: 0,037M)
28. Tính pH để bắt đầu kết tủa Mg(OH)2 từ dd Mg2+ 0,01M và pH để kết tủa hoàn toàn nó,
biết rằng Mg(OH)2 kết tủa hoàn toàn khi nồng độ Mg2+ sau khi kết tủa chỉ còn 10-6M. Cho
TMg(OH)2 =6.10-10
29. Tính nồng độ mol của dd NH3 để hòa tan vừa hết 0,01 mol kết tủa AgCl bằng 100 ml dd
NH3. Biết hằng số bền của phức [Ag(NH3)]+ là β1 = 103,32; và [Ag(NH3)2]+ là β2 = 103,92.
Chủ đề Kết tủa phân đoạn
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
2
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
1. Tìm độ tan đồng thời của CaF2 và SrF2 . Cho
2. Dùng dung dịch Na2SO4 thích hợp cho vào ddịch X gồm (BaCl2 10-3M, SrCl2 10-3M).
a) Kết tủa nào tạo trước? Biết giá trị tích số tan: T BaSO4 = 10-10, T SrSO4 = 10-6.
b) Hỏi có thể tách hai ion Ba2+, Sr2+ ra khỏi nhau bằng phương pháp kết tủa được hay
không? Biết nồng độ ion dưới 10-6M xem như đã được tách hết.
3. Cho hh Cl- 0,1M và CrO42- 10-2M. TtAgCl=1,78.10-10; TtAg2CrO4=1,1.10-12. Cho Ag+ vào
a) Kết tủa nào tạo thành trước?
b) Khi kết tủa thứ 2 bắt đầu thì ion của 1 còn lại bao nhiêu? Có tách ra nhau được không?
4. Nước cất được rót vào hỗn hợp (AgI, AgNO2) ở dạng bột. Hỏi nồng độ cân bằng của Ag+,
I-, NO2- bao nhiêu. Cho TtAgI = 1,5.10-16; TtAgNO2 = 5,86.10-4.
5. A là dung dịch chứa (AgNO3 0,01M; NH3 0,23M); B là dung dịch chứa (Cl-, Br-, I- đều là
0,01M). Trộn A, B (giả sử nồng độ ban đầu các ion không đổi) thì kết tủa nào tạo thành.
Hãy đề nghị phương pháp nhận ra ion Cl- trong dung dịch B, biết
Ag(NH3)2+ Ag+ + 2NH3; K = 10-7,3.
6. Một dd Cd2+ 0,02M và Zn2+ 0,02M, sục dần khí H2S vào dd, tách kết tủa, cho biết H2S bảo
hòa có nồng độ 0,1M; K1 = 10-7, K2 = 1,3.10-13.
a) Phải chỉnh pH trong giới hạn nào để kết tủa CdS tối đa mà không làm kết tủa ZnS.
b) tìm nồng độ Cd2+ còn lại khi ZnS bắt đầu kết tủa. Cho Tt CdS = 10-28, Tt ZnS = 10-22.
7. Có một dd Ba2+ 0,01M và Sr2+ 0,01M. Tính pH để kết tủa Ba 2+ tối đa dưới dạng BaCrO4
mà không làm kết tủa SrCrO4 bằng dd K2Cr2O7 1M.
Cho Tt BaCrO4 = 10-9,93, Tt SrCrO4 = 10-4,65 và trong dd có cân bằng:
Cr2O72- + H2O 2Cr2O72- + 2H+; K = 10-14,64
8. 1) Trộn 100ml dung dịch BaSO4 bão hòa (không chứa chất rắn BaSO 4) với 100ml dung
dịch CaCl2 0,01M. Hỏi có phản ứng tạo kết tủa CaSO 4 không ? Biết
= 6,1 . 10-5;
= 1,1 . 10-10.
2) Tính nồng độ Zn2+ và pH của dung dịch tạo thành khi cho 0,1mol ZnS (r) vào dung dịch
HCl 0,1M. Biết : TZnS = 1,2 . 10-23 và H2S có
= 10-7 ;
= 10-13.
3) Cho 2,24l NO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500ml dung dịch NaOH 0,2001M thu được
dung dịch (A). Tính pH của dung dịch A.
9. Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 25,00 mL H 3PO4 0,080 M với 15,00 mL AgNO 3
0,040 M.Biết H3PO4 có pKa1 = 2,23 ; pKa2 = 7,21 ; pKa3 = 12,32. Ksp(Ag3PO4) = 10 - 19,9
10. Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2 (10-3M) và FeCl3 (10-3M). Cho dung dịch
NaOH vào dung dịch A.
a) Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao?
b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch.
Biết rằng nếu ion có nồng độ = 10–6 M thì coi như đã được tách hết.
( Cho tích số tan của Fe(OH)3 và Mg(OH)2 lần lượt là: 10 – 39 và 10 – 11 )
11. Dung dịch A là dung dịch CaCl 2 trong nước có nồng độ 1,780g/l. Dung dịch B là dung
dịch Na2CO3 trong nước có nồng độ 1,700g/l.
(Cho: pKa1(H2CO3) = 6,37 ; pKa2(H2CO3) = 10,33 )
.1. Hãy tính giá trị pH của dung dịch B.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
3
On hoc sinh gioi/ Hoa dai cuong
.2. Trộn 100ml dung dịch A với 100ml dung dịch B tạo ra dung dịch C. Dung dịch C được
chỉnh đến pH = 10 . Hãy tính toán để kết luận có kết tủa nào tạo thành?
(Cho T Ca(OH)2 = 6,46.10-6 mol3.l-3 ; T CaCO3 = 3,31.10-9mol2.l-2 )
12. Độ tan của BaSO4 trong dung dịch HCl 2M bằng 1,5.10-4M. Tính tích số tan của BaSO4
rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M.
Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2.
13. Mg(OH)2 có kết tủa được không khi thêm 1ml dung dịch MgCl2 1M vào 100ml dung
dịch NH3 1M và NH4Cl 1M. Biết:
= 1,5.10-10,95 và pKb = 4,75.
14. Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 M và FeCl3 10 M. Tìm trị số pH thích hợp để
tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit.
Cho biết tích số hòa tan: KS(Mg(OH)2) = 1,12.10
và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10
Chủ đề TÍCH SỐ TAN VÀ THẾ OXI HÓA- KHỬ
1. Zn có tan trong nước nguyên chất không?
E02H+/H2=0v ; E0Zn2+/Zn= -0,76eV; TtZn(OH)2= 1,58.10-17
2. Đánh giá thành phần cân bằng trong hỗn hợp Ag+ 10-3M; NH3 1M; Cu bột.
E0Ag+/Ag= 0,799V; E0Cu2+/Cu= 0,337V;
3. a. Viết phương trình phụ thuộc giữa thế điện cực E với pH đối với cặp oxh khử
MnO4-/Mn2+, khi tính toán xem nồng độ các chất bằng 1M. Biết E0MnO4-/Mn2+= 1,51V.
b. Đánh giá khả năng phản ứng của KMnO4 với Cl- ở pH=0 và pH=3; E0Cl2/2Cl-=1,36V.
4. Ion MnO4- có thể oxh các ion nào trong số: Cl-; Br-; I- ở các giá trị pH lần lượt: 0,3,5. Trên
cơ sở đó hãy đề xuất một pp để nhận biết các ion trong hỗn hợp gồm Cl-, Br-, I-. Cho
Oxh-khử
I2/2IBr2/2BrCl2/2ClMnO4-/Mn2+
E0
0,62
1,08
1,36
1,51
2+
+
0
0
5. Cho 2 cặp oxh khử: Cu /Cu E1 =0,15V; I2/2I E2 =0,62V
a. Viết ptpư oxh khử và pt Nernst t.ư ở đktc. Có thể xảy ra sự oxh I - = Cu2+?
b. Khi đổ dd KI vào dd Cu2+ thấy có pư:
Xác định hằng số cân bằng K.
6. Cho biết chiều hướng của phản ứng oxi hóa - khử:
2FeF3
+ 2I2Fe2+ + I2 + 6FBiết : EoFe3+/Fe2+ = 0,77V
EoI2/2I- = 0,54V
Quá trình : Fe+3 + 3F- FeF3
= 1012,06
(Bỏ qua quá trình tạo phức hiđroxo của Fe3+, Fe2+)
7. Giải thích tại sao Ag kim loại không tác dụng với dung dịch HCl mà tác dụng với dung
dịch HI để giải phóng ra hiđrô.
Pham Minh Thien/ THPT Vo Van Kiet
4
 








Các ý kiến mới nhất