Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảnh
Ngày gửi: 20h:54' 16-04-2022
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảnh
Ngày gửi: 20h:54' 16-04-2022
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
8 4 2021
Câu 1: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là:
2-metyl butan-1-ol 3-metyl butan-1-ol.
3-metyl butan-2-ol. 1,1-đimetyl propan-2-ol.
Câu 2: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
Phenol. Toluen Etanol. Etilenglicol.
Câu 3: Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là:
2. 3. 4. 5.
Câu 4: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng benzen với dung dịch KMnO4 ?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, sủi bọt khí
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, xuất hiện kết tủa đen.
Dung dịch KMnO4 không bị mất màu
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
Etanol, phenol . Stiren, phenol. Toluen , stiren. Toluen, phenol
Câu 6: Glixerol có công thức là:HO-CH2-CH2-OH CH3-CH2-CH2-OH
HO-CH2-CH2-CH2-OH HO-CH2-CHOH-CH2-OH
Câu 7: Hãy chọn câu phát biểu sai:
Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
Câu 8: Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là:
Xuất hiện kết tủa màu vàng Không hiện tượng gì xảy ra
Xuất hiện kết tủa màu trắng Dung dịch phenol không màu chuyển thành màu xanh
Câu 9: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehid?
(CH3)3COH CH3-CH2-OH. CH3-CHOH- CH3. C6H4(OH)CH3 .
Câu 10: Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn ancol ?
2C6H5OH + 2Na ( 2C6H5ONa + H2 C6H5ONa + CO2 + H2O ( C6H5OH + NaHCO3
C6H5OH + NaOH ( C6H5ONa + H2O C6H5OH + 3Br2 ( C6H3OBr3 + 3HBr
Câu 11: Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
H2SO4 đặc, 170oC H2SO4 đặc, 140oC H2SO4 đặc, 100oC H2SO4 đặc, 120oC
Câu 12: Đốt cháy một lượng ancol X no, đơn chức thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của ancol X là:
C4H9OH C3H7OH. C2H5OH. CH3OH.
Câu 13: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc). Công thức phân tử của X là:
C2H5OH. C3H7OH. CH3OH. C4H9OH
Câu 14: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:
Quỳ tím. Dung dịch brom. Dung dịch KMnO4 Cu(OH)2.
Câu 15: Phenol không phản ứng với chất nào dưới đây?.
Br2 Cu(OH )2 Na KOH
Câu 16: Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2 X Brom benzen. Chất X trong dãy biến hóa là Benzen. Stiren Phenol. Toluen.
Câu 17: Ankylbenzen X có phần trăm nguyên tố cacbon là 91,3%. Công thức phân tử của X là:
C6H6. C8H10. C9H12. C7H8.
Câu 18: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đ kc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:
39% và 61%. 32,85% và 67,15%. 60,24% và 39,76% 40,53% và 59,47%.
Câu 19: Cho 1,84 gam glixerol hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu(OH)2 ?
0,98. 1,96. 2,4. 4,8
Câu 20:Đốt cháy
Câu 1: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là:
2-metyl butan-1-ol 3-metyl butan-1-ol.
3-metyl butan-2-ol. 1,1-đimetyl propan-2-ol.
Câu 2: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
Phenol. Toluen Etanol. Etilenglicol.
Câu 3: Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là:
2. 3. 4. 5.
Câu 4: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng benzen với dung dịch KMnO4 ?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, sủi bọt khí
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng
Dung dịch KMnO4 bị mất màu, xuất hiện kết tủa đen.
Dung dịch KMnO4 không bị mất màu
Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
Etanol, phenol . Stiren, phenol. Toluen , stiren. Toluen, phenol
Câu 6: Glixerol có công thức là:HO-CH2-CH2-OH CH3-CH2-CH2-OH
HO-CH2-CH2-CH2-OH HO-CH2-CHOH-CH2-OH
Câu 7: Hãy chọn câu phát biểu sai:
Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
Câu 8: Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là:
Xuất hiện kết tủa màu vàng Không hiện tượng gì xảy ra
Xuất hiện kết tủa màu trắng Dung dịch phenol không màu chuyển thành màu xanh
Câu 9: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehid?
(CH3)3COH CH3-CH2-OH. CH3-CHOH- CH3. C6H4(OH)CH3 .
Câu 10: Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn ancol ?
2C6H5OH + 2Na ( 2C6H5ONa + H2 C6H5ONa + CO2 + H2O ( C6H5OH + NaHCO3
C6H5OH + NaOH ( C6H5ONa + H2O C6H5OH + 3Br2 ( C6H3OBr3 + 3HBr
Câu 11: Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
H2SO4 đặc, 170oC H2SO4 đặc, 140oC H2SO4 đặc, 100oC H2SO4 đặc, 120oC
Câu 12: Đốt cháy một lượng ancol X no, đơn chức thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của ancol X là:
C4H9OH C3H7OH. C2H5OH. CH3OH.
Câu 13: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc). Công thức phân tử của X là:
C2H5OH. C3H7OH. CH3OH. C4H9OH
Câu 14: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:
Quỳ tím. Dung dịch brom. Dung dịch KMnO4 Cu(OH)2.
Câu 15: Phenol không phản ứng với chất nào dưới đây?.
Br2 Cu(OH )2 Na KOH
Câu 16: Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2 X Brom benzen. Chất X trong dãy biến hóa là Benzen. Stiren Phenol. Toluen.
Câu 17: Ankylbenzen X có phần trăm nguyên tố cacbon là 91,3%. Công thức phân tử của X là:
C6H6. C8H10. C9H12. C7H8.
Câu 18: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đ kc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:
39% và 61%. 32,85% và 67,15%. 60,24% và 39,76% 40,53% và 59,47%.
Câu 19: Cho 1,84 gam glixerol hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu(OH)2 ?
0,98. 1,96. 2,4. 4,8
Câu 20:Đốt cháy
 








Các ý kiến mới nhất