hoa hoc cd dh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Trần Bách Thiên
Ngày gửi: 22h:37' 24-05-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lâm Trần Bách Thiên
Ngày gửi: 22h:37' 24-05-2023
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LI
(Câu số 3 trong đề HSG)
1. Lấy 25ml dd CH3COOH 4M pha loãng thành 1(l) dd A.
a) Tính độ điện li của CH3COOH và pH của dd A. Biết 1ml dd A có 6,09.1019 hạt (ion và phân
tử).
b) Lấy 1 (l) dd A cho thêm nước để thể tích tăng gấp đôi, pH của dd =3,05. Tính
.
c) Thêm vào 1 (l) dd A: 0,001mol HCl; pH bấy giờ là 2,7. Tính .
2. Trộn 10 ml dd CH3COOH, pH=3,5 và 10 ml dd Ba(OH)2 có pH=11,5. Tính pH dd thu được
Ka=10-4,76.
3. Một dung dịch NH3 30% (d = 1,0049 g/ ml) có pH = 1,97. Cần pha loãng dd này mấy lần để độ điện
li tăng lên 10 lần.
4. Cho 0,01 mol NH3, 0,1 mol CH3NH2 v 0,11 mol HCl vào H2O được 1 lít dung dịch. Tính pH của
dung dịch thu được ? Cho
,
,
5. Tính pH của:
a) dd Na2HPO4 0,1M.
b) dd NaH2PO4 0,1M
Biết axit H3PO4 có K1 = 7,62.10-2; K2 = 6,23.10-8; K3 = 2,2.10-13
6. Trộn lẫn 7 mL dung dịch NH3 1M và 3 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Thêm 0,001
mol NaOH vào dung dịch A thu được dung dịch B.
a) Xác định pH của các dung dịch A và B, biết
.
b) So với dung dịch A, giá trị pH của dung dịch B đã có sự thay đổi lớn hay nhỏ ? Nguyên nhân của
sự biến đổi lớn hay nhỏ đó là gì ?
7. Cho 39,09 (g) hỗn hợp X gồm 3 muối: K2CO3, KCl, KHCO3 tác dụng với Vml dung dịch HCl dư
10,52% (D = 1,05g/ml), thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí CO2 (đktc).
Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Để trung hoà dung dịch cần 250ml dung dịch NaOH 0,4M.
- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 51,66 (g) kết tủa.
a) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tìm Vml?
8. Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước được 200 ml dd H2SO4. Lấy 10 ml dd này trung hòa vừa hết 16 ml
dd NaOH 0,5M.
a) Tìm công thức oleum?
b) Tìm % khối lượng SO3 trong oleum?
9. Hòa tan 25,6 gam kim loại M (hóa trị 2) vào 145 ml dd H2SO4 49% (d = 1,38 g/ ml), đun nóng thu
được dd A và khí B duy nhất.Trung hòa dd A bằng một lượng vừa đủ V lit dd NaOH 0,5M, cô cạn dd
thu được tinh thể Na2SO4.10H2O và MSO4.nH2O có khối lượng 164,4 gam. Làm khan hoàn toàn hai
muối này, chất rắn còn lại có khối lượng bằng 56,2% khối lượng muối ngậm nước.
a) Xác định M và MSO4.nH2O (biết M không tác dụng với dd H+).
b) Tìm V?
10. Cho rất từ từ dd chứa x mol HCl đến hết vào dd chứa y mol Na2CO3 được dd C.
a) Hỏi dd C chứa những ion nào, tính số mol ion đó theo x, y.
b) Nếu x = 2y thì dd C có pH bằng mấy? Biết đã đun đuổi hết khí.
11. A là dung dịch H2SO4 0,5M. B là dung dịch NaOH 0,6M. Cần trộn V A và VB theo tỉ lệ nào để được
dung dịch có
a) pH = 1
b) pH = 13
12. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X có chứa các ion : NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 g kết tủa
và đun nóng thì có 6,72 l khí thoát ra (đkc). Tính nồng độ mol các chất trong dd X.
+
3+
2
13. Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO 3 - và 0,02 mol SO 4 . Cho 120 ml dung
dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam
kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là bao nhiêu?
14. Chia 400 ml dd {H+, NH4+, Cu2+, Al3+, SO42-} làm hai phần bằng nhau :
- P1 : tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 31,455 gam.
- P2 : tác dụng với dd Ba(OH)2 dư (đun nóng) thu được 448 ml khí (đktc) duy nhất. Ứng với khối lượng
kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 36,535 gam và 33,415 gam.
a) Tính pH của dd A ?
b) Trình bày pp nhận biết các ion trong dd A ?
15. Tính nồng độ cân bằng của các ion trong dung dịch khi trộn lẫn 200 ml dd NaI 0,1M với 100 ml dd
Pb(NO3)2 0,05M, biết tích số tan AgI là 1,4.10-8.
16. Tính nồng độ mol của dd NH3 để hòa tan vừa hết 0,01 mol kết tủa AgCl bằng 100 ml dd NH3. Biết
hằng số bền tổng của phức [Ag(NH3)]+ là β1 = 103,32; và [Ag(NH3)2]+ là β2 = 103,92.
17. Tính độ tan của AgCl trong dd NH3 0,1M biết Ag+ tạo phức bậc 2 với Cl- có các hằng số bền:
TtAgCl = 10-10
18. Tính % AgCl mất đi khi rửa 0,451 gam AgCl bằng
a) 200 ml nước cất.
b) 150 ml dung dịch NH4Cl 0,1M, rồi bằng 50 ml nước cất.
19. Dùng 200 ml dung dịch NH4NO3 để rửa MgNH4PO4. Tính % NH4NO3 để khi rửa kết tủa không mất
quá 0,01 (mg) MgO. Cho Tt MgNH PO = 2,5.10-13; Tt AgCl = 10-9,75. Dung dịch NH4NO3 có D = 1 gam/ ml.
20. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 1M). Có kết tủa Mg(OH)2 không? Cho
TMg(OH)2=10-10,9; Kb(NH3) =10-4,76
Mg2+ + H2O
MgOH+ + H+;
= 10 -12,8
21. Tìm độ tan đồng thời của CaF2 và SrF2 . Cho
22. Trộn 1ml dd KI 0,015M với 2ml dd Pb(ClO4)20,06M; HClO41M. Có PbI2 kết tủa không?
TtPbI2=10-7,86
23. Cho hh Cl- 0,1M và CrO42- 10-2M. TtAgCl=1,78.10-10; TtAg2CrO4=1,1.10-12. Cho Ag+ vào
a) Kết tủa nào tạo thành trước?
b) Khi kết tủa thứ 2 bắt đầu thì ion của 1 còn lại bao nhiêu? Có tách ra nhau được không?
24. Nước cất được rót vào hỗn hợp (AgI, AgNO2) ở dạng bột. Hỏi nồng độ cân bằng của Ag+, I-, NO2bao nhiêu. Cho TtAgI = 1,5.10-16; TtAgNO2 = 5,86.10-4.
25. Một dd axit [H+] = 1M có chứa (Co2+, Pb2+) đều có nồng độ 10-3M. Cho luồng khí H2S vào dd đến
khi dd bão hòa khí này, lúc ấy đã có trầm hiện chưa?
Biết
26. Độ tan của H2S trong HClO4 0,003M là 0,1M. Nếu thêm vào dd này các ion Mn2+ và Cu2+ sao cho
nồng độ của chúng =2.10-4M thì ion nào kết tủa dưới dạng sunfua.
4
4
27. Một dd Cd2+ 0,02M và Zn2+ 0,02M, sục dần khí H2S vào dd, tách kết tủa, cho biết H2S bảo hòa có
nồng độ 0,1M; K1 = 10-7, K2 = 10-13.
a) Phải chỉnh pH trong giới hạn nào để kết tủa CdS tối đa mà không làm kết tủa ZnS.
b) tìm nồng độ Cd2+ còn lại khi ZnS bắt đầu kết tủa.
Cho Tt CdS = 10-2,8, Tt ZnS = 10-22.
(Câu số 3 trong đề HSG)
1. Lấy 25ml dd CH3COOH 4M pha loãng thành 1(l) dd A.
a) Tính độ điện li của CH3COOH và pH của dd A. Biết 1ml dd A có 6,09.1019 hạt (ion và phân
tử).
b) Lấy 1 (l) dd A cho thêm nước để thể tích tăng gấp đôi, pH của dd =3,05. Tính
.
c) Thêm vào 1 (l) dd A: 0,001mol HCl; pH bấy giờ là 2,7. Tính .
2. Trộn 10 ml dd CH3COOH, pH=3,5 và 10 ml dd Ba(OH)2 có pH=11,5. Tính pH dd thu được
Ka=10-4,76.
3. Một dung dịch NH3 30% (d = 1,0049 g/ ml) có pH = 1,97. Cần pha loãng dd này mấy lần để độ điện
li tăng lên 10 lần.
4. Cho 0,01 mol NH3, 0,1 mol CH3NH2 v 0,11 mol HCl vào H2O được 1 lít dung dịch. Tính pH của
dung dịch thu được ? Cho
,
,
5. Tính pH của:
a) dd Na2HPO4 0,1M.
b) dd NaH2PO4 0,1M
Biết axit H3PO4 có K1 = 7,62.10-2; K2 = 6,23.10-8; K3 = 2,2.10-13
6. Trộn lẫn 7 mL dung dịch NH3 1M và 3 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Thêm 0,001
mol NaOH vào dung dịch A thu được dung dịch B.
a) Xác định pH của các dung dịch A và B, biết
.
b) So với dung dịch A, giá trị pH của dung dịch B đã có sự thay đổi lớn hay nhỏ ? Nguyên nhân của
sự biến đổi lớn hay nhỏ đó là gì ?
7. Cho 39,09 (g) hỗn hợp X gồm 3 muối: K2CO3, KCl, KHCO3 tác dụng với Vml dung dịch HCl dư
10,52% (D = 1,05g/ml), thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí CO2 (đktc).
Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Để trung hoà dung dịch cần 250ml dung dịch NaOH 0,4M.
- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 51,66 (g) kết tủa.
a) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tìm Vml?
8. Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước được 200 ml dd H2SO4. Lấy 10 ml dd này trung hòa vừa hết 16 ml
dd NaOH 0,5M.
a) Tìm công thức oleum?
b) Tìm % khối lượng SO3 trong oleum?
9. Hòa tan 25,6 gam kim loại M (hóa trị 2) vào 145 ml dd H2SO4 49% (d = 1,38 g/ ml), đun nóng thu
được dd A và khí B duy nhất.Trung hòa dd A bằng một lượng vừa đủ V lit dd NaOH 0,5M, cô cạn dd
thu được tinh thể Na2SO4.10H2O và MSO4.nH2O có khối lượng 164,4 gam. Làm khan hoàn toàn hai
muối này, chất rắn còn lại có khối lượng bằng 56,2% khối lượng muối ngậm nước.
a) Xác định M và MSO4.nH2O (biết M không tác dụng với dd H+).
b) Tìm V?
10. Cho rất từ từ dd chứa x mol HCl đến hết vào dd chứa y mol Na2CO3 được dd C.
a) Hỏi dd C chứa những ion nào, tính số mol ion đó theo x, y.
b) Nếu x = 2y thì dd C có pH bằng mấy? Biết đã đun đuổi hết khí.
11. A là dung dịch H2SO4 0,5M. B là dung dịch NaOH 0,6M. Cần trộn V A và VB theo tỉ lệ nào để được
dung dịch có
a) pH = 1
b) pH = 13
12. Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X có chứa các ion : NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 g kết tủa
và đun nóng thì có 6,72 l khí thoát ra (đkc). Tính nồng độ mol các chất trong dd X.
+
3+
2
13. Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO 3 - và 0,02 mol SO 4 . Cho 120 ml dung
dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam
kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là bao nhiêu?
14. Chia 400 ml dd {H+, NH4+, Cu2+, Al3+, SO42-} làm hai phần bằng nhau :
- P1 : tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 31,455 gam.
- P2 : tác dụng với dd Ba(OH)2 dư (đun nóng) thu được 448 ml khí (đktc) duy nhất. Ứng với khối lượng
kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 36,535 gam và 33,415 gam.
a) Tính pH của dd A ?
b) Trình bày pp nhận biết các ion trong dd A ?
15. Tính nồng độ cân bằng của các ion trong dung dịch khi trộn lẫn 200 ml dd NaI 0,1M với 100 ml dd
Pb(NO3)2 0,05M, biết tích số tan AgI là 1,4.10-8.
16. Tính nồng độ mol của dd NH3 để hòa tan vừa hết 0,01 mol kết tủa AgCl bằng 100 ml dd NH3. Biết
hằng số bền tổng của phức [Ag(NH3)]+ là β1 = 103,32; và [Ag(NH3)2]+ là β2 = 103,92.
17. Tính độ tan của AgCl trong dd NH3 0,1M biết Ag+ tạo phức bậc 2 với Cl- có các hằng số bền:
TtAgCl = 10-10
18. Tính % AgCl mất đi khi rửa 0,451 gam AgCl bằng
a) 200 ml nước cất.
b) 150 ml dung dịch NH4Cl 0,1M, rồi bằng 50 ml nước cất.
19. Dùng 200 ml dung dịch NH4NO3 để rửa MgNH4PO4. Tính % NH4NO3 để khi rửa kết tủa không mất
quá 0,01 (mg) MgO. Cho Tt MgNH PO = 2,5.10-13; Tt AgCl = 10-9,75. Dung dịch NH4NO3 có D = 1 gam/ ml.
20. Trộn 1ml dd MgCl2 0,01M với 1ml dd (NH3 1M và NH4Cl 1M). Có kết tủa Mg(OH)2 không? Cho
TMg(OH)2=10-10,9; Kb(NH3) =10-4,76
Mg2+ + H2O
MgOH+ + H+;
= 10 -12,8
21. Tìm độ tan đồng thời của CaF2 và SrF2 . Cho
22. Trộn 1ml dd KI 0,015M với 2ml dd Pb(ClO4)20,06M; HClO41M. Có PbI2 kết tủa không?
TtPbI2=10-7,86
23. Cho hh Cl- 0,1M và CrO42- 10-2M. TtAgCl=1,78.10-10; TtAg2CrO4=1,1.10-12. Cho Ag+ vào
a) Kết tủa nào tạo thành trước?
b) Khi kết tủa thứ 2 bắt đầu thì ion của 1 còn lại bao nhiêu? Có tách ra nhau được không?
24. Nước cất được rót vào hỗn hợp (AgI, AgNO2) ở dạng bột. Hỏi nồng độ cân bằng của Ag+, I-, NO2bao nhiêu. Cho TtAgI = 1,5.10-16; TtAgNO2 = 5,86.10-4.
25. Một dd axit [H+] = 1M có chứa (Co2+, Pb2+) đều có nồng độ 10-3M. Cho luồng khí H2S vào dd đến
khi dd bão hòa khí này, lúc ấy đã có trầm hiện chưa?
Biết
26. Độ tan của H2S trong HClO4 0,003M là 0,1M. Nếu thêm vào dd này các ion Mn2+ và Cu2+ sao cho
nồng độ của chúng =2.10-4M thì ion nào kết tủa dưới dạng sunfua.
4
4
27. Một dd Cd2+ 0,02M và Zn2+ 0,02M, sục dần khí H2S vào dd, tách kết tủa, cho biết H2S bảo hòa có
nồng độ 0,1M; K1 = 10-7, K2 = 10-13.
a) Phải chỉnh pH trong giới hạn nào để kết tủa CdS tối đa mà không làm kết tủa ZnS.
b) tìm nồng độ Cd2+ còn lại khi ZnS bắt đầu kết tủa.
Cho Tt CdS = 10-2,8, Tt ZnS = 10-22.
 









Các ý kiến mới nhất