tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 04-06-2023
Dung lượng: 264.0 KB
Số lượt tải: 1301
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 04-06-2023
Dung lượng: 264.0 KB
Số lượt tải: 1301
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỘ ĐỘ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt
Họ và tên học sinh:………………………..................... Lớp: 1A…
Thời gian làm bài: 60 phút
Đọc
Điểm
Viết Chung
Lời nhận xét của giáo viên
GK
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC; (10đ)
I. Đọc thành tiếng (6 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc 1 một số vần, tiếng, từ, câu đã học từ
tuần 1 đến tuần 17 hoặc kiểm tra lồng ghép đối với từng cá nhân trong các tiết ôn
tập cuối học kỳ I.
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
HOA MAI VÀNG
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh, đỏ, trắng, vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
Câu 1: Hoa nhà Bác Khải có những sắc màu gì?
Câu 2: Mai thích những loại hoa gì?
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Tập chép: (6 đ) Học sinh nhìn viết lại các vần, các từ ngữ, câu dưới đây:
Bài 1. Các vần: (2đ)
ây
uôm
iêng
êch
Bài 2: (4đ)
Giỗ Tổ
Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ. Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng
gần mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật.
II. Làm các bài tập: (4 điểm)
Câu 1: (2đ). Chọn chữ phù hợp với ô vuông
a) c hay k?
b) ng hay ngh?
c. g hay gh?
.....ủ sắn
……oan …...oãn
......ánh rau
Mưu …..ế
Suy ..........ĩ
…...ế ……
Bài 2: ( 2 điểm). Nối các từ của vế A với các từ của vế B để tạo thành câu:
A
B
Mùa xuân
là học sinh lớp 1.
Chúng em
giúp bà xâu kim.
Bé
đi sở thú.
Ông đưa em
hoa đào, hoa mai nở rộ
Thứ tự
I. ĐỌC
(10 điểm)
II. VIẾT
(10 điểm)
Hình thức kiểm tra
Đáp án/ Hướng dẫn chấm
1. Đọc thành tiếng
(6 điểm)
1. Đọc vần: (1 điểm)
- Đọc đúng mỗi vần/tiếng ghi 0,1 điểm
2. Đọc từ: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ ghi 0,5 điểm
3. Đọc bài thơ: (5 điểm)
- Phát âm rõ ràng từng tiếng một.
- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý
dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu.
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm
2. Nghe, nói (4 điểm)
Câu 1: 2đ
Câu 2: 2 đ
3. Đọc các tiếng. Nối
tiếng thành từ ngữ
(theo mẫu)
Câu 1: (2 điểm)
Điền đúng mỗi từ 0,3 điểm
4. Nối
Câu 2: (2 điểm)
Nối đúng 1 câu cho 0,5đ
5. Tập chép
(6 điểm)
- HS nhìn bảng chép vào giấy đúng các chữ.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy
định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch
sẽ, gọn gàng
- Viết sai âm/vần trừ 0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỘ ĐỘ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 1
Họ và tên học sinh:………………………................ Lớp: 1A….
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Chữ kí GK:
Bài 1 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:
10
7
6
9
6
6
7
10
Bài 2 (2 điểm): Tính nhẩm:
1 + 3 = ….
2 + 2 = ….
4 + 0 = …..
10 – 5- 3 = ….
7 – 5 = ….
6 – 4 = ….
8 – 6 = …..
6 – 3 + 5 = …..
Bài 3 (2 điểm): Nối:
Bài 4 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 2, 6, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..
b) Sắp xếp các số 7, 2, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
Bài 4: (1đ). Số?
Bên trái có ………..khối lập phương
Bên phải có ………khối hộp chữ nhật
Bài 5: (1đ) M3. Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 6: (1đ) – M4
Từ các số 3, 6, 9 và các dấu +, -, = em hãy lập 1 phapr tính cộng và phép tính trừ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt
Họ và tên học sinh:………………………..................... Lớp: 1A…
Thời gian làm bài: 60 phút
Đọc
Điểm
Viết Chung
Lời nhận xét của giáo viên
GK
A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC; (10đ)
I. Đọc thành tiếng (6 điểm)
Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc 1 một số vần, tiếng, từ, câu đã học từ
tuần 1 đến tuần 17 hoặc kiểm tra lồng ghép đối với từng cá nhân trong các tiết ôn
tập cuối học kỳ I.
II. Đọc hiểu: (4 điểm)
HOA MAI VÀNG
Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
hoa dài ngắn, đủ sắc xanh, đỏ, trắng, vàng, đủ hình đủ dạng.
Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
Câu 1: Hoa nhà Bác Khải có những sắc màu gì?
Câu 2: Mai thích những loại hoa gì?
B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. Tập chép: (6 đ) Học sinh nhìn viết lại các vần, các từ ngữ, câu dưới đây:
Bài 1. Các vần: (2đ)
ây
uôm
iêng
êch
Bài 2: (4đ)
Giỗ Tổ
Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ. Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng
gần mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật.
II. Làm các bài tập: (4 điểm)
Câu 1: (2đ). Chọn chữ phù hợp với ô vuông
a) c hay k?
b) ng hay ngh?
c. g hay gh?
.....ủ sắn
……oan …...oãn
......ánh rau
Mưu …..ế
Suy ..........ĩ
…...ế ……
Bài 2: ( 2 điểm). Nối các từ của vế A với các từ của vế B để tạo thành câu:
A
B
Mùa xuân
là học sinh lớp 1.
Chúng em
giúp bà xâu kim.
Bé
đi sở thú.
Ông đưa em
hoa đào, hoa mai nở rộ
Thứ tự
I. ĐỌC
(10 điểm)
II. VIẾT
(10 điểm)
Hình thức kiểm tra
Đáp án/ Hướng dẫn chấm
1. Đọc thành tiếng
(6 điểm)
1. Đọc vần: (1 điểm)
- Đọc đúng mỗi vần/tiếng ghi 0,1 điểm
2. Đọc từ: (2 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ ghi 0,5 điểm
3. Đọc bài thơ: (5 điểm)
- Phát âm rõ ràng từng tiếng một.
- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý
dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu.
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm
2. Nghe, nói (4 điểm)
Câu 1: 2đ
Câu 2: 2 đ
3. Đọc các tiếng. Nối
tiếng thành từ ngữ
(theo mẫu)
Câu 1: (2 điểm)
Điền đúng mỗi từ 0,3 điểm
4. Nối
Câu 2: (2 điểm)
Nối đúng 1 câu cho 0,5đ
5. Tập chép
(6 điểm)
- HS nhìn bảng chép vào giấy đúng các chữ.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy
định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch
sẽ, gọn gàng
- Viết sai âm/vần trừ 0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỘ ĐỘ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán – Lớp 1
Họ và tên học sinh:………………………................ Lớp: 1A….
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Chữ kí GK:
Bài 1 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:
10
7
6
9
6
6
7
10
Bài 2 (2 điểm): Tính nhẩm:
1 + 3 = ….
2 + 2 = ….
4 + 0 = …..
10 – 5- 3 = ….
7 – 5 = ….
6 – 4 = ….
8 – 6 = …..
6 – 3 + 5 = …..
Bài 3 (2 điểm): Nối:
Bài 4 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 2, 6, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..
b) Sắp xếp các số 7, 2, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..
Bài 4: (1đ). Số?
Bên trái có ………..khối lập phương
Bên phải có ………khối hộp chữ nhật
Bài 5: (1đ) M3. Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
Bài 6: (1đ) – M4
Từ các số 3, 6, 9 và các dấu +, -, = em hãy lập 1 phapr tính cộng và phép tính trừ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất