ĐỀ LUYỆN THI TNTHPT 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu
Ngày gửi: 22h:50' 05-06-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu
Ngày gửi: 22h:50' 05-06-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI THPT QUỐCGIA THÔNG NĂM 2023
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ 04
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút
từ hộp bút đó?
A.
B.
Câu 2. Cho cấp số nhân
C.
có
và
A.
Tính tổng
B.
đã cho.
A.
D.
và độ dài đường sinh
.B.
Câu 4. Cho hàm số
các khoảng sau đây?
số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
C.
Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy
x
y'
D.
.
. Tính diện tích xung quanh của hình nón
C.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số
-
+
-1
0
+
.
nghịch biến trên khoảng nào trong
+
1
0
0
-
D.
+
+
y
-
-
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng đường cao và bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
.
và
Câu 8. Cho hàm số
Hàm số
D.
.
C.
thì
bằng: A.
.
.
B.
có đồ thị là đường cong hình bên.
đồng biến trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
y
O
.
là
B.
Câu 7. Nếu
.
x
D.
.
. C.
. D.
.
A.
Câu 10. Với
.
B.
.C.
là số thực dương tùy ý,
A.
.
.
C.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
B.
.
Câu 12. Cho số phức
là
.
A.
.
Câu 15.
của
.
là A.
.
, hình chiếu của điểm
B.
Câu 14. Trong không gian
D.
C.
Giá trị của
A.
.
D.
B.
trên mặt phẳng
.
C.
.
C.
.
D.
.
có tọa độ là
.
D.
.
. Tọa độ tâm
. D.
Trong không gian với hệ tọa độ
.
.C.
, cho mặt cầu có phương trình
B.
.
là
.
Câu 13. Trong không gian
.
bằng
B.
A.
. D.
của mặt cầu đó
.
, cho mf
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến
?
A.
. B.
.
Câu 16. Trong không gian
A.
Câu 17.
B.
Cho hình chóp
và
Câu 20.
.
C.
.
B.
:
?
.
là tam giác vuông cân tại
bằng A.
.C.
D.
.
, cạnh bên
.
D.
. Biết
.
.
B. .
C.
.
D.
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
.
lần lượt tại hai điểm
bằng
.
,
có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 19. Hàm số
A.
D.
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số
. Khi đó
.
có đáy
Câu 18. Cho hàm số
A.
.
, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
.
. Góc giữa
C.
B.
.
C.
Với mọi số thực dương
và
.
D.
.
thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
và
A. Vô số.
B.
.
C. .
Câu 22. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
tích bằng
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f x
.
, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện là hình chữ nhật có diện
. Tính diện tích xung quanh của hình trụ? A.
Câu 23. Hàm số
D.
1
0
2
||
B.
.
D.
.
7
.
3
0
C.
f x
3
2
Số nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
.
là
C. .
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
D.
là
B.
Câu 25.Cho hàm số
.
với
. D.
C. 5.
Câu 26. Cho hình lập phương
Thể tích
của khối lập phương
.
C.
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
đồng biến trên tập số thực ?
A. 7.
B. 6.
A.
.
D. 4.
có diện tích tam giác
bằng
B.
.
C.
bằng
.
(tham khảo hình vẽ bên dưới).
D.
.
Câu 27. Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
Câu 28. Cho hàm số
.
B.
.
C.
để hàm số
.
D.
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
Câu 30. Cho số phức
A.
.
.
.
A.
B.
Câu 33. Trong không gian
và đi qua trọng tâm
.
, cho các vectơ
.
của tam giác
.
C.
.
D.
và
.
. Tích vô hướng
D.
,
.
,
. Mặt cầu
có tâm
.
D.
.
, mặt phẳng đi qua điểm
B.
Câu 35. Trong không gian
.
B.
.
:
D.
với
.
.
.
có phương trình là
C.
thẳng
.
C. .
A.
B.
C.
,
, cho tam giác
Câu 34. Trong không gian
D.
là
B.
Câu 32. Trong không gian
bằng
.
.
Câu 31. Điểm biểu diễn cho số phức
A.
và trục hoành.
C.
. Tìm số phức
B.
.
,
.
và vuông góc với trục
C.
.
có phương trình là
D.
.
, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
song song với đường
?
A.
Câu 36. Cho
một số từ tập
mặt.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Gọi là tập các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau thuộc . Chọn ngẫu nhiên
. Tính xác suất để số được chọn có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số , chữ số không đồng thời có
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Cho hình chóp
phẳng
bằng
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
Câu 38. Cho hàm số
,
, góc giữa đường thẳng
và
.
C.
và mặt
bằng
.
D.
liên tục và nhận giá trị dương trên
với
.
thỏa mãn
,
. Tính
A.
.
C.
.
Câu 39. Tìm tất cả giá trị của
A.
để hàm số
.
.
Câu 40. Cho khối nón tròn xoay có đường cao
A.
Câu 41. Cho
B.
.
.
C.
.
. Gọi
thuộc
.
B.
,
Câu 44. Cho hàm số
.
Câu 45. Cho hàm số
.
D.
.
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
C.
D.
(với
.
là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của
là
.
C.
.
nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên
. Tính
A.
D.
?
.
. B.
đi qua đỉnh của khối
, khẳng định nào sau đây đúng?
sao cho
phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc
.
và hình nón là
.
C.
Câu 43. Cho phương trình
A.
D.
. Một mặt phẳng
. Đặt
Câu 42. Cho hàm số
A.
.
. Diện tích thiết diện tạo bởi
B.
. Có bao nhiêu số nguyên
.
C.
là các số thực thỏa
A.
D.
và bán kính đáy
của đáy bằng
.
.
đồng biến trên từng khoảng xác định.
B.
nón và có khoảng cách đến tâm
B.
D.
.
thỏa mãn
và
.
B.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
D.
.
để
Số nghiệm thuộc đoạn
A.
của phương trình
.
B.
Câu 46. Cho hàm số bậc bốn
là bao nhiêu biết rằng
.
C.
.
B.
?
A.
.
.
Câu 48. Cho hàm số
trị của
C.
B.
liên tục trên
:
A. 1.
Câu 49. Cho hình chóp
tam giác vuông cân tại . Gọi
khối chóp
.
D.
.
Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
D. .
có đồ thị như hình vẽ bên:
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A.
.
.
.
để phương trình
.
C.
có nghiệm
.
D. .
, thỏa các điều kiện
B. 2.
C.
và
.
D.
. Giá
.
có đáy
là hình vuông cạnh , mặt bên
là tam giác đều, mặt bên
là điểm thuộc đường thẳng
sao cho
vuông góc với
. Tính thể tích
.
A.
Câu 50. Cho hàm số
Hàm số
.
B.
có đạo hàm
.
C.
.
D.
có đồ thị như hình vẽ.
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
là
của
A.
B.
C.
D.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HDG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022
ĐỀ PT ĐỀ MINH HOẠ
Bài thi: TOÁN
Đề thi gồm 50 câu
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
11.C
21.C
31.D
41.C
2.D
12.D
22.B
32.A
42.A
3.B
13.D
23.D
33.B
43.D
4.A
14.C
24.A
34.C
44.D
5.B
15.D
25.B
35.A
45.C
6.A
16.A
26.B
36.B
46.B
7.A
17.D
27.C
37.B
47.B
8.A
18.A
28.A
38.B
48.C
9.A
19.D
29.A
39.C
49.D
10.B
20.B
30.A
40.B
50.C
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút
từ hộp bút đó?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng quy tắc cộng:
Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là
Câu 2. Cho cấp số nhân
A.
có
và
B.
Chọn D.
Áp dụng công thức của cấp số nhân ta có:
Tính tổng
số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
C.
Lời giải
D.
Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy
A.
.
và độ dài đường sinh
B.
.
. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B.
Ta có:
Câu 4. Cho hàm số
các khoảng sau đây?
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số
x -
y'
+
-1
0
0 +
nghịch biến trên khoảng nào trong
1
0
+
+
+
y
-
-
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Trong khoảng
đạo hàm
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng đường cao và bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
.
B.
.
Chọn B.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
.
C.
.
Lời giải
D.
C.
.
Lời giải
D.
.
là
B.
.
Chọn A.
Điều kiện
.
.
Phương trình
(nhận).
Vậy nghiệm của phương trình
Câu 7. Nếu
A.
.
và
.
thì
B.
.
bằng:
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 8. Cho hàm số
.
liên tục trên các khoảng
,
và có bảng biến thiên như hình dưới.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 và giá trị cực đại bằng 5.
Lời giải
Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
y
O
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy đó là đồ thị của hàm số
hàm số
Câu 10. Với
.
B.
bằng
.
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
, có 1 cực trị và có hệ số
.
là số thực dương tùy ý,
A.
x
.
D.
.
. Nên chọn
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C.
Họ nguyên hàm của hàm số
là
Câu 12. Cho số phức
A.
Giá trị của
.
B.
.
là
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn D.
Ta có
Câu 13. Trong không gian
A.
, hình chiếu của điểm
.
B.
trên mặt phẳng
.
C.
Lời giải
có tọa độ là
.
D.
.
Chọn D.
Khi chiếu điểm
lên mặt phẳng
Vậy hình chiếu của điểm
Câu 14. Trong không gian
là
A.
thì hoành độ và tung độ giữ nguyên, cao độ bằng 0.
trên mặt phẳng
có tọa độ là
.
, cho mặt cầu có phương trình
.
B.
.
. Tọa độ tâm
C.
Lời giải
.
D.
của mặt cầu đó
.
Chọn C.
Câu 15.
Trong không gian với hệ tọa độ
pháp tuyến của
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 16. Trong không gian
A.
, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
:
.
?
D.
.
Chọn A.
Thay tọa độ của điểm
Vậy điểm
vào phương trình đường thẳng
không thuộc vào đường thẳng
.
ta có
.
Câu 17.
Cho hình chóp
. Góc giữa
A.
.
có đáy
và
là tam giác vuông cân tại
bằng
B.
.
, cạnh bên
. Biết
C.
.
Lời giải
D.
,
.
Chọn D.
S
a 3
A
M
a
C
B
(+)
.
(+)
.
(+) Gọi
là trung điểm của
(+) Xét
. Suy ra góc giữa
có
(+)
là
.
.
.
(+)
.
Câu 18. Cho hàm số
Hàm số
A.
và
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
có bao nhiêu điểm cực đại?
.
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn A.
Câu 19. Hàm số
. Khi đó
A.
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
lần lượt tại hai điểm
bằng
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D.
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn
.
D.
.
và
;
Trên đoạn
.
, ta có:
,
,
.
Do đó hàm số đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
Vậy
Câu 20.
lần lượt tại hai điểm
và
.
.
Với mọi số thực dương
và
thỏa mãn
A.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B.
Ta có
.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. Vô số.
B.
là
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
, bất phương trình có dạng
Khi đó
. Vậy nghiệm nguyên của phương trình là
Câu 22. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
tích bằng
.
.
, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện là hình chữ nhật có diện
. Tính diện tích xung quanh của hình trụ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật, có độ dài một cạnh là
suy ra chiều cao của hình trụ là
.
, có diện tích là
,
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là:
Câu 23. Hàm số
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f x
1
0
2
||
3
0
7
f x
3
2
Số nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
là
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
Số nghiệm thực của phương trình
bằng số giao điểm của 2 đồ thị
Dựa vào bảng biến thiên
.
.
có 3 nghiệm thực.
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
. D.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 25. Biết rằng tỉ lệ giảm dân hàng năm của Nga là
dân số của Nga gần với số nào sau đây nhất?
A.
.
B.
. Năm
.
, dân số của Nga là
C.
.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức
.
Với
Ta có
.
.
D.
người. Hỏi năm
.
Câu 26. Cho hình lập phương
Thể tích
có diện tích tam giác
của khối lập phương
A.
.
bằng
(tham khảo hình vẽ bên dưới).
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là
Khi đó: Tam giác
.
là tam giác đều cạnh
.
.
Vậy
.
Câu 27. Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số
chỉ có một đường tiệm cận ngang là
.
.
Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số
và một đường tiệm cận ngang
chỉ có một đường tiệm cận ngang là
Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận ngang
Câu 28. Cho hàm số
.
và hai đường tiệm cận đứng
,
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Giao điểm của đồ thị với trục hoành và trục tung lần lượt là:
và
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
.
.
,
và trục hoành.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
D.
.
.
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường
,
là
.
Hoành độ giao điểm của đường thẳng
với trục hoành là
Hoành độ giao điểm của parabol
với trục hoành là
.
.
Diện tích hình phẳng cần tìm là
.
Câu 30. Cho số phức
A.
.
. Tìm số phức
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
.
Câu 31. Điểm biểu diễn cho số phức
A.
.
là
B.
.
Chọn D
Ta có:
.
Vậy điểm biểu diễn cho
Câu 32. Trong không gian
bằng
A.
là
.
, cho các vectơ
.
B.
,
.
Câu 33. Trong không gian
, cho tam giác
của tam giác
. Tích vô hướng
với
,
D.
.
,
. Mặt cầu
có phương trình là
A.
C.
và
C. .
Lời giải
Chọn A
và đi qua trọng tâm
.
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
có tâm
Chọn B
Ta có
.
Bán kính của mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu:
Câu 34. Trong không gian
B.
.
, mặt phẳng đi qua điểm
.
B.
và vuông góc với trục
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là mặt phẳng đi qua
Khi đó
Vậy
thẳng
:
.
.
.
có phương trình là:
Câu 35. Trong không gian
D.
và vuông góc với trục
có véc-tơ pháp tuyến
có phương trình là
.
, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
song song với đường
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Vì
nên nhận vectơ chỉ phương
cũng là một vectơ chỉ phương của .
Câu 36. Cho
một số từ tập
mặt.
. Gọi
của
làm vectơ chỉ phương. Do đó
là tập các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau thuộc
. Tính xác suất để số được chọn có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
, chữ số
D.
. Chọn ngẫu nhiên
không đồng thời có
.
Chọn B
Lập được
số gồm năm chữ số khác nhau từ thuộc
Số phần tử của không gian mẫu là:
.
.
Số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
số.
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ là:
Số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số
thời có mặt là:
số.
Gọi biến cố
là “Chọn được số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
và chữ số , chữ số không đồng thời có mặt”.
Suy ra
số.
, chữ số
đồng
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ
Xác suất cần tìm là:
Câu 37. Cho hình chóp
phẳng
bằng
A.
.
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
.
,
và
C.
, góc giữa đường thẳng
và mặt
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Vì
nên
.
.
Dựng hình bình hành
, ta có
Suy ra
Gọi
là trung điểm
, suy ra
(
) thì
Từ
Tam giác
Trong tam giác
và
. Từ
nên
vuông tại
. Nên
.
.
, ta có
.
Vậy
, do đó
.
suy ra
đều cạnh
ta có
.
. Kẻ
Câu 38. Cho hàm số
liên tục và nhận giá trị dương trên
với
thỏa mãn
. Tính
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta biến đổi:
.
. Ta lấy nguyên hàm hai vế:
.
, ta lại có
.
.
Từ đó tính
.
Đặt
,
.
Câu 39. Tìm tất cả giá trị của
A.
.
để hàm số
B.
đồng biến trên từng khoảng xác định.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
,
Chọn C
TXĐ:
.
Ta có
.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
.
Câu 40. Cho khối nón tròn xoay có đường cao
nón và có khoảng cách đến tâm
A.
.
và bán kính đáy
của đáy bằng
B.
. Một mặt phẳng
. Diện tích thiết diện tạo bởi
.
C.
và hình nón là
.
D.
Lời giải
Chọn B
+Gọi mặt phẳng qua đỉnh là
+Khoảng cách từ
Gọi
khi đó:
.
đến mặt
:
là hình chiếu vuông góc của
, gọi
lên
,
là hình chiếu vuông góc của
lên
.
.
+
.
.
đi qua đỉnh của khối
+
.
Vậy,
.
Câu 41. Cho
là các số thực thỏa
A.
.
. Đặt
B.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
.
Do đó:
.
Suy ra
.
Vậy
.
Câu 42. Cho hàm số
. Có bao nhiêu số nguyên
A.
. Gọi
thuộc
.
,
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
sao cho
B.
?
.
C.
Lời giải
ChọnA
Xét hàm số
trên
;
Suy ra:
D.
.
;
,
,
.
.
TH1:
;
Suy ra:
. Do đó: có
giá trị của
.
thỏa mãn.
TH2:
;
Suy ra:
.
.
. Do đó: có
giá trị của
thỏa mãn.
Vậy có tất cả
giá trị thỏa mãn.
Câu 43. Cho phương trình
(với
phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc
A.
. B.
là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của
để
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta đặt
, vì
nên
.
Phương trình đã cho trở thành
.
Để phương trình ban đầu có ít nhất một nghiệm
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm
.
.
Với
thì phương trình
Suy ra
trở thành
.
không phải là nghiệm của
.
.
Đặt
.
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên suy ra:
Câu 44. Cho hàm số
.
nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên
. Tính
A.
.
và
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
thỏa mãn
D.
.
HD: Phân tích đề ra tìm hướng giải: từ giả thiết ta có
Vì
và
có dạng
, với mọi
và
. Mặt khác
, với mọi
nên
Do đó
hay
nên ta có
.
. Vậy Chọn D
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn
.
A.
. biểu thức vế trái
. từ đó ta có Lời giải.
Vì
Câu 45. Cho hàm số
nên ta có
.
của phương trình
B.
.
là bao nhiêu biết rằng
C.
.
Lời giải
Chọn C
Ta xét phương trình
Từ đó ta có:
Ta lập BBT của hàm số
Nhìn BBT ta thấy phương trình
với
vô nghiệm
D. .
. Suy ra
Phương trình
có nghiệm duy nhất
Xét trên khoảng
, ta có phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 46. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị như hình vẽ bên:
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A.
.
B.
.
.
C. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
xác định trên
D.
.
.
Ta có:
.
Xét
(do
,
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
điểm cực trị.
có
Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
).
nghiệm phân biệt. Vậy hàm số
để phương trình
có nghiệm
?
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
D. .
Điều kiện:
Ta có:
* .
Xét hàm số
Suy ra hàm số
Do đó
trên
. Ta có:
liên tục và đồng biến trên
*
. Vì
.
nên ta có BBT:
Do đó ycbt
Vì
.
.
Đặt
nên
.
.
có
Vậy có
giá trị
Câu 48. Cho hàm số
trị của
cần tìm.
liên tục trên
, thỏa các điều kiện
và
. Giá
:
A. 1.
B. 2.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
.
Ta lại có:
.
Do đó:
(vì
)
.
Vậy
.
Câu 49. Cho hình chóp
tam giác vuông cân tại
khối chóp
.
A.
có đáy
. Gọi
là hình vuông cạnh
là điểm thuộc đường thẳng
.
B.
.
Gọi
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
là hình chiếu của
lên
.
sao cho
C.
Lời giải
Chọn D
và
.
, mặt bên
là tam giác đều, mặt bên
vuông góc với
.
D.
. Tính thể tích
.
là
của
Ta có:
,
,
Khi đó:
.
suy ra tam giác
vuông tại
.
Ta có:
và
.
.
Do đó:
.
Gọi
. Ta có:
đồng dạng với
.
( vì
và
chung) nên ta có:
.
đồng dạng với
( vì
và
) nên ta có:
.
Thể tích
Câu 50. Cho hàm số
của khối chóp
là:
có đạo hàm
Hàm số
A.
.
có đồ thị như hình vẽ.
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
B.
C.
Lời giải
Chọn C
D.
C
ách 1: Ta có:
Có
Đặt
bất phương trình
Vẽ Parabol
khoảng
trở thành
.
Trên cùng đồ thị, ta thấy đồ thị hàm số
nằm trên đồ thị hàm số
và
Suy ra
nghịch biến trên các khoảng
và
Vậy hàm số
Cách 2: Ta có:
Có:
.
.
Xét sự tương giao của đồ thị hàm số
Từ đồ thị ta có:
và
Khi đó
Ta có bảng xét dấu.
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
trên các
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ 04
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút
từ hộp bút đó?
A.
B.
Câu 2. Cho cấp số nhân
C.
có
và
A.
Tính tổng
B.
đã cho.
A.
D.
và độ dài đường sinh
.B.
Câu 4. Cho hàm số
các khoảng sau đây?
số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
C.
Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy
x
y'
D.
.
. Tính diện tích xung quanh của hình nón
C.
.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số
-
+
-1
0
+
.
nghịch biến trên khoảng nào trong
+
1
0
0
-
D.
+
+
y
-
-
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng đường cao và bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
.
và
Câu 8. Cho hàm số
Hàm số
D.
.
C.
thì
bằng: A.
.
.
B.
có đồ thị là đường cong hình bên.
đồng biến trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
y
O
.
là
B.
Câu 7. Nếu
.
x
D.
.
. C.
. D.
.
A.
Câu 10. Với
.
B.
.C.
là số thực dương tùy ý,
A.
.
.
C.
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
B.
.
Câu 12. Cho số phức
là
.
A.
.
Câu 15.
của
.
là A.
.
, hình chiếu của điểm
B.
Câu 14. Trong không gian
D.
C.
Giá trị của
A.
.
D.
B.
trên mặt phẳng
.
C.
.
C.
.
D.
.
có tọa độ là
.
D.
.
. Tọa độ tâm
. D.
Trong không gian với hệ tọa độ
.
.C.
, cho mặt cầu có phương trình
B.
.
là
.
Câu 13. Trong không gian
.
bằng
B.
A.
. D.
của mặt cầu đó
.
, cho mf
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến
?
A.
. B.
.
Câu 16. Trong không gian
A.
Câu 17.
B.
Cho hình chóp
và
Câu 20.
.
C.
.
B.
:
?
.
là tam giác vuông cân tại
bằng A.
.C.
D.
.
, cạnh bên
.
D.
. Biết
.
.
B. .
C.
.
D.
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
.
lần lượt tại hai điểm
bằng
.
,
có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 19. Hàm số
A.
D.
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số
. Khi đó
.
có đáy
Câu 18. Cho hàm số
A.
.
, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
.
. Góc giữa
C.
B.
.
C.
Với mọi số thực dương
và
.
D.
.
thỏa mãn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
và
A. Vô số.
B.
.
C. .
Câu 22. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
tích bằng
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f x
.
, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện là hình chữ nhật có diện
. Tính diện tích xung quanh của hình trụ? A.
Câu 23. Hàm số
D.
1
0
2
||
B.
.
D.
.
7
.
3
0
C.
f x
3
2
Số nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
.
là
C. .
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
D.
là
B.
Câu 25.Cho hàm số
.
với
. D.
C. 5.
Câu 26. Cho hình lập phương
Thể tích
của khối lập phương
.
C.
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
đồng biến trên tập số thực ?
A. 7.
B. 6.
A.
.
D. 4.
có diện tích tam giác
bằng
B.
.
C.
bằng
.
(tham khảo hình vẽ bên dưới).
D.
.
Câu 27. Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
Câu 28. Cho hàm số
.
B.
.
C.
để hàm số
.
D.
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
Câu 30. Cho số phức
A.
.
.
.
A.
B.
Câu 33. Trong không gian
và đi qua trọng tâm
.
, cho các vectơ
.
của tam giác
.
C.
.
D.
và
.
. Tích vô hướng
D.
,
.
,
. Mặt cầu
có tâm
.
D.
.
, mặt phẳng đi qua điểm
B.
Câu 35. Trong không gian
.
B.
.
:
D.
với
.
.
.
có phương trình là
C.
thẳng
.
C. .
A.
B.
C.
,
, cho tam giác
Câu 34. Trong không gian
D.
là
B.
Câu 32. Trong không gian
bằng
.
.
Câu 31. Điểm biểu diễn cho số phức
A.
và trục hoành.
C.
. Tìm số phức
B.
.
,
.
và vuông góc với trục
C.
.
có phương trình là
D.
.
, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
song song với đường
?
A.
Câu 36. Cho
một số từ tập
mặt.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Gọi là tập các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau thuộc . Chọn ngẫu nhiên
. Tính xác suất để số được chọn có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số , chữ số không đồng thời có
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Cho hình chóp
phẳng
bằng
A.
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
Câu 38. Cho hàm số
,
, góc giữa đường thẳng
và
.
C.
và mặt
bằng
.
D.
liên tục và nhận giá trị dương trên
với
.
thỏa mãn
,
. Tính
A.
.
C.
.
Câu 39. Tìm tất cả giá trị của
A.
để hàm số
.
.
Câu 40. Cho khối nón tròn xoay có đường cao
A.
Câu 41. Cho
B.
.
.
C.
.
. Gọi
thuộc
.
B.
,
Câu 44. Cho hàm số
.
Câu 45. Cho hàm số
.
D.
.
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
C.
D.
(với
.
là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của
là
.
C.
.
nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên
. Tính
A.
D.
?
.
. B.
đi qua đỉnh của khối
, khẳng định nào sau đây đúng?
sao cho
phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc
.
và hình nón là
.
C.
Câu 43. Cho phương trình
A.
D.
. Một mặt phẳng
. Đặt
Câu 42. Cho hàm số
A.
.
. Diện tích thiết diện tạo bởi
B.
. Có bao nhiêu số nguyên
.
C.
là các số thực thỏa
A.
D.
và bán kính đáy
của đáy bằng
.
.
đồng biến trên từng khoảng xác định.
B.
nón và có khoảng cách đến tâm
B.
D.
.
thỏa mãn
và
.
B.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
D.
.
để
Số nghiệm thuộc đoạn
A.
của phương trình
.
B.
Câu 46. Cho hàm số bậc bốn
là bao nhiêu biết rằng
.
C.
.
B.
?
A.
.
.
Câu 48. Cho hàm số
trị của
C.
B.
liên tục trên
:
A. 1.
Câu 49. Cho hình chóp
tam giác vuông cân tại . Gọi
khối chóp
.
D.
.
Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
D. .
có đồ thị như hình vẽ bên:
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A.
.
.
.
để phương trình
.
C.
có nghiệm
.
D. .
, thỏa các điều kiện
B. 2.
C.
và
.
D.
. Giá
.
có đáy
là hình vuông cạnh , mặt bên
là tam giác đều, mặt bên
là điểm thuộc đường thẳng
sao cho
vuông góc với
. Tính thể tích
.
A.
Câu 50. Cho hàm số
Hàm số
.
B.
có đạo hàm
.
C.
.
D.
có đồ thị như hình vẽ.
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
là
của
A.
B.
C.
D.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HDG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022
ĐỀ PT ĐỀ MINH HOẠ
Bài thi: TOÁN
Đề thi gồm 50 câu
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
11.C
21.C
31.D
41.C
2.D
12.D
22.B
32.A
42.A
3.B
13.D
23.D
33.B
43.D
4.A
14.C
24.A
34.C
44.D
5.B
15.D
25.B
35.A
45.C
6.A
16.A
26.B
36.B
46.B
7.A
17.D
27.C
37.B
47.B
8.A
18.A
28.A
38.B
48.C
9.A
19.D
29.A
39.C
49.D
10.B
20.B
30.A
40.B
50.C
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút
từ hộp bút đó?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Áp dụng quy tắc cộng:
Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là
Câu 2. Cho cấp số nhân
A.
có
và
B.
Chọn D.
Áp dụng công thức của cấp số nhân ta có:
Tính tổng
số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
C.
Lời giải
D.
Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy
A.
.
và độ dài đường sinh
B.
.
. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B.
Ta có:
Câu 4. Cho hàm số
các khoảng sau đây?
có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số
x -
y'
+
-1
0
0 +
nghịch biến trên khoảng nào trong
1
0
+
+
+
y
-
-
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Trong khoảng
đạo hàm
nên hàm số nghịch biến trên khoảng
.
Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng đường cao và bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
.
B.
.
Chọn B.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
.
C.
.
Lời giải
D.
C.
.
Lời giải
D.
.
là
B.
.
Chọn A.
Điều kiện
.
.
Phương trình
(nhận).
Vậy nghiệm của phương trình
Câu 7. Nếu
A.
.
và
.
thì
B.
.
bằng:
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Câu 8. Cho hàm số
.
liên tục trên các khoảng
,
và có bảng biến thiên như hình dưới.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 và giá trị cực đại bằng 5.
Lời giải
Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại
và đạt cực tiểu tại
.
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
y
O
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Dựa vào đồ thị ta nhận thấy đó là đồ thị của hàm số
hàm số
Câu 10. Với
.
B.
bằng
.
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
, có 1 cực trị và có hệ số
.
là số thực dương tùy ý,
A.
x
.
D.
.
. Nên chọn
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C.
Họ nguyên hàm của hàm số
là
Câu 12. Cho số phức
A.
Giá trị của
.
B.
.
là
.
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn D.
Ta có
Câu 13. Trong không gian
A.
, hình chiếu của điểm
.
B.
trên mặt phẳng
.
C.
Lời giải
có tọa độ là
.
D.
.
Chọn D.
Khi chiếu điểm
lên mặt phẳng
Vậy hình chiếu của điểm
Câu 14. Trong không gian
là
A.
thì hoành độ và tung độ giữ nguyên, cao độ bằng 0.
trên mặt phẳng
có tọa độ là
.
, cho mặt cầu có phương trình
.
B.
.
. Tọa độ tâm
C.
Lời giải
.
D.
của mặt cầu đó
.
Chọn C.
Câu 15.
Trong không gian với hệ tọa độ
pháp tuyến của
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 16. Trong không gian
A.
, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
:
.
?
D.
.
Chọn A.
Thay tọa độ của điểm
Vậy điểm
vào phương trình đường thẳng
không thuộc vào đường thẳng
.
ta có
.
Câu 17.
Cho hình chóp
. Góc giữa
A.
.
có đáy
và
là tam giác vuông cân tại
bằng
B.
.
, cạnh bên
. Biết
C.
.
Lời giải
D.
,
.
Chọn D.
S
a 3
A
M
a
C
B
(+)
.
(+)
.
(+) Gọi
là trung điểm của
(+) Xét
. Suy ra góc giữa
có
(+)
là
.
.
.
(+)
.
Câu 18. Cho hàm số
Hàm số
A.
và
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
có bao nhiêu điểm cực đại?
.
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn A.
Câu 19. Hàm số
. Khi đó
A.
đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
lần lượt tại hai điểm
bằng
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D.
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn
.
D.
.
và
;
Trên đoạn
.
, ta có:
,
,
.
Do đó hàm số đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn
Vậy
Câu 20.
lần lượt tại hai điểm
và
.
.
Với mọi số thực dương
và
thỏa mãn
A.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B.
Ta có
.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. Vô số.
B.
là
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
, bất phương trình có dạng
Khi đó
. Vậy nghiệm nguyên của phương trình là
Câu 22. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
tích bằng
.
.
, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện là hình chữ nhật có diện
. Tính diện tích xung quanh của hình trụ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật, có độ dài một cạnh là
suy ra chiều cao của hình trụ là
.
, có diện tích là
,
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là:
Câu 23. Hàm số
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f x
1
0
2
||
3
0
7
f x
3
2
Số nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
là
.
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn D
là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
Số nghiệm thực của phương trình
bằng số giao điểm của 2 đồ thị
Dựa vào bảng biến thiên
.
.
có 3 nghiệm thực.
Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
. D.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 25. Biết rằng tỉ lệ giảm dân hàng năm của Nga là
dân số của Nga gần với số nào sau đây nhất?
A.
.
B.
. Năm
.
, dân số của Nga là
C.
.
Lời giải
Chọn B
Áp dụng công thức
.
Với
Ta có
.
.
D.
người. Hỏi năm
.
Câu 26. Cho hình lập phương
Thể tích
có diện tích tam giác
của khối lập phương
A.
.
bằng
(tham khảo hình vẽ bên dưới).
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là
Khi đó: Tam giác
.
là tam giác đều cạnh
.
.
Vậy
.
Câu 27. Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng ba đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đồ thị hàm số
chỉ có một đường tiệm cận ngang là
.
.
Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số
và một đường tiệm cận ngang
chỉ có một đường tiệm cận ngang là
Đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận ngang
Câu 28. Cho hàm số
.
và hai đường tiệm cận đứng
,
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Giao điểm của đồ thị với trục hoành và trục tung lần lượt là:
và
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
.
.
,
và trục hoành.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
D.
.
.
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường
,
là
.
Hoành độ giao điểm của đường thẳng
với trục hoành là
Hoành độ giao điểm của parabol
với trục hoành là
.
.
Diện tích hình phẳng cần tìm là
.
Câu 30. Cho số phức
A.
.
. Tìm số phức
B.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
.
Câu 31. Điểm biểu diễn cho số phức
A.
.
là
B.
.
Chọn D
Ta có:
.
Vậy điểm biểu diễn cho
Câu 32. Trong không gian
bằng
A.
là
.
, cho các vectơ
.
B.
,
.
Câu 33. Trong không gian
, cho tam giác
của tam giác
. Tích vô hướng
với
,
D.
.
,
. Mặt cầu
có phương trình là
A.
C.
và
C. .
Lời giải
Chọn A
và đi qua trọng tâm
.
.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
có tâm
Chọn B
Ta có
.
Bán kính của mặt cầu
.
Phương trình mặt cầu:
Câu 34. Trong không gian
B.
.
, mặt phẳng đi qua điểm
.
B.
và vuông góc với trục
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là mặt phẳng đi qua
Khi đó
Vậy
thẳng
:
.
.
.
có phương trình là:
Câu 35. Trong không gian
D.
và vuông góc với trục
có véc-tơ pháp tuyến
có phương trình là
.
, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
song song với đường
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Vì
nên nhận vectơ chỉ phương
cũng là một vectơ chỉ phương của .
Câu 36. Cho
một số từ tập
mặt.
. Gọi
của
làm vectơ chỉ phương. Do đó
là tập các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau thuộc
. Tính xác suất để số được chọn có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
, chữ số
D.
. Chọn ngẫu nhiên
không đồng thời có
.
Chọn B
Lập được
số gồm năm chữ số khác nhau từ thuộc
Số phần tử của không gian mẫu là:
.
.
Số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
số.
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ là:
Số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ và chữ số
thời có mặt là:
số.
Gọi biến cố
là “Chọn được số gồm năm chữ số khác nhau thuộc
và chữ số , chữ số không đồng thời có mặt”.
Suy ra
số.
, chữ số
đồng
trong đó có ba chữ số chẵn, hai chữ số lẻ
Xác suất cần tìm là:
Câu 37. Cho hình chóp
phẳng
bằng
A.
.
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
.
B.
.
,
và
C.
, góc giữa đường thẳng
và mặt
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Vì
nên
.
.
Dựng hình bình hành
, ta có
Suy ra
Gọi
là trung điểm
, suy ra
(
) thì
Từ
Tam giác
Trong tam giác
và
. Từ
nên
vuông tại
. Nên
.
.
, ta có
.
Vậy
, do đó
.
suy ra
đều cạnh
ta có
.
. Kẻ
Câu 38. Cho hàm số
liên tục và nhận giá trị dương trên
với
thỏa mãn
. Tính
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta biến đổi:
.
. Ta lấy nguyên hàm hai vế:
.
, ta lại có
.
.
Từ đó tính
.
Đặt
,
.
Câu 39. Tìm tất cả giá trị của
A.
.
để hàm số
B.
đồng biến trên từng khoảng xác định.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
,
Chọn C
TXĐ:
.
Ta có
.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi
.
Câu 40. Cho khối nón tròn xoay có đường cao
nón và có khoảng cách đến tâm
A.
.
và bán kính đáy
của đáy bằng
B.
. Một mặt phẳng
. Diện tích thiết diện tạo bởi
.
C.
và hình nón là
.
D.
Lời giải
Chọn B
+Gọi mặt phẳng qua đỉnh là
+Khoảng cách từ
Gọi
khi đó:
.
đến mặt
:
là hình chiếu vuông góc của
, gọi
lên
,
là hình chiếu vuông góc của
lên
.
.
+
.
.
đi qua đỉnh của khối
+
.
Vậy,
.
Câu 41. Cho
là các số thực thỏa
A.
.
. Đặt
B.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
.
Do đó:
.
Suy ra
.
Vậy
.
Câu 42. Cho hàm số
. Có bao nhiêu số nguyên
A.
. Gọi
thuộc
.
,
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
sao cho
B.
?
.
C.
Lời giải
ChọnA
Xét hàm số
trên
;
Suy ra:
D.
.
;
,
,
.
.
TH1:
;
Suy ra:
. Do đó: có
giá trị của
.
thỏa mãn.
TH2:
;
Suy ra:
.
.
. Do đó: có
giá trị của
thỏa mãn.
Vậy có tất cả
giá trị thỏa mãn.
Câu 43. Cho phương trình
(với
phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc
A.
. B.
là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của
để
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta đặt
, vì
nên
.
Phương trình đã cho trở thành
.
Để phương trình ban đầu có ít nhất một nghiệm
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm
.
.
Với
thì phương trình
Suy ra
trở thành
.
không phải là nghiệm của
.
.
Đặt
.
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên suy ra:
Câu 44. Cho hàm số
.
nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên
. Tính
A.
.
và
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn D
thỏa mãn
D.
.
HD: Phân tích đề ra tìm hướng giải: từ giả thiết ta có
Vì
và
có dạng
, với mọi
và
. Mặt khác
, với mọi
nên
Do đó
hay
nên ta có
.
. Vậy Chọn D
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn
.
A.
. biểu thức vế trái
. từ đó ta có Lời giải.
Vì
Câu 45. Cho hàm số
nên ta có
.
của phương trình
B.
.
là bao nhiêu biết rằng
C.
.
Lời giải
Chọn C
Ta xét phương trình
Từ đó ta có:
Ta lập BBT của hàm số
Nhìn BBT ta thấy phương trình
với
vô nghiệm
D. .
. Suy ra
Phương trình
có nghiệm duy nhất
Xét trên khoảng
, ta có phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 46. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị như hình vẽ bên:
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A.
.
B.
.
.
C. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
xác định trên
D.
.
.
Ta có:
.
Xét
(do
,
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
điểm cực trị.
có
Câu 47. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc
).
nghiệm phân biệt. Vậy hàm số
để phương trình
có nghiệm
?
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
D. .
Điều kiện:
Ta có:
* .
Xét hàm số
Suy ra hàm số
Do đó
trên
. Ta có:
liên tục và đồng biến trên
*
. Vì
.
nên ta có BBT:
Do đó ycbt
Vì
.
.
Đặt
nên
.
.
có
Vậy có
giá trị
Câu 48. Cho hàm số
trị của
cần tìm.
liên tục trên
, thỏa các điều kiện
và
. Giá
:
A. 1.
B. 2.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Đặt
.
Ta lại có:
.
Do đó:
(vì
)
.
Vậy
.
Câu 49. Cho hình chóp
tam giác vuông cân tại
khối chóp
.
A.
có đáy
. Gọi
là hình vuông cạnh
là điểm thuộc đường thẳng
.
B.
.
Gọi
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
là hình chiếu của
lên
.
sao cho
C.
Lời giải
Chọn D
và
.
, mặt bên
là tam giác đều, mặt bên
vuông góc với
.
D.
. Tính thể tích
.
là
của
Ta có:
,
,
Khi đó:
.
suy ra tam giác
vuông tại
.
Ta có:
và
.
.
Do đó:
.
Gọi
. Ta có:
đồng dạng với
.
( vì
và
chung) nên ta có:
.
đồng dạng với
( vì
và
) nên ta có:
.
Thể tích
Câu 50. Cho hàm số
của khối chóp
là:
có đạo hàm
Hàm số
A.
.
có đồ thị như hình vẽ.
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
B.
C.
Lời giải
Chọn C
D.
C
ách 1: Ta có:
Có
Đặt
bất phương trình
Vẽ Parabol
khoảng
trở thành
.
Trên cùng đồ thị, ta thấy đồ thị hàm số
nằm trên đồ thị hàm số
và
Suy ra
nghịch biến trên các khoảng
và
Vậy hàm số
Cách 2: Ta có:
Có:
.
.
Xét sự tương giao của đồ thị hàm số
Từ đồ thị ta có:
và
Khi đó
Ta có bảng xét dấu.
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
trên các
 








Các ý kiến mới nhất