ĐỀ ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN NĂM 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Người gửi: Chung Mạnh Tưởng
Ngày gửi: 00h:51' 08-06-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 518
Nguồn: Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Người gửi: Chung Mạnh Tưởng
Ngày gửi: 00h:51' 08-06-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 2
MÃ ĐỀ GỐC 2
Câu 1:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
Câu 2:
B.
.
.
B.
.
B.
.
Trong không gian
C.
.
C.
D.
.
.
D.
.
Trên
, hàm số
.
.
D.
.
C.
, cho điểm
.
và vuông góc với mặt phẳng
.
. Đường
có phương trình tham số là
C.
D.
có đạo hàm là
B.
.
C.
.
trong mặt phẳng
A.
C.
B.
.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
D.
và mặt phẳng
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
.
.
là
B.
A.
Câu 9:
.
B.
A.
Câu 8:
.
bằng
Nguyên hàm của hàm số
thẳng đi qua điểm
Câu 7:
C.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 6:
.
, khi đó
A.
Câu 5:
B.
Biết
A.
Câu 4:
D.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
Câu 3:
C.
B.
.
và chiều cao
C.
D.
.
là
D.
bằng
D.
.
Câu 10: Trong không gian
cho mặt phẳng
Véc tơ nào sau đây là véc
tơ pháp tuyến của
A.
B.
C.
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
Câu 13: Cho
A. 5.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng
B. 8.
Câu 14: Trong không gian
.
bằng
.
, khi đó
D.
C. 6.
D. 12.
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
Câu 15: Đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
B.
.
.
D.
.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
.
C. 1.
Câu 16: Khối nón có bán kính đáy
A.
C.
và chiều cao
B.
.
D. 2.
có thể tích bằng
C.
.
D.
.
Câu 17: Số cách chọn 4 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh bằng
A.
.
Câu 18: Cho hàm số bậc ba
B.
.
C.
.
D.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
.
Câu 19: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
Câu 20:
B.
là đường thẳng
.
C.
.
D.
.
bằng
A.
.
B.
.
C. 3.
D.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ
, tập hợp điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
A. .
B.
Câu 23: Cắt khối trụ
vuông cạnh bằng
A.
C. .
. Thể tích của khối trụ
Câu 24: Mô đun của số phức
A.
.
.
Câu 26: Cho cấp số cộng
A. -2
Câu 27: Cho tam giác
cạnh góc vuông
phần bằng
A.
Câu 28: Cho hai số phức
A. 1
D.
.
D.
B. .
C.
.
D.
thì
B.
C.
và
B. 4.
.
B.
D.
.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. -3
D. 4
vuông tại có
thì đường gấp khúc
B.
.
bằng
.
có
B. 2
.
bằng
và
. Khi quay tam giác
quanh
tạo thành một hình nón có diện tích toàn
C.
D.
. Phần ảo của số phức
C. 2
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình
bằng
A. 1
.
bằng
C.
thỏa mãn
và
.
.
bằng
.
B.
Câu 25: Nếu
D.
bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta đ ược thiết di ện là m ột hình
.
A.
thỏa mãn
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình
.
bằng
D. -1
là khoảng
C. -2
D. 2
. Giá trị
Câu 30: Trong không gian
, cho điểm
qua mặt phẳng
. Tọa độ của điểm
đối xứng với
là
A.
B.
C.
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ
với mặt phẳng
phương trình là
D.
, đường thẳng
đi qua điểm
, song song
và vuông góc với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
có
Câu 32: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
quanh trục
A.
bằng
B.
C.
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Có bao nhiêu giá tr ị
nguyên âm của tham số
A.
để phương trình
B.
A.
D.
. Mặt phẳng trung trực của
có phương trình là
C.
có cạnh bên
là tam giác vuông cân tại
A.
, cho điểm
B.
Câu 35: Cho hình chóp
có bốn nghiệm thực phân biệt?
C.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ
đoạn thẳng
D.
B.
và
D.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Thể tích
C.
của khối chóp
D.
. Tam giác
là
Câu 36: Trong
không
gian
,
cho
. Mặt phẳng
hai
đường
thẳng
chứa đường thẳng
và
và song song với đường thẳng
đi qua điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
.
D.
thuộc đoạn
.
để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái của trục tung?
A.
.
B.
Câu 38: Biết
là
.
hai
nguyên
. Gọi
và
A.
.
B.
C.
.
hàm
của
.
thì
A. .
C.
.
D.
A.
.
B.
thỏa mãn
B. .
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều
và
.
B.
.
là tham số thực). Có
D.
có cạnh đáy bằng
,
.
và cạnh bên bằng
.
bằng
C.
.
D.
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
và
bằng
D.
có đáy là hình vuông cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
A.
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
C.
Góc giữa hai mặt phẳng
Câu 41: Cho số phức
và
?
B. .
.
trên
(với
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều
A.
số
bằng
Câu 39: Trên tập hợp số phức, cho phương trình
thỏa mãn
hàm
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
D.
.
cạnh bên
bằng
C.
Câu 43: Người ta muốn làm giá đỡ cho quả cầu bằng ngọc có bán kính
D.
sao cho phần
quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó. Biết giá đỡ hình trụ và r ỗng
phía trong, bán kính đường tròn đáy của hình trụ bên trong giá đỡ bằng
A.
B.
Câu 44: Thầy Bình đặt lên bàn
C.
D.
tấm thẻ đánh số từ
tấm thẻ. Xác suất để trong
đến
tấm thẻ lấy ra có
. Bạn An chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ được ghi số lẻ,
ghi số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ được ghi số chia hết cho
A.
B.
Câu 45: Cho hàm số
có đạo hàm, liên tục trên
,
A. .
C.
. Biết
B.
.
,
, khi đó
Câu 46: Cho hàm số đa thức bậc năm
bằng
D.
và
C.
tấm được
, đồng thời thỏa mãn
bằng
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Cho một tấm tôn hình vuông cạnh
như hình vẽ dưới đây. người ta trách phần tô đ ậm
của tấm tôn rồi gặp lại thành một hình chóp tứ giác đều và có cạnh đáy bằng sao cho 4
đỉnh của hình vuông ghép lại thành đỉnh của hình chóp. Khối ch ấp nh ận đ ược có th ể tích
lớn nhất bằng
A.
.
B.
Câu 48: Trong không gian
.
C.
. Độ dài đoạn thẳng
A.
.
vuông góc với nhau, cùng chứa
.
C.
đạt cực trị tại hai điểm
;
,
,
,
.
.
D.
và cắt
là giao điểm của
bằng
B.
C.
.
. Gọi
với trục hoành;
là diện tích tam giác
nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số
.
trong hình vẽ.
thỏa mãn
tích của hình phẳng được gạch trong hình,
A.
và đường thẳng
có đồ thị là đường cong
điểm cực trị của đồ thị
.
ngắn nhất bằng
B.
Câu 49: Cho hàm số bậc ba
Hàm số
D.
, cho đường thẳng
. Hai mặt phẳng
tại
.
.
D.
,
là hai
là diện
. Biết tứ giác
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có đúng hai nghiệm
mãn
A.
?
.
B.
.
C.
.
---------- HẾT ----------
D.
.
thỏa
1.B
11.C
21.C
31.A
41.C
2.C
12.B
22.D
32.D
42.A
3.C
13.C
23.B
33.D
43.B
4.D
14.B
24.D
34.D
44.A
BẢNG ĐÁP ÁN
5.D
6.A
15.B
16.C
25.C
26.A
35.D
36.B
45.C
46.B
7.D
17.B
27.D
37.C
47.A
8.B
18.A
28.A
38.B
48.D
9.D
19.B
29
39.B
49.C
10.B
20.A
30.D
40.D
50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 2:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Biết
A.
, khi đó
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Câu 4:
Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện xác định:
Tập xác định của hàm số:
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
.
Câu 6:
Trong không gian
thẳng đi qua điểm
A.
, cho điểm
và mặt phẳng
và vuông góc với mặt phẳng
B.
. Đường
có phương trình tham số là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Đường thẳng
đi qua điểm
phương:
Câu 7:
Trên
, nên có phương trình:
, hàm số
A.
và vuông góc với mặt phẳng
.
.
có đạo hàm là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
có véc tơ chỉ
.
.
D.
.
Câu 8:
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
.
trong mặt phẳng
C.
Lời giải
.
là
D.
.
Chọn B
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
Câu 9:
trong mặt phẳng
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
B.
và chiều cao
C.
Lời giải
là
.
bằng
D.
Chọn D
Ta có thể tích của khối chóp
Câu 10: Trong không gian
cho mặt phẳng
Véc tơ nào sau đây là véc
tơ pháp tuyến của
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến là
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
là
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có
.
Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
Chọn B
Diện tích của mặt cầu đã cho là
Câu 13: Cho
A. 5.
, khi đó
.
bằng
B. 8.
C. 6.
Lời giải
D. 12.
.
Chọn C
Ta có
.
Câu 14: Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Tâm của mặt cầu
Câu 15: Đồ thị hàm số
A.
.
có tọa độ là
.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
B.
.
C. 1.
Lời giải
D. 2.
Chọn B
Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm
Câu 16: Khối nón có bán kính đáy
A.
.
và chiều cao
B.
.
.
có thể tích bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Thể tích khối nón đã cho bằng:
.
Câu 17: Số cách chọn 4 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Chọn B
Câu 18: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 19: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là đường thẳng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 20:
bằng
A.
.
B.
.
C. 3.
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ
, tập hợp điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
thỏa mãn
D.
.
Chọn C
Giả sử
.
Ta có
.
Tập hợp điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
là một đường tròn có tâm
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B.
Chọn D
Ta có
.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 23: Cắt khối trụ
vuông cạnh bằng
A.
bằng
.
bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta đ ược thiết di ện là m ột hình
. Thể tích của khối trụ
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Khối trụ
có
.
Ta có
.
Câu 24: Mô đun của số phức
A.
.
thỏa mãn
bằng
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Giả sử
.
Ta có
.
Vậy
.
Câu 25: Nếu
A.
và
.
thì
B.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có
Câu 26: Cho cấp số cộng
A. -2
Chọn A
.
có
B. 2
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. -3
D. 4
Lời giải
Số hạng tổng quát
là
Suy ra
Vậy công sai của cấp số cộng là
Câu 27: Cho tam giác
cạnh góc vuông
phần bằng
A.
vuông tại có
thì đường gấp khúc
B.
và
. Khi quay tam giác
quanh
tạo thành một hình nón có diện tích toàn
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Bán kính của hình nón là
Câu 28: Cho hai số phức
A. 1
và
B. 4.
. Phần ảo của số phức
C. 2
Lời giải
bằng
D. -1
Chọn A
Ta có
Vậy phần ảo của số phức
là 1
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình
bằng
A. 1
Chọn A
B.
là khoảng
C. -2
Lời giải
D. 2
. Giá trị
Điều kiện
Ta có
Suy ra
Câu 30: Trong không gian
qua mặt phẳng
, cho điểm
. Tọa độ của điểm
đối xứng với
là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Tọa độ của điểm
đối xứng với
qua mặt phẳng
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ
với mặt phẳng
phương trình là
, đường thẳng
là
đi qua điểm
, song song
và vuông góc với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
có
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
có VTPT
Đường thẳng
Đường thẳng
.
có VTCP
có VTCP là
.
.
Câu 32: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
A.
quanh trục
B.
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
quanh trục
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn
là
.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Có bao nhiêu giá tr ị
nguyên âm của tham số
A.
để phương trình
B.
có bốn nghiệm thực phân biệt?
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình
và chỉ khi
trình
có bốn nghiệm thực phân biệt khi
. Vậy, có 2 giá trị nguyên âm của tham số
là
để phương
có bốn nghiệm thực phân biệt.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ
đoạn thẳng
, cho điểm
. Mặt phẳng trung trực của
có phương trình là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Tọa độ trung điểm
thẳng
Câu 35: Cho hình chóp
đi
của đoạn thẳng
qua
điểm
có
có cạnh bên
là tam giác vuông cân tại
A.
B.
Chọn D
.
là
và
VTPT
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có
phương
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Thể tích
C.
Lời giải
của khối chóp
D.
trình
là
. Tam giác
là
Câu 36: Trong
không
gian
,
cho
. Mặt phẳng
hai
đường
thẳng
chứa đường thẳng
và
và song song với đường thẳng
đi qua điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Đường thẳng
đi qua điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
Mặt phẳng
có 1 véc tơ chỉ phương
có 1 véc tơ chỉ phương
chứa đường thẳng
điểm
.
và song song với đường thẳng
có 1 véc tơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng
.
suy ra
đi qua
.
:
.
Dễ thấy điểm
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái của trục tung?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái
của trục tung
có 2 nghiệm âm phân biệt
giá trị
thỏa
mãn.
Câu 38: Biết
là
hai
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
và
.
Gọi
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Khi
A.
thì
.
và
bằng
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
.
Chọn B
Do
và
là hai nguyên hàm của hàm số
, với
trên
nên
là hằng số.
Mặt khác
. Lại có
suy ra
.
Do đó
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
Câu 39: Trên tập hợp số phức, cho phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn
(với
là tham số thực). Có
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
,
?
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Trường hợp 1: phương trình có
.
Khi đó:
.
Với
(loại).
Trường hợp 2: phương trình có
.
Khi đó:
(luôn đúng).
Mà
nên
do vậy có
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều
Góc giữa hai mặt phẳng
A.
.
B.
giá trị nguyên của tham số
có cạnh đáy bằng
và
.
C.
.
D.
Chọn D
là trung điểm cạnh
suy ra
và cạnh bên bằng
bằng
Lời giải
Gọi
thỏa mãn đề bài.
(vì
đều).
.
.
A'
C'
B'
A
C
M
B
Ta có:
khi đó
Với
và
ta có:
Do vậy
.
.
Câu 41: Cho số phức
A.
.
thỏa mãn
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
B. .
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Đặt
tròn
khi đó
tâm
nên tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
, bán kính
.
Xét
Do đó
Vậy
hay
.
đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều
.
có đáy là hình vuông cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
A.
Chọn A
B.
C.
Lời giải
và
cạnh bên
bằng
D.
là đường
Gọi
là giao điểm của
và
thì
Ta có:
Hạ
, vì
Hạ
thì:
Áp dụng định lí py – ta – go:
Xét tam giác
vuông tại
ta có:
Câu 43: Người ta muốn làm giá đỡ cho quả cầu bằng ngọc có bán kính
sao cho phần
quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó. Biết giá đỡ hình trụ và r ỗng
phía trong, bán kính đường tròn đáy của hình trụ bên trong giá đỡ bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Do quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó nên chiều cao phần bị
khuất là
Câu 44: Thầy Bình đặt lên bàn
tấm thẻ đánh số từ
tấm thẻ. Xác suất để trong
đến
tấm thẻ lấy ra có
. Bạn An chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ được ghi số lẻ,
ghi số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ được ghi số chia hết cho
A.
B.
C.
Lời giải
tấm được
bằng
D.
Chọn A
Trong 30 số thì có: 15 số lẻ; 3 số chia hết cho 10 (là 10, 20 và 30) và 12 s ố chẵn còn l ại
nên:
Có
cách chọn ra 10 tấm trong 30 tấm.
Có
cách chọn ra 5 thẻ mang số lẻ trong số 15 tấm.
Có
cách chọn ra 5 thẻ số chẵn mà có 1 thẻ mang số chia hết cho 10.
Vậy nên xác suất tìm được là:
Câu 45: Cho hàm số
có đạo hàm, liên tục trên
,
A. .
. Biết
B.
.
và
,
, khi đó
C.
, đồng thời thỏa mãn
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Mặt khác
suy ra
Do đó
.
nên
.
Câu 46: Cho hàm số đa thức bậc năm
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có
Lập bảng biến thiên
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 47: Cho một tấm tôn hình vuông cạnh
như hình vẽ dưới đây. người ta trách phần tô
đậm của tấm tôn rồi gặp lại thành một hình chóp t ứ giác đ ều và có c ạnh đáy b ằng
sao cho 4 đỉnh của hình vuông ghép lại thành đỉnh của hình chóp. Kh ối ch ấp nh ận
được có thể tích lớn nhất bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Gọi
là trung điểm
, đặt
.
Ta có
.
Suy ra
Ta có
Đặt
.
và
, ta có
.
(Áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho 5 số dương)
Suy ra
.
Ta có
khi
.
Câu 48: Trong không gian
, cho đường thẳng
. Hai mặt phẳng
cắt
tại
A.
vuông góc với nhau, cùng chứa
. Độ dài đoạn thẳng
.
B.
và đường thẳng
và
ngắn nhất bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Đường thẳng
đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương
Đường thẳng
đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương
Ta có:
Gọi
.
.
là hình chiếu của
Suy ra
Gọi
Do vậy,
Ta có
.
hay
là trung điểm của
lên
. Do
vuông tại
theo giao tuyến
và
.
ngắn nhất. Điều đó xảy ra khi và chỉ khi
nên
và
.
.
, ta có
ngắn nhất khi và chỉ khi
nên
.
.
Khi đó,
.
Vậy
.
Câu 49: Cho hàm số bậc ba
Hàm số
có đồ thị là đường cong
đạt cực trị tại hai điểm
điểm cực trị của đồ thị
;
,
,
,
thỏa mãn
là giao điểm của
tích của hình phẳng được gạch trong hình,
nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số
A.
.
B.
.
trong hình vẽ.
. Gọi
với trục hoành;
là diện tích tam giác
,
là hai
là diện
. Biết tứ giác
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có
nên điểm uốn của đồ thị
điểm uốn của đồ thị
số
.
. Ta tịnh tiến đồ thị để
thuộc trục hoành, khi đó
trùng với gốc tọa độ
là
ta được hàm
Đặt
.
Ta có
Do tứ giác
nội tiếp đường tròn nên
và
.
Khi đó
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có đúng hai nghiệm
mãn
A.
thỏa
?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Xét phương trình
Dễ thấy rằng nếu phương trình có nghiệm là
.
thì phương trình cũng có nghiệm là
.
Đặt
Để
, ta được phương trình
có hai nghiệm
mãn
.
thỏa mãn
thì
thỏa
.
Đặt
.
Ta có
Nên
có đúng một nghiệm
.
đồng biến trên
Để
có
đúng
.
một
nghiệm
thỏa
có đúng một nghiệm
Ta có
mãn
thỏa mãn
(do
Xét hàm số
thì
phương
trình
.
không thỏa mãn
)
, ta có
.
Bảng biến thiên:
Phương trình
khi
Do
Vậy có tất cả
có đúng một nghiệm
thỏa mãn
khi và chỉ
.
nên
giá trị
.
.
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 2
MÃ ĐỀ GỐC 2
Câu 1:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
Câu 2:
B.
.
.
B.
.
B.
.
Trong không gian
C.
.
C.
D.
.
.
D.
.
Trên
, hàm số
.
.
D.
.
C.
, cho điểm
.
và vuông góc với mặt phẳng
.
. Đường
có phương trình tham số là
C.
D.
có đạo hàm là
B.
.
C.
.
trong mặt phẳng
A.
C.
B.
.
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
D.
và mặt phẳng
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
.
.
là
B.
A.
Câu 9:
.
B.
A.
Câu 8:
.
bằng
Nguyên hàm của hàm số
thẳng đi qua điểm
Câu 7:
C.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 6:
.
, khi đó
A.
Câu 5:
B.
Biết
A.
Câu 4:
D.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
Câu 3:
C.
B.
.
và chiều cao
C.
D.
.
là
D.
bằng
D.
.
Câu 10: Trong không gian
cho mặt phẳng
Véc tơ nào sau đây là véc
tơ pháp tuyến của
A.
B.
C.
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
Câu 13: Cho
A. 5.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng
B. 8.
Câu 14: Trong không gian
.
bằng
.
, khi đó
D.
C. 6.
D. 12.
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
Câu 15: Đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
B.
.
.
D.
.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
.
C. 1.
Câu 16: Khối nón có bán kính đáy
A.
C.
và chiều cao
B.
.
D. 2.
có thể tích bằng
C.
.
D.
.
Câu 17: Số cách chọn 4 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh bằng
A.
.
Câu 18: Cho hàm số bậc ba
B.
.
C.
.
D.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
.
Câu 19: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
Câu 20:
B.
là đường thẳng
.
C.
.
D.
.
bằng
A.
.
B.
.
C. 3.
D.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ
, tập hợp điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
A. .
B.
Câu 23: Cắt khối trụ
vuông cạnh bằng
A.
C. .
. Thể tích của khối trụ
Câu 24: Mô đun của số phức
A.
.
.
Câu 26: Cho cấp số cộng
A. -2
Câu 27: Cho tam giác
cạnh góc vuông
phần bằng
A.
Câu 28: Cho hai số phức
A. 1
D.
.
D.
B. .
C.
.
D.
thì
B.
C.
và
B. 4.
.
B.
D.
.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. -3
D. 4
vuông tại có
thì đường gấp khúc
B.
.
bằng
.
có
B. 2
.
bằng
và
. Khi quay tam giác
quanh
tạo thành một hình nón có diện tích toàn
C.
D.
. Phần ảo của số phức
C. 2
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình
bằng
A. 1
.
bằng
C.
thỏa mãn
và
.
.
bằng
.
B.
Câu 25: Nếu
D.
bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta đ ược thiết di ện là m ột hình
.
A.
thỏa mãn
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình
.
bằng
D. -1
là khoảng
C. -2
D. 2
. Giá trị
Câu 30: Trong không gian
, cho điểm
qua mặt phẳng
. Tọa độ của điểm
đối xứng với
là
A.
B.
C.
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ
với mặt phẳng
phương trình là
D.
, đường thẳng
đi qua điểm
, song song
và vuông góc với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
có
Câu 32: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
quanh trục
A.
bằng
B.
C.
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Có bao nhiêu giá tr ị
nguyên âm của tham số
A.
để phương trình
B.
A.
D.
. Mặt phẳng trung trực của
có phương trình là
C.
có cạnh bên
là tam giác vuông cân tại
A.
, cho điểm
B.
Câu 35: Cho hình chóp
có bốn nghiệm thực phân biệt?
C.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ
đoạn thẳng
D.
B.
và
D.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Thể tích
C.
của khối chóp
D.
. Tam giác
là
Câu 36: Trong
không
gian
,
cho
. Mặt phẳng
hai
đường
thẳng
chứa đường thẳng
và
và song song với đường thẳng
đi qua điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
.
D.
thuộc đoạn
.
để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái của trục tung?
A.
.
B.
Câu 38: Biết
là
.
hai
nguyên
. Gọi
và
A.
.
B.
C.
.
hàm
của
.
thì
A. .
C.
.
D.
A.
.
B.
thỏa mãn
B. .
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều
và
.
B.
.
là tham số thực). Có
D.
có cạnh đáy bằng
,
.
và cạnh bên bằng
.
bằng
C.
.
D.
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
C.
.
và
bằng
D.
có đáy là hình vuông cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
A.
.
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
C.
Góc giữa hai mặt phẳng
Câu 41: Cho số phức
và
?
B. .
.
trên
(với
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều
A.
số
bằng
Câu 39: Trên tập hợp số phức, cho phương trình
thỏa mãn
hàm
.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
D.
.
cạnh bên
bằng
C.
Câu 43: Người ta muốn làm giá đỡ cho quả cầu bằng ngọc có bán kính
D.
sao cho phần
quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó. Biết giá đỡ hình trụ và r ỗng
phía trong, bán kính đường tròn đáy của hình trụ bên trong giá đỡ bằng
A.
B.
Câu 44: Thầy Bình đặt lên bàn
C.
D.
tấm thẻ đánh số từ
tấm thẻ. Xác suất để trong
đến
tấm thẻ lấy ra có
. Bạn An chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ được ghi số lẻ,
ghi số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ được ghi số chia hết cho
A.
B.
Câu 45: Cho hàm số
có đạo hàm, liên tục trên
,
A. .
C.
. Biết
B.
.
,
, khi đó
Câu 46: Cho hàm số đa thức bậc năm
bằng
D.
và
C.
tấm được
, đồng thời thỏa mãn
bằng
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Cho một tấm tôn hình vuông cạnh
như hình vẽ dưới đây. người ta trách phần tô đ ậm
của tấm tôn rồi gặp lại thành một hình chóp tứ giác đều và có cạnh đáy bằng sao cho 4
đỉnh của hình vuông ghép lại thành đỉnh của hình chóp. Khối ch ấp nh ận đ ược có th ể tích
lớn nhất bằng
A.
.
B.
Câu 48: Trong không gian
.
C.
. Độ dài đoạn thẳng
A.
.
vuông góc với nhau, cùng chứa
.
C.
đạt cực trị tại hai điểm
;
,
,
,
.
.
D.
và cắt
là giao điểm của
bằng
B.
C.
.
. Gọi
với trục hoành;
là diện tích tam giác
nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số
.
trong hình vẽ.
thỏa mãn
tích của hình phẳng được gạch trong hình,
A.
và đường thẳng
có đồ thị là đường cong
điểm cực trị của đồ thị
.
ngắn nhất bằng
B.
Câu 49: Cho hàm số bậc ba
Hàm số
D.
, cho đường thẳng
. Hai mặt phẳng
tại
.
.
D.
,
là hai
là diện
. Biết tứ giác
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có đúng hai nghiệm
mãn
A.
?
.
B.
.
C.
.
---------- HẾT ----------
D.
.
thỏa
1.B
11.C
21.C
31.A
41.C
2.C
12.B
22.D
32.D
42.A
3.C
13.C
23.B
33.D
43.B
4.D
14.B
24.D
34.D
44.A
BẢNG ĐÁP ÁN
5.D
6.A
15.B
16.C
25.C
26.A
35.D
36.B
45.C
46.B
7.D
17.B
27.D
37.C
47.A
8.B
18.A
28.A
38.B
48.D
9.D
19.B
29
39.B
49.C
10.B
20.A
30.D
40.D
50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 2:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Biết
A.
, khi đó
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Câu 4:
Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện xác định:
Tập xác định của hàm số:
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
.
Câu 6:
Trong không gian
thẳng đi qua điểm
A.
, cho điểm
và mặt phẳng
và vuông góc với mặt phẳng
B.
. Đường
có phương trình tham số là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Đường thẳng
đi qua điểm
phương:
Câu 7:
Trên
, nên có phương trình:
, hàm số
A.
và vuông góc với mặt phẳng
.
.
có đạo hàm là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
có véc tơ chỉ
.
.
D.
.
Câu 8:
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
.
trong mặt phẳng
C.
Lời giải
.
là
D.
.
Chọn B
Tọa độ của điểm biểu diễn số phức
Câu 9:
trong mặt phẳng
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
B.
và chiều cao
C.
Lời giải
là
.
bằng
D.
Chọn D
Ta có thể tích của khối chóp
Câu 10: Trong không gian
cho mặt phẳng
Véc tơ nào sau đây là véc
tơ pháp tuyến của
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Mặt phẳng
có véc tơ pháp tuyến là
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
là
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có
.
Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính
A.
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
Chọn B
Diện tích của mặt cầu đã cho là
Câu 13: Cho
A. 5.
, khi đó
.
bằng
B. 8.
C. 6.
Lời giải
D. 12.
.
Chọn C
Ta có
.
Câu 14: Trong không gian
, cho mặt cầu
. Tâm của mặt cầu
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Tâm của mặt cầu
Câu 15: Đồ thị hàm số
A.
.
có tọa độ là
.
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
B.
.
C. 1.
Lời giải
D. 2.
Chọn B
Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại điểm
Câu 16: Khối nón có bán kính đáy
A.
.
và chiều cao
B.
.
.
có thể tích bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Thể tích khối nón đã cho bằng:
.
Câu 17: Số cách chọn 4 học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Chọn B
Câu 18: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 19: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là đường thẳng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Câu 20:
bằng
A.
.
B.
.
C. 3.
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ
, tập hợp điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
thỏa mãn
D.
.
Chọn C
Giả sử
.
Ta có
.
Tập hợp điểm biểu diễn số phức
thỏa mãn
là một đường tròn có tâm
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình
A. .
B.
Chọn D
Ta có
.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 23: Cắt khối trụ
vuông cạnh bằng
A.
bằng
.
bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta đ ược thiết di ện là m ột hình
. Thể tích của khối trụ
.
B.
.
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Khối trụ
có
.
Ta có
.
Câu 24: Mô đun của số phức
A.
.
thỏa mãn
bằng
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Giả sử
.
Ta có
.
Vậy
.
Câu 25: Nếu
A.
và
.
thì
B.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có
Câu 26: Cho cấp số cộng
A. -2
Chọn A
.
có
B. 2
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. -3
D. 4
Lời giải
Số hạng tổng quát
là
Suy ra
Vậy công sai của cấp số cộng là
Câu 27: Cho tam giác
cạnh góc vuông
phần bằng
A.
vuông tại có
thì đường gấp khúc
B.
và
. Khi quay tam giác
quanh
tạo thành một hình nón có diện tích toàn
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Bán kính của hình nón là
Câu 28: Cho hai số phức
A. 1
và
B. 4.
. Phần ảo của số phức
C. 2
Lời giải
bằng
D. -1
Chọn A
Ta có
Vậy phần ảo của số phức
là 1
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình
bằng
A. 1
Chọn A
B.
là khoảng
C. -2
Lời giải
D. 2
. Giá trị
Điều kiện
Ta có
Suy ra
Câu 30: Trong không gian
qua mặt phẳng
, cho điểm
. Tọa độ của điểm
đối xứng với
là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Tọa độ của điểm
đối xứng với
qua mặt phẳng
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ
với mặt phẳng
phương trình là
, đường thẳng
là
đi qua điểm
, song song
và vuông góc với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
có
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng
có VTPT
Đường thẳng
Đường thẳng
.
có VTCP
có VTCP là
.
.
Câu 32: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
A.
quanh trục
B.
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình ph ẳng gi ới h ạn b ởi hai đ ường
và
quanh trục
Câu 33: Cho hàm số bậc bốn
là
.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Có bao nhiêu giá tr ị
nguyên âm của tham số
A.
để phương trình
B.
có bốn nghiệm thực phân biệt?
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình
và chỉ khi
trình
có bốn nghiệm thực phân biệt khi
. Vậy, có 2 giá trị nguyên âm của tham số
là
để phương
có bốn nghiệm thực phân biệt.
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ
đoạn thẳng
, cho điểm
. Mặt phẳng trung trực của
có phương trình là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Tọa độ trung điểm
thẳng
Câu 35: Cho hình chóp
đi
của đoạn thẳng
qua
điểm
có
có cạnh bên
là tam giác vuông cân tại
A.
B.
Chọn D
.
là
và
VTPT
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
có
phương
vuông góc với mặt phẳng đáy và
. Thể tích
C.
Lời giải
của khối chóp
D.
trình
là
. Tam giác
là
Câu 36: Trong
không
gian
,
cho
. Mặt phẳng
hai
đường
thẳng
chứa đường thẳng
và
và song song với đường thẳng
đi qua điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Đường thẳng
đi qua điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
Mặt phẳng
có 1 véc tơ chỉ phương
có 1 véc tơ chỉ phương
chứa đường thẳng
điểm
.
và song song với đường thẳng
có 1 véc tơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng
.
suy ra
đi qua
.
:
.
Dễ thấy điểm
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái của trục tung?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về phía bên trái
của trục tung
có 2 nghiệm âm phân biệt
giá trị
thỏa
mãn.
Câu 38: Biết
là
hai
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
và
.
Gọi
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Khi
A.
thì
.
và
bằng
B.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
.
Chọn B
Do
và
là hai nguyên hàm của hàm số
, với
trên
nên
là hằng số.
Mặt khác
. Lại có
suy ra
.
Do đó
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
là
Câu 39: Trên tập hợp số phức, cho phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thỏa mãn
(với
là tham số thực). Có
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
,
?
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Trường hợp 1: phương trình có
.
Khi đó:
.
Với
(loại).
Trường hợp 2: phương trình có
.
Khi đó:
(luôn đúng).
Mà
nên
do vậy có
Câu 40: Cho hình lăng trụ tam giác đều
Góc giữa hai mặt phẳng
A.
.
B.
giá trị nguyên của tham số
có cạnh đáy bằng
và
.
C.
.
D.
Chọn D
là trung điểm cạnh
suy ra
và cạnh bên bằng
bằng
Lời giải
Gọi
thỏa mãn đề bài.
(vì
đều).
.
.
A'
C'
B'
A
C
M
B
Ta có:
khi đó
Với
và
ta có:
Do vậy
.
.
Câu 41: Cho số phức
A.
.
thỏa mãn
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
B. .
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Đặt
tròn
khi đó
tâm
nên tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
, bán kính
.
Xét
Do đó
Vậy
hay
.
đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều
.
có đáy là hình vuông cạnh
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
A.
Chọn A
B.
C.
Lời giải
và
cạnh bên
bằng
D.
là đường
Gọi
là giao điểm của
và
thì
Ta có:
Hạ
, vì
Hạ
thì:
Áp dụng định lí py – ta – go:
Xét tam giác
vuông tại
ta có:
Câu 43: Người ta muốn làm giá đỡ cho quả cầu bằng ngọc có bán kính
sao cho phần
quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó. Biết giá đỡ hình trụ và r ỗng
phía trong, bán kính đường tròn đáy của hình trụ bên trong giá đỡ bằng
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Do quả cầu bị khuất chiếm
quả cầu theo chiều cao của nó nên chiều cao phần bị
khuất là
Câu 44: Thầy Bình đặt lên bàn
tấm thẻ đánh số từ
tấm thẻ. Xác suất để trong
đến
tấm thẻ lấy ra có
. Bạn An chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ được ghi số lẻ,
ghi số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ được ghi số chia hết cho
A.
B.
C.
Lời giải
tấm được
bằng
D.
Chọn A
Trong 30 số thì có: 15 số lẻ; 3 số chia hết cho 10 (là 10, 20 và 30) và 12 s ố chẵn còn l ại
nên:
Có
cách chọn ra 10 tấm trong 30 tấm.
Có
cách chọn ra 5 thẻ mang số lẻ trong số 15 tấm.
Có
cách chọn ra 5 thẻ số chẵn mà có 1 thẻ mang số chia hết cho 10.
Vậy nên xác suất tìm được là:
Câu 45: Cho hàm số
có đạo hàm, liên tục trên
,
A. .
. Biết
B.
.
và
,
, khi đó
C.
, đồng thời thỏa mãn
bằng
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Mặt khác
suy ra
Do đó
.
nên
.
Câu 46: Cho hàm số đa thức bậc năm
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có
Lập bảng biến thiên
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 47: Cho một tấm tôn hình vuông cạnh
như hình vẽ dưới đây. người ta trách phần tô
đậm của tấm tôn rồi gặp lại thành một hình chóp t ứ giác đ ều và có c ạnh đáy b ằng
sao cho 4 đỉnh của hình vuông ghép lại thành đỉnh của hình chóp. Kh ối ch ấp nh ận
được có thể tích lớn nhất bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Gọi
là trung điểm
, đặt
.
Ta có
.
Suy ra
Ta có
Đặt
.
và
, ta có
.
(Áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho 5 số dương)
Suy ra
.
Ta có
khi
.
Câu 48: Trong không gian
, cho đường thẳng
. Hai mặt phẳng
cắt
tại
A.
vuông góc với nhau, cùng chứa
. Độ dài đoạn thẳng
.
B.
và đường thẳng
và
ngắn nhất bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Đường thẳng
đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương
Đường thẳng
đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương
Ta có:
Gọi
.
.
là hình chiếu của
Suy ra
Gọi
Do vậy,
Ta có
.
hay
là trung điểm của
lên
. Do
vuông tại
theo giao tuyến
và
.
ngắn nhất. Điều đó xảy ra khi và chỉ khi
nên
và
.
.
, ta có
ngắn nhất khi và chỉ khi
nên
.
.
Khi đó,
.
Vậy
.
Câu 49: Cho hàm số bậc ba
Hàm số
có đồ thị là đường cong
đạt cực trị tại hai điểm
điểm cực trị của đồ thị
;
,
,
,
thỏa mãn
là giao điểm của
tích của hình phẳng được gạch trong hình,
nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số
A.
.
B.
.
trong hình vẽ.
. Gọi
với trục hoành;
là diện tích tam giác
,
là hai
là diện
. Biết tứ giác
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có
nên điểm uốn của đồ thị
điểm uốn của đồ thị
số
.
. Ta tịnh tiến đồ thị để
thuộc trục hoành, khi đó
trùng với gốc tọa độ
là
ta được hàm
Đặt
.
Ta có
Do tứ giác
nội tiếp đường tròn nên
và
.
Khi đó
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để phương trình
có đúng hai nghiệm
mãn
A.
thỏa
?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Xét phương trình
Dễ thấy rằng nếu phương trình có nghiệm là
.
thì phương trình cũng có nghiệm là
.
Đặt
Để
, ta được phương trình
có hai nghiệm
mãn
.
thỏa mãn
thì
thỏa
.
Đặt
.
Ta có
Nên
có đúng một nghiệm
.
đồng biến trên
Để
có
đúng
.
một
nghiệm
thỏa
có đúng một nghiệm
Ta có
mãn
thỏa mãn
(do
Xét hàm số
thì
phương
trình
.
không thỏa mãn
)
, ta có
.
Bảng biến thiên:
Phương trình
khi
Do
Vậy có tất cả
có đúng một nghiệm
thỏa mãn
khi và chỉ
.
nên
giá trị
.
.
 









Các ý kiến mới nhất