Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THỬ 12-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Kim Hoàng
Ngày gửi: 21h:05' 13-06-2023
Dung lượng: 210.5 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

TRƯỜNG THPT HTK

Tên môn: VẬT LÍ

Mã đề thi: 201

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Vệ tinh Vinasat-2 của Việt Nam được phóng vào lúc 5h30' (giờ Hà Nội) ngày

16/5/2012 tại bãi phóng Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA. Vùng phủ sóng cơ bản
bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á và một số quốc gia lân cận. Khả năng truyền dẫn
của vệ tinh tương đương 13.000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh
truyền hình. Việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh Vinasat-2 được thông qua bằng
loại sóng điện từ nào:
A. Sóng trung.

B. Sóng cực ngắn. 

C. Sóng dài.

D. Sóng ngắn.

Câu 2: Một sóng cơ hình sin có bước sóng 40 cm. Trên cùng một phương truyền sóng, khoảng

cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha bằng bao nhiêu?
A. 20 cm.

B. 40 cm.

C. 60 cm.

D. 10 cm.

Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên.
B. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s.
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Câu 4: Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của cường độ

dòng điện xoay chiều i theo thời gian t trong một chu kì dao
động. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có độ lớn
bằng

A. 4A.

B. 2A.

C.

A. .

D.

A.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện

cho toàn mạch

A. tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m và vật nặng có khối lượng m. Con

lắc dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(40t) (x tính bằng cm và t tính bằng giây).
Khối lượng m bằng
A. 5kg.

B. 25g.

C. 2,5kg.

D. 2,5g.

Câu 7: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng là 220 V, ở Nhật Bản là 110

V… Điện áp hiệu dụng quá cao có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng. Nếu sử dụng được
điện áp thấp, chẳng hạn 30V-50V sẽ ít gây nguy hiểm hơn. Nguyên nhân không sử dụng
mạng điện có điện áp hiệu dụng thấp lí do
A. công suất hao phí sẽ quá lớn.
C.  không thể sản xuất linh kiện điện sử

dụng.

B.  công suất nơi tiêu thụ sẽ quá lớn.
D.  công suất nơi truyền tải sẽ quá nhỏ.

Câu 8: Trong các lò phản ứng hạt nhân được điều khiển để đảm bảo năng lượng tỏa ra từ lò

phản ứng là không đổi theo thời gian, người ta thường dùng những thanh điều khiển ngập sâu
vào trong lò để hấp thụ số nơtron thừa và đảm bảo số nơtron giải phóng sau mỗi phân hạch là
1 (tính trung bình). Thanh điều khiển có chứa
A. bạch kim.
B. vàng hoặc những kim loại có nguyên tử lượng lớn.
C. bo hoặc cađimi.
D. nước.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2cost(V) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ

có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong đoạn mạch được
tính bằng công thức nào sau đây?
A. I 2UL .

B. I 

2U
.
L

C. I 

U
.
L

D. I UL .

Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động
A. cùng tần số và cùng biên độ.
B. cùng tần số và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
C. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng biên độ và cùng pha.
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω, khi đó tích số ω.A là

giá trị của

A. năng lượng dao động.

B. chu kì dao động của vật.

C. tốc độ cực đại của vật.

D. gia tốc cực đại của vật.

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện – phát quang.

B. quang điện ngoài.

C. cộng hưởng điện.

D. cảm ứng điện từ.
Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 13: Hiện nay đèn LED đang có những bước nhảy vọt trong ứng dụng thị trường dân dụng

và công nghiệp một cách rộng rãi như bộ phận hiển thị trong các thiết bị điện tử, đèn quảng
cáo, đèn giao thông, trang trí nội thất, ngoại thất… Nguyên lý hoạt động của đèn LED dựa vào
hiện tượng
A.  điện phát quang.

B. catôt phát quang.

C. hóa phát quang.

D. quang phát quang.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc . Khi chất điểm có li độ x, gia tốc

của chất điểm được tính bằng công thức
B. a   x .

A. a   2 x .

C. a  x .

D. a  2 x .

Câu 15: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào

sau đây?

A. Micrô.

B. Mạch khuếch đại.

C. Mạch tách sóng.

D. Anten phát.

Câu 16: Để khử trùng thực phẩm trước khi đóng gói hay các dụng cụ y tế sau khi mổ người ta

thường dùng

A. nước nguyên chất.

B. tia tử ngoại.

C. tia X.

D. tia hồng ngoại.

Câu 17: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. nhiễu
sáng.

xạ

ánh B. giao thoa ánh
C. khúc xạ ánh sáng.
sáng.

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 18: Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực cướng

bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay
đổi được. Ứng với mỗi giá trị của tần số f thì hệ dao động
cưỡng bức với biên độ A . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của A theo f . Tần số dao động riêng của hệ
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 4Hz .

B. 5Hz .

Câu 19: Hạt nhân

C. 6 Hz .

D. 7Hz .

238
92

U có cấu tạo gồm

A. 238 prôtôn và 92 nơtron.

B. 92 prôtôn và 146 nơtron.

C. 238 prôtôn và 146 nơtron.

D. 92 prôtôn và 238 nơtron.

Câu 20: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín.

Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A. A > 0 nếu q < 0.
B. A

0 còn dấu của A chưa xác định và chưa biết chiều chuyển động của q.

C. A = 0 trong mọi trường hợp.
D. a > 0 nếu q > 0.
Trang 3/6 - Mã đề thi 201

Câu 21: Khi nói về sóng cơ, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang.
B. Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với

phương truyền sóng.

C. Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với

phương truyền sóng.

D. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 4cos 2 t (x tính bằng cm và t

tính bằng giây). Biên độ dao động của chất điểm bằng
A. 4 cm.

B. 2 m.

C. 2 cm.

D. 4 m.

Câu 23: Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, hai phần tử cách nhau một bước sóng

thì dao động

A. vuông pha.

B. lệch pha

π
.
4

C. ngược pha.

D. cùng pha.

Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0, 4
10
H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Cho c=3.108 m/s. Điều chỉnh C  pF thì

9

mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
A. 100 m.

B. 300 m.

C. 400 m.

D. 200 m.

Câu 25: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao

động với tần số f = 16 Hz và cùng pha. Tại điểm M cách các nguồn lần lượt là d 1 = 30 cm và
d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại
khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 26 cm/s

B. 20 cm/s

C. 24 cm/s

D. 12 cm/s

Câu 26: Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng

lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51
eV. Lấy 1eV 1, 6.10  19 J. Khi chiếu bức xạ đơn sắc có năng lượng bằng 2, 72.10 19 J  vào các
chất trên thì số lượng chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là
A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 27: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha

của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là . Điện áp hiệu
3
dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha

giữa điện áp hai đầu cuộn dây so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên là
A. 


.
3

B.


.
2

C. 0.

D.

2
.
3

Trang 4/6 - Mã đề thi 201

Câu 28: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C

Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng
có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 2,571.1013 Hz.

B. 4,572.1014Hz.

C. 3,879.1014 Hz.

D. 6,542.1012 Hz.

Câu 29: Đặt điện áp u 50 2cos100 t V  lên hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn cảm thuần là UL = 35 V và ở hai đầu tụ điện là U C = 75 V. Hệ số công suất của mạch

A. cos 0,8.

B. cos 0, 7.

C. cos 0,9.

D. cos 0, 6.

Câu 30: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là

37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5
MeV/c2. Phản ứng này
A. tỏa năng lượng 1,68 MeV.

B. thu năng lượng 16,8 MeV.

C. tỏa năng lượng 16,8 MeV.

D. thu năng lượng 1,68 MeV.

Câu 31: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian

0,04s từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10  3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
A. 0,12V.

B. 0,3V.

C. 0,15V.

D. 0,24V.

Câu 32: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n 2 = 4/3). Điều kiện

của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là
A. i ≥ 62044'.

B. i < 62044'.

C. i ≥ 41048'.

D. i < 48035'.

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, vân tối và vân sáng liên tiếp cách
nhau một đoạn là
A. 0,45 mm.

B. 0,6 mm.

C. 0,9 mm.

D. 1,8 mm.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 240V và tần số 50 Hz vào một mạch điện

tử gồm điện trở 200 và tụ điện có điện dung 5 μF mắc nối tiếp. Nếu điện năng có giá trung
bình 1700 VNĐ/kW.h thì số tiền cần phải trả để mạch này hoạt động trong thời gian 1 tuần
gần với giá trị nào sau đây?
A. 7400 VNĐ.

B. 7200 VNĐ.

C. 6800 VNĐ.

D. 7000 VNĐ.

Câu 35: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng

có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho
vân sáng có bước sóng 1 735 nm; 2 490 nm; 3 và 4 . Cho c=3.108 m/s, h=6,625.10-34.
Hiệu năng lượng của hai photon tương ứng với hai bức xạ 3 và 4 là
A. 3,4 eV.

B. 3,4 MeV.

C. 0,85 MeV.

D. 0,85 eV.

Câu 36: Trên một sợi dây đàn hổi dài 1,2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút

sóng (kể cả hai đầu dây). Gọi M và N là hai điểm gần nhất trên dây mà phần tử M và N có

Trang 5/6 - Mã đề thi 201

cùng biên độ dao động và bằng nửa biên độ dao động của bụng sóng. Khoảng cách giữa vị trí
cân bằng của hai điểm M và N bằng
A. 30 cm.

B. 20 cm.

C. 40 cm.

D. 10 cm.

Câu 37: Một chất điểm có khối lượng 500g dao động
điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như hình
vẽ. Lấy π 2 =10 . Lúc t 0 chất điểm đang đi theo chiều
dương của trục tọa độ. Gia tốc của chất điểm bằng 0 lần
đầu tiên tại thời điểm t bằng

A.

s.

B.

s.

C.

s.

D.

s.

Câu 38: Một mẫu vật liệu đất hiếm có chứa đồng vị phóng xạ của nguyên tố Prometi ( Pm) và

Galodi (Gd). Chu kỳ bán rã của 145 Pm là 17,7 năm và của 148 Gd là 85 năm. Tại thời điểm ban
đầu, phân tích thành phần nguyên tố trong mẫu vật liệu cho thấy hàm lượng nguyên từ đồng vị
145
Pm gấp đôi của 148 Gd . Hỏi sau thời gian bao lâu thì hàm lượng của hai đồng vị trong mẫu
vật liệu bằng nhau?
A. 67,4 năm.

B. 102,7 năm.

C. 22,4 năm.

D. 51,4 năm.

Câu 39: Đặt điện áp u = 180 2 cos t (V) (với  không đổi)

vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở thuần, tụ
điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn
góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L =
L1 là U và 1, còn khi L = L2 thì tương ứng là

8 U và 2.

Biết 1 + 2 = 900. Giá trị U bằng:
A. 180V.

B. 90V.

C. 60V.

D. 135V.

Câu 40: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có biên độ lần

lượt là A và A' . Khi M có li độ 3cm và đi theo chiều dương thì li độ của N là -2,5cm sau đó
2/3 chu kì thì vectơ gia tốc của N đổi chiều lần thứ hai và M có li độ -3cm. Tổng A + A' là
A. 6,35cm.

B. 12cm

C. 8,89cm.

D. 11cm.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 201
 
Gửi ý kiến