KTGKI. Si9.005

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:52' 28-06-2023
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:52' 28-06-2023
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.773.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Ở một giống cây, thân cao trội hoàn toàn hơn thân thấp; quả tròn trội hoàn toàn hơn quả dài. Phép lai P:
Ttoo (cao, tròn) x ttOo (thấp, dài) cho F1 có TLPL KG:
A 1TtOO : 1Ttoo : 1ffOo : 1ttoo.
B
1TtOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1ttoo.
C 1TtOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1TToo.
D
1TTOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1ttee.
2/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFfhh cho các
loại giao tử như sau:
A EFh, EfH, eFh, efh.
B
EFh, Efh, eFh, efh.
C EFk, Efh, eFh, efh.
D
EFh, Efh, eFn, efh.
3/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A biến dị bến hợp.
B
tự dị dung hợp.
C biến dị hiệp đồng.
D
biến dị tổ hợp.
4/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 MmNn.
B
cơ thể lai F1 MMnn.
C cơ thể lai F1 Aabb.
D
cơ thể lai F1 MmNN.
5/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt xanh, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 xanh x 1/4 trơn.
B
1/4 vàng x 3/4 nhăn.
C 1/4 vàng x 5/4 trơn.
D
1/4 xanh x 3/4 trơn.
6/ Ở một giống cây, quả đỏ (R) trội hoàn toàn hơn quả vàng (r); quả tròn (O) trội hoàn toàn hơn quả dài (o).
Tự giao F1 x F1: RrOo (Đỏ, tròn) x RrOo (Đỏ, tròn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất trong thống kê nên
chỉ thu được F2: 902 Đỏ, tròn : 300 Đỏ, dài : 99 vàng, dài. Số liệu thiếu phù hợp nhất là?
A 299 Vàng, tròn.
B
299 Đỏ, dài.
C 149 Vàng, tròn.
D
299 Đỏ, tròn.
7/ Ở lúa thân cao (T), hạt gạo đục (P) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn thân thấp (t), hạt gạo trong (p).
Lai lúa thân cao, hạt trong x thân thấp, hạt đục F2 thì có những phép lai nào có thể có?
A TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp. B TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Eepp x ttPP; Ttpp x ttPp.
C TTpp x ttHH; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp. D TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttQq.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này là bản sao của chiếc kia, hình thành qua quá trình nhân đôi DNA từ
một nhiễm sắc thể ban đầu, thì gọi là
A cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử chị em.
C cặp nhiễm sắc tử không chị em.
D
cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
9/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
10/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 2 lần.
B
3 lần.
C 4 lần.
D
1 lần.
11/ Tế bào sinh trứng (noãn nguyên bào/tế bào mầm) khác với noãn bào bậc I ở chỗ:
A Bộ NST 2n kép so với 4n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với 2n kép.
C Bộ NST 2n đơn so với n kép.
D
Bộ NST 2n kép so với 2n đơn.
12/ Ở cá thể đực động vật, 2 tinh bào bậc II (n NST kép) sẽ tạo ra:
A 2 tinh bào bậc 3 (đều n kép).
B
2 thể cực (đều n đơn).
C 4 tinh trùng (đều n kép).
D
4 tinh trùng (đều n đơn).
13/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ). B ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng). D ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
Mã đề: A9.773.KTGKI
Trang
1
14/ Ở người, H: bình thường; h: máu khó đông; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có
alen tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XHXH, XHXh, XhXh; XHYm, XhY.
B
XHXH, XHXh, XhXh; XHY, XhY.
H F
H h
h h
H
h
C X X , X X , X X ; X Y, X Y.
D
XHXH, XHXh, XhXh; XFY, XhY.
15/ Ở gà: gà trống cho một loại giao tử mang NST giới tính X; gà mái cho hai loại giao tử mang NST giới
tính X hoặc Y nên ở gà
A trống bất phân tử; mái đồng hợp tử.
B
trống đồng giao tử; mái dị giao tử.
C trống đồng hợp tử; mái bất hợp tử.
D
mái đồng giao tử; trống dị giao tử.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân
cao, quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả
vàng : 83 thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế
hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(TtOo).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: TO
to
F1: ………………….………….………..
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
21
Câu 2 . Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm
phân I và II.
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.773.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.773.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm
A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Ở một giống cây, thân cao trội hoàn toàn hơn thân thấp; quả tròn trội hoàn toàn hơn quả dài. Phép lai P:
Ttoo (cao, tròn) x ttOo (thấp, dài) cho F1 có TLPL KG:
A 1TtOO : 1Ttoo : 1ffOo : 1ttoo.
B
1TtOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1ttoo.
C 1TtOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1TToo.
D
1TTOo : 1Ttoo : 1ttOo : 1ttee.
2/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFfhh cho các
loại giao tử như sau:
A EFh, EfH, eFh, efh.
B
EFh, Efh, eFh, efh.
C EFk, Efh, eFh, efh.
D
EFh, Efh, eFn, efh.
3/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A biến dị bến hợp.
B
tự dị dung hợp.
C biến dị hiệp đồng.
D
biến dị tổ hợp.
4/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 MmNn.
B
cơ thể lai F1 MMnn.
C cơ thể lai F1 Aabb.
D
cơ thể lai F1 MmNN.
5/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt xanh, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 xanh x 1/4 trơn.
B
1/4 vàng x 3/4 nhăn.
C 1/4 vàng x 5/4 trơn.
D
1/4 xanh x 3/4 trơn.
6/ Ở một giống cây, quả đỏ (R) trội hoàn toàn hơn quả vàng (r); quả tròn (O) trội hoàn toàn hơn quả dài (o).
Tự giao F1 x F1: RrOo (Đỏ, tròn) x RrOo (Đỏ, tròn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất trong thống kê nên
chỉ thu được F2: 902 Đỏ, tròn : 300 Đỏ, dài : 99 vàng, dài. Số liệu thiếu phù hợp nhất là?
A 299 Vàng, tròn.
B
299 Đỏ, dài.
C 149 Vàng, tròn.
D
299 Đỏ, tròn.
7/ Ở lúa thân cao (T), hạt gạo đục (P) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn thân thấp (t), hạt gạo trong (p).
Lai lúa thân cao, hạt trong x thân thấp, hạt đục F2 thì có những phép lai nào có thể có?
A TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp. B TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Eepp x ttPP; Ttpp x ttPp.
C TTpp x ttHH; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp. D TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttQq.
8/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này là bản sao của chiếc kia, hình thành qua quá trình nhân đôi DNA từ
một nhiễm sắc thể ban đầu, thì gọi là
A cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử chị em.
C cặp nhiễm sắc tử không chị em.
D
cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
9/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
10/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 2 lần.
B
3 lần.
C 4 lần.
D
1 lần.
11/ Tế bào sinh trứng (noãn nguyên bào/tế bào mầm) khác với noãn bào bậc I ở chỗ:
A Bộ NST 2n kép so với 4n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với 2n kép.
C Bộ NST 2n đơn so với n kép.
D
Bộ NST 2n kép so với 2n đơn.
12/ Ở cá thể đực động vật, 2 tinh bào bậc II (n NST kép) sẽ tạo ra:
A 2 tinh bào bậc 3 (đều n kép).
B
2 thể cực (đều n đơn).
C 4 tinh trùng (đều n kép).
D
4 tinh trùng (đều n đơn).
13/ Cho biết gen W: ruồi mắt đỏ; w : ruồi mắt trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên
Y và giới đực là giới dị giao tử XY, giới cái đồng giao tử XX. Cho (P) ruồi đực mắt trắng lai với ruồi cái mắt
đỏ thuần chủng được F1 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng (trong đó ruồi mắt
trắng toàn con đực). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXW (Cái, mắt đỏ). B ♂XwY (Đực, mắt trắng) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
C ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XwXw (Cái, mắt trắng). D ♂XWY (Đực, mắt đỏ) x ♀XWXw (Cái, mắt đỏ).
Mã đề: A9.773.KTGKI
Trang
1
14/ Ở người, H: bình thường; h: máu khó đông; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có
alen tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XHXH, XHXh, XhXh; XHYm, XhY.
B
XHXH, XHXh, XhXh; XHY, XhY.
H F
H h
h h
H
h
C X X , X X , X X ; X Y, X Y.
D
XHXH, XHXh, XhXh; XFY, XhY.
15/ Ở gà: gà trống cho một loại giao tử mang NST giới tính X; gà mái cho hai loại giao tử mang NST giới
tính X hoặc Y nên ở gà
A trống bất phân tử; mái đồng hợp tử.
B
trống đồng giao tử; mái dị giao tử.
C trống đồng hợp tử; mái bất hợp tử.
D
mái đồng giao tử; trống dị giao tử.
1
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. trắc
nghiệm
Câu
2
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
3
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
4
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
5
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
6
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
7
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
8
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
9
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
10
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
11
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
12
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
13
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
14
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
15
Ⓐ
Ⓑ
Ⓒ
Ⓓ
B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân
cao, quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả
vàng : 83 thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế
hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(TtOo).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: TO
to
F1: ………………….………….………..
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
21
Câu 2 . Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm
phân I và II.
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Giảm phân I
Giảm phân II
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mã đề: A9.773.KTGKI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang
2
 








Các ý kiến mới nhất