Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTGKI. Si9.001

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:50' 28-06-2023
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.107.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm

A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 MmNn.
B
cơ thể lai F1 Aabb.
C cơ thể lai F1 MmNN.
D
cơ thể lai F1 MMnn.
2/ Tỉ lệ kiểu hình 3/16 hạt xanh, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 xanh x 1/4 trơn.
B
1/4 xanh x 3/4 trơn.
C 1/4 vàng x 5/4 trơn.
D
1/4 vàng x 3/4 nhăn.
3/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen RrSstt cho các loại
giao tử như sau:
A RSt, Rst, cSt, rst.
B
RSt, Rst, rSt, rst.
C RSt, Rst, rSj, rst.
D
RST, Rst, rSt, rst.
4/ Phép lai F1 x F1: PpQq x PpQq cho F2 có 16 tổ hợp lai, 9 kiểu gen với 4 nhóm kiểu gen có cùng loại kiểu
hình theo tỉ lệ là:
A 9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
B
9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppaa.
C 9P-Q- : 3P-dd : 3ppQ- : 1ppqq.
D
6P-Q- : 6P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
5/ Hiện nay chúng ta gọi là cặp gen, trước đây Mendel gọi là
A cặp nhân tố đi liền.
B
cặp nhân tố di truyền.
C cặp nhân tố kiểu hình.
D
cặp nhân tố tương đồng.
6/ Ở côn trùng râu đen (W), cánh dài (S) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn râu xám (w), cánh ngắn (s). Lai
con râu đen, cánh ngắn x râu xám, cánh dài F2 thì có những phép lai nào có thể có?
A WWss x wwOO; WWss x wwOo; Wwss x wwSS; Wwss x wwSs.
B WWss x wwOO; AAss x wwOo; Wwss x wwSS; Wwss x wwSs.
C WWss x wwOO; WWss x wwOo; Wwss x wwSS; Wwss x wwZs.
D WWff x wwOO; WWss x wwOo; Wwss x wwSS; Wwss x wwSs.
7/ Ở một giống đậu Hà Lan, Hạt vàng (A) trội hoàn toàn hơn hạt xanh (A); hạt trơn (B) trội hoàn toàn hơn
hạt nhăn (B). Tự giao F1 x F1: AaBb (Vàng, trơn) x AaBb (Vàng, trơn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất
trong thống kê nên chỉ thu được F2: 315 Vàng, trơn : 101 Vàng nhăn : 108 Xanh, trơn. Số liệu thiếu phù hợp
nhất là?
A 315 Xanh, nhăn.
B
32 Xanh, nhăn.
C 32 Xanh, trơn.
D
32 Vàng, nhăn.
8/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 1 lần.
B
4 lần.
C 3 lần.
D
2 lần.
9/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
10/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này là bản sao của chiếc kia, hình thành qua quá trình nhân đôi DNA từ
một nhiễm sắc thể ban đầu, thì gọi là
A cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử chị em.
C cặp nhiễm sắc tử không chị em.
D
cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
11/ Tế bào sinh trứng (noãn nguyên bào/tế bào mầm) khác với noãn bào bậc I ở chỗ:
A Bộ NST 2n kép so với 4n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với n kép.
C Bộ NST 2n kép so với 2n đơn.
D
Bộ NST 2n đơn so với 2n kép.
12/ Ở cá thể đực động vật, tinh bào bậc I (2n NST kép) sẽ tạo ra:
A 2 thể cực (đều n đơn).
B
2 tinh bào bậc 3 (đều n kép).
C 4 tinh trùng (đều n kép).
D
2 tinh bào bậc 2 (đều n kép).
13/ Ở người, G: bình thường; g: mù màu; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có alen
tương ứng trên Y. Có thể có các KG:
A XGXG, XGXg, XgXg; XGYg, XgY.
B
XGXG, XGXg, XgXg; XGY, XgV.
G G
G g
g g
G
g
C X X , X X , X X ; X Y, X Y.
D
XGXG, KGXg, XgXg; XGY, XgY.

Mã đề: A9.107.KTGKI

Trang

1

14/ Ở nguời: tỉ lệ con sinh con trai hay con gái trung bình là 1 : 1. Hiện tượng này có thể được giải thích theo
giả thuyết:
A Ba cho 1,0X, mẹ cho 1/2X : 1/8Y.
B
Ba cho 1/2X : 1/2Y; mẹ cho 1,0X.
C Mẹ cho 1,0Y, ba cho 1/4X : 1/2Y.
D
Mẹ cho 1/2X : 1/2Y; ba cho 1,0Y.
15/ Cho biết gen W: cá vảy đỏ; w: cá vảy trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên Y và
giới cái là giới dị giao tử XY, giới đực đồng giao tử XX. Cho (P) cá đực vảy đỏ thuần chủng lai với cá cái vảy
trắng được F1 100% cá vảy đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 cá vảy trắng (trong đó cá vảy trắng toàn con
cái). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ). B ♂XwXw (Đực, vảy trắng) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ).
C ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng). D ♂XWXW (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng).
1





B. trắc
nghiệm

Câu

2





3





4





5





6





7





8





9





10





11





12





13





14





15





B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt
đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 143 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt
trắng : 50 con râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : …..  tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(LlRr).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: LR
lr
F1: ………………….………….………..
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm phân I và II.
Các kì
Kì sau

Kì cuối

Giảm phân I

Giảm phân II

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

Mã đề: A9.107.KTGKI

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

Trang

2
 
Gửi ý kiến