dai so va giai tich 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 17h:14' 23-07-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Vũ
Ngày gửi: 17h:14' 23-07-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
1 người
(Hai Phat Do)
Trắc nghiệm Lượng giác
I. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm khẳng định sai:
A. Với ba tia
, ta có: sđ
+sđ
sđ
B. Với ba điểm
trên đường tròn định hướng : sđ
C. Với ba tia
, ta có: sđ
sđ
D. Với ba tia
, ta có: sđ
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc
-
+sđ
sđ
- sđ
+
.
+
+sđ
sđ
cho các cung có số đo:
I.
II.
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I và II
B. Chỉ I, II và III
.
.
+
III.
.
IV.
C. Chỉ II,III và IV
D. Chỉ I, II và IV
Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng
là :
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi
được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng
(lấy
)
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Xét góc lượng giác
, trong đó
là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
Khi đó
thuộc góc phần tư nào để
cùng dấu
A. I và II.
B. II và III.
C. I và IV.
D. II và IV.
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 7: Góc có số đo
được đổi sang số đo độ là :A. 330 45'
Câu 8: Số đo radian của góc
là :A. . B.
Câu 9: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
. C. . D. .
và hình vuông
của kim đồng hồ, biết sđ
A.
B. - 29030'
bằng:
C.
Câu 10: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia
D. -32055'
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
B.
C. -33045'
D.
. Xét các hệ thức sau:
Hệ thức nào là hệ thức Sa- lơ về số đo các góc:A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. Chỉ III
D. Chỉ I và III
Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng
A.
C.
(k là số nguyên,).
(k là số nguyên,).
B.
D.
Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.
TVU
(k là số nguyên,).
(k là số nguyên,).
và
trùng nhau.
và sđ
B.
và
và
vuông góc.
D. Tạo với nhau một góc
.
đối nhau.
.
Trang 1
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 13: Số đo độ của góc
là :A.
.
B.
Câu 14: Nếu góc lượng giác có sđ
A. Trùng nhau.
.C.
.
D.
thì hai tia
.
và
B. Vuông góc. C. Tạo với nhau một góc bằng
Câu 15: Trên đường tròn định hướng góc
A. 6
B. 4
D. Đối nhau.
có bao nhiêu điểm
C. 8
Câu 16: Số đo radian của góc
là :A. .B.
Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
của kim đồng hồ, biết sđ
thỏa mãn sđ
D. 10
. C.
.D.
và hình vuông
.
?
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số
đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo
A.
Câu 19: Góc
B.
C.
bằng (với
D.
)
A.
B.
C.
Câu 20: Cung tròn bán kính bằng
có số đo
có độ dài là:
A.
B.
C.
Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài
và kim phút dài
vạch lên cung tròn có độ dài là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 22: Xét góc lượng giác
Khi đó
thuộc góc phần tư nào để
A. I và II.
B. I và III.
A.
C. Đối nhau.
và hình vuông
B.
.
.
bằng
C.
B.
giờ đến
D.
C.
D.
giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo bằng:
B.
C.
Câu 27: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :A.
TVU
D.
D. Vuông góc.
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
Câu 28: Biết góc lượng giác
A.
B.
.Trong 30 phút mũi kim giờ
và sđ
của kim đồng hồ, biết sđ
Câu 25: Góc
bằng:A.
Câu 26: Sau khoảng thời gian từ
D.
, trong đó
là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
cùng dấu
C. I và IV.
D. II và III.
Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđ
Ta có hai tia
và
A. Tạo với nhau góc 450
B. Trùng nhau.
Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
A.
D.
có số đo là
D.
B.
thì góc
C.
C.
D.
có số đo dương nhỏ nhất là:
D.
Trang 2
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 29: Có bao nhiêu điểm
trên đường tròn định hướng gốc
A. 6
B. 4
C. 3
TVU
thoả mãn sđ
D. 12
?
Trang 3
Trắc nghiệm Lượng giác
II. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 30: Biểu thức
A. 6.
B. 5.
Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
C. 3.
A.
B.
C.
D.
không phụ thuộc vào và có giá trị bằng :
D. 4.
Câu 32: Giá trị của
là:
A.
B.
Câu 33: Cho
C.
D.
Tính giá trị biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 34: Cho
. Khi đó
A.
B.
Câu 35: Cho
D.
bằng:
C.
. Khi đó
A.
B.
Câu 36: Nếu
A. (–4; 7)
và
B. (4; 7)
D.
có giá trị bằng :
C.
thì
D.
với cặp số nguyên (p, q) là:
D. (8; 7)
C. (8; 14)
Câu 37: Tính giá trị của
A.
B.
C.
Câu 38: Biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 39: Kết quả rút gọn của biểu thức
.
.
D.
có giá trị bằng :
D.
.
bằng:
A. 2
B. 1 + tan
C.
D.
Câu 40: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 41: Cho
A.
.
Câu 42: Biểu thức
A.
.
Câu 43: Biểu thức
TVU
. Khi đó
B.
B.
có giá trị bằng :
.
C.
C.
.
D.
.
.
có biểu thức rút gọn là:
D.
.
được rút gọn thành :
Trang 4
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
.
B. 1.
C.
.
Câu 44: Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
D. 2.
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Tính
A.
B.
C.
Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
D.
A.
B.
C.
Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
D.
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 48: Tính
A.
Câu 49: Giả sử
A. 4.
B. 3.
C. 2.
0
Câu 50: Để tính cos120 , một học sinh làm như sau:
(I) sin1200 =
(II) cos21200 = 1 – sin21200
Lập luận trên sai ở bước nào?
A. (I)
B. (II)
Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
Câu 52: Cho
với
. Tính
A.
Câu 53: Cho điểm
(III) cos21200 =
(IV) cos1200=
C. (III)
D. (IV)
là
C.
.
B.
C.
trên đường tròn lượng giác gốc
thì
A.
. Khi đó n có giá trị bằng:
D. 1.
D.
D.
gắn với hệ rục toạ độ
. Nếu sđ
bằng:
B.
C.
D.
Câu 54: Tính giá trị biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 55: Biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 56: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ
A.
thuộc góc phần tư thứ I
B.
C.
thuộc góc phần tư thứ II
D.
Câu 57: Cho
. Tính theo m giá trị.của
TVU
.
có giá trị bằng :
.
D.
.
. Xác định vị trí của
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
:
Trang 5
khi
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 58: Biểu thức
A.
.
C.
B.
.
Câu 59: Cho
D.
C.
thì
.
có giá trị bằng :
D.
có giá trị bằng :
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 60: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 bằng:
D.
A.
Câu 61:
B.
C. 1
D. 3
B.
C.
D.
bằng:
A.
Câu 62: Cho
A.
.
.
thì
B.
.
có giá trị bằng :
C.
.
D.
.
Câu 63: Tính
A.
Câu 64: Tính
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 65: Cho
A.
Câu 66: Nếu tan =
A.
. Tính giá trị của
B.
C.
D.
với là góc nhọn và r>s>0 thì cos bằng:
B.
Câu 67: Giả sử
A. 1.
B. 2.
Câu 68: Tính
A.
B.
Câu 69: Rút gọn biểu thức
A.
B.
Câu 70: Cho hai góc nhọn
và
A.
TVU
:
thì
trong đó
C.
D.
có giá trị bằng :
C. 3.
D. 4.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.
Trang 6
Trắc nghiệm Lượng giác
C.
Câu 71: Cho
A.
D.
là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
C.
Câu 72: Cho
D.
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 73: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 74: Cho
A.
với
.
B.
.
. Tính giá trị của biểu thức :
.
Câu 75: Cho
C. .
D.
C.
D.
.Ta có:
A.
B. Hai câu A. và C.
Câu 76: Cho
và
A.
, khẳng định nào sau đây là đúng ?
B.
C.
D.
C. cosx
D.
Câu 77: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 78: Tính các giá trị lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
Câu 79: Nếu
A. .
thì
B. .
Câu 80: Cho
A.
Câu 81: Cho
TVU
bằng bao nhiêu ?
C. .
. Khi đó
.
B.
.
D.
.
bằng:
C.
.
D.
.
.Ta có:
Trang 7
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
C.
Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
D. Hai câu B. và C.
A.
C.
D.
C.
D.
C. cosx
D.
B.
Câu 83: Nếu tan =
A.
thì sin bằng:
B.
Câu 84: Đơn giản biểu thức
A.
B. sinx
Câu 85: Cho
với
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
2
sin tan
1
Câu 86: Kết quả đơn giản của biểu thức cos +1
bằng
D.
.
A.
.
B.
D.
.
.
C.
Câu 87: Biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 88: Tính
A.
B.
C.
Câu 89: Đơn giản biểu thức
A.
B. cosx
Câu 90: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 91: Tìm giá trị của
.
có giá trị bằng :
D.
.
.
D.
ta được
C. sinx
D.
C.
D.
(độ) thỏa mãn
=
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?
A.
B.
C.
Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:
D.
A. cot2 – tan2+2
C. cot2 + tan2–2
Câu 94: Cho
TVU
B.
và
D.
.
D.
, khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 8
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 95: Cho
A.
.
C.
với
D.
, khi đó giá trị của
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Câu 96: Tính
A.
Câu 97: Giá trị
A.
B.
C.
B.
D.
bằng
C.
Câu 98: Cho điểm
trên đường tròn lượng giác gốc
thì hoành độ điểm M bằng:
A.
B.
Câu 99: Cho
A.
D.
gắn với hệ trục toạ độ
C.
và gọi
B.
. Nếu sđ
D.
Giá trị của M là:
C.
D.
Câu 100: Đơn giản biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 101:
khi và chỉ khi điểm cuối của cung
thuộc góc phần tư thứ
A. I và IV
B. II
C. I và II
D. I
Câu 102: Cho
A.
Câu 103: Biểu thức
A.
.
Câu 104: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
B.
với
C.
D.
có giá trị bằng :
D.
.
.
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx
B. (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x
D. sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc
mệnh đề sau đây:
I.
Mệnh đề nào đúng?
A. Cả I, II và III
TVU
II.
B. Chỉ I
cho cung AM có sđ
. Xét các
III.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I và II
Trang 9
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 107: Cho
với
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
2
0
2
0
2 0
2
0
Câu 108: Giá trị của biểu thức S = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 89 bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 109: Cho
. Rút gọn biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 110: Cho
A.
. Tính
B.
C.
D.
Câu 111: Cho
. Khi đó
A.
.
B.
có giá trị bằng :
.
C.
Câu 112: Tính
A.
B.
Câu 113: Tìm giá trị của
( độ) thỏa mãn
A.
.
Câu 114:
A. I và II
.
.
D.
C.
.
D.
=
.
B.
.
C.
.
D.
.
khi và chỉ khi điểm cuối của cung
thuộc góc phần tư thứ
B. II và IV
C. I và IV
D. I và III
Câu 115: Tính giá trị nhỏ nhất của
A.
B.
C.
D.
Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sin900>sin1800
B. sin90013'>sin90014'
C. tan450>tan460
D. cot1280>cot1260
Câu 117: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
Câu 118: Nếu
A. 10.
Câu 119: Cho
C.
thì
B. 9.
và
A.
có giá trị bằng :
C. 11.
. Tính
Câu 120: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
Câu 121: Câu nào sau đây đúng?
dương thì
B. Nếu
dương thì hai số
TVU
D. 12.
.
B.
A. Nếu
D.
C.
D.
C.
D.
là số dương.
Trang 10
Trắc nghiệm Lượng giác
C. Nếu âm thì
có thể âm hoặc dương.
D. Nếu âm thì ít nhất một trong hai số
Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
phải âm.
A.
B.
C.
D.
Câu 123: Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 124: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 125: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 126: Cho
,
A.
. Tính giá trị của
B.
C.
Câu 127: Tính giá trị của biểu thức
A.
A.
C.
. Khi đó
.
B.
D.
nếu cho
B.
Câu 128: Cho
:
.
D. 1
bằng:
C.
.
Câu 129: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ
A.
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
C.
thuộc góc phần tư thứ I
Câu 130: Cho
. Khi đó
bằng:
B.
D.
D.
.
. Xác định vị trí của
thuộc góc phần tư thứ IV
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 131: Cho
và
là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
B.
C. ..
D.
0
0
0
Câu 132: Chọn giá trị của x để siny + sin(x–y) = sinx đúng với mọi y .
A. 90
B. 180
C. 270
D. 360
Câu 133: Biết cosx =
A.
TVU
. Giá trị biểu thức P = 3sin2x + 4cos2x bằng:
B. 7
C.
D.
Trang 11
khi
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 134: Tính giá trị biểu thức
A. -1
B.
C.
D.
Câu 135: Tính giá trị biểu thức
A. -1
B.
C.
D.
Câu 136: Tính
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 137: Tính giá trị lớn nhất của
A.
B.
Câu 138: Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 139: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 140: Trên đường tròn lượng giác gốc
mệnh đề sau
cho cung AM có sđ
. Xét các
I.
II.
Mệnh đề nào sai?
A. Cả I, II và III
B. Chỉ II và III
C. Chỉ II
Câu 141: Cho số nguyên k bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
III.
D. Chỉ I
B.
C.
D.
Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
B.
C.
Câu 143: Cho góc
A.
thoả
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
C.
D.
B.
Câu 144: Giá trị của biểu thức
A.
.
Câu 145: Cho
TVU
B.
,
bằng
.
C.
. Tính
.
D.
.
.
Trang 12
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
C.
D.
Câu 146: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 147: Cho
thì
có giá trị bằng :
A.
.
B.
.
Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
C.
A.
B.
.
C.
D.
0
0
Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin0 + ncos0 + psin900 bằng:
A. n – p
B. m + p
C. m – p
2
2
Câu 150: Nếu tan + cot =2 thì tan + cot bằng:
A. 4
B. 3
C. 2
Câu 151: Tính
A.
Câu 152: Cho hai góc
A.
Câu 153: Cho góc
A.
Câu 154: Cho
I.
Đẳng thức nào đúng?
A. Chỉ I và II
B.
C.
và
phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
thoả
B.
D.
.
D. n + p
D. 1
D.
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
C.
D.
. Xét ba đẳng thức sau:
II.
B. Cả I, II và III
III.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I và III
Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
Câu 156: Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:
A. m
B. n
C. p
D. m + n
Câu 157: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng:
A. a2 + b2
B. a2 – b2
C. a2 – c2
D. b2 + c2
Câu 158: Cho
A.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 159: Đơn giản biểu thức
TVU
Trang 13
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 160: Cho
D. sinx
C.
D.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I
.Tính
A.
B.
Câu 161: Xét các mệnh đề sau:
Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I và III
C. cosx
B. Chỉ I và II
Câu 162: Giả sử
( giả thiết biểu thức có nghĩa). Khi đó n có giá trị là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 163: Giá trị của biểu thức S = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870 bằng:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 4
Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
A. S = 1
B. S = 0
C. S = sin2x – cos2x
D. S = 2sinxcosx
Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
TVU
B.
C.
D.
Trang 14
Trắc nghiệm Lượng giác
III. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 167: Giả sử
A. 2.
B. 1.
Câu 168: Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng:
được rút gọn thành
C. 4.
D. 3.
A.
C.
D.
B.
Câu 169: Giá trị của biểu thức
A. .
B. .
Câu 170: Cho
. Tính
A.
B.
C.
.
D.
C.
Câu 171: Biết
. Khi đó n bằng :
.
D.
, với mọi x để các biểu thức có nghĩa. Lúc đó giá trị của k là:
A.
B.
C.
Câu 172: Nếu
thì
D.
bằng:
A.
B.
C.
0
0
Câu 173: Nếu a = 20 và b = 25 thì giá trị của (1+tana)(1+tanb) là:
D.
A.
C.
D. 1 +
C.
D.
B. 2
Câu 174: Tính
, biết
A.
.
B.
Câu 175: Giá trị của
A.
.
bằng bao nhiêu khi
B.
.
C.
1
1
0
0
Câu 176: Giá trị của biểu thức sin18 sin 54 bằng
1 2
2 .
B. .
C.
.
.
.
A.
Câu 177: Biểu thức tan300 + tan400 + tan500 + tan600 bằng:
D.
D.
A.
B.
C. 2
Câu 178: Nếu là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:
D.
A.
D.
TVU
bằng
B.
C.
.
1 2
2 .
Trang 15
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 179: Giá trị biểu thức
A.
bằng
B. -1
C. 1
Câu 180: Giá trị biểu thức
A.
Câu 181: Cho
D. -
bằng:
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
, tính
A.
Câu 182: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 183: Cho
A.
. Khi đó
.
bằng:
B.
.
C.
Câu 184: Giá trị biểu thức
.
D.
.
là
A. B. -1
C. 1
D.
Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin2x = 2sinxcosx
2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1)
A. Chỉ có 1)
B. 1) và 2)
4) sin2x = 2cosxcos( –x)
C. Tất cả trừ 3)
D. Tất cả
Câu 186: Biết
A. 0
Hãy tính
B.
Câu 187: Nếu là góc nhọn và
A.
C.
sin
x 1
2
2 x thì
B.
A.
TVU
.
B.
D.
bằng
C.
Câu 188: Giá trị của biểu thức
.
D.
bằng
.
C.
.
D.
.
Trang 16
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 189: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
A. 4.
B. 2.
Câu 190: Cho a =
A.
C. 8.
và (a+1)(b+1) =2; đặt tanx = a và tany = b với x, y (0;
B.
Câu 191: Cho
A.
D. 6.
C.
D.
C.
D.
. Tính
B.
Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
Câu 193: Ta có
A. 2.
B. 1.
Câu 194: Biểu thức
A. tan100+tan200
B. tan30
là
C.
.
với
C. 3.
bằng:
0
D.
. Khi đó tổng
C. cot100+ cot 200
Câu 195: Ta có sin8x + cos8x =
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 196: Nếu là góc nhọn và
thì cot bằng:
với
Câu 198: Tính
A.
B.
Câu 199: Cho
với
.
Câu 200: Cho
A.
Câu 201: Nếu
TVU
B.
, biết
bằng :
D. tan150
bằng:
D.
D. 450
.
C.
D.
, khi đó giá trị của
.
D. 4.
.
. Khi đó
D. 4.
A.
B.
C.
Câu 197: Nếu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của x là:
A. 180
B. 300
C. 360
A.
), thế thì x+y bằng:
C.
bằng
.
D.
.
.Tính
B.
C.
thì
D.
bằng:
Trang 17
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
Câu 202: “ Với mọi
A.
B.
C.
D.
”. Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
C.
D.
B.
Câu 203: Với a ≠ k, ta có
Khi đó tích
có giá trị bằng
A. 8.
B. 12.
C. 32.
D. 16.
Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A. cos3 = 3cos3 +4cos
B. cos3 = –4cos3 +3cos
C. cos3 = 3cos3 –4cos
D. cos3 = 4cos3 –3cos
Câu 205: Tính
A.
B.
C.
Câu 206: Nếu
thì
D.
bằng:
A.
B.
C.
Câu 207: Biểu thức nào sau đây có giá trị phụ thuộc vào biến
A. cosx+ cos(x+
C. cos2x + cos2(x+
Câu 208: Tính
A.
Câu 209: Cho
A.
)+ cos(x+
) + cos2(x+
B.
)
B. sinx + sin(x+
)
D. sin2x + sin2(x+
D.
) + sin(x+
)
) + sin2(x-
C.
D.
C.
D.
)
.Tính
B.
Câu 210: Biểu thức
A. 1
?
có giá trị bằng:
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 211: Tính
A.
Câu 212: Biểu thức
được rút gọn thành
A. 2 .
B. .
C. .
0
0
0
Câu 213: Giá trị của biểu thức tan9 –tan27 –tan63 +tan810 bằng:
TVU
. Khi đó
D.
bằng :
.
Trang 18
Trắc nghiệm Lượng giác
A. 2
B.
C. 0,5
Câu 214: Tính giá trị của biểu thức
A.
.
D. 4
biết
B. .
C.
A.
Câu 216: Giả sử
B.
C.
A.
B.
.
D.
.
. Khi đó tổng
D.
bằng:
Câu 215: Tính
với
.
.
Câu 217: Giá trị biểu thức
A.
B.
với
.
D.
C.
D.
B.
. Khi đó giá trị của
.
C.
bằng
.
Câu 219: Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
A.
B.
.
C.
.
. Khi đó giá trị của
C.
.
.
A.
Câu 225: Cho
Câu 226: Cho
B.
TVU
. Tính
là góc thỏa
D.
.
D.
C.
Câu 223: Nếu
thì
bằng: A.
B.
C.
Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của là
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
bằng
D. .
C.
Câu 222: Tính giá trị của
.
D.
bằng
B.
Câu 220: Biết
A.
.
Câu 221: Tính giá trị của
A.
.
bằng:
Câu 218: Cho
A.
C. .
.
D.
D.
D.
.
.
C.
.
D.
.
. Tính giá trị của biểu thức
Trang 19
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 227: Tính
A.
.
B.
D.
C.
.
D.
Câu 228: Tính
A.
B.
C.
Câu 229: Tính
A.
B.
Câu 230: Biểu thức
A.
.
D.
C.
D.
có giá trị bằng :
B.
.
C.
.
D.
Câu 231: Giá trị của biểu thức cos360 – cos720 bằng: A.
B.
C.
Câu 232: Tính
C.
D.
A.
B.
.
D.
Câu 233: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:
A. 9
B. 18
C. 27
D. 45
Câu 235: Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
biết
.
C.
.
Câu 236: Biểu thức
được rút gọn thành:
A.
.
B.
.
C.
.
0
0
0
Câu 237: Cho cos18 = cos78 + cos , giá trị dương nhỏ nhất của là:
A. 62
B. 28
C. 32
D.
.
D.
.
D. 42
Câu 238: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
A. cosx
B. sinx
C. sinxcos2y
D. cosxcos2y
2
Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x –px+q=0 và cot và cot là hai nghiệm của
phương trình x2–rx+s=0 thì rs bằng:A.
Câu 241: Tính
A.
B.
Câu 242: Giá trị của
Câu 243: Tam giác ABC có cosA =
TVU
B.
C.
D.
C.
bằng:A.
và cosB =
D.
B.
C. 2
D. –2
. Lúc đó cosC bằng:
Trang 20
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai?
C.
D.
A.
B.
C.
Câu 245: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A. Hai
1)
2)
3)
4)
C. Bốn
B. Ba
Câu 246: Cho
A.
.
D. Một
và a, b là các góc nhọn. Khi đó
B.
.
Câu 247: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
TVU
D.
C.
.
có giá trị bằng :
D.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 21
Trắc nghiệm Lượng giác
IV. MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG
Câu 248: Cho tam giác
A. 1.
có
B. 2.
C. 3.
. Khi đó tích
D. 4.
Câu 249: Cho tam giác
A. Tam giác
cân
C. Tam giác
đều
thỏa mãn
thì :
B. Tam giác
D. Tam giác
Câu 250: Cho tam giác
A. Tam giác
cân
C. Tam giác
đều
thỏa mãn
thì :
B. Tam giác
vuông
D. Không tồn tại tam giác ABC
Câu 251: Cho tam giác
thỏa mãn
A. Không tồn tại tam giác ABC
C. Tam giác
cân
Câu 252: Cho tam giác
. Tìm đẳng thức sai:
A.
B.
C.
thì :
B. Tam giác
D. Tam giác
bằng:
vuông
vuông hoặc cân
đều
vuông
.
.
D.
Câu 253: Nếu hai góc
A. Vuông tại
và
của tam giác
B. Cân tại
Câu 254: Nếu ba góc
A. Vuông tại
của tam giác
B. Vuông tại
.
.
thoả mãn:
C. Vuông tại
thoả mãn
C. Vuông tại
Câu 255: Cho tam giác
có
A. 3.
B. 4.
Câu 256: Cho tam giác
thỏa mãn
A. Tam giác
vuông
C. Tam giác
đều
Câu 257: Cho tam giác
. Tìm đẳng thức sai:
C. 1.
D. Cân tại
thì tam giác này:
thì tam giác này:
D. Cân tại
. Khi đó tổng
D. 2.
thì :
B. Không tồn tại tam giác ABC
D. Tam giác
cân
A.
B.
C.
D.
---------------------TVU
Trang 22
bằng:
Trắc nghiệm Lượng giác
-------------------
BỔ SUNG THÊM 50 CÂU DẠNG TRẮC NGHIỆM – ĐIỀN KHUYẾT – ĐÚNG-SAI
Câu 258: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
3π
2π
A. 120 π
B. 2
C. 12 π
D. 3
3π
Câu 259 : Góc có số đo - 16 được đổi sang số đo độ ( phút , giây ) là :
A. 330 45'
B. - 29030'
C. -33045'
D. 32055'
Câu 260: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A. Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 6450 và -4350 thì có cùng tia cuối.
3π
5π
−
4 thì có cùng điểm cuối
B. Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo 4 và
(trên đường tròn định hướng)
3π
+k 2 π , k ∈ Z
C. Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo 2
3π
− +2 mπ , m∈ Z
2
và
thi có cùng điểm cuối
68 π
E. Góc có số đo 5 được đổi sang số đo độ 180
(Sai)
(Đúng)
( )
180
B. Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là π
0
(Đúng)
(Sai)
(Sai)
(Đúng)
C. Số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó
D. Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm
E. Nếu Ou, Ov là hai tia đối nhau số đo góc lượng giác (Ou,Ov) là (2 k +1)π , k ∈ Z
Câu 5 : Điền vào ô trống cho đúng .
Độ
Rad
7π
3
-2400
−
13π
6
-6120
-9600
4π
17 π
16 π
99 π
−
−
3 ; 3900 ;
3 ;
3 ; 80 ; 4 )
68π
5
(Đúng)
(Sai)
(Đúng)
D. Góc có số đo 31000 được đổi sang số đo rad là 17,22 π
Câu 261: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A. Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm
(Đúng)
44550
(Đáp án: 4200 ;
Câu 262 : Điền vào ...... cho đúng .
A. Trên đường tròn định hướng các họ cung lượng giác có cùng điểm đầu , có số đo
π
17 π
+k 2 π , k ∈ Z
+m2 π ,m ∈ Z
4
và 4
thì có điểm cuối .......................................
B. Nếu hai góc hình học uOv , u'Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov)
và (Ou',Ov') sai khác nhau một bội nguyên ............................................................
π
(2 k+1) ,k ∈ Z
2
C. Nếu hai tia Ou , Ov ......................... khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo là
.
4π
D. Nếu góc uOv có số đo bằng 3 thì số đo họ góc lượng (Ou,Ov) là .......................
TVU
Trang 23
Trắc nghiệm Lượng giác
4π
+k 2 π
(Đáp án: A. trùng nhau; B. 2 π ; C. vuông góc; D. 3
)
Câu 263: Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
Cột 1
Cột 2
1/ 4050
5π
A. 9
13 π
6
2/
11π
3/ 6
B. 330
−
9π
C. 4
D. -510
4/ 1000
0
5/
−
17 π
6
(Đáp án: A-4; B-3 ;C-1; D-5)
Câu 264: Cột 1 : Số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov)
Cột 2 : Số đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tương ứng
Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
A. -90
0
Cột 1
8π
1/ 7
36 π
B. 7
2/ 1060
15 π
11
3/ 2700
D. 20060
4/ 2060
C.
−
Cột 2
7π
5/ 4
(Đáp án: A-3 ; B-1 ; C-5 ; D-4)
Câu 265 :Hãy chọn phương án đúng trong các phương án đã cho.:
√3
bằng A. 1;
B. 2 ;
Câu 266: Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
C. -1;
B. 2 ;
C.-1;
√3
cos 80 0−cos200
sin 400 .cos 10 0 +sin 100 . cos 400
bằng A.1;
3
D.- 2
√3
D.- 2
Câu 267: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:
A/
C.
B.
TVU
.
tan α−tan β
D. tan ( - β ) = 1+tan α .tan β
Trang 24
Câu 268: : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:
Trắc nghiệm Lượng giác
( )
sin 4 α
=tan2 α
A. cos 2 α
1+ tan α
π
=tan α +
4
C. 1−tan α
B.
D.
Câu 269: Điền vào chỗ trống …………… các đẳng thức sau:
√3 sin α−.. .. . .. .. . cosα=sin π
A. 2
cos
6 .
( π6 +α )=.... ... .. ... .. .. . ..... ..
π
.. . .. .. . cosα+.. .. . .. sin α=cos( +α )
4
C.
B.
D.
Câu 270: Điền vào chỗ trống …………… các đẳng thức sau:
1−tan α . tan β
A. tan α +tan β
= ………………
.............................
1+tan α . tan β
C. tan α−tan β =………………..
B.
..............................
D. cot( + β ) = …………………
Câu 271: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng:
Đáp án: 1-C, 2-A.
Câu 272: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng
Nếu tam giác ABCcó ba
Thì tam giác ABC:
gócA,B,C thoả mãn:
A. đều.
sinA =cosB + cos C
B.cân.
C. vuông
D. vuông cân
0
α= −30
1
3
1
cosα= ; sin α= √ ; tan α = √ 3 ; cot α=
2
2
√3
A.
1
3
1
cosα= − ; sin α= − √ ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
Câu 273: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
2
2
cosα= − √ ; sin α= √ ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
C.
3
1
1
cos α= √ ; sin α= − ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
D.
3
1
1
cosα= − √ ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
α= −135
1
3
1
cosα= ; sin α= √ ; tan α = √ 3 ; cot α=
2
2
√3
A.
Câu 274: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
TVU
0
Trang 25
1
3
1
cosα= − ; sin α= − √ ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
2
2
cosα= − √ ; sin α= √ ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
C.
3
1
1
cosα= √ ; sin α= − ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
D.
3
1
1
cosα= − √ ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
Trắc nghiệm Lượng giác
0
α= 240
1
√ 3 ; tan α = √ 3 ; cot α= 1
cosα= ; sin α=
2
2
√3
A.
1
1
√3
cosα= − ; sin α= − ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
Câu 275: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
cosα= −
√ 2 ; sin α= √2 ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
√ 3 ; sin α= − 1 ; tan α = − 1 ; cot α= −√3
cosα=
2
2
√3
D.
1
1
√3
cosα= − ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
C.
Câu 276: Tính giá trị biểu thức
A.-1
B.
1+
S=
2
0
4
0
4−2 tan 45 +cot 60
3 sin3 900 −4 cos2 60 0 +4 cot 450
1
√3
19
C. 54
(
25
D. 2
−
)
3
π
π
π
π
T =3 sin − 2 tan
−8 cos2 +3 cot 3
4
4
6
2
Câu 277: Tính giá trị biểu thức
2
1
√3
19
A.-1
B.
C. 54
cos x
D=tan x+
1+sin x
Câu 278: Đơn giản biểu thức
1+
1
A. sin x
1
B. cos x
Câu 279: Đơn giản biểu thức
1
A. sin x
TVU
1
B. cos x
C. cosx
E=cot x +
25
D. 2
−
D. sin2x
E. sinx
D. sin2x
E. sinx
sin x
1+cos x
C. cosx
Trang 26
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 280: Đơn giản biểu thức
1
A. sin x
F=
cos x tan x
−cot x cos x
si n 2 x
1
B. cos x
C. cosx
2
D. sin2x
2
E. sinx
2
Câu 291: Đơn giản biểu thức G=(1−sin x )cot x +1−cot x
1
A. sin x
1
B. cos x
C. cosx
D. sin2x
2
Câu 292: Tính giá trị của biểu thức P=tan α −tan α sin α nếu cho
12
A. 15
1
C. 3
B. −√ 3
3π
10 là:
Câu 293:
4π
A . cos
5
E. sinx
4
5
cos α =−
D. 1
( π ¿¿
E.-1
sin
B . cos
M =sin
π
5
C . 1−cos
π
5
D . −cos
π
5
π
π
π
4π
cos +sin cos
5
10
30
5 bằng:
Đáp án: B
Câu 294: Biểu thức
A. M = 1
B. M = -1/2
C. M= 1/2
D. M = 0
Câu295: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
cos1420> cos1430
Đ
S
Đáp án: Sai
Câu 296: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
tan α +cot α=
2
sin 2 α
Đ
S
Câu 297: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống............ Để có câu khẳng định đúng.
cos α=−
5
3π
π <α <
13 và
2 thì sin α= ..................
Cho
Câu 298: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống............ Để có câu khẳng định đúng.
cos
( A2 + B2 )= ................
Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì:
Câu 299: Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Đáp án: Đúng
Đáp án:
Đáp án:
Đáp án: 1-D ; 2-E ; 3-F ; 4-B .
Câu 300: Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
TVU
Trang 27
Trắc nghiệm Lượng giác
Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B ;4-F .
Câu 301: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không?
Với mọi α , β ta có:
A. cos ( α−β )=cos α−cos β
B. sin( α + β )=sin α+sin β
C. cos ( α+ β )=cos α cos β−sin α sin β
D. sin(α −β )=sin α cos β+cos α sin β
Đáp án: A. Sai
B. Sai C. Đúng
D. Sai
Câu 302: Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?
k
cos(kπ)=(−1)
π kπ
√2
sin( + )=(−1)k
4 2
2
C.
A.
π kπ
tan ( + )=(−1 )k
4 2
B.
π
sin( +kπ )=(−1)k
2
D.
Đáp án : A. Đúng
B. Đúng C. Sai
D. Đúng
Câu 303: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Đáp án: 1-D ; 2-C ; 3-A .
3π
10 bằng:
Câu 304:
4π
π
π
π
cos
cos
1−cos
−cos
5
5
5
5
A.
B.
C.
D.
5
3 π
π
sin a= ;cosb= ; 13
5 2
2 Hãy tính: sin(a + b)
Câu 305: Biết
56
63
−33
A. 65
B. 65
C. 65
D. 0
sin
Câu 306: Tính giá trị các biểu thức sau:
Cho
−12 3 π
sin a=
; < α<2 π
13
2
1
tan α= ;−π <α<0
2
Cho
TVU
π
cos ( −a )=?
3
cos α =?
Trang 28
−8 π
; < α< π
17 2
Cho
−1
sin( π +α )=
3
Biết
cos α=
Trắc nghiệm Lượng giác
tan α =?
cos (2 π−α )=?
π
5−12 √ 3
cos( −a )=
3
26
*
Đáp án:
tan α=
−15
8
*
Câu 307: Xác định dấu của các số sau:
0
1/ sin 156
*
*
cosα=
−2 √5
5
cos(2 π−α )=±
2 √2
3
0
2/ cos(−80 )
3/
tan (
−17 π
)
8
0
4/ tan 556
Đáp án: 1/ dương , 2/ dương , 3/ âm , 4/ dương
Câu 308: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Câu 309:
A. I và II
Câu 310:
A. I
Đáp án: 1-C ; 2-A ; 3-B
khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ
B. I và III
C. I và IV
D. II và IV
Khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ
B. II
C. I và II
D. I và IV
Câu 311: Cho
,
. Tính
Đáp án: D
Câu 312 : Chọn dãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau : cos150 , cos00 , cos900 , cos1380
Đáp án: B
Câu 313: Giá trị
bằng :
Câu 314: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng
TVU
Đáp án: C
Trang 29
Trắc nghiệm Lượng giác
Đáp án: D
Câu 315: Tìm
?
Đáp án: B
TVU
Trang 30
Trắc nghiệm Lượng giác
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 10
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
TVU
Đ.ÁN
D
D
A
A
B
A
C
A
D
A
C
A
D
B
C
B
D
C
A
A
A
B
C
A
A
D
D
A
A
C
A
B
B
B
B
B
A
B
C
A
CÂU
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
Đ.ÁN
A
C
B
D
D
D
C
A
D
D
D
D
B
C
B
B
B
A
B
B
B
C
C
C
B
D
A
D
A
A
B
D
C
B
B
A
A
D
C
D
CÂU
81
82
83...
I. GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tìm khẳng định sai:
A. Với ba tia
, ta có: sđ
+sđ
sđ
B. Với ba điểm
trên đường tròn định hướng : sđ
C. Với ba tia
, ta có: sđ
sđ
D. Với ba tia
, ta có: sđ
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc
-
+sđ
sđ
- sđ
+
.
+
+sđ
sđ
cho các cung có số đo:
I.
II.
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I và II
B. Chỉ I, II và III
.
.
+
III.
.
IV.
C. Chỉ II,III và IV
D. Chỉ I, II và IV
Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng
là :
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi
được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng
(lấy
)
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Xét góc lượng giác
, trong đó
là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
Khi đó
thuộc góc phần tư nào để
cùng dấu
A. I và II.
B. II và III.
C. I và IV.
D. II và IV.
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
A. 0,5.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 7: Góc có số đo
được đổi sang số đo độ là :A. 330 45'
Câu 8: Số đo radian của góc
là :A. . B.
Câu 9: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
. C. . D. .
và hình vuông
của kim đồng hồ, biết sđ
A.
B. - 29030'
bằng:
C.
Câu 10: Trong mặt phẳng định hướng cho ba tia
D. -32055'
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
B.
C. -33045'
D.
. Xét các hệ thức sau:
Hệ thức nào là hệ thức Sa- lơ về số đo các góc:A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. Chỉ III
D. Chỉ I và III
Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng
A.
C.
(k là số nguyên,).
(k là số nguyên,).
B.
D.
Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.
TVU
(k là số nguyên,).
(k là số nguyên,).
và
trùng nhau.
và sđ
B.
và
và
vuông góc.
D. Tạo với nhau một góc
.
đối nhau.
.
Trang 1
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 13: Số đo độ của góc
là :A.
.
B.
Câu 14: Nếu góc lượng giác có sđ
A. Trùng nhau.
.C.
.
D.
thì hai tia
.
và
B. Vuông góc. C. Tạo với nhau một góc bằng
Câu 15: Trên đường tròn định hướng góc
A. 6
B. 4
D. Đối nhau.
có bao nhiêu điểm
C. 8
Câu 16: Số đo radian của góc
là :A. .B.
Câu 17: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
của kim đồng hồ, biết sđ
thỏa mãn sđ
D. 10
. C.
.D.
và hình vuông
.
?
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số
đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo
A.
Câu 19: Góc
B.
C.
bằng (với
D.
)
A.
B.
C.
Câu 20: Cung tròn bán kính bằng
có số đo
có độ dài là:
A.
B.
C.
Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài
và kim phút dài
vạch lên cung tròn có độ dài là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 22: Xét góc lượng giác
Khi đó
thuộc góc phần tư nào để
A. I và II.
B. I và III.
A.
C. Đối nhau.
và hình vuông
B.
.
.
bằng
C.
B.
giờ đến
D.
C.
D.
giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo bằng:
B.
C.
Câu 27: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :A.
TVU
D.
D. Vuông góc.
vẽ theo chiều ngược với chiều quay
. Khi đó sđ
Câu 28: Biết góc lượng giác
A.
B.
.Trong 30 phút mũi kim giờ
và sđ
của kim đồng hồ, biết sđ
Câu 25: Góc
bằng:A.
Câu 26: Sau khoảng thời gian từ
D.
, trong đó
là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.
cùng dấu
C. I và IV.
D. II và III.
Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđ
Ta có hai tia
và
A. Tạo với nhau góc 450
B. Trùng nhau.
Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia
A.
D.
có số đo là
D.
B.
thì góc
C.
C.
D.
có số đo dương nhỏ nhất là:
D.
Trang 2
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 29: Có bao nhiêu điểm
trên đường tròn định hướng gốc
A. 6
B. 4
C. 3
TVU
thoả mãn sđ
D. 12
?
Trang 3
Trắc nghiệm Lượng giác
II. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 30: Biểu thức
A. 6.
B. 5.
Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
C. 3.
A.
B.
C.
D.
không phụ thuộc vào và có giá trị bằng :
D. 4.
Câu 32: Giá trị của
là:
A.
B.
Câu 33: Cho
C.
D.
Tính giá trị biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 34: Cho
. Khi đó
A.
B.
Câu 35: Cho
D.
bằng:
C.
. Khi đó
A.
B.
Câu 36: Nếu
A. (–4; 7)
và
B. (4; 7)
D.
có giá trị bằng :
C.
thì
D.
với cặp số nguyên (p, q) là:
D. (8; 7)
C. (8; 14)
Câu 37: Tính giá trị của
A.
B.
C.
Câu 38: Biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 39: Kết quả rút gọn của biểu thức
.
.
D.
có giá trị bằng :
D.
.
bằng:
A. 2
B. 1 + tan
C.
D.
Câu 40: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 41: Cho
A.
.
Câu 42: Biểu thức
A.
.
Câu 43: Biểu thức
TVU
. Khi đó
B.
B.
có giá trị bằng :
.
C.
C.
.
D.
.
.
có biểu thức rút gọn là:
D.
.
được rút gọn thành :
Trang 4
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
.
B. 1.
C.
.
Câu 44: Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
D. 2.
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Tính
A.
B.
C.
Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
D.
A.
B.
C.
Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
D.
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 48: Tính
A.
Câu 49: Giả sử
A. 4.
B. 3.
C. 2.
0
Câu 50: Để tính cos120 , một học sinh làm như sau:
(I) sin1200 =
(II) cos21200 = 1 – sin21200
Lập luận trên sai ở bước nào?
A. (I)
B. (II)
Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
Câu 52: Cho
với
. Tính
A.
Câu 53: Cho điểm
(III) cos21200 =
(IV) cos1200=
C. (III)
D. (IV)
là
C.
.
B.
C.
trên đường tròn lượng giác gốc
thì
A.
. Khi đó n có giá trị bằng:
D. 1.
D.
D.
gắn với hệ rục toạ độ
. Nếu sđ
bằng:
B.
C.
D.
Câu 54: Tính giá trị biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 55: Biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 56: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ
A.
thuộc góc phần tư thứ I
B.
C.
thuộc góc phần tư thứ II
D.
Câu 57: Cho
. Tính theo m giá trị.của
TVU
.
có giá trị bằng :
.
D.
.
. Xác định vị trí của
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
:
Trang 5
khi
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 58: Biểu thức
A.
.
C.
B.
.
Câu 59: Cho
D.
C.
thì
.
có giá trị bằng :
D.
có giá trị bằng :
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 60: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 bằng:
D.
A.
Câu 61:
B.
C. 1
D. 3
B.
C.
D.
bằng:
A.
Câu 62: Cho
A.
.
.
thì
B.
.
có giá trị bằng :
C.
.
D.
.
Câu 63: Tính
A.
Câu 64: Tính
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 65: Cho
A.
Câu 66: Nếu tan =
A.
. Tính giá trị của
B.
C.
D.
với là góc nhọn và r>s>0 thì cos bằng:
B.
Câu 67: Giả sử
A. 1.
B. 2.
Câu 68: Tính
A.
B.
Câu 69: Rút gọn biểu thức
A.
B.
Câu 70: Cho hai góc nhọn
và
A.
TVU
:
thì
trong đó
C.
D.
có giá trị bằng :
C. 3.
D. 4.
C.
D.
C.
D.
. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.
Trang 6
Trắc nghiệm Lượng giác
C.
Câu 71: Cho
A.
D.
là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
C.
Câu 72: Cho
D.
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 73: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 74: Cho
A.
với
.
B.
.
. Tính giá trị của biểu thức :
.
Câu 75: Cho
C. .
D.
C.
D.
.Ta có:
A.
B. Hai câu A. và C.
Câu 76: Cho
và
A.
, khẳng định nào sau đây là đúng ?
B.
C.
D.
C. cosx
D.
Câu 77: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 78: Tính các giá trị lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
Câu 79: Nếu
A. .
thì
B. .
Câu 80: Cho
A.
Câu 81: Cho
TVU
bằng bao nhiêu ?
C. .
. Khi đó
.
B.
.
D.
.
bằng:
C.
.
D.
.
.Ta có:
Trang 7
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
C.
Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
D. Hai câu B. và C.
A.
C.
D.
C.
D.
C. cosx
D.
B.
Câu 83: Nếu tan =
A.
thì sin bằng:
B.
Câu 84: Đơn giản biểu thức
A.
B. sinx
Câu 85: Cho
với
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
2
sin tan
1
Câu 86: Kết quả đơn giản của biểu thức cos +1
bằng
D.
.
A.
.
B.
D.
.
.
C.
Câu 87: Biểu thức
A.
.
B.
C.
Câu 88: Tính
A.
B.
C.
Câu 89: Đơn giản biểu thức
A.
B. cosx
Câu 90: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 91: Tìm giá trị của
.
có giá trị bằng :
D.
.
.
D.
ta được
C. sinx
D.
C.
D.
(độ) thỏa mãn
=
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?
A.
B.
C.
Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:
D.
A. cot2 – tan2+2
C. cot2 + tan2–2
Câu 94: Cho
TVU
B.
và
D.
.
D.
, khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 8
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 95: Cho
A.
.
C.
với
D.
, khi đó giá trị của
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
Câu 96: Tính
A.
Câu 97: Giá trị
A.
B.
C.
B.
D.
bằng
C.
Câu 98: Cho điểm
trên đường tròn lượng giác gốc
thì hoành độ điểm M bằng:
A.
B.
Câu 99: Cho
A.
D.
gắn với hệ trục toạ độ
C.
và gọi
B.
. Nếu sđ
D.
Giá trị của M là:
C.
D.
Câu 100: Đơn giản biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 101:
khi và chỉ khi điểm cuối của cung
thuộc góc phần tư thứ
A. I và IV
B. II
C. I và II
D. I
Câu 102: Cho
A.
Câu 103: Biểu thức
A.
.
Câu 104: Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
B.
với
C.
D.
có giá trị bằng :
D.
.
.
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx
B. (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x
D. sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc
mệnh đề sau đây:
I.
Mệnh đề nào đúng?
A. Cả I, II và III
TVU
II.
B. Chỉ I
cho cung AM có sđ
. Xét các
III.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I và II
Trang 9
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 107: Cho
với
, khi đó giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
2
0
2
0
2 0
2
0
Câu 108: Giá trị của biểu thức S = cos 12 + cos 78 + cos 1 + cos 89 bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 109: Cho
. Rút gọn biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 110: Cho
A.
. Tính
B.
C.
D.
Câu 111: Cho
. Khi đó
A.
.
B.
có giá trị bằng :
.
C.
Câu 112: Tính
A.
B.
Câu 113: Tìm giá trị của
( độ) thỏa mãn
A.
.
Câu 114:
A. I và II
.
.
D.
C.
.
D.
=
.
B.
.
C.
.
D.
.
khi và chỉ khi điểm cuối của cung
thuộc góc phần tư thứ
B. II và IV
C. I và IV
D. I và III
Câu 115: Tính giá trị nhỏ nhất của
A.
B.
C.
D.
Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sin900>sin1800
B. sin90013'>sin90014'
C. tan450>tan460
D. cot1280>cot1260
Câu 117: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
Câu 118: Nếu
A. 10.
Câu 119: Cho
C.
thì
B. 9.
và
A.
có giá trị bằng :
C. 11.
. Tính
Câu 120: Rút gọn biểu thức sau
A.
B.
Câu 121: Câu nào sau đây đúng?
dương thì
B. Nếu
dương thì hai số
TVU
D. 12.
.
B.
A. Nếu
D.
C.
D.
C.
D.
là số dương.
Trang 10
Trắc nghiệm Lượng giác
C. Nếu âm thì
có thể âm hoặc dương.
D. Nếu âm thì ít nhất một trong hai số
Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
phải âm.
A.
B.
C.
D.
Câu 123: Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 124: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 125: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 126: Cho
,
A.
. Tính giá trị của
B.
C.
Câu 127: Tính giá trị của biểu thức
A.
A.
C.
. Khi đó
.
B.
D.
nếu cho
B.
Câu 128: Cho
:
.
D. 1
bằng:
C.
.
Câu 129: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ
A.
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
C.
thuộc góc phần tư thứ I
Câu 130: Cho
. Khi đó
bằng:
B.
D.
D.
.
. Xác định vị trí của
thuộc góc phần tư thứ IV
thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 131: Cho
và
là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
B.
C. ..
D.
0
0
0
Câu 132: Chọn giá trị của x để siny + sin(x–y) = sinx đúng với mọi y .
A. 90
B. 180
C. 270
D. 360
Câu 133: Biết cosx =
A.
TVU
. Giá trị biểu thức P = 3sin2x + 4cos2x bằng:
B. 7
C.
D.
Trang 11
khi
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 134: Tính giá trị biểu thức
A. -1
B.
C.
D.
Câu 135: Tính giá trị biểu thức
A. -1
B.
C.
D.
Câu 136: Tính
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 137: Tính giá trị lớn nhất của
A.
B.
Câu 138: Cho
. Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 139: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 140: Trên đường tròn lượng giác gốc
mệnh đề sau
cho cung AM có sđ
. Xét các
I.
II.
Mệnh đề nào sai?
A. Cả I, II và III
B. Chỉ II và III
C. Chỉ II
Câu 141: Cho số nguyên k bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
III.
D. Chỉ I
B.
C.
D.
Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
B.
C.
Câu 143: Cho góc
A.
thoả
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
C.
D.
B.
Câu 144: Giá trị của biểu thức
A.
.
Câu 145: Cho
TVU
B.
,
bằng
.
C.
. Tính
.
D.
.
.
Trang 12
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
C.
D.
Câu 146: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 147: Cho
thì
có giá trị bằng :
A.
.
B.
.
Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
C.
A.
B.
.
C.
D.
0
0
Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin0 + ncos0 + psin900 bằng:
A. n – p
B. m + p
C. m – p
2
2
Câu 150: Nếu tan + cot =2 thì tan + cot bằng:
A. 4
B. 3
C. 2
Câu 151: Tính
A.
Câu 152: Cho hai góc
A.
Câu 153: Cho góc
A.
Câu 154: Cho
I.
Đẳng thức nào đúng?
A. Chỉ I và II
B.
C.
và
phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
B.
C.
thoả
B.
D.
.
D. n + p
D. 1
D.
D.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
C.
D.
. Xét ba đẳng thức sau:
II.
B. Cả I, II và III
III.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I và III
Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc
A.
B.
C.
D.
Câu 156: Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:
A. m
B. n
C. p
D. m + n
Câu 157: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng:
A. a2 + b2
B. a2 – b2
C. a2 – c2
D. b2 + c2
Câu 158: Cho
A.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 159: Đơn giản biểu thức
TVU
Trang 13
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 160: Cho
D. sinx
C.
D.
C. Chỉ II và III
D. Chỉ I
.Tính
A.
B.
Câu 161: Xét các mệnh đề sau:
Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I và III
C. cosx
B. Chỉ I và II
Câu 162: Giả sử
( giả thiết biểu thức có nghĩa). Khi đó n có giá trị là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 163: Giá trị của biểu thức S = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870 bằng:
A. 1
B. 0
C. 2
D. 4
Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
A. S = 1
B. S = 0
C. S = sin2x – cos2x
D. S = 2sinxcosx
Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
TVU
B.
C.
D.
Trang 14
Trắc nghiệm Lượng giác
III. CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 167: Giả sử
A. 2.
B. 1.
Câu 168: Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng:
được rút gọn thành
C. 4.
D. 3.
A.
C.
D.
B.
Câu 169: Giá trị của biểu thức
A. .
B. .
Câu 170: Cho
. Tính
A.
B.
C.
.
D.
C.
Câu 171: Biết
. Khi đó n bằng :
.
D.
, với mọi x để các biểu thức có nghĩa. Lúc đó giá trị của k là:
A.
B.
C.
Câu 172: Nếu
thì
D.
bằng:
A.
B.
C.
0
0
Câu 173: Nếu a = 20 và b = 25 thì giá trị của (1+tana)(1+tanb) là:
D.
A.
C.
D. 1 +
C.
D.
B. 2
Câu 174: Tính
, biết
A.
.
B.
Câu 175: Giá trị của
A.
.
bằng bao nhiêu khi
B.
.
C.
1
1
0
0
Câu 176: Giá trị của biểu thức sin18 sin 54 bằng
1 2
2 .
B. .
C.
.
.
.
A.
Câu 177: Biểu thức tan300 + tan400 + tan500 + tan600 bằng:
D.
D.
A.
B.
C. 2
Câu 178: Nếu là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:
D.
A.
D.
TVU
bằng
B.
C.
.
1 2
2 .
Trang 15
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 179: Giá trị biểu thức
A.
bằng
B. -1
C. 1
Câu 180: Giá trị biểu thức
A.
Câu 181: Cho
D. -
bằng:
B.
C.
D.
B.
C.
D.
C.
D.
, tính
A.
Câu 182: Đơn giản biểu thức
A.
B.
Câu 183: Cho
A.
. Khi đó
.
bằng:
B.
.
C.
Câu 184: Giá trị biểu thức
.
D.
.
là
A. B. -1
C. 1
D.
Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
1) sin2x = 2sinxcosx
2) 1–sin2x = (sinx–cosx)2
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1)
A. Chỉ có 1)
B. 1) và 2)
4) sin2x = 2cosxcos( –x)
C. Tất cả trừ 3)
D. Tất cả
Câu 186: Biết
A. 0
Hãy tính
B.
Câu 187: Nếu là góc nhọn và
A.
C.
sin
x 1
2
2 x thì
B.
A.
TVU
.
B.
D.
bằng
C.
Câu 188: Giá trị của biểu thức
.
D.
bằng
.
C.
.
D.
.
Trang 16
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 189: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
A. 4.
B. 2.
Câu 190: Cho a =
A.
C. 8.
và (a+1)(b+1) =2; đặt tanx = a và tany = b với x, y (0;
B.
Câu 191: Cho
A.
D. 6.
C.
D.
C.
D.
. Tính
B.
Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
Câu 193: Ta có
A. 2.
B. 1.
Câu 194: Biểu thức
A. tan100+tan200
B. tan30
là
C.
.
với
C. 3.
bằng:
0
D.
. Khi đó tổng
C. cot100+ cot 200
Câu 195: Ta có sin8x + cos8x =
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 196: Nếu là góc nhọn và
thì cot bằng:
với
Câu 198: Tính
A.
B.
Câu 199: Cho
với
.
Câu 200: Cho
A.
Câu 201: Nếu
TVU
B.
, biết
bằng :
D. tan150
bằng:
D.
D. 450
.
C.
D.
, khi đó giá trị của
.
D. 4.
.
. Khi đó
D. 4.
A.
B.
C.
Câu 197: Nếu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của x là:
A. 180
B. 300
C. 360
A.
), thế thì x+y bằng:
C.
bằng
.
D.
.
.Tính
B.
C.
thì
D.
bằng:
Trang 17
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
Câu 202: “ Với mọi
A.
B.
C.
D.
”. Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
C.
D.
B.
Câu 203: Với a ≠ k, ta có
Khi đó tích
có giá trị bằng
A. 8.
B. 12.
C. 32.
D. 16.
Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A. cos3 = 3cos3 +4cos
B. cos3 = –4cos3 +3cos
C. cos3 = 3cos3 –4cos
D. cos3 = 4cos3 –3cos
Câu 205: Tính
A.
B.
C.
Câu 206: Nếu
thì
D.
bằng:
A.
B.
C.
Câu 207: Biểu thức nào sau đây có giá trị phụ thuộc vào biến
A. cosx+ cos(x+
C. cos2x + cos2(x+
Câu 208: Tính
A.
Câu 209: Cho
A.
)+ cos(x+
) + cos2(x+
B.
)
B. sinx + sin(x+
)
D. sin2x + sin2(x+
D.
) + sin(x+
)
) + sin2(x-
C.
D.
C.
D.
)
.Tính
B.
Câu 210: Biểu thức
A. 1
?
có giá trị bằng:
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 211: Tính
A.
Câu 212: Biểu thức
được rút gọn thành
A. 2 .
B. .
C. .
0
0
0
Câu 213: Giá trị của biểu thức tan9 –tan27 –tan63 +tan810 bằng:
TVU
. Khi đó
D.
bằng :
.
Trang 18
Trắc nghiệm Lượng giác
A. 2
B.
C. 0,5
Câu 214: Tính giá trị của biểu thức
A.
.
D. 4
biết
B. .
C.
A.
Câu 216: Giả sử
B.
C.
A.
B.
.
D.
.
. Khi đó tổng
D.
bằng:
Câu 215: Tính
với
.
.
Câu 217: Giá trị biểu thức
A.
B.
với
.
D.
C.
D.
B.
. Khi đó giá trị của
.
C.
bằng
.
Câu 219: Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
A.
B.
.
C.
.
. Khi đó giá trị của
C.
.
.
A.
Câu 225: Cho
Câu 226: Cho
B.
TVU
. Tính
là góc thỏa
D.
.
D.
C.
Câu 223: Nếu
thì
bằng: A.
B.
C.
Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của là
A.
.
B.
.
C.
.
B.
.
bằng
D. .
C.
Câu 222: Tính giá trị của
.
D.
bằng
B.
Câu 220: Biết
A.
.
Câu 221: Tính giá trị của
A.
.
bằng:
Câu 218: Cho
A.
C. .
.
D.
D.
D.
.
.
C.
.
D.
.
. Tính giá trị của biểu thức
Trang 19
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 227: Tính
A.
.
B.
D.
C.
.
D.
Câu 228: Tính
A.
B.
C.
Câu 229: Tính
A.
B.
Câu 230: Biểu thức
A.
.
D.
C.
D.
có giá trị bằng :
B.
.
C.
.
D.
Câu 231: Giá trị của biểu thức cos360 – cos720 bằng: A.
B.
C.
Câu 232: Tính
C.
D.
A.
B.
.
D.
Câu 233: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:
A. 9
B. 18
C. 27
D. 45
Câu 235: Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
biết
.
C.
.
Câu 236: Biểu thức
được rút gọn thành:
A.
.
B.
.
C.
.
0
0
0
Câu 237: Cho cos18 = cos78 + cos , giá trị dương nhỏ nhất của là:
A. 62
B. 28
C. 32
D.
.
D.
.
D. 42
Câu 238: Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
A. cosx
B. sinx
C. sinxcos2y
D. cosxcos2y
2
Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x –px+q=0 và cot và cot là hai nghiệm của
phương trình x2–rx+s=0 thì rs bằng:A.
Câu 241: Tính
A.
B.
Câu 242: Giá trị của
Câu 243: Tam giác ABC có cosA =
TVU
B.
C.
D.
C.
bằng:A.
và cosB =
D.
B.
C. 2
D. –2
. Lúc đó cosC bằng:
Trang 20
Trắc nghiệm Lượng giác
A.
B.
Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai?
C.
D.
A.
B.
C.
Câu 245: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A. Hai
1)
2)
3)
4)
C. Bốn
B. Ba
Câu 246: Cho
A.
.
D. Một
và a, b là các góc nhọn. Khi đó
B.
.
Câu 247: Biểu thức thu gọn của biểu thức
A.
.
B.
.
TVU
D.
C.
.
có giá trị bằng :
D.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 21
Trắc nghiệm Lượng giác
IV. MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG
Câu 248: Cho tam giác
A. 1.
có
B. 2.
C. 3.
. Khi đó tích
D. 4.
Câu 249: Cho tam giác
A. Tam giác
cân
C. Tam giác
đều
thỏa mãn
thì :
B. Tam giác
D. Tam giác
Câu 250: Cho tam giác
A. Tam giác
cân
C. Tam giác
đều
thỏa mãn
thì :
B. Tam giác
vuông
D. Không tồn tại tam giác ABC
Câu 251: Cho tam giác
thỏa mãn
A. Không tồn tại tam giác ABC
C. Tam giác
cân
Câu 252: Cho tam giác
. Tìm đẳng thức sai:
A.
B.
C.
thì :
B. Tam giác
D. Tam giác
bằng:
vuông
vuông hoặc cân
đều
vuông
.
.
D.
Câu 253: Nếu hai góc
A. Vuông tại
và
của tam giác
B. Cân tại
Câu 254: Nếu ba góc
A. Vuông tại
của tam giác
B. Vuông tại
.
.
thoả mãn:
C. Vuông tại
thoả mãn
C. Vuông tại
Câu 255: Cho tam giác
có
A. 3.
B. 4.
Câu 256: Cho tam giác
thỏa mãn
A. Tam giác
vuông
C. Tam giác
đều
Câu 257: Cho tam giác
. Tìm đẳng thức sai:
C. 1.
D. Cân tại
thì tam giác này:
thì tam giác này:
D. Cân tại
. Khi đó tổng
D. 2.
thì :
B. Không tồn tại tam giác ABC
D. Tam giác
cân
A.
B.
C.
D.
---------------------TVU
Trang 22
bằng:
Trắc nghiệm Lượng giác
-------------------
BỔ SUNG THÊM 50 CÂU DẠNG TRẮC NGHIỆM – ĐIỀN KHUYẾT – ĐÚNG-SAI
Câu 258: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
3π
2π
A. 120 π
B. 2
C. 12 π
D. 3
3π
Câu 259 : Góc có số đo - 16 được đổi sang số đo độ ( phút , giây ) là :
A. 330 45'
B. - 29030'
C. -33045'
D. 32055'
Câu 260: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A. Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 6450 và -4350 thì có cùng tia cuối.
3π
5π
−
4 thì có cùng điểm cuối
B. Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo 4 và
(trên đường tròn định hướng)
3π
+k 2 π , k ∈ Z
C. Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo 2
3π
− +2 mπ , m∈ Z
2
và
thi có cùng điểm cuối
68 π
E. Góc có số đo 5 được đổi sang số đo độ 180
(Sai)
(Đúng)
( )
180
B. Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là π
0
(Đúng)
(Sai)
(Sai)
(Đúng)
C. Số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó
D. Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm
E. Nếu Ou, Ov là hai tia đối nhau số đo góc lượng giác (Ou,Ov) là (2 k +1)π , k ∈ Z
Câu 5 : Điền vào ô trống cho đúng .
Độ
Rad
7π
3
-2400
−
13π
6
-6120
-9600
4π
17 π
16 π
99 π
−
−
3 ; 3900 ;
3 ;
3 ; 80 ; 4 )
68π
5
(Đúng)
(Sai)
(Đúng)
D. Góc có số đo 31000 được đổi sang số đo rad là 17,22 π
Câu 261: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A. Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm
(Đúng)
44550
(Đáp án: 4200 ;
Câu 262 : Điền vào ...... cho đúng .
A. Trên đường tròn định hướng các họ cung lượng giác có cùng điểm đầu , có số đo
π
17 π
+k 2 π , k ∈ Z
+m2 π ,m ∈ Z
4
và 4
thì có điểm cuối .......................................
B. Nếu hai góc hình học uOv , u'Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov)
và (Ou',Ov') sai khác nhau một bội nguyên ............................................................
π
(2 k+1) ,k ∈ Z
2
C. Nếu hai tia Ou , Ov ......................... khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo là
.
4π
D. Nếu góc uOv có số đo bằng 3 thì số đo họ góc lượng (Ou,Ov) là .......................
TVU
Trang 23
Trắc nghiệm Lượng giác
4π
+k 2 π
(Đáp án: A. trùng nhau; B. 2 π ; C. vuông góc; D. 3
)
Câu 263: Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
Cột 1
Cột 2
1/ 4050
5π
A. 9
13 π
6
2/
11π
3/ 6
B. 330
−
9π
C. 4
D. -510
4/ 1000
0
5/
−
17 π
6
(Đáp án: A-4; B-3 ;C-1; D-5)
Câu 264: Cột 1 : Số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov)
Cột 2 : Số đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tương ứng
Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
A. -90
0
Cột 1
8π
1/ 7
36 π
B. 7
2/ 1060
15 π
11
3/ 2700
D. 20060
4/ 2060
C.
−
Cột 2
7π
5/ 4
(Đáp án: A-3 ; B-1 ; C-5 ; D-4)
Câu 265 :Hãy chọn phương án đúng trong các phương án đã cho.:
√3
bằng A. 1;
B. 2 ;
Câu 266: Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
C. -1;
B. 2 ;
C.-1;
√3
cos 80 0−cos200
sin 400 .cos 10 0 +sin 100 . cos 400
bằng A.1;
3
D.- 2
√3
D.- 2
Câu 267: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:
A/
C.
B.
TVU
.
tan α−tan β
D. tan ( - β ) = 1+tan α .tan β
Trang 24
Câu 268: : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi α ; β ta có:
Trắc nghiệm Lượng giác
( )
sin 4 α
=tan2 α
A. cos 2 α
1+ tan α
π
=tan α +
4
C. 1−tan α
B.
D.
Câu 269: Điền vào chỗ trống …………… các đẳng thức sau:
√3 sin α−.. .. . .. .. . cosα=sin π
A. 2
cos
6 .
( π6 +α )=.... ... .. ... .. .. . ..... ..
π
.. . .. .. . cosα+.. .. . .. sin α=cos( +α )
4
C.
B.
D.
Câu 270: Điền vào chỗ trống …………… các đẳng thức sau:
1−tan α . tan β
A. tan α +tan β
= ………………
.............................
1+tan α . tan β
C. tan α−tan β =………………..
B.
..............................
D. cot( + β ) = …………………
Câu 271: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng:
Đáp án: 1-C, 2-A.
Câu 272: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng
Nếu tam giác ABCcó ba
Thì tam giác ABC:
gócA,B,C thoả mãn:
A. đều.
sinA =cosB + cos C
B.cân.
C. vuông
D. vuông cân
0
α= −30
1
3
1
cosα= ; sin α= √ ; tan α = √ 3 ; cot α=
2
2
√3
A.
1
3
1
cosα= − ; sin α= − √ ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
Câu 273: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
2
2
cosα= − √ ; sin α= √ ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
C.
3
1
1
cos α= √ ; sin α= − ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
D.
3
1
1
cosα= − √ ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
α= −135
1
3
1
cosα= ; sin α= √ ; tan α = √ 3 ; cot α=
2
2
√3
A.
Câu 274: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
TVU
0
Trang 25
1
3
1
cosα= − ; sin α= − √ ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
2
2
cosα= − √ ; sin α= √ ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
C.
3
1
1
cosα= √ ; sin α= − ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
D.
3
1
1
cosα= − √ ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
Trắc nghiệm Lượng giác
0
α= 240
1
√ 3 ; tan α = √ 3 ; cot α= 1
cosα= ; sin α=
2
2
√3
A.
1
1
√3
cosα= − ; sin α= − ; tan α = −√3 ; cot α= −
2
2
√3
B.
Câu 275: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc
cosα= −
√ 2 ; sin α= √2 ; tan α = −1 ; cot α= −1
2
2
√ 3 ; sin α= − 1 ; tan α = − 1 ; cot α= −√3
cosα=
2
2
√3
D.
1
1
√3
cosα= − ; sin α= ; tan α = − ; cot α= −√3
2
2
√3
E.
C.
Câu 276: Tính giá trị biểu thức
A.-1
B.
1+
S=
2
0
4
0
4−2 tan 45 +cot 60
3 sin3 900 −4 cos2 60 0 +4 cot 450
1
√3
19
C. 54
(
25
D. 2
−
)
3
π
π
π
π
T =3 sin − 2 tan
−8 cos2 +3 cot 3
4
4
6
2
Câu 277: Tính giá trị biểu thức
2
1
√3
19
A.-1
B.
C. 54
cos x
D=tan x+
1+sin x
Câu 278: Đơn giản biểu thức
1+
1
A. sin x
1
B. cos x
Câu 279: Đơn giản biểu thức
1
A. sin x
TVU
1
B. cos x
C. cosx
E=cot x +
25
D. 2
−
D. sin2x
E. sinx
D. sin2x
E. sinx
sin x
1+cos x
C. cosx
Trang 26
Trắc nghiệm Lượng giác
Câu 280: Đơn giản biểu thức
1
A. sin x
F=
cos x tan x
−cot x cos x
si n 2 x
1
B. cos x
C. cosx
2
D. sin2x
2
E. sinx
2
Câu 291: Đơn giản biểu thức G=(1−sin x )cot x +1−cot x
1
A. sin x
1
B. cos x
C. cosx
D. sin2x
2
Câu 292: Tính giá trị của biểu thức P=tan α −tan α sin α nếu cho
12
A. 15
1
C. 3
B. −√ 3
3π
10 là:
Câu 293:
4π
A . cos
5
E. sinx
4
5
cos α =−
D. 1
( π ¿¿
E.-1
sin
B . cos
M =sin
π
5
C . 1−cos
π
5
D . −cos
π
5
π
π
π
4π
cos +sin cos
5
10
30
5 bằng:
Đáp án: B
Câu 294: Biểu thức
A. M = 1
B. M = -1/2
C. M= 1/2
D. M = 0
Câu295: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
cos1420> cos1430
Đ
S
Đáp án: Sai
Câu 296: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
tan α +cot α=
2
sin 2 α
Đ
S
Câu 297: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống............ Để có câu khẳng định đúng.
cos α=−
5
3π
π <α <
13 và
2 thì sin α= ..................
Cho
Câu 298: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống............ Để có câu khẳng định đúng.
cos
( A2 + B2 )= ................
Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì:
Câu 299: Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Đáp án: Đúng
Đáp án:
Đáp án:
Đáp án: 1-D ; 2-E ; 3-F ; 4-B .
Câu 300: Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
TVU
Trang 27
Trắc nghiệm Lượng giác
Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B ;4-F .
Câu 301: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không?
Với mọi α , β ta có:
A. cos ( α−β )=cos α−cos β
B. sin( α + β )=sin α+sin β
C. cos ( α+ β )=cos α cos β−sin α sin β
D. sin(α −β )=sin α cos β+cos α sin β
Đáp án: A. Sai
B. Sai C. Đúng
D. Sai
Câu 302: Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?
k
cos(kπ)=(−1)
π kπ
√2
sin( + )=(−1)k
4 2
2
C.
A.
π kπ
tan ( + )=(−1 )k
4 2
B.
π
sin( +kπ )=(−1)k
2
D.
Đáp án : A. Đúng
B. Đúng C. Sai
D. Đúng
Câu 303: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Đáp án: 1-D ; 2-C ; 3-A .
3π
10 bằng:
Câu 304:
4π
π
π
π
cos
cos
1−cos
−cos
5
5
5
5
A.
B.
C.
D.
5
3 π
π
sin a= ;cosb= ; 13
5 2
2 Hãy tính: sin(a + b)
Câu 305: Biết
56
63
−33
A. 65
B. 65
C. 65
D. 0
sin
Câu 306: Tính giá trị các biểu thức sau:
Cho
−12 3 π
sin a=
; < α<2 π
13
2
1
tan α= ;−π <α<0
2
Cho
TVU
π
cos ( −a )=?
3
cos α =?
Trang 28
−8 π
; < α< π
17 2
Cho
−1
sin( π +α )=
3
Biết
cos α=
Trắc nghiệm Lượng giác
tan α =?
cos (2 π−α )=?
π
5−12 √ 3
cos( −a )=
3
26
*
Đáp án:
tan α=
−15
8
*
Câu 307: Xác định dấu của các số sau:
0
1/ sin 156
*
*
cosα=
−2 √5
5
cos(2 π−α )=±
2 √2
3
0
2/ cos(−80 )
3/
tan (
−17 π
)
8
0
4/ tan 556
Đáp án: 1/ dương , 2/ dương , 3/ âm , 4/ dương
Câu 308: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:
Cột trái
Cột phải
Câu 309:
A. I và II
Câu 310:
A. I
Đáp án: 1-C ; 2-A ; 3-B
khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ
B. I và III
C. I và IV
D. II và IV
Khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ
B. II
C. I và II
D. I và IV
Câu 311: Cho
,
. Tính
Đáp án: D
Câu 312 : Chọn dãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau : cos150 , cos00 , cos900 , cos1380
Đáp án: B
Câu 313: Giá trị
bằng :
Câu 314: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng
TVU
Đáp án: C
Trang 29
Trắc nghiệm Lượng giác
Đáp án: D
Câu 315: Tìm
?
Đáp án: B
TVU
Trang 30
Trắc nghiệm Lượng giác
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 10
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
TVU
Đ.ÁN
D
D
A
A
B
A
C
A
D
A
C
A
D
B
C
B
D
C
A
A
A
B
C
A
A
D
D
A
A
C
A
B
B
B
B
B
A
B
C
A
CÂU
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
Đ.ÁN
A
C
B
D
D
D
C
A
D
D
D
D
B
C
B
B
B
A
B
B
B
C
C
C
B
D
A
D
A
A
B
D
C
B
B
A
A
D
C
D
CÂU
81
82
83...
 








Các ý kiến mới nhất