ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quân
Ngày gửi: 11h:43' 24-12-2022
Dung lượng: 326.7 KB
Số lượt tải: 435
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quân
Ngày gửi: 11h:43' 24-12-2022
Dung lượng: 326.7 KB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
-------------------(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023, MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Mã đề 000
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Tìm tập xác định
A.
của hàm số
.
C.
B.
.
D.
Câu 2. Tìm tất các các giá trị thực của tham số
nghiệm
A.
.
.
B.
.
để phương trình
. C.
.
D.
Câu 3. Gọi
là tập nghiệm của phương trình
sau đây là đúng?
A.
.
B.
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất
A.
.
C.
và giá trị nhỏ nhất
. B.
.
có
.
. Khẳng định nào
.
D.
.
của hàm số
C.
.
D.
Câu 5. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
. B.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 7. Gọi
là tập nghiệm của phương trình
sau đây là đúng?
.
D.
.
. Khẳng định nào
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí
tương đối?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Trong không gian, cho một đường thẳng
chung tối đa cùa
và
và mặt phẳng
. Số điểm
là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 10. Trong các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng
song song mặt phẳng
?
A.
và
.
B.
C.
và
.
D.
Câu 11. Cho tứ diện
của mặt phẳng
A. Đường thẳng
. Gọi
.
và
.
lần lượt là trung điểm
và mặt phẳng
. Giao tuyến
là
đi qua
và
.
B. Đường thẳng
đi qua
và
.
D. Đường thẳng
đi qua
và
.
C. Đường thẳng
Câu 12. Cho hình chóp
tuyến của hai mặt phẳng
, đáy
và
.
là hình bình hành. Khi đó giao
là:
A. Đường thẳng qua
song với
.
và song song với
.
B. Đường thẳng qua
và song
C. Đường thẳng qua
song với
.
và song song với
.
D. Đường thẳng qua
và song
Câu 13 Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng?
A.
B.
Câu 14. Cho hình chóp
song. Gọi
là giao điểm của
Khẳng định nào đúng?
C.
, đáy
và
,
D.
có các cặp cạnh đối không song
là giao điểm của
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Có bao nhiêu cách xếp
ghế ?
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Có bao nhiêu cách xếp
?
A.
.
B.
bạn học sinh vào một hàng ghế dài gồm
.
D.
.
bạn học sinh vào một bàn tròn có
.
C.
.
D.
chỗ ngồi
.
Câu 17. Một bữa tiệc bàn tròn của các câu lạc bộ trong trường Đại học Sư
Phạm Hà Nội trong đó có thành viên CLB Toán học, thành viên CLB Hóa,
thành viên CLB Sinh học. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành
viên sao cho những người cùng CLB ngồi cạnh nhau?
A.
.
B.
Câu 18. Một lớp có
trại hè?
A.
.
B.
Câu 19. Một lớp có
nữ dự trại hè?
A.
.
B.
.
nam và
C.
nam và
.
D.
.
.
C.
.
.
học sinh dự
D.
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
. Từ tập
B.
.
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
.
Câu 20. Cho tập
nhiên có chữ số?
A.
C.
.
.
nam và
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho tập
. Từ tập
nhiên có chữ số đôi một khác nhau?
có thể lập được bao nhiêu số tự
A.
C.
.
B.
.
Câu 22. Cho tập
nhiên có chữ số chia hết cho
A.
.
B.
.
Câu 23. Cho tập
của tập ?
A.
.
. Từ tập
?
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
. Có tất cả bao nhiêu tập hợp con có
B.
.
Câu 24. Cho tập
. Từ tập
nhiên có chữ số đôi một khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
phần tử
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
Câu 25. Từ thành phố
qua thành phố
có con đường đi, từ thành phố
qua thành phố
có con đường đi. Hỏi có mấy con đường đi từ thành phố
qua thành phố ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để số
chấm xuất hiện nhỏ hơn bốn là:
A.
B.
C.
Câu 27. Trong mặt phẳng
quay tâm
góc quay
A.
cho điểm
. Ảnh của điểm
C.
D.
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
qua phép
là:
B.
Tìm ảnh của điểm
D.
cho điểm
qua phép vị tự tâm
B.
.
tỉ số
C.
và điểm
.
.
Câu 29. Phép tịnh tiến theo vectơ
.
D.
.
biến đường tròn
thành đường tròn
. Tìm phương trình đường tròn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Phép tịnh tiến theo
đường thẳng nào?
biến đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN
Câu 31. Giải các phương trình sau:
a)
b)
.
.
thành
c)
.
d)
.
Câu 32. Lớp 11C3 có 20 nam và 23 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một đội
văn nghệ có 7 thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đội văn nghệ nói trên
sao cho có ít nhất 5 nữ?
Câu 33. Cho hình chóp đỉnh
Gọi
có đáy là hình thang
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
b) Tìm giao điểm của đường thẳng
và
và mặt phẳng
----------------HẾT---------------
với
và
.
.
.
là đáy lớn.
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
-------------------(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023, MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Mã đề 000
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Tìm tập xác định
A.
của hàm số
.
C.
B.
.
D.
Câu 2. Tìm tất các các giá trị thực của tham số
nghiệm
A.
.
.
B.
.
để phương trình
. C.
.
D.
Câu 3. Gọi
là tập nghiệm của phương trình
sau đây là đúng?
A.
.
B.
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất
A.
.
C.
và giá trị nhỏ nhất
. B.
.
có
.
. Khẳng định nào
.
D.
.
của hàm số
C.
.
D.
Câu 5. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
A.
. B.
.
D.
.
là
.
C.
Câu 7. Gọi
là tập nghiệm của phương trình
sau đây là đúng?
.
D.
.
. Khẳng định nào
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hai đường thẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian có bao nhiêu vị trí
tương đối?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Trong không gian, cho một đường thẳng
chung tối đa cùa
và
và mặt phẳng
. Số điểm
là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 10. Trong các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng
song song mặt phẳng
?
A.
và
.
B.
C.
và
.
D.
Câu 11. Cho tứ diện
của mặt phẳng
A. Đường thẳng
. Gọi
.
và
.
lần lượt là trung điểm
và mặt phẳng
. Giao tuyến
là
đi qua
và
.
B. Đường thẳng
đi qua
và
.
D. Đường thẳng
đi qua
và
.
C. Đường thẳng
Câu 12. Cho hình chóp
tuyến của hai mặt phẳng
, đáy
và
.
là hình bình hành. Khi đó giao
là:
A. Đường thẳng qua
song với
.
và song song với
.
B. Đường thẳng qua
và song
C. Đường thẳng qua
song với
.
và song song với
.
D. Đường thẳng qua
và song
Câu 13 Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng?
A.
B.
Câu 14. Cho hình chóp
song. Gọi
là giao điểm của
Khẳng định nào đúng?
C.
, đáy
và
,
D.
có các cặp cạnh đối không song
là giao điểm của
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Có bao nhiêu cách xếp
ghế ?
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Có bao nhiêu cách xếp
?
A.
.
B.
bạn học sinh vào một hàng ghế dài gồm
.
D.
.
bạn học sinh vào một bàn tròn có
.
C.
.
D.
chỗ ngồi
.
Câu 17. Một bữa tiệc bàn tròn của các câu lạc bộ trong trường Đại học Sư
Phạm Hà Nội trong đó có thành viên CLB Toán học, thành viên CLB Hóa,
thành viên CLB Sinh học. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành
viên sao cho những người cùng CLB ngồi cạnh nhau?
A.
.
B.
Câu 18. Một lớp có
trại hè?
A.
.
B.
Câu 19. Một lớp có
nữ dự trại hè?
A.
.
B.
.
nam và
C.
nam và
.
D.
.
.
C.
.
.
học sinh dự
D.
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
. Từ tập
B.
.
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
.
Câu 20. Cho tập
nhiên có chữ số?
A.
C.
.
.
nam và
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho tập
. Từ tập
nhiên có chữ số đôi một khác nhau?
có thể lập được bao nhiêu số tự
A.
C.
.
B.
.
Câu 22. Cho tập
nhiên có chữ số chia hết cho
A.
.
B.
.
Câu 23. Cho tập
của tập ?
A.
.
. Từ tập
?
.
D.
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
. Có tất cả bao nhiêu tập hợp con có
B.
.
Câu 24. Cho tập
. Từ tập
nhiên có chữ số đôi một khác nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
phần tử
.
có thể lập được bao nhiêu số tự
C.
.
D.
.
Câu 25. Từ thành phố
qua thành phố
có con đường đi, từ thành phố
qua thành phố
có con đường đi. Hỏi có mấy con đường đi từ thành phố
qua thành phố ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để số
chấm xuất hiện nhỏ hơn bốn là:
A.
B.
C.
Câu 27. Trong mặt phẳng
quay tâm
góc quay
A.
cho điểm
. Ảnh của điểm
C.
D.
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
qua phép
là:
B.
Tìm ảnh của điểm
D.
cho điểm
qua phép vị tự tâm
B.
.
tỉ số
C.
và điểm
.
.
Câu 29. Phép tịnh tiến theo vectơ
.
D.
.
biến đường tròn
thành đường tròn
. Tìm phương trình đường tròn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Phép tịnh tiến theo
đường thẳng nào?
biến đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN
Câu 31. Giải các phương trình sau:
a)
b)
.
.
thành
c)
.
d)
.
Câu 32. Lớp 11C3 có 20 nam và 23 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một đội
văn nghệ có 7 thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đội văn nghệ nói trên
sao cho có ít nhất 5 nữ?
Câu 33. Cho hình chóp đỉnh
Gọi
có đáy là hình thang
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
b) Tìm giao điểm của đường thẳng
và
và mặt phẳng
----------------HẾT---------------
với
và
.
.
.
là đáy lớn.
 








Các ý kiến mới nhất