Khoa hoc tu nhien 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 04h:54' 13-08-2023
Dung lượng: 29.6 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 04h:54' 13-08-2023
Dung lượng: 29.6 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
KHTN - LỚP 8
KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KÌ I
1. Yên cầu cần đạt của chủ đề: Chương I – Phản ứng hóa học; Chương II – Một số chất
thông dụng (Acid, Base, Thang pH).
– Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. KHTN.1.1
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến
đổi hoá học. KHTN.1.3
– Phản ứng hoá học
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. KHTN.2.3
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.1
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.2
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.KHTN.1.3
– Năng lượng trong các phản ứng hoá học
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. KHTN.1.1
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). KHTN.1.2
–Định luật bảo toàn khối lượng
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
KHTN.2.3
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. KHTN.1.2
– Phương trình hoá học
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học.KHTN.1.4
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. KHTN.1.2
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể. KHTN.1.5
– Mol và tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). KHTN.1.1
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m). KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. KHTN.1.4
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C. KHTN.1.1
– Sử dụng được công thức (L) (mol) 24,79( / mol) V n L để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất
khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0 C. KHTN.1.4
– Tính theo phương trình hoá học
Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25 0 C. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng
sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.KHTN.1.3
– Nồng độ dung dịch
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau. KHTN.1.1
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. KHTN.1.2
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. KHTN.2.3
– Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
KHTN.1.1
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: KHTN.2
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; KHTN.2.1
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng; KHTN.2.1
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác. KHTN.2.1
– Acid (axit)
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ ). KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid. KHTN.2.4
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). KHTN.1.2
– Base (bazơ)
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– ). KHTN.1.2
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base. KHTN.2.4
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. KHTN.1.3
– Thang đo pH
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. KHTN.1.4
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...). KHTN. 2.3
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. KHTN.2.3
2. Lựa chọn chuẩn đánh giá cho từng chủ đề
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Chuẩn đánh giá trong đề kiểm tra
Các thành phần NL KHTN
Nhận KHTN, mức 1
...
...
Nhận KHTN, mức 2
...
Nhận KHTN, mức 3
...
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 1
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 2
...
Tìm hiểu KHTN, mức 3
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 1
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 2
3. Ma trận đề kiểm tra
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương I. Phản ứng hóa học,
Chương II. Một số chất thông dụng (Acid, Base, Thang pH).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm).
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
5
6
7
8
9
10
11
12
1
1
1
4
1,25
2
1
0,75
4
1
1,25
1
29
1. Phản ứng
hoá học
3
3
2. Mol và tỉ
khối chất khí
2
1
1
3. Dung dịch
và nồng độ
dung dịch
4
1
2
1
4. Định luật
bảo toàn
khối lượng
và phương
trình hoá học
4
1
2
1
1
4
1
1,25
5. Tính theo
phương trình
hoá học
4
1
1
2
1
4
1
1,25
6. Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác
4
1
1
1
1
1
3
2
1,25
7. Acid
3
1
1
1
1
1
3
2
1,25
8. Base,
Thanh pH
5
1
3
1
1
3
4
1,75
Số ý TL/Số
câu TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,00
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số
1
3
4,0 điểm
4
Vận dụng cao
Tự
luận
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
2
Vận dụng
Điểm
số
1
3,0 điểm
1
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
29
2
3
4
5
Vận dụng
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
6
7
8
9
10
11
điểm
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Phản ứng hoá học (3 tiết = 3/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
1. Phản
ứng hoá
học
Câu hỏi
TL
TN
1
4
2
1
3
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
...
1
Vận
dụng
cao
Mol và tỉ khối chất khí(2 tiết = 2/29 x 100% ≈ 0,75 đ)
2. Mol
và tỉ
khối
chất khí
12
điểm
b) Bản đặc tả
Nội
dung
Điểm
số
...
Nhận
biết
Thông
hiểu
1
...
...
...
1
Nội
dung
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
TL
TN
4
1
4
1
Vận
dụng
...
Vận
dụng
bậc cao
1
Dung dịch và nồng độ dung dịch(4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
3. Dung
dịch và
nồng độ
dung
dịch
1
1
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
2
...
1
Vận
dụng
cao
Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học (4 tiết = 4/29 x
100% ≈ 1,25 đ)
...
4. Định
luật bảo
toàn
khối
lượng
và
phương
trình
Nhận
biết
1
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
Vận
...
1
2
...
Nội
dung
Mức
độ
hoá học
dụng
cao
Số ý TL/Số
câu TN
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Tính theo phương trình hoá học (4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
5. Tính
theo
phương
trình
hoá học
Vận
dụng
...
2
...
Vận
dụngca
o
1
1
3
2
3
2
1
...
...
Vận
dụng
4
...
...
Thông
hiểu
TN
...
Tốc độ phản ứng và chất xúc tác (4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
6. Tốc
độ phản
ứng và
chất xúc
tác
TL
1
Thông
hiểu
Nhận
biết
Câu hỏi
1
1
1
1
...
...
...
...
...
1
Vận
dụng
cao
Acid (3 tiết = 3/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
7. Acid
Nhận
...
1
Nội
dung
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
biết
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Vận
dụng
...
1
...
1
1
4
...
...
1
3
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
...
1
Vận
dụng
cao
3
1
Base, Thanh Ph (5 tiết = 5/29 x 100% ≈ 1,75 đ)
8. Base,
Thanh
pH
TN
...
...
Nhận
biết
TL
...
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
Câu hỏi
1
...
KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KÌ I
1. Yên cầu cần đạt của chủ đề: Chương I – Phản ứng hóa học; Chương II – Một số chất
thông dụng (Acid, Base, Thang pH).
– Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. KHTN.1.1
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến
đổi hoá học. KHTN.1.3
– Phản ứng hoá học
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. KHTN.2.3
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.1
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.2
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.KHTN.1.3
– Năng lượng trong các phản ứng hoá học
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. KHTN.1.1
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). KHTN.1.2
–Định luật bảo toàn khối lượng
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
KHTN.2.3
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. KHTN.1.2
– Phương trình hoá học
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học.KHTN.1.4
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. KHTN.1.2
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể. KHTN.1.5
– Mol và tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). KHTN.1.1
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m). KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. KHTN.1.4
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C. KHTN.1.1
– Sử dụng được công thức (L) (mol) 24,79( / mol) V n L để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất
khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0 C. KHTN.1.4
– Tính theo phương trình hoá học
Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25 0 C. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng
sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.KHTN.1.3
– Nồng độ dung dịch
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau. KHTN.1.1
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. KHTN.1.2
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. KHTN.2.3
– Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
KHTN.1.1
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: KHTN.2
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; KHTN.2.1
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng; KHTN.2.1
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác. KHTN.2.1
– Acid (axit)
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ ). KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid. KHTN.2.4
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). KHTN.1.2
– Base (bazơ)
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– ). KHTN.1.2
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base. KHTN.2.4
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. KHTN.1.3
– Thang đo pH
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. KHTN.1.4
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...). KHTN. 2.3
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. KHTN.2.3
2. Lựa chọn chuẩn đánh giá cho từng chủ đề
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Chuẩn đánh giá trong đề kiểm tra
Các thành phần NL KHTN
Nhận KHTN, mức 1
...
...
Nhận KHTN, mức 2
...
Nhận KHTN, mức 3
...
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 1
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 2
...
Tìm hiểu KHTN, mức 3
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 1
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 2
3. Ma trận đề kiểm tra
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương I. Phản ứng hóa học,
Chương II. Một số chất thông dụng (Acid, Base, Thang pH).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm).
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
5
6
7
8
9
10
11
12
1
1
1
4
1,25
2
1
0,75
4
1
1,25
1
29
1. Phản ứng
hoá học
3
3
2. Mol và tỉ
khối chất khí
2
1
1
3. Dung dịch
và nồng độ
dung dịch
4
1
2
1
4. Định luật
bảo toàn
khối lượng
và phương
trình hoá học
4
1
2
1
1
4
1
1,25
5. Tính theo
phương trình
hoá học
4
1
1
2
1
4
1
1,25
6. Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác
4
1
1
1
1
1
3
2
1,25
7. Acid
3
1
1
1
1
1
3
2
1,25
8. Base,
Thanh pH
5
1
3
1
1
3
4
1,75
Số ý TL/Số
câu TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,00
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số
1
3
4,0 điểm
4
Vận dụng cao
Tự
luận
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
2
Vận dụng
Điểm
số
1
3,0 điểm
1
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm
29
2
3
4
5
Vận dụng
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
6
7
8
9
10
11
điểm
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Phản ứng hoá học (3 tiết = 3/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
1. Phản
ứng hoá
học
Câu hỏi
TL
TN
1
4
2
1
3
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
...
1
Vận
dụng
cao
Mol và tỉ khối chất khí(2 tiết = 2/29 x 100% ≈ 0,75 đ)
2. Mol
và tỉ
khối
chất khí
12
điểm
b) Bản đặc tả
Nội
dung
Điểm
số
...
Nhận
biết
Thông
hiểu
1
...
...
...
1
Nội
dung
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
TL
TN
4
1
4
1
Vận
dụng
...
Vận
dụng
bậc cao
1
Dung dịch và nồng độ dung dịch(4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
3. Dung
dịch và
nồng độ
dung
dịch
1
1
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
2
...
1
Vận
dụng
cao
Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học (4 tiết = 4/29 x
100% ≈ 1,25 đ)
...
4. Định
luật bảo
toàn
khối
lượng
và
phương
trình
Nhận
biết
1
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
Vận
...
1
2
...
Nội
dung
Mức
độ
hoá học
dụng
cao
Số ý TL/Số
câu TN
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Tính theo phương trình hoá học (4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
...
Nhận
biết
5. Tính
theo
phương
trình
hoá học
Vận
dụng
...
2
...
Vận
dụngca
o
1
1
3
2
3
2
1
...
...
Vận
dụng
4
...
...
Thông
hiểu
TN
...
Tốc độ phản ứng và chất xúc tác (4 tiết = 4/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
6. Tốc
độ phản
ứng và
chất xúc
tác
TL
1
Thông
hiểu
Nhận
biết
Câu hỏi
1
1
1
1
...
...
...
...
...
1
Vận
dụng
cao
Acid (3 tiết = 3/29 x 100% ≈ 1,25 đ)
7. Acid
Nhận
...
1
Nội
dung
Số ý TL/Số
câu TN
Mức
độ
biết
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Vận
dụng
...
1
...
1
1
4
...
...
1
3
...
...
Thông
hiểu
...
Vận
dụng
...
1
...
1
Vận
dụng
cao
3
1
Base, Thanh Ph (5 tiết = 5/29 x 100% ≈ 1,75 đ)
8. Base,
Thanh
pH
TN
...
...
Nhận
biết
TL
...
Thông
hiểu
Vận
dụng
cao
Câu hỏi
1
...
 








Các ý kiến mới nhất