Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD Biên hoà
Người gửi: Lại Quang Tiến
Ngày gửi: 19h:23' 27-08-2023
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn: Phòng GD Biên hoà
Người gửi: Lại Quang Tiến
Ngày gửi: 19h:23' 27-08-2023
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học---------------
KIỂM TRA CUỐI NĂM-NĂM HỌC 2021-2022
Họ và tên học sinh:
MÔN: TOÁN- LỚP 3 Đề A
Ngày kiểm tra: ---------------Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
................................................................................
Lớp: .....................
Điểm:
CHỮ KÍ
CHỮ KÍ
GT1:
GK1:
GT2:
GK2:
Nhận xét của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Học sinh thực hiện theo yêu cầu đề bài.
Câu 1/ Điền số thích hợp vào chô chấm: (1điểm)M1
a. Số liền trước của số 24 990 là………………….
b. Số gồm “Bốn nghìn, không trăm, năm đơn vị” viết là :…………………..
Câu 2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau mỗi ý: (1điểm)M1
a. 6 vạn được viết là: 60000
b.15000 × 2 : 2 = 15000
Câu 3/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (0,5 điểm)M1
Những tháng có 30 ngày là tháng:
a. Tháng 2, 4, 6, 9, 11
b. Tháng 1,3,5,7,8,10,12
c. Tháng 4, 6, 9, 11
d. Tháng 4,6,8,10.
Câu 4/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (0,5điểm)M1
1
5 của 300 m là :
a. 600 dm
b. 600 m
c. 60 m
d. Cả a, c đúng
Câu 5/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (1điểm) M2
Trong hình dưới đây
a. I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
c. I là trung điểm của đoạn thẳng IK
b. I là điểm ở giữa của đoạn thằng BC.
d. Cả a ; b đúng
Câu 6/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (1điểm)M2
Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số là :
a. 99 999
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
b.98 998
c. 8 8888
d.89 999
Bài 1/Đặt tính rồi tính: (1điểm)M2
92 685 – 5 326
64 292 : 6
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………
Bài 2/ Hình chữ nhật có diện tích 108cm2, chiều rộng 9cm. Tính chu vi hình chữ nhật
đó ? (1 điểm) M2
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………
Bài 3/ Có 24m vải may được 8 bộ quần áo. Hỏi có 1026 m vải thì may được bao nhiêu bộ
quần áo? (2điểm)M3
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………
Bài 4/ Tìm x (1điểm)M4
x × (3865 - 3859) : 4 = 6753
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………… ./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021 – 2022 - MÔN: TOÁN - LỚP 3-ĐỀ A
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1/(1điểm) ( Mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ)
a. Số liền trước của số 24 990 là 24 989
b. Số gồm “Bốn nghìn, không trăm, năm đơn vị” viết là : 4005
Câu 2/ (1 điểm) ( Mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ)
a. 6 vạn được viết là: 60000
b. 15000 × 2 : 2 = 15000
Đ
Đ
Câu 3/ (0,5 điểm)
c. Tháng 4, 6, 9, 11
Câu 4/ (0,5 điểm) d. Cả a, c đúng
Câu 5/ (1điểm)
d. Cả a, b đúng
Câu 6/ (1điểm)
d. 89 999
II/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1/ (1điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
92 685 – 5 326 = 87359
64294 : 6 = 10715 dư 4
2
Bài 2/ Một hình chữ nhật có diện tích 108cm , chiều rộng 9cm. Tính chu vi hình chữ
nhật đó ? (M2)
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là
0,25điểm
108: 9 = 12 (cm)
0,25điểm
Chu vi hình chữ nhật là:
0,25điểm
(12 + 9) × 2 = 42 cm
0,25điểm
Đáp số: 42 cm
Bài 3/ (2điểm) Lưu ý: Sai lời giải không tính điểm phép tính ; sai đơn vị trừ 0,25 điểm
Tóm tắt
24 m vải : 8 bộ quần áo
1026 m vải :… bộ quần áo? 0,25đ
Bài giải
Một bộ quần áo may hết số mét vải là: 0,25đ
24 : 8 = 3 (m) 0,5đ
Có 1026 m vải may được số bộ quần áo là: 0,25đ
1026 : 3 = 342 (bộ) 0,5đ
Đáp số: 342 bộ quần áo 0,25đ
Bài 4/(1điểm) (Không tính điểm từng phần)
x × (3865 - 3859) : 4 = 6753
x× 6
: 4 = 6753
x× 6
= 6753 × 4
x× 6
= 27012
x
= 27012 : 6
x
= 4502
HẾT./.
KIỂM TRA CUỐI NĂM-NĂM HỌC 2021-2022
Họ và tên học sinh:
MÔN: TOÁN- LỚP 3 Đề A
Ngày kiểm tra: ---------------Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
................................................................................
Lớp: .....................
Điểm:
CHỮ KÍ
CHỮ KÍ
GT1:
GK1:
GT2:
GK2:
Nhận xét của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Học sinh thực hiện theo yêu cầu đề bài.
Câu 1/ Điền số thích hợp vào chô chấm: (1điểm)M1
a. Số liền trước của số 24 990 là………………….
b. Số gồm “Bốn nghìn, không trăm, năm đơn vị” viết là :…………………..
Câu 2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau mỗi ý: (1điểm)M1
a. 6 vạn được viết là: 60000
b.15000 × 2 : 2 = 15000
Câu 3/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (0,5 điểm)M1
Những tháng có 30 ngày là tháng:
a. Tháng 2, 4, 6, 9, 11
b. Tháng 1,3,5,7,8,10,12
c. Tháng 4, 6, 9, 11
d. Tháng 4,6,8,10.
Câu 4/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (0,5điểm)M1
1
5 của 300 m là :
a. 600 dm
b. 600 m
c. 60 m
d. Cả a, c đúng
Câu 5/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (1điểm) M2
Trong hình dưới đây
a. I là trung điểm của đoạn thẳng BC.
c. I là trung điểm của đoạn thẳng IK
b. I là điểm ở giữa của đoạn thằng BC.
d. Cả a ; b đúng
Câu 6/ Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: (1điểm)M2
Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số và số bé nhất có năm chữ số là :
a. 99 999
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
b.98 998
c. 8 8888
d.89 999
Bài 1/Đặt tính rồi tính: (1điểm)M2
92 685 – 5 326
64 292 : 6
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………
Bài 2/ Hình chữ nhật có diện tích 108cm2, chiều rộng 9cm. Tính chu vi hình chữ nhật
đó ? (1 điểm) M2
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………
Bài 3/ Có 24m vải may được 8 bộ quần áo. Hỏi có 1026 m vải thì may được bao nhiêu bộ
quần áo? (2điểm)M3
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………
Bài 4/ Tìm x (1điểm)M4
x × (3865 - 3859) : 4 = 6753
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………… ./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021 – 2022 - MÔN: TOÁN - LỚP 3-ĐỀ A
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1/(1điểm) ( Mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ)
a. Số liền trước của số 24 990 là 24 989
b. Số gồm “Bốn nghìn, không trăm, năm đơn vị” viết là : 4005
Câu 2/ (1 điểm) ( Mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ)
a. 6 vạn được viết là: 60000
b. 15000 × 2 : 2 = 15000
Đ
Đ
Câu 3/ (0,5 điểm)
c. Tháng 4, 6, 9, 11
Câu 4/ (0,5 điểm) d. Cả a, c đúng
Câu 5/ (1điểm)
d. Cả a, b đúng
Câu 6/ (1điểm)
d. 89 999
II/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1/ (1điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm
92 685 – 5 326 = 87359
64294 : 6 = 10715 dư 4
2
Bài 2/ Một hình chữ nhật có diện tích 108cm , chiều rộng 9cm. Tính chu vi hình chữ
nhật đó ? (M2)
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là
0,25điểm
108: 9 = 12 (cm)
0,25điểm
Chu vi hình chữ nhật là:
0,25điểm
(12 + 9) × 2 = 42 cm
0,25điểm
Đáp số: 42 cm
Bài 3/ (2điểm) Lưu ý: Sai lời giải không tính điểm phép tính ; sai đơn vị trừ 0,25 điểm
Tóm tắt
24 m vải : 8 bộ quần áo
1026 m vải :… bộ quần áo? 0,25đ
Bài giải
Một bộ quần áo may hết số mét vải là: 0,25đ
24 : 8 = 3 (m) 0,5đ
Có 1026 m vải may được số bộ quần áo là: 0,25đ
1026 : 3 = 342 (bộ) 0,5đ
Đáp số: 342 bộ quần áo 0,25đ
Bài 4/(1điểm) (Không tính điểm từng phần)
x × (3865 - 3859) : 4 = 6753
x× 6
: 4 = 6753
x× 6
= 6753 × 4
x× 6
= 27012
x
= 27012 : 6
x
= 4502
HẾT./.
 








Các ý kiến mới nhất