Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Như
Ngày gửi: 14h:15' 29-08-2023
Dung lượng: 498.3 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC
-------------------(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................
Câu 1. Cho hai tập hợp:
A.

,

.

Câu 2. Cho tam giác
A.

B.

.

vuông tại



tập hợp nào sau đây bằng tập hợp
C.
C.

Câu 3. Đỉnh của parabol

B.

Câu 7. Cho mệnh đề

D.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề phủ định của

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Cho hàm số:

A.
Câu 10. Cho hình chữ nhật

D.

tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

C.
Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A. Mấy giờ rồi ?
B. Bạn ăn cơm chưa ?
C. Hà nội là thủ đô của nước Việt Nam.
D. Hôm nay trời đẹp quá?

Câu 9. Cho tứ giác

xác định trên

C.

A.

A.

bằng

D.

để hàm số

B.


.

D.

C.

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
Câu 5. Xét hai vectơ

D.

?

có tọa độ là:
B.

A.

.

Độ dài của

B.

A.

Số báo danh: ............. Mã đề 101

.Giá trị
B.

C.

Số các vectơ khác
B.

bằng bao nhiêu?
D.

, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác
C.



?

Độ dài của vectơ



D.
bằng

A.

B.
C.
D.
2
Câu 11. Cho hàm số f(x) = x  2 x  5 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên (  ;1 ), nghịch biến trên ( 1;  )
Mã đề 101

Trang 1/5

B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Hàm số đồng biến trên R
D. Hàm số đồng biến trên ( 1;  ), nghịch biến trên (  ; 1 )
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.

B.

Câu 13. Tập hợp

bằng
C.

D.

bằng tập hợp nào sau đây ?

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
1
A. y = x

B. y = x3 – x
C. y = x3 + 1
Câu 15. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng ?
A. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.

D.

.

D. y = x3 + x

B. Đồ thị hàm số chẵn nhận nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số chẵn nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
2
Câu 16. Parabol y = x - 2x – 5 có trục đối xứng là đường thẳng:
A. x = -5
B. x = -1
C. x = 1
Câu 17. Với vectơ

mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Vectơ

cùng hướng với vectơ

B. Vectơ

là vectơ đối của vectơ

C. Vectơ

bằng vectơ

D. Vectơ

ngược hướng với vectơ

Câu 18. Tập xác định của hàm số y  5  x là
 ;5
 ;5
 5; 
A.
B.
C.
Câu 19. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ?
A. Bạn đang học lớp mấy ?
B.
là số hữu tỉ
C. Bạn học chăm quá !
D. 17 là số nguyên tố.
Câu 20. Xét ba điểm



A.

A.

Mã đề 101

B.



D.

5; 

tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

B.

Câu 21. Cho hai vectơ

D. y = -1

C.

D.

như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

C.

D.

Trang 2/5

Câu 22. Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:
y

1
x

O
-1

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Điểm M  2;3 thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây:
2
2
2
A. y  2 x  x  3
B. y  x  4 x  1
C. y  x  3 x  1
Câu 24. Trong mặt phẳng
A.

biết điểm
có cạnh bằng


x

bằng

D.

Độ dài của vectơ

B.

Câu 26. Cho các vectơ

Giá trị của

C.

Câu 25. Cho tam giác đều



thuộc đồ thị của hàm số

B.

A.

2
D. y  x  x  1

bằng

C.

D.

như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 
v u

y

A. Hai vectơ



C. Hai vectơ



cùng hướng.
cùng hướng.

B. Hai vectơ



ngược hướng.

D. Hai vectơ



ngược hướng.

Câu 27. Cho tập hợp

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
B.
C.
D.
Câu 28. Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 25 học sinh đạt học sinh
giỏi môn Văn. Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn.
Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn Toán ?
A. 15 .
B. 5.
C. 20.
D. 10 .
Câu 29. Tập hợp
A.

.

Câu 30. Cho
A.

bằng tập hợp nào sau đây ?
B.

.

C.

là trung điểm của đoạn thẳng
B.

D.

.

là một điểm tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C.

Câu 31. Cho hai điểm phân biệt

D.

. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Vectơ

là đoạn thẳng

B. Vectơ

là độ dài đoạn thẳng

C. Vectơ

là đoạn thẳng

.

D. Vectơ

là đoạn thẳng

có hướng từ

Mã đề 101



.

có hướng từ

đến

.

đến

.

.

Trang 3/5

Câu 32. Cho tam giác
đúng ?



là trung điểm của

là trọng tâm của tam giác

A.

B.

C.

D.

Câu 33. Cho tam giác ABC biết

,

số thực dương thỏa mãn
A.

.

B.

Câu 34. Trong mặt phẳng
A.

.

C.

.

đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số
C.

đường thẳng

D.

là các

.

?

C. hình A

D. hình D

cắt trục tung tại điểm nào dưới đây ?

B.

Câu 36. Cho tập hợp

.Gọi

D.

B. hình C

Câu 35. Trong mặt phẳng
A.

là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

.Tính

B.

A. hình B

Khẳng định nào sau đây

C.

D.

Số phần tử của tập hợp



A.
B.
C.
Câu 37. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiênnhư sau

D.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.

B.

Câu 38. Cho hàm số
phương trình

Mã đề 101

C.
có đồ thị

D.
(như hình vẽ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số


nghiệm phân biệt?

Trang 4/5

để

A.

.

B.

Câu 39. Trong mặt phẳng
A.

C.

đỉnh của parabol
B.

Câu 40. Cho hình bình hành
A.

.

B.

.

D.

.

có tọa độ là
C.

D.

. Vectơ nào dưới đây là vectơ đối của
C.

D.

------ HẾT ------

Mã đề 101

Trang 5/5
 
Gửi ý kiến