Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ chí
Ngày gửi: 21h:28' 16-09-2023
Dung lượng: 225.2 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra học kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra từ bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên đến kết thúc chủ đề 4: Âm thanh.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: Từ đầu đến giữa học kì 1: 25% (2,5 điểm). Từ giữa học kỳ 1 đến cuối học kỳ 1: 75% (7,5 điểm)

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: KHTN 7
Năm học 2022 – 2023

TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự luận

1

2

1. Tốc độ (11 tiết)
2. Âm thanh
(12 tiết)

 1

3. Nguyên tử,
nguyên tố hóa họcsơ lược bảng tuần
hoàn các nguyên tố
hóa học (12 tiết)

Thông hiểu
Trắc
nghiệm
3
3
3

Vận dụng cao

Tổng số ý/câu

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

4

5

6

7

8

9

10

11

12

2

1

2

5

3,0

2

1

3

5

3,0

4

1,0

2

3,0

1

1

4

1

2

2

Số câu
Điểm số

2
1,5

12
2,5

3
1,5

4,0 điểm

Điểm
số

Tự luận

4. Phân tử

Tổng số điểm

Vận dụng

1
4
1,5
3,0 điểm

3
2,0

4
0
0
2,0 điểm

1
1,0

0
0
1,0 điểm

9
6,0

16
4,0
10 điểm

10,00
10 
10
điểm

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHTN – LỚP 7

Nội dung

- Tốc độ
chuyển động
- Đo tốc độ
- Đồ thị
quãng
đường – thời
gian

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

1. Tốc độ (11 tiết)
Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
Thông
hiểu

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)

- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và
cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị
“bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
Vận dụng - Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
1
bậc thấp khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Vận dụng - Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được 1
bậc cao
trong khoảng thời gian tương ứng.
2. Âm thanh (12 tiết)
- Mô tả sóng Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
1

2

C1,2

1
2

C3
C4,5

C11a

C11b
1

C6

2

C7,8

C12a

Nội dung
- Độ to và
độ cao của
âm.
- Phản
âm

Mức độ
Thông
hiểu

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như 1
C13
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)

- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
xạ
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong
thực tế về sóng âm.
Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh
bậc thấp kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong
chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng
âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ
được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 1
hưởng đến sức khoẻ.
Vận dụng - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho
bậc cao
có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê,
mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn
một bài nhạc đơn giản.

1
1

C9
C10

– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế
amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học.

1

C11

1

C15

C12b

Nội dung

Mức độ

Nguyên tử,
nguyên tố
hóa học, Sơ
lược bảng
tuần
hoàn Thông
các nguyên hiểu
tố hóa học

Vận dụng

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
1
C12
nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
1
C13
-Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố
đầu tiên.
-Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên 1
tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
-Trả

lời được các câu hỏi về nguyên tố hóa học

-Biết

Phân
tử, Nhận biết
Đơn
chất,
hợp
chất,
giới thiệu về
liên kết hóa
học, hóa trị
và công thức
hóa học
Thông
hiểu

C20

1

C22

làm các bài tập về bảng hệ thống tuần hoàn đơn giản .

Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
– Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
Trình bày được khái niệm về hóa trị (cho chất cộng hóa trị).
Cách viết công thức hóa học.

1

C14

1

C16

- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. Viết được 1
công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của

C21

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị
theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron
của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn
giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– Viết được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
-Trình bày được khái niệm về hóa trị (cho chất cộng hóa trị).
Cách viết công thức hóa học.
Vận dụng -Viết được công thức hóa học của một số chất và hợp chất đơn
giản thông dụng.
Vận dụng Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chát khi biết
cao
công thức hóa học của hợp chất.
c) Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO
TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: KHTN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.                   
B. Quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Hướng chuyển động của vật.                                                          
D. Nguyên nhân vật chuyển động
Câu 2: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng 
A. Ô tô chuyển động được 36km                                                   
B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ 
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36km .                                                  
D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ
Câu 3: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là;
A. m.h và  km.h       ;   B. m/s và km/h          C. h/km và s/m     D. s/m và h/km
Câu 4:  Tốc độ của vật là:
A. Quãng đường vật đi được trong 1s.                                       
B. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. Quãng đường vật đi được.                                                          
D. Thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 5: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính
tốc độ chuyển động?
A. v = s.t
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn vị của tần số là
A. dB.                      B. m.                     C. Hz.                               D. m/s.
Câu 7: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

A. Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 8: Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
A. Biên độ âm.
B. Tần số âm.
C. Tốc độ truyền âm.
D. Môi trường truyền âm.
Câu 9: Sự truyền sóng âm trong không khí:
A. Là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
B. Được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. Là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
D. Là sự chuyển động của âm thanh
Câu 10: Kinh nghiệm của những người câu cá cho biết khi có người đi đến bờ sông, cá ở trong sông lập tức "lẩn trốn ngay". Vì:
A. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
B. Âm thanh đã truyền qua nước dưới sông nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
C. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ, và qua nước rồi đến tai cá, nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
D. Âm thanh không được truyền đến tai cá
Câu 11: Nguyên tử fluorine có 9 proton trong hạt nhân. Điện tích hạt nhân của fluorine là:
A. - 9              
B. 9
C. + 9                                 

D. 0

Câu 12: Nguyên tố hóa học nào viết đúng kí hiệu hóa học?
A. Sodium (Fe) B. Potassum (ca)
C. Calcium (Ca)

D. Hdrogen (CA)

Câu 13: Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn được xác định bằng
A. Số hiệu nguyên tử
B. Số neutron
C. Số lớp electron
D. Số eletron lớp ngoài cùng
Câu 14: Chất nào sau đây là đơn chất?
A. Carbon dioxide
B. Methane
Câu 15: Khối lượng phân tử của nước là:
A. 16 amu
B. 18 amu

C. Hydrogen

D. Nước

C. 17 amu

D. 15 amu

Câu 16: Hóa trị của potassium trong hợp chất K2O là
A. I
B. II
C. III
D. IV
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) :
a) Một đoàn tàu trong thời gian 1,5 giờ đi được quãng đường dài 81m. Tính tốc độ của đoàn tàu
b) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s. Ở quãng đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5 giờ.
Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường ?
Câu 18 (1,25 điểm):
a) Lấy 2 ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
b) Đề xuất ba biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ?
Câu 19 (0,75 điểm):        
        Với các dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo;
một cái bát sứ; một thìa inox; một cái chảo bằng kim
loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su
(Hình 1). Hãy thiết kế phương án thí nghiệm chứng
tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ vào đáy chảo phát ra
âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua
không khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.

Hình 1

Câu 20 (0,5 điểm): Em hãy cho biết bảng tuần hoàn được cấu tạo như thế nào?
Câu 21 (1,25 điểm): Viết công thức hóa học và xác định khối lượng phân tử của các hợp chất sau:
a) Fe (III) với O (II)
b) Mg (II) với O (II)
Cho biết Fe = 56 amu ; O = 16 amu; Mg = 24 amu
Câu 21 (0,75 điểm): Công thức hóa học của khí Oxygen là O2. Nêu những điều em biết được về khí Oxygen ?
……………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHTN 7
I. TRẮC NGHIỆM(4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đề

A

C

B

A

B

C

B

A

B

C

C

C

A

C

B

A

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
ĐỀ 1
17 a) Cho biết
s = 81 km
t = 1,5 h
v=?
Giải:
Tốc độ của đoàn tàu là:

s 81
v= = =54 (km/h)
t 1,5
Đáp số: v=¿ 54 km/h

b)
s1 = 3km
v1 = 2 m/s = 7,2 km/h                
s2 = 1,95 km                                
t2 = 0,5h                            
Tính vtb  ?        
Giải
Thời gian người đó đi quãng đường
đầu là:

Điểm
0,25

0,25

0,25

0,25
Vận tốc trung bình của người đó
trên cả hai quãng đường là

18

19

Đáp số: v=¿ 5,38 km/h

a)
 + 2 ví dụ vật phản xạ âm tốt là:
gạch đá hoa, tấm kính, …
+ 2 ví dụ vật phản xạ âm kém là:
tấm xốp; rèm nhung, …  
b)
- Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.
- Phân tán tiếng ồn trên đường
truyền.
- Trổng nhiều cây xanh
- Bịt màng nylon căng trên miệng
bát
sứ, rắc vài hạt gạo lên trên. Dùng
thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo
cho phát ra âm thanh  ở gần miệng
bát
- Quan sát những hạt gạo trên màng
nylon có bị nảy lên không.
- Nếu những hạt gạo bị nảy lên,
điểu đó chứng tỏ đáy chảo phát ra
âm thanh dưới dạng sóng âm có thể

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

20
21
22

truyền qua không khí tới màng
nylon căng trên miệng bát sứ
Bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố
hóa học mà vị trí được đặc trưng
bởi ô nguyên tố, chu kì và nhóm
a) Fe2O3 = 160 amu

0,5
0,75
0,5

b) MgO = 40 amu
Những điều em biết được về khí
Oxygen là
-Là chất khí, không màu, không
mùi, không khí, không vị ,….
0,25
- Khí oxygen duy trì sự sống cho
sinh vật, sự cháy,…
-Điều hòa khí hậu
0,25
HS trình bày khác với hướng dẫn
nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa
0,25

(Lưu ý: HS có cách trả lời khác mà đúng vẫn chấm điểm tối đa)

Người ra đề

Nguyễn Thị Thu Huyền
Nguyễn Thị Thu Phương

Duyệt tổ CM

Lê Nguyễn Việt Phương

Duyệt CM
nhà trường

HIỆU TRƯỞNG

Lã Hồng Minh

Nguyễn Thị Huệ

TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra học kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra từ bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên đến kết thúc chủ đề 4: Âm thanh.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: Từ đầu đến giữa học kì 1: 25% (2,5 điểm). Từ giữa học kỳ 1 đến cuối học kỳ 1: 75% (7,5 điểm)

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: KHTN 7
Năm học 2022 – 2023

TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự luận

1

2

1. Tốc độ (11 tiết)
2. Âm thanh
(12 tiết)

 1

3. Nguyên tử,
nguyên tố hóa họcsơ lược bảng tuần
hoàn các nguyên tố
hóa học (12 tiết)

Thông hiểu
Trắc
nghiệm
3
3
3

Vận dụng cao

Tổng số ý/câu

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự luận

Trắc
nghiệm

4

5

6

7

8

9

10

11

12

2

1

2

5

3,0

2

1

3

5

3,0

4

1,0

2

3,0

1

1

4

1

2

2

Số câu
Điểm số

2
1,5

12
2,5

3
1,5

4,0 điểm

Điểm
số

Tự luận

4. Phân tử

Tổng số điểm

Vận dụng

1
4
1,5
3,0 điểm

3
2,0

4
0
0
2,0 điểm

1
1,0

0
0
1,0 điểm

9
6,0

16
4,0
10 điểm

10,00
10 
10
điểm

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHTN – LỚP 7

Nội dung

- Tốc độ
chuyển động
- Đo tốc độ
- Đồ thị
quãng
đường – thời
gian

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

1. Tốc độ (11 tiết)
Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
Thông
hiểu

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)

- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và
cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị
“bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
Vận dụng - Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
1
bậc thấp khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Vận dụng - Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được 1
bậc cao
trong khoảng thời gian tương ứng.
2. Âm thanh (12 tiết)

2

C1,2

1
2

C3
C4,5

C11a

C11b

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)
1
C6

- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
1
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như 1
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)

2

- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong
thực tế về sóng âm.
Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh
- Độ to và
bậc thấp kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong
độ cao của
chất rắn, lỏng, khí.
âm.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng
âm.
- Phản
xạ
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ
âm
được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 1
hưởng đến sức khoẻ.
Vận dụng - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho
bậc cao
có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê,
mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn
một bài nhạc đơn giản.

1
1

Thông
hiểu
- Mô tả sóng
âm.

– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

C12a
C13

C7,8

C9
C10

C12b

1

C11

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế
1
C15
amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học.
Nguyên tử,
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
1
C12
nguyên tố
nguyên tố hoá học.
hóa học, Sơ
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
1
C13
lược bảng
tuần
hoàn Thông
-Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố
các nguyên hiểu
đầu tiên.
tố hóa học
-Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên 1
C20
tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Vận dụng

-Trả

lời được các câu hỏi về nguyên tố hóa học

-Biết

Phân
tử, Nhận biết
Đơn
chất,
hợp
chất,
giới thiệu về
liên kết hóa
học, hóa trị
và công thức

1

C22

làm các bài tập về bảng hệ thống tuần hoàn đơn giản .

Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
– Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
Trình bày được khái niệm về hóa trị (cho chất cộng hóa trị).
Cách viết công thức hóa học.

1

C14

1

C16

Nội dung
hóa học

Mức độ
Thông
hiểu

Yêu cầu cần đạt
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TL
TN
(Số
(Số ý)
(Số ý) (Số câu)
câu)

– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. Viết được 1
công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của
một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị
theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron
của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn
giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– Viết được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
-Trình bày được khái niệm về hóa trị (cho chất cộng hóa trị).
Cách viết công thức hóa học.
Vận dụng -Viết được công thức hóa học của một số chất và hợp chất đơn
giản thông dụng.
Vận dụng Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chát khi biết
cao
công thức hóa học của hợp chất.
c) Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm

C21

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO
TRƯỜNG THCS YÊN DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: KHTN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.                   
B. Quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Hướng chuyển động của vật.                                                          
D. Nguyên nhân vật chuyển động
Câu 2: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng 
A. Ô tô chuyển động được 36km                                                   
B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ 
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36km .                                                  
D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ
Câu 3: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là;
A. m.h và  km.h       ;   B. m/s và km/h          C. h/km và s/m     D. s/m và h/km
Câu 4:  Tốc độ của vật là:
A. Quãng đường vật đi được trong 1s.                                       
B. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. Quãng đường vật đi được.                                                          
D. Thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 5: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển
động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
A. v = s.t
B.
C.
D.
Câu 6: Đơn vị của tần số là
A. dB.                      B. m.                     C. Hz.                               D. m/s.
Câu 7: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 8: Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của
sóng âm phát ra?
A. Biên độ âm.
B. Tần số âm.
C. Tốc độ truyền âm.
D. Môi trường truyền âm.
Câu 9: Sự truyền sóng âm trong không khí:
A. Là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
B. Được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. Là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
D. Là sự chuyển động của âm thanh
Câu 10: Kinh nghiệm của những người câu cá cho biết khi có người đi đến bờ sông, cá ở trong
sông lập tức "lẩn trốn ngay". Vì:
A. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
B. Âm thanh đã truyền qua nước dưới sông nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.

C. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ, và qua nước rồi đến tai cá, nên nó bơi nhanh đi
chỗ khác.
D. Âm thanh không được truyền đến tai cá
Câu 11: Nguyên tử fluorine có 9 proton trong hạt nhân. Điện tích hạt nhân của fluorine là:
A. - 9              
B. 9
C. + 9                                 

D. 0

Câu 12: Nguyên tố hóa học nào viết đúng kí hiệu hóa học?
A. Sodium (Fe) B. Potassum (ca)
C. Calcium (Ca)

D. Hdrogen (CA)

Câu 13: Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn được xác định bằng
A. Số hiệu nguyên tử
B. Số neutron
C. Số lớp electron
D. Số eletron lớp ngoài cùng
Câu 14: Chất nào sau đây là đơn chất?
A. Carbon dioxide
E. Methane
F. Hydrogen
G. Nước
Câu 15: Khối lượng phân tử của nước là:
A. 16 amu
B. 18 amu
C. 17 amu
D. 15 amu
Câu 16: Hóa trị của potassium trong hợp chất K2O là
A. I
B. II
C. III
D. IV
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) :
a) Một đoàn tàu trong thời gian 1,5 giờ đi được quãng đường dài 81m. Tính tốc độ của
đoàn tàu
b) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s. Ở quãng
đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5 giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai
quãng đường ?
Câu 18 (1,25 điểm):
a) Lấy 2 ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
b) Đề xuất ba biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ?
Câu 19 (0,75 điểm):        
        Với các dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo;
một cái bát sứ; một thìa inox; một cái chảo bằng kim
loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su
(Hình 1). Hãy thiết kế phương án thí nghiệm chứng
tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ vào đáy chảo phát ra
âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua
không khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.

Hình 1

Câu 20 (0,5 điểm): Em hãy cho biết bảng tuần hoàn được cấu tạo như thế nào?
Câu 21 (1,25 điểm): Viết công thức hóa học và xác định khối lượng phân tử của các hợp chất
sau:
b) Fe (III) với O (II)
b) Mg (II) với O (II)
Cho biết Fe = 56 amu ; O = 16 amu; Mg = 24 amu
Câu 21 (0,75 điểm): Công thức hóa học của khí Oxygen là O 2. Nêu những điều em biết được
về khí Oxygen ?

……………………………………………………………………………

PHÒNG GD&ĐT TP LÀO CAI
TRƯỜNG THCS BÌNH MINH

KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: KHTN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào giấy kiểm tra.
Câu 1: Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động đặc trưng cho
A. Tốc độ của chuyển động.                   
B. Quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Hướng chuyển động của vật.                                                          
D. Nguyên nhân vật chuyển động
Câu 2: Vận tốc của ô tô là 45km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng 
A. Ô tô chuyển động được 45km                                                   
B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ 
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 45km .                                                  
D. Ô tô đi 1km trong 45 giờ
Câu 3: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta thì m/s và km/h là đơn vị đo:
A. Độ dài quãng đường         
B. Tốc độ chuyển động         
C. Thời gian    
D. Khối lượng
Câu 4:  Tốc độ của vật là
A. Quãng đường vật đi được trong 1h.                                       
B. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. Quãng đường vật đi được.                                                          
D. Thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 5: Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào sai?
A. s = v.t

B.

C.

D.

Câu 6: Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?
A. m/s.
B. Hz.
C. mm.
D. kg.
Câu 7: Vật dao động càng mạnh thì
A. tần số dao động càng lớn.
B. số dao động thực hiện được càng nhiều.
C. biên độ dao động càng lớn.
D. tần số dao động càng nhỏ.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 9: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống là do?
A. Âm thanh của trống đã truyền qua không khí và đến tai ta.
B. Ta đứng gần trống.

C. Dùi trống gõ mạnh vào mặt trống.
D. Không khí xung quanh trống phát ra âm thanh.
Câu 10: Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
A. Không khí bên trong sáo.
B. Không khí bên ngoài sáo.
C. Thân sáo.
D. Lỗ trên thân sáo
Câu 11: Nguyên tử Sodium có 11 proton trong hạt nhân. Điện tích hạt nhân của Sodium là:
A.  - 11      
B. 11
C. + 11
D. 0
Câu 12: Nguyên tố hóa học nào viết đúng kí hiệu hóa học?
A. Oxygen (O) B. Sodium (Mg)
C. Oxygen (Zn)

D. Carbon ( Br)

Câu 13: Số thứ tự của nhóm trong bảng tuần hoàn được xác định bằng
A. Số hiệu nguyên tử
B. Số neutron
C. Số lớp electron
D. Số eletron lớp ngoài cùng
Câu 14: Chất nào sau đây là hợp chất?
A. Carbon
B. Methane

C. Hydrogen

D. Oxygen

Câu 15: Khối lượng phân tử của khí Carbon đioxide là:
A. 44 amu
B. 48 amu
C. 46 amu

D. 49 amu

Câu 16: Hóa trị của Hydorgen trong hợp chất H2O là
A. I
B. II
C. III

D. IV

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm)
a) Một người đi xe đạp trên quãng đường dài 8 km hết 0,5h. Hãy tính tốc độ của người
đi xe đạp.
b) Một xe tải chạy trên đoạn đường đầu dài 45 km với vận tốc 60km/h, sau đó xe tiếp
tục chạy thêm 16 km trong 18 phút. Tính tốc độ trung bình của xe tải trên cả hai đoạn đường.
Câu 18: (1,25 điểm)
a) Lấy 2 ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
b) Đề xuất ba biện pháp đơn giản để làm giảm tiếng ồn trong lớp học?
Câu 19 (0,75 điểm)        
        Với các dụng cụ thí nghiệm
gồm: 6 cái chai thuỷ tinh giống hệt
nhau (như hình 2) một lượng nước
đủ để đổ vào 6 chiếc chai; một
thìa inox. Hãy thiết kế phương án
thí nghiệm chứng tỏ rằng khi dùng
thìa inox gõ nhẹ vào các chai thì
âm thanh phát ra khác nhau và
cho biết vật nào dao động phát ra
âm thanh.

Hình 2
Câu 20 (0,5 điểm): Em hãy cho biết mỗi chu kì bắt đầu từ nhóm nào và kết ở nhóm nào ?

Câu 21 (1,25 điểm): Viết công thức hóa học và xác định khối lượng phân tử của các hợp chất
sau:
a) Al (III) với O (II)
b) K (I) với O (II)
Cho biết Al = 27 amu; O = 16 amu; K= 39 amu
Câu 22 (0,75 điểm): Công thức hóa học của nước là H2O. Nêu những điều em biết được
nước?
………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: KHTN 7

I. TRẮC NGHIỆM(4,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đề 1

A

C

B

A

B

C

B

A

B

C

C

C

A

C

B

A

Đề 2

A

C

B

A

C

B

C

A

C

A

B

A

D

B

A

A

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
ĐỀ 1
17 a) Cho biết
s = 81 km
t = 1,5 h
v=?
Giải:
Tốc độ của đoàn tàu là:

s 81
v= = =54 (km/h)
t 1,5
Đáp số: v=¿ 54 km/h

b)
s1 = 3km
v1 = 2 m/s = 7,2 km/h                
s2 = 1,95 km                                
t2 = 0,5h                            
Tính vtb  ?        
Giải
Thời gian người đó đi quãng đường
đầu là:

Điểm
0,25

Giải:
Tốc độ của người đi xe đạp là:
0,25

s 8
v= = =16 (km/h)
t 0,5

km/h

Đáp số: v=¿ 16

0,25

b)
s1 = 45km
v1 = 60km/h                
s2 = 16 km                                
t2 = 18 phút=0,3h                           
Tính vtb  ?        
Giải
Thời gian người đó đi quãng
đường đầu là:

0,25

Vận tốc trung bình của người đó
trên cả hai quãng đường là

0,25

Vận tốc trung bình của người đó
trên cả hai quãng đường là

Đáp số: v=¿ 5,38 km/h

a) Cho biết
s = 8 km
t = 0,5 h
v=?

ĐỀ 2

0,25
Đáp số: v=¿ 5,38 km/h

18

19

20
21
22

a)
 + 2 ví dụ vật phản xạ âm tốt là:
gạch đá hoa, tấm kính, …
+ 2 ví dụ vật phản xạ âm kém là:
tấm xốp; rèm nhung, …  
b)
- Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.
- Phân tán tiếng ồn trên đường
truyền.
- Trổng nhiều cây xanh
- Bịt màng nylon căng trên miệng
bát
sứ, rắc vài hạt gạo lên trên. Dùng
thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo
cho phát ra âm thanh  ở gần miệng
bát
- Quan sát những hạt gạo trên màng
nylon có bị nảy lên không.
- Nếu những hạt gạo bị nảy lên,
điểu đó chứng tỏ ...
 
Gửi ý kiến