Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://zalo.me/g/gsmzgd149
Người gửi: Hồ Thanh Long
Ngày gửi: 20h:28' 19-09-2023
Dung lượng: 369.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 6 – 500 BÀI CHIA 3 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ GIẢI CHI TIẾT
BIÊN SOẠN- GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THẾ
Hãy tham gia nhóm zalo ngay hôm nay để tải tài liệu toán 6 !!!
Quét mã QR CODE THAM GIA GROUP ZALO

https://zalo.me/g/gsmzgd149
Để phân tích số a thành lũy thừa với cơ số b ta lấy số a chia cho số b cho đến khi kết quả
phép chia =1 thì số mũ chính là số lần ta thực hiện phép chia. Vậy a = bsố lần thực hiện phép chia
Ví dụ: Phân tích 16 thành lũy thừa với cơ số 2.Ta lấy 16 chia cho 2 được
16 : 2 =8 => lần 1
8 : 2 = 4 => lần 2
4 : 2 = 2 => lần 3
2 : 2 = 1 => lần 4
Vậy ta đã thực hiện phép chia 4 lần => 16 = 24 . Hoặc có thể sử dụng chức năng của hàm
log để tìm số mũ :

Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 1 của 25

Bài 1: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 128 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 2048 = 2 . 27 . 211 = 21 + 7 + 11
Bài 2: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 9
Lời giải:
(Phân tích 27 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 9 = 3 . 33 . 32 = 31 + 3 + 2
Bài 3: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 27
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 27 = 3 . 37 . 33 = 31 + 7 + 3
Bài 4: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 15 . 15 . 225
Lời giải:
(Phân tích 15 và 225 thành lũy thừa cơ số 15)
15 . 15 . 225 = 15 . 151 . 152 = 151 + 1 + 2
Bài 5: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 9 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 2187 = 3 . 32 . 37 = 31 + 2 + 7
Bài 6: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 16
Lời giải:
(Phân tích 4 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 16 = 4 . 41 . 42 = 41 + 1 + 2
Bài 7: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 2187
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 2 của 25

(Phân tích 243 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 2187 = 3 . 35 . 37 = 31 + 5 + 7
Bài 8: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 8
Lời giải:
(Phân tích 32 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 8 = 2 . 25 . 23 = 21 + 5 + 3
Bài 9: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 512
Lời giải:
(Phân tích 128 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 512 = 2 . 27 . 29 = 21 + 7 + 9
Bài 10: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 64 = 2 . 29 . 26 = 21 + 9 + 6
Bài 11: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 36 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 1296 = 6 . 62 . 64 = 61 + 2 + 4
Bài 12: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 128
Lời giải:
(Phân tích 16 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 128 = 2 . 24 . 27 = 21 + 4 + 7
Bài 13: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 11 . 1331
Lời giải:
(Phân tích 11 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 3 của 25

11 . 11 . 1331 = 11 . 111 . 113 = 111 + 1 + 3
Bài 14: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 8 . 512 = 8 . 81 . 83 = 81 + 1 + 3
Bài 15: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 27
Lời giải:
(Phân tích 3 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 27 = 3 . 31 . 33 = 31 + 1 + 3
Bài 16: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 128 = 2 . 211 . 27 = 21 + 11 + 7
Bài 17: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 216
Lời giải:
(Phân tích 36 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 216 = 6 . 62 . 63 = 61 + 2 + 3
Bài 18: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 128
Lời giải:
(Phân tích 8 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 128 = 2 . 23 . 27 = 21 + 3 + 7
Bài 19: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 512 . 64 = 8 . 83 . 82 = 81 + 3 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 4 của 25

Bài 20: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 32
Lời giải:
(Phân tích 512 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 32 = 2 . 29 . 25 = 21 + 9 + 5
Bài 21: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 32 = 2 . 211 . 25 = 21 + 11 + 5
Bài 22: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 243
Lời giải:
(Phân tích 729 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 243 = 3 . 36 . 35 = 31 + 6 + 5
Bài 23: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 256 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 1024 = 4 . 44 . 45 = 41 + 4 + 5
Bài 24: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 27
Lời giải:
(Phân tích 9 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 27 = 3 . 32 . 33 = 31 + 2 + 3
Bài 25: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 32
Lời giải:
(Phân tích 16 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 32 = 2 . 24 . 25 = 21 + 4 + 5
Bài 26: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 2048
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 5 của 25

(Phân tích 256 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 2048 = 2 . 28 . 211 = 21 + 8 + 11
Bài 27: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 64
Lời giải:
(Phân tích 4 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 64 = 4 . 41 . 43 = 41 + 1 + 3
Bài 28: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 17 . 17 . 289
Lời giải:
(Phân tích 17 và 289 thành lũy thừa cơ số 17)
17 . 17 . 289 = 17 . 171 . 172 = 171 + 1 + 2
Bài 29: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 1024 = 2 . 21 . 210 = 21 + 1 + 10
Bài 30: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 729 = 3 . 32 . 36 = 31 + 2 + 6
Bài 31: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 16
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 16 = 2 . 211 . 24 = 21 + 11 + 4
Bài 32: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 256
Lời giải:
(Phân tích 64 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 6 của 25

4 . 64 . 256 = 4 . 43 . 44 = 41 + 3 + 4
Bài 33: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 1024 = 2 . 24 . 210 = 21 + 4 + 10
Bài 34: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 144 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 144 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 144 . 1728 = 12 . 122 . 123 = 121 + 2 + 3
Bài 35: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 20 . 20 . 400
Lời giải:
(Phân tích 20 và 400 thành lũy thừa cơ số 20)
20 . 20 . 400 = 20 . 201 . 202 = 201 + 1 + 2
Bài 36: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 64
Lời giải:
(Phân tích 16 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 64 = 4 . 42 . 43 = 41 + 2 + 3
Bài 37: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 2197
Lời giải:
(Phân tích 13 và 2197 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 2197 = 13 . 131 . 133 = 131 + 1 + 3
Bài 38: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 64
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 64 = 4 . 45 . 43 = 41 + 5 + 3
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 7 của 25

Bài 39: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 81
Lời giải:
(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 81 = 3 . 36 . 34 = 31 + 6 + 4
Bài 40: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 216
Lời giải:
(Phân tích 6 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 216 = 6 . 61 . 63 = 61 + 1 + 3
Bài 41: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 32 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 2048 = 2 . 25 . 211 = 21 + 5 + 11
Bài 42: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 256 = 4 . 42 . 44 = 41 + 2 + 4
Bài 43: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 625 . 25
Lời giải:
(Phân tích 625 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 625 . 25 = 5 . 54 . 52 = 51 + 4 + 2
Bài 44: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 125
Lời giải:
(Phân tích 5 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 125 = 5 . 51 . 53 = 51 + 1 + 3
Bài 45: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 243
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 8 của 25

(Phân tích 27 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 243 = 3 . 33 . 35 = 31 + 3 + 5
Bài 46: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 2 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 2048 = 2 . 21 . 211 = 21 + 1 + 11
Bài 47: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 8
Lời giải:
(Phân tích 512 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 8 = 2 . 29 . 23 = 21 + 9 + 3
Bài 48: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 16 = 2 . 28 . 24 = 21 + 8 + 4
Bài 49: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 125
Lời giải:
(Phân tích 25 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 25 . 125 = 5 . 52 . 53 = 51 + 2 + 3
Bài 50: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 4
Lời giải:
(Phân tích 64 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 4 = 2 . 26 . 22 = 21 + 6 + 2
Bài 51: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 512
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 9 của 25

2 . 1024 . 512 = 2 . 210 . 29 = 21 + 10 + 9
Bài 52: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 4
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 4 = 2 . 210 . 22 = 21 + 10 + 2
Bài 53: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 1024 = 4 . 42 . 45 = 41 + 2 + 5
Bài 54: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 8
Lời giải:
(Phân tích 2 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 8 = 2 . 21 . 2 3 = 21 + 1 + 3
Bài 55: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 1024 = 2 . 211 . 210 = 21 + 11 + 10
Bài 56: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 128
Lời giải:
(Phân tích 256 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 128 = 2 . 28 . 27 = 21 + 8 + 7
Bài 57: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 64 = 2 . 28 . 26 = 21 + 8 + 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 10 của 25

Bài 58: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 625
Lời giải:
(Phân tích 5 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 625 = 5 . 51 . 54 = 51 + 1 + 4
Bài 59: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 1331 . 121
Lời giải:
(Phân tích 1331 và 121 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 1331 . 121 = 11 . 113 . 112 = 111 + 3 + 2
Bài 60: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 144
Lời giải:
(Phân tích 12 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 144 = 12 . 121 . 122 = 121 + 1 + 2
Bài 61: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 16 = 2 . 210 . 24 = 21 + 10 + 4
Bài 62: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 512 = 2 . 26 . 29 = 21 + 6 + 9
Bài 63: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 1728 . 144
Lời giải:
(Phân tích 1728 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 1728 . 144 = 12 . 123 . 122 = 121 + 3 + 2
Bài 64: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 7 . 49
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 11 của 25

(Phân tích 7 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 7 . 49 = 7 . 71 . 72 = 71 + 1 + 2
Bài 65: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 243
Lời giải:
(Phân tích 81 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 243 = 3 . 34 . 35 = 31 + 4 + 5
Bài 66: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 81 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 2187 = 3 . 34 . 37 = 31 + 4 + 7
Bài 67: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 32 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 1024 = 2 . 25 . 210 = 21 + 5 + 10
Bài 68: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 729
Lời giải:
(Phân tích 243 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 729 = 3 . 35 . 36 = 31 + 5 + 6
Bài 69: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 4
Lời giải:
(Phân tích 32 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 4 = 2 . 25 . 22 = 21 + 5 + 2
Bài 70: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 32
Lời giải:
(Phân tích 8 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 12 của 25

2 . 8 . 32 = 2 . 23 . 25 = 21 + 3 + 5
Bài 71: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 196 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 196 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 196 . 2744 = 14 . 142 . 143 = 141 + 2 + 3
Bài 72: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 125 . 25
Lời giải:
(Phân tích 125 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 125 . 25 = 5 . 53 . 52 = 51 + 3 + 2
Bài 73: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 16
Lời giải:
(Phân tích 64 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 64 . 16 = 4 . 43 . 42 = 41 + 3 + 2
Bài 74: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 8
Lời giải:
(Phân tích 16 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 8 = 2 . 24 . 23 = 21 + 4 + 3
Bài 75: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 32
Lời giải:
(Phân tích 256 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 32 = 2 . 28 . 25 = 21 + 8 + 5
Bài 76: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 36
Lời giải:
(Phân tích 6 và 36 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 36 = 6 . 61 . 62 = 61 + 1 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 13 của 25

Bài 77: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 9
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 9 = 3 . 37 . 32 = 31 + 7 + 2
Bài 78: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 128
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 128 = 2 . 210 . 27 = 21 + 10 + 7
Bài 79: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 128
Lời giải:
(Phân tích 4 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 128 = 2 . 22 . 27 = 21 + 2 + 7
Bài 80: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 2744 . 196
Lời giải:
(Phân tích 2744 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 2744 . 196 = 14 . 143 . 142 = 141 + 3 + 2
Bài 81: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 512
Lời giải:
(Phân tích 16 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 512 = 2 . 24 . 29 = 21 + 4 + 9
Bài 82: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 169
Lời giải:
(Phân tích 13 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 169 = 13 . 131 . 132 = 131 + 1 + 2
Bài 83: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 8
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 14 của 25

(Phân tích 1024 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 8 = 2 . 210 . 23 = 21 + 10 + 3
Bài 84: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 343
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 343 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 343 = 7 . 74 . 73 = 71 + 4 + 3
Bài 85: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 4
Lời giải:
(Phân tích 256 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 4 = 2 . 28 . 22 = 21 + 8 + 2
Bài 86: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 16 = 4 . 45 . 42 = 41 + 5 + 2
Bài 87: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 10 . 100
Lời giải:
(Phân tích 10 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 10 . 100 = 10 . 101 . 102 = 101 + 1 + 2
Bài 88: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 216 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 216 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 216 . 1296 = 6 . 63 . 64 = 61 + 3 + 4
Bài 89: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 1296 . 216
Lời giải:
(Phân tích 1296 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 15 của 25

6 . 1296 . 216 = 6 . 64 . 63 = 61 + 4 + 3
Bài 90: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 81
Lời giải:
(Phân tích 27 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 81 = 3 . 33 . 34 = 31 + 3 + 4
Bài 91: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 1024 = 2 . 22 . 210 = 21 + 2 + 10
Bài 92: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 128 = 2 . 21 . 27 = 21 + 1 + 7
Bài 93: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 256 = 2 . 24 . 28 = 21 + 4 + 8
Bài 94: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 8 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 2048 = 2 . 23 . 211 = 21 + 3 + 11
Bài 95: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 16 = 4 . 44 . 42 = 41 + 4 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 16 của 25

Bài 96: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 729
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 729 = 3 . 37 . 36 = 31 + 7 + 6
Bài 97: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 16
Lời giải:
(Phân tích 8 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 16 = 2 . 23 . 24 = 21 + 3 + 4
Bài 98: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 3 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 2187 = 3 . 31 . 37 = 31 + 1 + 7
Bài 99: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 8
Lời giải:
(Phân tích 4 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 8 = 2 . 22 . 2 3 = 21 + 2 + 3
Bài 100: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 256
Lời giải:
(Phân tích 512 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 256 = 2 . 29 . 28 = 21 + 9 + 8
Bài 101: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 512
Lời giải:
(Phân tích 2 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 512 = 2 . 21 . 29 = 21 + 1 + 9
Bài 102: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 121 . 1331
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 17 của 25

(Phân tích 121 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 121 . 1331 = 11 . 112 . 113 = 111 + 2 + 3
Bài 103: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 2197 . 169
Lời giải:
(Phân tích 2197 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 2197 . 169 = 13 . 133 . 132 = 131 + 3 + 2
Bài 104: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 16
Lời giải:
(Phân tích 512 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 16 = 2 . 29 . 24 = 21 + 9 + 4
Bài 105: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 64 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 1024 = 2 . 26 . 210 = 21 + 6 + 10
Bài 106: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 8
Lời giải:
(Phân tích 64 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 8 = 2 . 26 . 23 = 21 + 6 + 3
Bài 107: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 256 = 4 . 45 . 44 = 41 + 5 + 4
Bài 108: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 81
Lời giải:
(Phân tích 243 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 18 của 25

3 . 243 . 81 = 3 . 35 . 34 = 31 + 5 + 4
Bài 109: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 128
Lời giải:
(Phân tích 32 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 128 = 2 . 25 . 27 = 21 + 5 + 7
Bài 110: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 256
Lời giải:
(Phân tích 32 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 256 = 2 . 25 . 28 = 21 + 5 + 8
Bài 111: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 196
Lời giải:
(Phân tích 14 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 196 = 14 . 141 . 142 = 141 + 1 + 2
Bài 112: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 2048 = 2 . 210 . 211 = 21 + 10 + 11
Bài 113: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 32
Lời giải:
(Phân tích 128 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 32 = 2 . 27 . 25 = 21 + 7 + 5
Bài 114: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 4
Lời giải:
(Phân tích 512 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 4 = 2 . 29 . 22 = 21 + 9 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 19 của 25

Bài 115: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 1024 = 4 . 41 . 45 = 41 + 1 + 5
Bài 116: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 256
Lời giải:
(Phân tích 4 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 256 = 4 . 41 . 44 = 41 + 1 + 4
Bài 117: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 49
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 49 = 7 . 74 . 72 = 71 + 4 + 2
Bài 118: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 1000 . 100
Lời giải:
(Phân tích 1000 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 1000 . 100 = 10 . 103 . 102 = 101 + 3 + 2
Bài 119: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 19 . 19 . 361
Lời giải:
(Phân tích 19 và 361 thành lũy thừa cơ số 19)
19 . 19 . 361 = 19 . 191 . 192 = 191 + 1 + 2
Bài 120: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 64 = 4 . 44 . 43 = 41 + 4 + 3
Bài 121: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 512
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 20 của 25

(Phân tích 32 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 512 = 2 . 25 . 29 = 21 + 5 + 9
Bài 122: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 64 . 512 = 8 . 82 . 83 = 81 + 2 + 3
Bài 123: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 12 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 1728 = 12 . 121 . 123 = 121 + 1 + 3
Bài 124: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 256 = 2 . 210 . 28 = 21 + 10 + 8
Bài 125: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 18 . 18 . 324
Lời giải:
(Phân tích 18 và 324 thành lũy thừa cơ số 18)
18 . 18 . 324 = 18 . 181 . 182 = 181 + 1 + 2
Bài 126: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 27
Lời giải:
(Phân tích 729 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 27 = 3 . 36 . 33 = 31 + 6 + 3
Bài 127: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 256
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 21 của 25

2 . 2048 . 256 = 2 . 211 . 28 = 21 + 11 + 8
Bài 128: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 64 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 2048 = 2 . 26 . 211 = 21 + 6 + 11
Bài 129: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 81
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 81 = 3 . 37 . 34 = 31 + 7 + 4
Bài 130: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 512 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 1024 = 2 . 29 . 210 = 21 + 9 + 10
Bài 131: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 729 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 2187 = 3 . 36 . 37 = 31 + 6 + 7
Bài 132: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 27 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 2187 = 3 . 33 . 37 = 31 + 3 + 7
Bài 133: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 49 . 2401
Lời giải:
(Phân tích 49 và 2401 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 49 . 2401 = 7 . 72 . 74 = 71 + 2 + 4
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 22 của 25

Bài 134: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 14 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 2744 = 14 . 141 . 143 = 141 + 1 + 3
Bài 135: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 81 . 729
Lời giải:
(Phân tích 81 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 81 . 729 = 9 . 92 . 93 = 91 + 2 + 3
Bài 136: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 9 . 729 = 9 . 91 . 93 = 91 + 1 + 3
Bài 137: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 32 = 2 . 21 . 25 = 21 + 1 + 5
Bài 138: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 4
Lời giải:
(Phân tích 16 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 4 = 2 . 24 . 22 = 21 + 4 + 2
Bài 139: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 8
Lời giải:
(Phân tích 256 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 8 = 2 . 28 . 23 = 21 + 8 + 3
Bài 140: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 729 . 81
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 23 của 25

(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 729 . 81 = 9 . 93 . 92 = 91 + 3 + 2
Bài 141: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 343 . 49
Lời giải:
(Phân tích 343 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 343 . 49 = 7 . 73 . 72 = 71 + 3 + 2
Bài 142: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 9
Lời giải:
(Phân tích 3 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 9 = 3 . 31 . 3 2 = 31 + 1 + 2
Bài 143: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 32
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 32 = 2 . 210 . 25 = 21 + 10 + 5
Bài 144: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 81
Lời giải:
(Phân tích 9 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 81 = 3 . 32 . 34 = 31 + 2 + 4
Bài 145: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 243
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 243 = 3 . 37 . 35 = 31 + 7 + 5
Bài 146: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 625
Lời giải:
(Phân tích 25 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 24 của 25

5 . 25 . 625 = 5 . 52 . 54 = 51 + 2 + 4
Bài 147: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 8
Lời giải:
(Phân tích 128 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 8 = 2 . 27 . 23 = 21 + 7 + 3
Bài 148: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 27
Lời giải:
(Phân tích 243 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 27 = 3 . 35 . 33 = 31 + 5 + 3
Bài 149: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 512 = 2 . 23 . 29 = 21 + 3 + 9
Bài 150: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 729
Lời giải:
(Phân tích 27 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 729 = 3 . 33 . 36 = 31 + 3 + 6

Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 25 của 25
 
Gửi ý kiến