Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://zalo.me/g/gsmzgd149
Người gửi: Hồ Thanh Long
Ngày gửi: 20h:28' 19-09-2023
Dung lượng: 369.2 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn: https://zalo.me/g/gsmzgd149
Người gửi: Hồ Thanh Long
Ngày gửi: 20h:28' 19-09-2023
Dung lượng: 369.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 6 – 500 BÀI CHIA 3 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ GIẢI CHI TIẾT
BIÊN SOẠN- GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THẾ
Hãy tham gia nhóm zalo ngay hôm nay để tải tài liệu toán 6 !!!
Quét mã QR CODE THAM GIA GROUP ZALO
https://zalo.me/g/gsmzgd149
Để phân tích số a thành lũy thừa với cơ số b ta lấy số a chia cho số b cho đến khi kết quả
phép chia =1 thì số mũ chính là số lần ta thực hiện phép chia. Vậy a = bsố lần thực hiện phép chia
Ví dụ: Phân tích 16 thành lũy thừa với cơ số 2.Ta lấy 16 chia cho 2 được
16 : 2 =8 => lần 1
8 : 2 = 4 => lần 2
4 : 2 = 2 => lần 3
2 : 2 = 1 => lần 4
Vậy ta đã thực hiện phép chia 4 lần => 16 = 24 . Hoặc có thể sử dụng chức năng của hàm
log để tìm số mũ :
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 1 của 25
Bài 1: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 128 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 2048 = 2 . 27 . 211 = 21 + 7 + 11
Bài 2: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 9
Lời giải:
(Phân tích 27 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 9 = 3 . 33 . 32 = 31 + 3 + 2
Bài 3: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 27
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 27 = 3 . 37 . 33 = 31 + 7 + 3
Bài 4: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 15 . 15 . 225
Lời giải:
(Phân tích 15 và 225 thành lũy thừa cơ số 15)
15 . 15 . 225 = 15 . 151 . 152 = 151 + 1 + 2
Bài 5: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 9 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 2187 = 3 . 32 . 37 = 31 + 2 + 7
Bài 6: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 16
Lời giải:
(Phân tích 4 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 16 = 4 . 41 . 42 = 41 + 1 + 2
Bài 7: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 2187
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 2 của 25
(Phân tích 243 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 2187 = 3 . 35 . 37 = 31 + 5 + 7
Bài 8: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 8
Lời giải:
(Phân tích 32 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 8 = 2 . 25 . 23 = 21 + 5 + 3
Bài 9: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 512
Lời giải:
(Phân tích 128 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 512 = 2 . 27 . 29 = 21 + 7 + 9
Bài 10: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 64 = 2 . 29 . 26 = 21 + 9 + 6
Bài 11: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 36 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 1296 = 6 . 62 . 64 = 61 + 2 + 4
Bài 12: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 128
Lời giải:
(Phân tích 16 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 128 = 2 . 24 . 27 = 21 + 4 + 7
Bài 13: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 11 . 1331
Lời giải:
(Phân tích 11 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 3 của 25
11 . 11 . 1331 = 11 . 111 . 113 = 111 + 1 + 3
Bài 14: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 8 . 512 = 8 . 81 . 83 = 81 + 1 + 3
Bài 15: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 27
Lời giải:
(Phân tích 3 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 27 = 3 . 31 . 33 = 31 + 1 + 3
Bài 16: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 128 = 2 . 211 . 27 = 21 + 11 + 7
Bài 17: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 216
Lời giải:
(Phân tích 36 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 216 = 6 . 62 . 63 = 61 + 2 + 3
Bài 18: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 128
Lời giải:
(Phân tích 8 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 128 = 2 . 23 . 27 = 21 + 3 + 7
Bài 19: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 512 . 64 = 8 . 83 . 82 = 81 + 3 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 4 của 25
Bài 20: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 32
Lời giải:
(Phân tích 512 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 32 = 2 . 29 . 25 = 21 + 9 + 5
Bài 21: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 32 = 2 . 211 . 25 = 21 + 11 + 5
Bài 22: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 243
Lời giải:
(Phân tích 729 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 243 = 3 . 36 . 35 = 31 + 6 + 5
Bài 23: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 256 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 1024 = 4 . 44 . 45 = 41 + 4 + 5
Bài 24: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 27
Lời giải:
(Phân tích 9 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 27 = 3 . 32 . 33 = 31 + 2 + 3
Bài 25: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 32
Lời giải:
(Phân tích 16 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 32 = 2 . 24 . 25 = 21 + 4 + 5
Bài 26: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 2048
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 5 của 25
(Phân tích 256 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 2048 = 2 . 28 . 211 = 21 + 8 + 11
Bài 27: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 64
Lời giải:
(Phân tích 4 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 64 = 4 . 41 . 43 = 41 + 1 + 3
Bài 28: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 17 . 17 . 289
Lời giải:
(Phân tích 17 và 289 thành lũy thừa cơ số 17)
17 . 17 . 289 = 17 . 171 . 172 = 171 + 1 + 2
Bài 29: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 1024 = 2 . 21 . 210 = 21 + 1 + 10
Bài 30: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 729 = 3 . 32 . 36 = 31 + 2 + 6
Bài 31: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 16
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 16 = 2 . 211 . 24 = 21 + 11 + 4
Bài 32: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 256
Lời giải:
(Phân tích 64 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 6 của 25
4 . 64 . 256 = 4 . 43 . 44 = 41 + 3 + 4
Bài 33: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 1024 = 2 . 24 . 210 = 21 + 4 + 10
Bài 34: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 144 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 144 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 144 . 1728 = 12 . 122 . 123 = 121 + 2 + 3
Bài 35: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 20 . 20 . 400
Lời giải:
(Phân tích 20 và 400 thành lũy thừa cơ số 20)
20 . 20 . 400 = 20 . 201 . 202 = 201 + 1 + 2
Bài 36: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 64
Lời giải:
(Phân tích 16 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 64 = 4 . 42 . 43 = 41 + 2 + 3
Bài 37: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 2197
Lời giải:
(Phân tích 13 và 2197 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 2197 = 13 . 131 . 133 = 131 + 1 + 3
Bài 38: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 64
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 64 = 4 . 45 . 43 = 41 + 5 + 3
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 7 của 25
Bài 39: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 81
Lời giải:
(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 81 = 3 . 36 . 34 = 31 + 6 + 4
Bài 40: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 216
Lời giải:
(Phân tích 6 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 216 = 6 . 61 . 63 = 61 + 1 + 3
Bài 41: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 32 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 2048 = 2 . 25 . 211 = 21 + 5 + 11
Bài 42: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 256 = 4 . 42 . 44 = 41 + 2 + 4
Bài 43: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 625 . 25
Lời giải:
(Phân tích 625 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 625 . 25 = 5 . 54 . 52 = 51 + 4 + 2
Bài 44: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 125
Lời giải:
(Phân tích 5 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 125 = 5 . 51 . 53 = 51 + 1 + 3
Bài 45: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 243
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 8 của 25
(Phân tích 27 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 243 = 3 . 33 . 35 = 31 + 3 + 5
Bài 46: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 2 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 2048 = 2 . 21 . 211 = 21 + 1 + 11
Bài 47: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 8
Lời giải:
(Phân tích 512 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 8 = 2 . 29 . 23 = 21 + 9 + 3
Bài 48: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 16 = 2 . 28 . 24 = 21 + 8 + 4
Bài 49: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 125
Lời giải:
(Phân tích 25 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 25 . 125 = 5 . 52 . 53 = 51 + 2 + 3
Bài 50: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 4
Lời giải:
(Phân tích 64 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 4 = 2 . 26 . 22 = 21 + 6 + 2
Bài 51: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 512
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 9 của 25
2 . 1024 . 512 = 2 . 210 . 29 = 21 + 10 + 9
Bài 52: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 4
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 4 = 2 . 210 . 22 = 21 + 10 + 2
Bài 53: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 1024 = 4 . 42 . 45 = 41 + 2 + 5
Bài 54: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 8
Lời giải:
(Phân tích 2 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 8 = 2 . 21 . 2 3 = 21 + 1 + 3
Bài 55: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 1024 = 2 . 211 . 210 = 21 + 11 + 10
Bài 56: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 128
Lời giải:
(Phân tích 256 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 128 = 2 . 28 . 27 = 21 + 8 + 7
Bài 57: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 64 = 2 . 28 . 26 = 21 + 8 + 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 10 của 25
Bài 58: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 625
Lời giải:
(Phân tích 5 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 625 = 5 . 51 . 54 = 51 + 1 + 4
Bài 59: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 1331 . 121
Lời giải:
(Phân tích 1331 và 121 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 1331 . 121 = 11 . 113 . 112 = 111 + 3 + 2
Bài 60: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 144
Lời giải:
(Phân tích 12 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 144 = 12 . 121 . 122 = 121 + 1 + 2
Bài 61: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 16 = 2 . 210 . 24 = 21 + 10 + 4
Bài 62: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 512 = 2 . 26 . 29 = 21 + 6 + 9
Bài 63: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 1728 . 144
Lời giải:
(Phân tích 1728 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 1728 . 144 = 12 . 123 . 122 = 121 + 3 + 2
Bài 64: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 7 . 49
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 11 của 25
(Phân tích 7 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 7 . 49 = 7 . 71 . 72 = 71 + 1 + 2
Bài 65: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 243
Lời giải:
(Phân tích 81 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 243 = 3 . 34 . 35 = 31 + 4 + 5
Bài 66: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 81 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 2187 = 3 . 34 . 37 = 31 + 4 + 7
Bài 67: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 32 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 1024 = 2 . 25 . 210 = 21 + 5 + 10
Bài 68: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 729
Lời giải:
(Phân tích 243 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 729 = 3 . 35 . 36 = 31 + 5 + 6
Bài 69: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 4
Lời giải:
(Phân tích 32 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 4 = 2 . 25 . 22 = 21 + 5 + 2
Bài 70: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 32
Lời giải:
(Phân tích 8 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 12 của 25
2 . 8 . 32 = 2 . 23 . 25 = 21 + 3 + 5
Bài 71: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 196 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 196 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 196 . 2744 = 14 . 142 . 143 = 141 + 2 + 3
Bài 72: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 125 . 25
Lời giải:
(Phân tích 125 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 125 . 25 = 5 . 53 . 52 = 51 + 3 + 2
Bài 73: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 16
Lời giải:
(Phân tích 64 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 64 . 16 = 4 . 43 . 42 = 41 + 3 + 2
Bài 74: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 8
Lời giải:
(Phân tích 16 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 8 = 2 . 24 . 23 = 21 + 4 + 3
Bài 75: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 32
Lời giải:
(Phân tích 256 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 32 = 2 . 28 . 25 = 21 + 8 + 5
Bài 76: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 36
Lời giải:
(Phân tích 6 và 36 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 36 = 6 . 61 . 62 = 61 + 1 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 13 của 25
Bài 77: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 9
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 9 = 3 . 37 . 32 = 31 + 7 + 2
Bài 78: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 128
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 128 = 2 . 210 . 27 = 21 + 10 + 7
Bài 79: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 128
Lời giải:
(Phân tích 4 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 128 = 2 . 22 . 27 = 21 + 2 + 7
Bài 80: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 2744 . 196
Lời giải:
(Phân tích 2744 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 2744 . 196 = 14 . 143 . 142 = 141 + 3 + 2
Bài 81: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 512
Lời giải:
(Phân tích 16 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 512 = 2 . 24 . 29 = 21 + 4 + 9
Bài 82: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 169
Lời giải:
(Phân tích 13 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 169 = 13 . 131 . 132 = 131 + 1 + 2
Bài 83: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 8
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 14 của 25
(Phân tích 1024 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 8 = 2 . 210 . 23 = 21 + 10 + 3
Bài 84: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 343
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 343 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 343 = 7 . 74 . 73 = 71 + 4 + 3
Bài 85: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 4
Lời giải:
(Phân tích 256 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 4 = 2 . 28 . 22 = 21 + 8 + 2
Bài 86: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 16 = 4 . 45 . 42 = 41 + 5 + 2
Bài 87: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 10 . 100
Lời giải:
(Phân tích 10 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 10 . 100 = 10 . 101 . 102 = 101 + 1 + 2
Bài 88: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 216 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 216 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 216 . 1296 = 6 . 63 . 64 = 61 + 3 + 4
Bài 89: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 1296 . 216
Lời giải:
(Phân tích 1296 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 15 của 25
6 . 1296 . 216 = 6 . 64 . 63 = 61 + 4 + 3
Bài 90: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 81
Lời giải:
(Phân tích 27 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 81 = 3 . 33 . 34 = 31 + 3 + 4
Bài 91: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 1024 = 2 . 22 . 210 = 21 + 2 + 10
Bài 92: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 128 = 2 . 21 . 27 = 21 + 1 + 7
Bài 93: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 256 = 2 . 24 . 28 = 21 + 4 + 8
Bài 94: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 8 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 2048 = 2 . 23 . 211 = 21 + 3 + 11
Bài 95: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 16 = 4 . 44 . 42 = 41 + 4 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 16 của 25
Bài 96: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 729
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 729 = 3 . 37 . 36 = 31 + 7 + 6
Bài 97: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 16
Lời giải:
(Phân tích 8 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 16 = 2 . 23 . 24 = 21 + 3 + 4
Bài 98: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 3 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 2187 = 3 . 31 . 37 = 31 + 1 + 7
Bài 99: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 8
Lời giải:
(Phân tích 4 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 8 = 2 . 22 . 2 3 = 21 + 2 + 3
Bài 100: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 256
Lời giải:
(Phân tích 512 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 256 = 2 . 29 . 28 = 21 + 9 + 8
Bài 101: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 512
Lời giải:
(Phân tích 2 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 512 = 2 . 21 . 29 = 21 + 1 + 9
Bài 102: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 121 . 1331
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 17 của 25
(Phân tích 121 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 121 . 1331 = 11 . 112 . 113 = 111 + 2 + 3
Bài 103: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 2197 . 169
Lời giải:
(Phân tích 2197 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 2197 . 169 = 13 . 133 . 132 = 131 + 3 + 2
Bài 104: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 16
Lời giải:
(Phân tích 512 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 16 = 2 . 29 . 24 = 21 + 9 + 4
Bài 105: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 64 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 1024 = 2 . 26 . 210 = 21 + 6 + 10
Bài 106: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 8
Lời giải:
(Phân tích 64 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 8 = 2 . 26 . 23 = 21 + 6 + 3
Bài 107: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 256 = 4 . 45 . 44 = 41 + 5 + 4
Bài 108: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 81
Lời giải:
(Phân tích 243 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 18 của 25
3 . 243 . 81 = 3 . 35 . 34 = 31 + 5 + 4
Bài 109: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 128
Lời giải:
(Phân tích 32 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 128 = 2 . 25 . 27 = 21 + 5 + 7
Bài 110: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 256
Lời giải:
(Phân tích 32 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 256 = 2 . 25 . 28 = 21 + 5 + 8
Bài 111: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 196
Lời giải:
(Phân tích 14 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 196 = 14 . 141 . 142 = 141 + 1 + 2
Bài 112: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 2048 = 2 . 210 . 211 = 21 + 10 + 11
Bài 113: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 32
Lời giải:
(Phân tích 128 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 32 = 2 . 27 . 25 = 21 + 7 + 5
Bài 114: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 4
Lời giải:
(Phân tích 512 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 4 = 2 . 29 . 22 = 21 + 9 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 19 của 25
Bài 115: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 1024 = 4 . 41 . 45 = 41 + 1 + 5
Bài 116: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 256
Lời giải:
(Phân tích 4 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 256 = 4 . 41 . 44 = 41 + 1 + 4
Bài 117: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 49
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 49 = 7 . 74 . 72 = 71 + 4 + 2
Bài 118: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 1000 . 100
Lời giải:
(Phân tích 1000 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 1000 . 100 = 10 . 103 . 102 = 101 + 3 + 2
Bài 119: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 19 . 19 . 361
Lời giải:
(Phân tích 19 và 361 thành lũy thừa cơ số 19)
19 . 19 . 361 = 19 . 191 . 192 = 191 + 1 + 2
Bài 120: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 64 = 4 . 44 . 43 = 41 + 4 + 3
Bài 121: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 512
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 20 của 25
(Phân tích 32 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 512 = 2 . 25 . 29 = 21 + 5 + 9
Bài 122: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 64 . 512 = 8 . 82 . 83 = 81 + 2 + 3
Bài 123: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 12 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 1728 = 12 . 121 . 123 = 121 + 1 + 3
Bài 124: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 256 = 2 . 210 . 28 = 21 + 10 + 8
Bài 125: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 18 . 18 . 324
Lời giải:
(Phân tích 18 và 324 thành lũy thừa cơ số 18)
18 . 18 . 324 = 18 . 181 . 182 = 181 + 1 + 2
Bài 126: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 27
Lời giải:
(Phân tích 729 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 27 = 3 . 36 . 33 = 31 + 6 + 3
Bài 127: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 256
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 21 của 25
2 . 2048 . 256 = 2 . 211 . 28 = 21 + 11 + 8
Bài 128: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 64 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 2048 = 2 . 26 . 211 = 21 + 6 + 11
Bài 129: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 81
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 81 = 3 . 37 . 34 = 31 + 7 + 4
Bài 130: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 512 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 1024 = 2 . 29 . 210 = 21 + 9 + 10
Bài 131: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 729 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 2187 = 3 . 36 . 37 = 31 + 6 + 7
Bài 132: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 27 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 2187 = 3 . 33 . 37 = 31 + 3 + 7
Bài 133: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 49 . 2401
Lời giải:
(Phân tích 49 và 2401 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 49 . 2401 = 7 . 72 . 74 = 71 + 2 + 4
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 22 của 25
Bài 134: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 14 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 2744 = 14 . 141 . 143 = 141 + 1 + 3
Bài 135: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 81 . 729
Lời giải:
(Phân tích 81 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 81 . 729 = 9 . 92 . 93 = 91 + 2 + 3
Bài 136: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 9 . 729 = 9 . 91 . 93 = 91 + 1 + 3
Bài 137: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 32 = 2 . 21 . 25 = 21 + 1 + 5
Bài 138: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 4
Lời giải:
(Phân tích 16 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 4 = 2 . 24 . 22 = 21 + 4 + 2
Bài 139: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 8
Lời giải:
(Phân tích 256 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 8 = 2 . 28 . 23 = 21 + 8 + 3
Bài 140: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 729 . 81
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 23 của 25
(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 729 . 81 = 9 . 93 . 92 = 91 + 3 + 2
Bài 141: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 343 . 49
Lời giải:
(Phân tích 343 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 343 . 49 = 7 . 73 . 72 = 71 + 3 + 2
Bài 142: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 9
Lời giải:
(Phân tích 3 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 9 = 3 . 31 . 3 2 = 31 + 1 + 2
Bài 143: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 32
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 32 = 2 . 210 . 25 = 21 + 10 + 5
Bài 144: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 81
Lời giải:
(Phân tích 9 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 81 = 3 . 32 . 34 = 31 + 2 + 4
Bài 145: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 243
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 243 = 3 . 37 . 35 = 31 + 7 + 5
Bài 146: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 625
Lời giải:
(Phân tích 25 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 24 của 25
5 . 25 . 625 = 5 . 52 . 54 = 51 + 2 + 4
Bài 147: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 8
Lời giải:
(Phân tích 128 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 8 = 2 . 27 . 23 = 21 + 7 + 3
Bài 148: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 27
Lời giải:
(Phân tích 243 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 27 = 3 . 35 . 33 = 31 + 5 + 3
Bài 149: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 512 = 2 . 23 . 29 = 21 + 3 + 9
Bài 150: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 729
Lời giải:
(Phân tích 27 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 729 = 3 . 33 . 36 = 31 + 3 + 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 25 của 25
BIÊN SOẠN- GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THẾ
Hãy tham gia nhóm zalo ngay hôm nay để tải tài liệu toán 6 !!!
Quét mã QR CODE THAM GIA GROUP ZALO
https://zalo.me/g/gsmzgd149
Để phân tích số a thành lũy thừa với cơ số b ta lấy số a chia cho số b cho đến khi kết quả
phép chia =1 thì số mũ chính là số lần ta thực hiện phép chia. Vậy a = bsố lần thực hiện phép chia
Ví dụ: Phân tích 16 thành lũy thừa với cơ số 2.Ta lấy 16 chia cho 2 được
16 : 2 =8 => lần 1
8 : 2 = 4 => lần 2
4 : 2 = 2 => lần 3
2 : 2 = 1 => lần 4
Vậy ta đã thực hiện phép chia 4 lần => 16 = 24 . Hoặc có thể sử dụng chức năng của hàm
log để tìm số mũ :
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 1 của 25
Bài 1: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 128 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 2048 = 2 . 27 . 211 = 21 + 7 + 11
Bài 2: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 9
Lời giải:
(Phân tích 27 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 9 = 3 . 33 . 32 = 31 + 3 + 2
Bài 3: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 27
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 27 = 3 . 37 . 33 = 31 + 7 + 3
Bài 4: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 15 . 15 . 225
Lời giải:
(Phân tích 15 và 225 thành lũy thừa cơ số 15)
15 . 15 . 225 = 15 . 151 . 152 = 151 + 1 + 2
Bài 5: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 9 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 2187 = 3 . 32 . 37 = 31 + 2 + 7
Bài 6: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 16
Lời giải:
(Phân tích 4 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 16 = 4 . 41 . 42 = 41 + 1 + 2
Bài 7: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 2187
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 2 của 25
(Phân tích 243 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 2187 = 3 . 35 . 37 = 31 + 5 + 7
Bài 8: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 8
Lời giải:
(Phân tích 32 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 8 = 2 . 25 . 23 = 21 + 5 + 3
Bài 9: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 512
Lời giải:
(Phân tích 128 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 512 = 2 . 27 . 29 = 21 + 7 + 9
Bài 10: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 64 = 2 . 29 . 26 = 21 + 9 + 6
Bài 11: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 36 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 1296 = 6 . 62 . 64 = 61 + 2 + 4
Bài 12: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 128
Lời giải:
(Phân tích 16 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 128 = 2 . 24 . 27 = 21 + 4 + 7
Bài 13: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 11 . 1331
Lời giải:
(Phân tích 11 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 3 của 25
11 . 11 . 1331 = 11 . 111 . 113 = 111 + 1 + 3
Bài 14: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 8 . 512 = 8 . 81 . 83 = 81 + 1 + 3
Bài 15: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 27
Lời giải:
(Phân tích 3 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 27 = 3 . 31 . 33 = 31 + 1 + 3
Bài 16: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 128 = 2 . 211 . 27 = 21 + 11 + 7
Bài 17: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 36 . 216
Lời giải:
(Phân tích 36 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 36 . 216 = 6 . 62 . 63 = 61 + 2 + 3
Bài 18: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 128
Lời giải:
(Phân tích 8 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 128 = 2 . 23 . 27 = 21 + 3 + 7
Bài 19: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 512 . 64
Lời giải:
(Phân tích 512 và 64 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 512 . 64 = 8 . 83 . 82 = 81 + 3 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 4 của 25
Bài 20: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 32
Lời giải:
(Phân tích 512 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 32 = 2 . 29 . 25 = 21 + 9 + 5
Bài 21: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 32 = 2 . 211 . 25 = 21 + 11 + 5
Bài 22: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 243
Lời giải:
(Phân tích 729 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 243 = 3 . 36 . 35 = 31 + 6 + 5
Bài 23: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 256 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 1024 = 4 . 44 . 45 = 41 + 4 + 5
Bài 24: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 27
Lời giải:
(Phân tích 9 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 27 = 3 . 32 . 33 = 31 + 2 + 3
Bài 25: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 32
Lời giải:
(Phân tích 16 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 32 = 2 . 24 . 25 = 21 + 4 + 5
Bài 26: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 2048
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 5 của 25
(Phân tích 256 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 2048 = 2 . 28 . 211 = 21 + 8 + 11
Bài 27: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 64
Lời giải:
(Phân tích 4 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 64 = 4 . 41 . 43 = 41 + 1 + 3
Bài 28: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 17 . 17 . 289
Lời giải:
(Phân tích 17 và 289 thành lũy thừa cơ số 17)
17 . 17 . 289 = 17 . 171 . 172 = 171 + 1 + 2
Bài 29: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 1024 = 2 . 21 . 210 = 21 + 1 + 10
Bài 30: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 729 = 3 . 32 . 36 = 31 + 2 + 6
Bài 31: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 16
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 16 = 2 . 211 . 24 = 21 + 11 + 4
Bài 32: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 256
Lời giải:
(Phân tích 64 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 6 của 25
4 . 64 . 256 = 4 . 43 . 44 = 41 + 3 + 4
Bài 33: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 1024 = 2 . 24 . 210 = 21 + 4 + 10
Bài 34: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 144 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 144 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 144 . 1728 = 12 . 122 . 123 = 121 + 2 + 3
Bài 35: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 20 . 20 . 400
Lời giải:
(Phân tích 20 và 400 thành lũy thừa cơ số 20)
20 . 20 . 400 = 20 . 201 . 202 = 201 + 1 + 2
Bài 36: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 64
Lời giải:
(Phân tích 16 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 64 = 4 . 42 . 43 = 41 + 2 + 3
Bài 37: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 2197
Lời giải:
(Phân tích 13 và 2197 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 2197 = 13 . 131 . 133 = 131 + 1 + 3
Bài 38: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 64
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 64 = 4 . 45 . 43 = 41 + 5 + 3
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 7 của 25
Bài 39: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 81
Lời giải:
(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 81 = 3 . 36 . 34 = 31 + 6 + 4
Bài 40: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 216
Lời giải:
(Phân tích 6 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 216 = 6 . 61 . 63 = 61 + 1 + 3
Bài 41: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 32 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 2048 = 2 . 25 . 211 = 21 + 5 + 11
Bài 42: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 256 = 4 . 42 . 44 = 41 + 2 + 4
Bài 43: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 625 . 25
Lời giải:
(Phân tích 625 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 625 . 25 = 5 . 54 . 52 = 51 + 4 + 2
Bài 44: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 125
Lời giải:
(Phân tích 5 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 125 = 5 . 51 . 53 = 51 + 1 + 3
Bài 45: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 243
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 8 của 25
(Phân tích 27 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 243 = 3 . 33 . 35 = 31 + 3 + 5
Bài 46: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 2 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 2048 = 2 . 21 . 211 = 21 + 1 + 11
Bài 47: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 8
Lời giải:
(Phân tích 512 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 8 = 2 . 29 . 23 = 21 + 9 + 3
Bài 48: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 16 = 2 . 28 . 24 = 21 + 8 + 4
Bài 49: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 125
Lời giải:
(Phân tích 25 và 125 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 25 . 125 = 5 . 52 . 53 = 51 + 2 + 3
Bài 50: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 4
Lời giải:
(Phân tích 64 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 4 = 2 . 26 . 22 = 21 + 6 + 2
Bài 51: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 512
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 9 của 25
2 . 1024 . 512 = 2 . 210 . 29 = 21 + 10 + 9
Bài 52: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 4
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 4 = 2 . 210 . 22 = 21 + 10 + 2
Bài 53: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 16 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 16 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 16 . 1024 = 4 . 42 . 45 = 41 + 2 + 5
Bài 54: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 8
Lời giải:
(Phân tích 2 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 8 = 2 . 21 . 2 3 = 21 + 1 + 3
Bài 55: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2048 . 1024 = 2 . 211 . 210 = 21 + 11 + 10
Bài 56: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 128
Lời giải:
(Phân tích 256 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 128 = 2 . 28 . 27 = 21 + 8 + 7
Bài 57: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 64 = 2 . 28 . 26 = 21 + 8 + 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 10 của 25
Bài 58: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 5 . 625
Lời giải:
(Phân tích 5 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 5 . 625 = 5 . 51 . 54 = 51 + 1 + 4
Bài 59: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 1331 . 121
Lời giải:
(Phân tích 1331 và 121 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 1331 . 121 = 11 . 113 . 112 = 111 + 3 + 2
Bài 60: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 144
Lời giải:
(Phân tích 12 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 144 = 12 . 121 . 122 = 121 + 1 + 2
Bài 61: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 16 = 2 . 210 . 24 = 21 + 10 + 4
Bài 62: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 512 = 2 . 26 . 29 = 21 + 6 + 9
Bài 63: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 1728 . 144
Lời giải:
(Phân tích 1728 và 144 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 1728 . 144 = 12 . 123 . 122 = 121 + 3 + 2
Bài 64: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 7 . 49
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 11 của 25
(Phân tích 7 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 7 . 49 = 7 . 71 . 72 = 71 + 1 + 2
Bài 65: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 243
Lời giải:
(Phân tích 81 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 243 = 3 . 34 . 35 = 31 + 4 + 5
Bài 66: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 81 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 81 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 81 . 2187 = 3 . 34 . 37 = 31 + 4 + 7
Bài 67: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 32 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 1024 = 2 . 25 . 210 = 21 + 5 + 10
Bài 68: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 729
Lời giải:
(Phân tích 243 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 729 = 3 . 35 . 36 = 31 + 5 + 6
Bài 69: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 4
Lời giải:
(Phân tích 32 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 4 = 2 . 25 . 22 = 21 + 5 + 2
Bài 70: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 32
Lời giải:
(Phân tích 8 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 12 của 25
2 . 8 . 32 = 2 . 23 . 25 = 21 + 3 + 5
Bài 71: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 196 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 196 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 196 . 2744 = 14 . 142 . 143 = 141 + 2 + 3
Bài 72: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 125 . 25
Lời giải:
(Phân tích 125 và 25 thành lũy thừa cơ số 5)
5 . 125 . 25 = 5 . 53 . 52 = 51 + 3 + 2
Bài 73: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 64 . 16
Lời giải:
(Phân tích 64 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 64 . 16 = 4 . 43 . 42 = 41 + 3 + 2
Bài 74: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 8
Lời giải:
(Phân tích 16 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 8 = 2 . 24 . 23 = 21 + 4 + 3
Bài 75: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 32
Lời giải:
(Phân tích 256 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 32 = 2 . 28 . 25 = 21 + 8 + 5
Bài 76: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 6 . 36
Lời giải:
(Phân tích 6 và 36 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 6 . 36 = 6 . 61 . 62 = 61 + 1 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 13 của 25
Bài 77: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 9
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 9 = 3 . 37 . 32 = 31 + 7 + 2
Bài 78: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 128
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 128 = 2 . 210 . 27 = 21 + 10 + 7
Bài 79: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 128
Lời giải:
(Phân tích 4 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 128 = 2 . 22 . 27 = 21 + 2 + 7
Bài 80: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 2744 . 196
Lời giải:
(Phân tích 2744 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 2744 . 196 = 14 . 143 . 142 = 141 + 3 + 2
Bài 81: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 512
Lời giải:
(Phân tích 16 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 512 = 2 . 24 . 29 = 21 + 4 + 9
Bài 82: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 13 . 169
Lời giải:
(Phân tích 13 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 13 . 169 = 13 . 131 . 132 = 131 + 1 + 2
Bài 83: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 8
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 14 của 25
(Phân tích 1024 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 8 = 2 . 210 . 23 = 21 + 10 + 3
Bài 84: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 343
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 343 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 343 = 7 . 74 . 73 = 71 + 4 + 3
Bài 85: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 4
Lời giải:
(Phân tích 256 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 4 = 2 . 28 . 22 = 21 + 8 + 2
Bài 86: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 16
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 16 = 4 . 45 . 42 = 41 + 5 + 2
Bài 87: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 10 . 100
Lời giải:
(Phân tích 10 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 10 . 100 = 10 . 101 . 102 = 101 + 1 + 2
Bài 88: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 216 . 1296
Lời giải:
(Phân tích 216 và 1296 thành lũy thừa cơ số 6)
6 . 216 . 1296 = 6 . 63 . 64 = 61 + 3 + 4
Bài 89: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 6 . 1296 . 216
Lời giải:
(Phân tích 1296 và 216 thành lũy thừa cơ số 6)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 15 của 25
6 . 1296 . 216 = 6 . 64 . 63 = 61 + 4 + 3
Bài 90: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 81
Lời giải:
(Phân tích 27 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 81 = 3 . 33 . 34 = 31 + 3 + 4
Bài 91: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 1024 = 2 . 22 . 210 = 21 + 2 + 10
Bài 92: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 128
Lời giải:
(Phân tích 2 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 128 = 2 . 21 . 27 = 21 + 1 + 7
Bài 93: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 256
Lời giải:
(Phân tích 16 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 256 = 2 . 24 . 28 = 21 + 4 + 8
Bài 94: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 8 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 2048 = 2 . 23 . 211 = 21 + 3 + 11
Bài 95: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 16
Lời giải:
(Phân tích 256 và 16 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 16 = 4 . 44 . 42 = 41 + 4 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 16 của 25
Bài 96: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 729
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 729 = 3 . 37 . 36 = 31 + 7 + 6
Bài 97: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 16
Lời giải:
(Phân tích 8 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 16 = 2 . 23 . 24 = 21 + 3 + 4
Bài 98: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 3 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 2187 = 3 . 31 . 37 = 31 + 1 + 7
Bài 99: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 4 . 8
Lời giải:
(Phân tích 4 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 4 . 8 = 2 . 22 . 2 3 = 21 + 2 + 3
Bài 100: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 256
Lời giải:
(Phân tích 512 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 256 = 2 . 29 . 28 = 21 + 9 + 8
Bài 101: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 512
Lời giải:
(Phân tích 2 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 512 = 2 . 21 . 29 = 21 + 1 + 9
Bài 102: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 11 . 121 . 1331
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 17 của 25
(Phân tích 121 và 1331 thành lũy thừa cơ số 11)
11 . 121 . 1331 = 11 . 112 . 113 = 111 + 2 + 3
Bài 103: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 13 . 2197 . 169
Lời giải:
(Phân tích 2197 và 169 thành lũy thừa cơ số 13)
13 . 2197 . 169 = 13 . 133 . 132 = 131 + 3 + 2
Bài 104: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 16
Lời giải:
(Phân tích 512 và 16 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 16 = 2 . 29 . 24 = 21 + 9 + 4
Bài 105: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 64 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 1024 = 2 . 26 . 210 = 21 + 6 + 10
Bài 106: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 8
Lời giải:
(Phân tích 64 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 8 = 2 . 26 . 23 = 21 + 6 + 3
Bài 107: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 1024 . 256 = 4 . 45 . 44 = 41 + 5 + 4
Bài 108: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 81
Lời giải:
(Phân tích 243 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 18 của 25
3 . 243 . 81 = 3 . 35 . 34 = 31 + 5 + 4
Bài 109: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 128
Lời giải:
(Phân tích 32 và 128 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 128 = 2 . 25 . 27 = 21 + 5 + 7
Bài 110: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 256
Lời giải:
(Phân tích 32 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 256 = 2 . 25 . 28 = 21 + 5 + 8
Bài 111: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 196
Lời giải:
(Phân tích 14 và 196 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 196 = 14 . 141 . 142 = 141 + 1 + 2
Bài 112: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 2048 = 2 . 210 . 211 = 21 + 10 + 11
Bài 113: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 32
Lời giải:
(Phân tích 128 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 32 = 2 . 27 . 25 = 21 + 7 + 5
Bài 114: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 4
Lời giải:
(Phân tích 512 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 4 = 2 . 29 . 22 = 21 + 9 + 2
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 19 của 25
Bài 115: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 4 và 1024 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 1024 = 4 . 41 . 45 = 41 + 1 + 5
Bài 116: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 4 . 256
Lời giải:
(Phân tích 4 và 256 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 4 . 256 = 4 . 41 . 44 = 41 + 1 + 4
Bài 117: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 2401 . 49
Lời giải:
(Phân tích 2401 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 2401 . 49 = 7 . 74 . 72 = 71 + 4 + 2
Bài 118: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 10 . 1000 . 100
Lời giải:
(Phân tích 1000 và 100 thành lũy thừa cơ số 10)
10 . 1000 . 100 = 10 . 103 . 102 = 101 + 3 + 2
Bài 119: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 19 . 19 . 361
Lời giải:
(Phân tích 19 và 361 thành lũy thừa cơ số 19)
19 . 19 . 361 = 19 . 191 . 192 = 191 + 1 + 2
Bài 120: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 4 . 256 . 64
Lời giải:
(Phân tích 256 và 64 thành lũy thừa cơ số 4)
4 . 256 . 64 = 4 . 44 . 43 = 41 + 4 + 3
Bài 121: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 32 . 512
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 20 của 25
(Phân tích 32 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 32 . 512 = 2 . 25 . 29 = 21 + 5 + 9
Bài 122: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 8 . 64 . 512
Lời giải:
(Phân tích 64 và 512 thành lũy thừa cơ số 8)
8 . 64 . 512 = 8 . 82 . 83 = 81 + 2 + 3
Bài 123: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 12 . 12 . 1728
Lời giải:
(Phân tích 12 và 1728 thành lũy thừa cơ số 12)
12 . 12 . 1728 = 12 . 121 . 123 = 121 + 1 + 3
Bài 124: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 256
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 256 = 2 . 210 . 28 = 21 + 10 + 8
Bài 125: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 18 . 18 . 324
Lời giải:
(Phân tích 18 và 324 thành lũy thừa cơ số 18)
18 . 18 . 324 = 18 . 181 . 182 = 181 + 1 + 2
Bài 126: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 27
Lời giải:
(Phân tích 729 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 27 = 3 . 36 . 33 = 31 + 6 + 3
Bài 127: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2048 . 256
Lời giải:
(Phân tích 2048 và 256 thành lũy thừa cơ số 2)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 21 của 25
2 . 2048 . 256 = 2 . 211 . 28 = 21 + 11 + 8
Bài 128: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 64 . 2048
Lời giải:
(Phân tích 64 và 2048 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 64 . 2048 = 2 . 26 . 211 = 21 + 6 + 11
Bài 129: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 81
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 81 = 3 . 37 . 34 = 31 + 7 + 4
Bài 130: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 512 . 1024
Lời giải:
(Phân tích 512 và 1024 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 512 . 1024 = 2 . 29 . 210 = 21 + 9 + 10
Bài 131: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 729 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 729 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 729 . 2187 = 3 . 36 . 37 = 31 + 6 + 7
Bài 132: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 2187
Lời giải:
(Phân tích 27 và 2187 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 2187 = 3 . 33 . 37 = 31 + 3 + 7
Bài 133: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 49 . 2401
Lời giải:
(Phân tích 49 và 2401 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 49 . 2401 = 7 . 72 . 74 = 71 + 2 + 4
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 22 của 25
Bài 134: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 14 . 14 . 2744
Lời giải:
(Phân tích 14 và 2744 thành lũy thừa cơ số 14)
14 . 14 . 2744 = 14 . 141 . 143 = 141 + 1 + 3
Bài 135: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 81 . 729
Lời giải:
(Phân tích 81 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 81 . 729 = 9 . 92 . 93 = 91 + 2 + 3
Bài 136: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 9 . 729
Lời giải:
(Phân tích 9 và 729 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 9 . 729 = 9 . 91 . 93 = 91 + 1 + 3
Bài 137: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 2 . 32
Lời giải:
(Phân tích 2 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 2 . 32 = 2 . 21 . 25 = 21 + 1 + 5
Bài 138: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 16 . 4
Lời giải:
(Phân tích 16 và 4 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 16 . 4 = 2 . 24 . 22 = 21 + 4 + 2
Bài 139: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 256 . 8
Lời giải:
(Phân tích 256 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 256 . 8 = 2 . 28 . 23 = 21 + 8 + 3
Bài 140: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 9 . 729 . 81
Lời giải:
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 23 của 25
(Phân tích 729 và 81 thành lũy thừa cơ số 9)
9 . 729 . 81 = 9 . 93 . 92 = 91 + 3 + 2
Bài 141: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 7 . 343 . 49
Lời giải:
(Phân tích 343 và 49 thành lũy thừa cơ số 7)
7 . 343 . 49 = 7 . 73 . 72 = 71 + 3 + 2
Bài 142: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 3 . 9
Lời giải:
(Phân tích 3 và 9 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 3 . 9 = 3 . 31 . 3 2 = 31 + 1 + 2
Bài 143: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 1024 . 32
Lời giải:
(Phân tích 1024 và 32 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 1024 . 32 = 2 . 210 . 25 = 21 + 10 + 5
Bài 144: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 9 . 81
Lời giải:
(Phân tích 9 và 81 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 9 . 81 = 3 . 32 . 34 = 31 + 2 + 4
Bài 145: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 2187 . 243
Lời giải:
(Phân tích 2187 và 243 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 2187 . 243 = 3 . 37 . 35 = 31 + 7 + 5
Bài 146: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 . 25 . 625
Lời giải:
(Phân tích 25 và 625 thành lũy thừa cơ số 5)
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 24 của 25
5 . 25 . 625 = 5 . 52 . 54 = 51 + 2 + 4
Bài 147: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 128 . 8
Lời giải:
(Phân tích 128 và 8 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 128 . 8 = 2 . 27 . 23 = 21 + 7 + 3
Bài 148: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 243 . 27
Lời giải:
(Phân tích 243 và 27 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 243 . 27 = 3 . 35 . 33 = 31 + 5 + 3
Bài 149: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 2 . 8 . 512
Lời giải:
(Phân tích 8 và 512 thành lũy thừa cơ số 2)
2 . 8 . 512 = 2 . 23 . 29 = 21 + 3 + 9
Bài 150: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 . 27 . 729
Lời giải:
(Phân tích 27 và 729 thành lũy thừa cơ số 3)
3 . 27 . 729 = 3 . 33 . 36 = 31 + 3 + 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Thế - Link Group Zalo Toán 6: https:zalo.me/g/gsmzgd149 -Trang 25 của 25
 








Các ý kiến mới nhất