ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 18h:28' 28-09-2023
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 18h:28' 28-09-2023
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 433
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 07
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
1
Đa thức
nhiều biến
nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản
2
Phân thức
đại số
của phân thức đại số.
2
1
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
1
2
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
trực quan
tứ giác đều
2
TN
TL
Vận dụng cao
TL
Các phép toán cộng, trừ các phân
Hình học
Vận dụng
TN
thức đại số
3
TL
Thông hiểu
Tổng
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
TN
TL
%
điểm
45%
20%
15%
(0,5đ)
Định lí
4
(0,5đ)
1
Định lí Pythagore
(1,0đ)
Pythagore.
Tứ giác
(0,5đ)
20%
1
Tứ giác
(1,0đ)
Tổng: Số câu
6
1
2
7
5
1
22
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(4,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
20%
45%
65%
30%
5%
35%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Đa thức
Đa thức nhiều biến.
nhiều biến
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
đơn thức và đa thức thu gọn.
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
2TL
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
nhớ. Phân tích đa
thức thành nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân
1TN
2TL
1TL
1TL
tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
giải bài toán tìm
rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến.
2
Phân thức
Phân thức đại số. Tính
đại số
chất cơ bản của phân
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
1TN,
1TL
nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
phân thức.
Các phép toán cộng, Thông hiểu:
1TN,
trừ các phân thức đại
1TL
số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
1TL
phép trừ đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
thức đại số.
3
Hình học
Hình chóp tam giác
trực quan
đều, hình chóp tứ giác
đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
2TN
1TL
1TL
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
(ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
4
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
1TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT202
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Bậc của đa thức
A.
là
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:
A. 1;
B. 2;
C. 3;
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A.
;
D. 4.
tại
B. 3;
C. 9;
Câu 4. Hằng đẳng thức
là
D. 11.
có tên là
A. bình phương của một tổng;
B. bình phương của một hiệu;
C. tổng hai bình phương;
D. hiệu hai bình phương.
Câu 5. Phân thức
A.
bằng với phân thức nào sau đây?
;
B.
;
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
;
C.
;
D.
C.
;
D.
.
là
B.
;
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình có đáy là tứ giác;
B. Hình có đáy là hình vuông;
C. Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;
D. Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.
.
Câu 8. Một hình chóp tam giác đều có chiều cao
A.
;
B.
;
thể tích
Diện tích đáy
C.
;
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
;
c)
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
;
;
c)
.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức
.
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b) Tìm giá trị của biểu thức
c) Tìm biểu thức
.
khi
sao cho
biết
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho tứ giác
biết
số đo các góc ngoài tại đỉnh
,
,
. Tính
của tứ giác
2. Bạn Nam đo một chiếc đèn thả trang trí như hình vẽ bên thì
nhận thấy các cạnh đều có cùng độ dài là 20 cm.
a) Tính độ dài trung đoạn của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của chiếc đèn.
c) Bạn Nam đọc và thấy rằng khi treo đèn thì khoảng cách từ
đáy của đèn cách mặt trền là 1 m là tốt nhất. Vậy bạn Nam cần
đưa đoạn dây điện từ đầu đèn (vị trí
tới mặt trần là bao
nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
là
.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT202
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
D
D
A
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Bậc của
là 8; bậc của
là 2; bậc của
là 5.
Vậy bậc của đa thức đã cho là 8.
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nhất:
Nhóm thứ hai:
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Thay
vào biểu thức
thu gọn ở trên ta được:
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Hằng đẳng thức
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
có tên là hiệu hai bình phương.
Ta có:
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp tứ giác đều.
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Ta có thể tích của hình chóp tam giác đều là
Suy ra
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
b)
a)
c)
.
.
.
Bài 2. (1,5 điểm)
a)
c)
b)
.
.
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Điều kiện xác định của biểu thức
là
hay
, tức
và
b) Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
ta được:
c) Ta có:
Suy ra
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Xét tứ giác
, ta có
Do đó
Hay
Suy ra
Khi đó góc ngoài tại đỉnh
của tứ giác là
2.
a) Chiếc đèn được mô phỏng thành hình chóp tam giác đều
như hình vẽ. Gọi
là trung đoạn kẻ từ đỉnh
Theo bài ta có:
của hình chóp.
cm
cm.
đều nên
vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến.
Do đó
Xét
cm.
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
Suy ra
cm.
b) Chu vi đáy của hình chóp là:
cm.
Diện tích xung quanh của chiếc đèn là:
cm2.
c) Vì
và
đều là các tam giác đều có cạnh 20 cm nên hai đường cao
và
hai tam giác bằng nhau.
Vì
là trọng tâm
vuông tại
Suy ra
nên
cm.
, theo định lí Pythagore ta có:
cm.
Khi đó bạn Nam cần đưa dây diện từ đầu đèn tới trần nhà khoảng là
cm.
Bài 5. (0,5 điểm)
Ta có:
Suy ra
Do đó
Nhận xét:
với mọi
Suy ra
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
, tức là
, hay
của
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
là 10 khi
-----HẾT-----
.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 07
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
1
Đa thức
nhiều biến
nhiều biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản
2
Phân thức
đại số
của phân thức đại số.
2
1
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
1
2
1
1
(0,25đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
trực quan
tứ giác đều
2
TN
TL
Vận dụng cao
TL
Các phép toán cộng, trừ các phân
Hình học
Vận dụng
TN
thức đại số
3
TL
Thông hiểu
Tổng
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
TN
TL
%
điểm
45%
20%
15%
(0,5đ)
Định lí
4
(0,5đ)
1
Định lí Pythagore
(1,0đ)
Pythagore.
Tứ giác
(0,5đ)
20%
1
Tứ giác
(1,0đ)
Tổng: Số câu
6
1
2
7
5
1
22
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(4,0đ)
(3,0đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
20%
45%
65%
30%
5%
35%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Đa thức
Đa thức nhiều biến.
nhiều biến
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
đơn thức và đa thức thu gọn.
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức.
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2TN
1TN,
1TL
2TL
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
nhớ. Phân tích đa
thức thành nhân tử
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương).
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân
1TN
2TL
1TL
1TL
tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
giải bài toán tìm
rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
đẳng thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến.
2
Phân thức
Phân thức đại số. Tính
đại số
chất cơ bản của phân
thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
1TN,
1TL
nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số.
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
phân thức.
Các phép toán cộng, Thông hiểu:
1TN,
trừ các phân thức đại
1TL
số
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
1TL
phép trừ đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
thức đại số.
3
Hình học
Hình chóp tam giác
trực quan
đều, hình chóp tứ giác
đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
2TN
1TL
1TL
Thông hiểu:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
(ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
4
Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
Vận dụng:
1TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị trí).
Tứ giác
Nhận biết:
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng
1TL
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT202
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Bậc của đa thức
A.
là
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 2. Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:
A. 1;
B. 2;
C. 3;
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A.
;
D. 4.
tại
B. 3;
C. 9;
Câu 4. Hằng đẳng thức
là
D. 11.
có tên là
A. bình phương của một tổng;
B. bình phương của một hiệu;
C. tổng hai bình phương;
D. hiệu hai bình phương.
Câu 5. Phân thức
A.
bằng với phân thức nào sau đây?
;
B.
;
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
;
C.
;
D.
C.
;
D.
.
là
B.
;
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình có đáy là tứ giác;
B. Hình có đáy là hình vuông;
C. Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;
D. Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.
.
Câu 8. Một hình chóp tam giác đều có chiều cao
A.
;
B.
;
thể tích
Diện tích đáy
C.
;
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a)
b)
;
c)
.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
b)
;
;
c)
.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức
.
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b) Tìm giá trị của biểu thức
c) Tìm biểu thức
.
khi
sao cho
biết
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho tứ giác
biết
số đo các góc ngoài tại đỉnh
,
,
. Tính
của tứ giác
2. Bạn Nam đo một chiếc đèn thả trang trí như hình vẽ bên thì
nhận thấy các cạnh đều có cùng độ dài là 20 cm.
a) Tính độ dài trung đoạn của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của chiếc đèn.
c) Bạn Nam đọc và thấy rằng khi treo đèn thì khoảng cách từ
đáy của đèn cách mặt trền là 1 m là tốt nhất. Vậy bạn Nam cần
đưa đoạn dây điện từ đầu đèn (vị trí
tới mặt trần là bao
nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
là
.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ MT202
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
D
D
A
C
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Bậc của
là 8; bậc của
là 2; bậc của
là 5.
Vậy bậc của đa thức đã cho là 8.
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nhất:
Nhóm thứ hai:
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Thay
vào biểu thức
thu gọn ở trên ta được:
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Hằng đẳng thức
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
có tên là hiệu hai bình phương.
Ta có:
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp tứ giác đều.
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Ta có thể tích của hình chóp tam giác đều là
Suy ra
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
b)
a)
c)
.
.
.
Bài 2. (1,5 điểm)
a)
c)
b)
.
.
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Điều kiện xác định của biểu thức
là
hay
, tức
và
b) Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
ta được:
c) Ta có:
Suy ra
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Xét tứ giác
, ta có
Do đó
Hay
Suy ra
Khi đó góc ngoài tại đỉnh
của tứ giác là
2.
a) Chiếc đèn được mô phỏng thành hình chóp tam giác đều
như hình vẽ. Gọi
là trung đoạn kẻ từ đỉnh
Theo bài ta có:
của hình chóp.
cm
cm.
đều nên
vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến.
Do đó
Xét
cm.
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
Suy ra
cm.
b) Chu vi đáy của hình chóp là:
cm.
Diện tích xung quanh của chiếc đèn là:
cm2.
c) Vì
và
đều là các tam giác đều có cạnh 20 cm nên hai đường cao
và
hai tam giác bằng nhau.
Vì
là trọng tâm
vuông tại
Suy ra
nên
cm.
, theo định lí Pythagore ta có:
cm.
Khi đó bạn Nam cần đưa dây diện từ đầu đèn tới trần nhà khoảng là
cm.
Bài 5. (0,5 điểm)
Ta có:
Suy ra
Do đó
Nhận xét:
với mọi
Suy ra
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
, tức là
, hay
của
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
là 10 khi
-----HẾT-----
.
 









Các ý kiến mới nhất