6.HSG-TOAN 9-2020-2021-PGD-LONG BIEN-VONG 1-HN-TOAN THCS-VN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 00h:21' 02-10-2023
Dung lượng: 486.9 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 00h:21' 02-10-2023
Dung lượng: 486.9 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Website:tailieumontoan.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
Năm học: 2020-2021.
Môn: TOÁN
Câu 1.
(6,0 điểm). Cho biểu thức
với
và
.
1) Chứng minh rằng
2) Tính giá trị của biểu thức
Câu 2.
biết:
.
(4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
1)
2)
Câu 3.
.
(3,0 điểm).
1) Cho là tích của
số chính phương.
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
2) Tìm các số nguyên
Câu 4.
(6,0 điểm)
Cho tam giác
giác
(
.
1) Cho
thỏa mãn điều kiện:
không là
.
vuông tại có
. Kẻ đường cao
(
), phân
). Kẻ
vuông góc với
tại ;
vuông góc với
tại
=9cm,
2) Chứng minh rằng
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
.
=
.
và
và
.
là tia phân giác của góc
.
3) Chứng minh rằng
Câu 5.
(1,0 điểm).
1) Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
.
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
HẾT
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
Năm học: 2020-2021.
Môn: TOÁN
Câu 1.
Cho biểu thức
với
và
.
1) Chứng minh rằng
2) Tính giá trị của biểu thức
biết:
Lời giải
.
1) Chứng minh rằng
Ta có:
(đpcm)
2) Tính giá trị của biểu thức
Xét phương trình:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
biết:
.
. (1)
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Ta có phương trình:
+/ TH2:
Ta có phương trình:
Vậy
.
.
Kết hợp với ĐKXĐ ta thấy:
Thay
Câu 2.
Vậy
vào biểu thức
thì giá tri của biểu thức
(4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
1)
2)
.
Lời giải
1)
ĐKXD:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Vậy
.
2)
.
Vây
.
Câu 3. (3,0 điểm).
1) Cho là tích của
là số chính phương.
2) Tìm các số nguyên
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
thỏa mãn điều kiện:
không
.
Lời giải
1) Cho là tích của
là số chính phương.
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
Vì trong
số nguyên tố đầu tiên chỉ có là số nguyèn tố chẵn duy nhất nên
và không chia hết cho 4 (1). Suy ra
là số lẻ.
Giả sử
là một số chính phương thì tồn tại số nguyên dương
không
chẵn
sao cho
.
Suy ra
. Điều này trái với (1)
Vậy
2)
không là một số chính phương.
Tìm các số nguyên
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
thỏa mãn điều kiện:
môn
toán:
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Ta thấy:
là số lẻ.
Ta lại có:
. Do dó
Lúc đó:
nên
.
Ta thấy các cặp số
nên là nghiệm của phương trình.
Câu 4.
(6,0 điểm) Cho tam giác
), phân giác
góc với
tại
thỏa mãn (*)
vuông tại
(
). Kẻ
. Kẻ đường cao
vuông góc với
tại
(
;
vuông
.
1) Cho
=9cm,
2) Chứng minh rằng
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
.
.
=
.
và
là tia phân giác của góc
3) Chứng minh rằng
1) Cho
có
=9cm,
.
Lời giải
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
.
Ta có:
Xét tam giác
vuông tại
có
Suy ra:
.
Thay vào (*) ta có
2) Chứng minh rằng
Xét
và
.
có:
=
.
.
là tia phân giác của góc
và
.
chung
Suy ra:
Xét
đồng dạng với
và
có:
(
)
.
chung
Suy ra:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
đồng dang với
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Suy ra:
có
Mà
Suy ra:
là tia phân giác của góc
(đpcm)
3) Chứng minh rằng
Chứng minh:
Suy ra tứ giác
là hình chữ nhật.
Mà
là phân giác của góc
nên tứ giác
Do đó,
.
Xét
có:
là phân giác của góc
Chứng minh tương tự:
Xét
có:
là hình vuông
(
)
là tia phân giác của góc
là phân giác của góc
(1)
.
.
Suy ra
Từ (1), (2) suy ra:
(vì
Câu 5.
(đpcm).
(1,0 điểm).
1) Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
.
. Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
Lời giải
1)
Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
Ta có:
.
.
(Luôn đúng với mọi a, b dương)
Vậy
2)
.
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức
.
Ta có:
(Đã chứng minh ở ý 1) Dấu “=” xảy ra khi
.
Vậy
Chứng minh tương tự:
(2). Dấu “=” xảy ra khi
.
.
(3). Dấu "=" xảy ra khi
.
Dấu "=" xày ra khi
Vậy Max
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
Năm học: 2020-2021.
Môn: TOÁN
Câu 1.
(6,0 điểm). Cho biểu thức
với
và
.
1) Chứng minh rằng
2) Tính giá trị của biểu thức
Câu 2.
biết:
.
(4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
1)
2)
Câu 3.
.
(3,0 điểm).
1) Cho là tích của
số chính phương.
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
2) Tìm các số nguyên
Câu 4.
(6,0 điểm)
Cho tam giác
giác
(
.
1) Cho
thỏa mãn điều kiện:
không là
.
vuông tại có
. Kẻ đường cao
(
), phân
). Kẻ
vuông góc với
tại ;
vuông góc với
tại
=9cm,
2) Chứng minh rằng
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
.
=
.
và
và
.
là tia phân giác của góc
.
3) Chứng minh rằng
Câu 5.
(1,0 điểm).
1) Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
.
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
HẾT
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN LONG BIÊN
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN VÒNG 1
Năm học: 2020-2021.
Môn: TOÁN
Câu 1.
Cho biểu thức
với
và
.
1) Chứng minh rằng
2) Tính giá trị của biểu thức
biết:
Lời giải
.
1) Chứng minh rằng
Ta có:
(đpcm)
2) Tính giá trị của biểu thức
Xét phương trình:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
biết:
.
. (1)
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Ta có phương trình:
+/ TH2:
Ta có phương trình:
Vậy
.
.
Kết hợp với ĐKXĐ ta thấy:
Thay
Câu 2.
Vậy
vào biểu thức
thì giá tri của biểu thức
(4,0 điểm). Giải các phương trình sau:
1)
2)
.
Lời giải
1)
ĐKXD:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Vậy
.
2)
.
Vây
.
Câu 3. (3,0 điểm).
1) Cho là tích của
là số chính phương.
2) Tìm các số nguyên
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
thỏa mãn điều kiện:
không
.
Lời giải
1) Cho là tích của
là số chính phương.
số nguyên tố đầu tiên. Chứng minh rằng
Vì trong
số nguyên tố đầu tiên chỉ có là số nguyèn tố chẵn duy nhất nên
và không chia hết cho 4 (1). Suy ra
là số lẻ.
Giả sử
là một số chính phương thì tồn tại số nguyên dương
không
chẵn
sao cho
.
Suy ra
. Điều này trái với (1)
Vậy
2)
không là một số chính phương.
Tìm các số nguyên
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
thỏa mãn điều kiện:
môn
toán:
.
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Ta thấy:
là số lẻ.
Ta lại có:
. Do dó
Lúc đó:
nên
.
Ta thấy các cặp số
nên là nghiệm của phương trình.
Câu 4.
(6,0 điểm) Cho tam giác
), phân giác
góc với
tại
thỏa mãn (*)
vuông tại
(
). Kẻ
. Kẻ đường cao
vuông góc với
tại
(
;
vuông
.
1) Cho
=9cm,
2) Chứng minh rằng
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
.
.
=
.
và
là tia phân giác của góc
3) Chứng minh rằng
1) Cho
có
=9cm,
.
Lời giải
=12cm. Tính độ dài các đoạn thẳng
và
.
Ta có:
Xét tam giác
vuông tại
có
Suy ra:
.
Thay vào (*) ta có
2) Chứng minh rằng
Xét
và
.
có:
=
.
.
là tia phân giác của góc
và
.
chung
Suy ra:
Xét
đồng dạng với
và
có:
(
)
.
chung
Suy ra:
Liên
hệ
tài
039.373.2038
đồng dang với
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Suy ra:
có
Mà
Suy ra:
là tia phân giác của góc
(đpcm)
3) Chứng minh rằng
Chứng minh:
Suy ra tứ giác
là hình chữ nhật.
Mà
là phân giác của góc
nên tứ giác
Do đó,
.
Xét
có:
là phân giác của góc
Chứng minh tương tự:
Xét
có:
là hình vuông
(
)
là tia phân giác của góc
là phân giác của góc
(1)
.
.
Suy ra
Từ (1), (2) suy ra:
(vì
Câu 5.
(đpcm).
(1,0 điểm).
1) Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
.
. Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
Lời giải
1)
Cho a, b là các số thực dương. Chứng minh rằng
Ta có:
.
.
(Luôn đúng với mọi a, b dương)
Vậy
2)
.
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
Website:tailieumontoan.com
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức
.
Ta có:
(Đã chứng minh ở ý 1) Dấu “=” xảy ra khi
.
Vậy
Chứng minh tương tự:
(2). Dấu “=” xảy ra khi
.
.
(3). Dấu "=" xảy ra khi
.
Dấu "=" xày ra khi
Vậy Max
Liên
hệ
tài
039.373.2038
liệu
word
môn
toán:
Tài liệu toán học
 








Các ý kiến mới nhất