Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 06-10-2023
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 1082
Số lượt thích: 0 người
1. Công thức diện tích và Chu Vi hình chữ nhật
1.1. Cách tính diện tích hình chữ nhật
+ Muốn tính diện tích của hình chữ nhật ta lấy số đo cạnh dài (chiều dài) nhân
với số đo cạnh ngắn (chiều rộng) (cùng đơn vị đo)
S=axb
Trong đó:
+ S là diện tích hình chữ nhật.
+ a và b là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
1.2. Các dạng toán thường gặp
+ Tính diện tích của hình chữ nhật
+ Tính diện tích của các hình gồm nhiều hình chữ nhật
+ Tìm chiều dài hoặc chiều rộng khi biết diện tích và một cạnh

2. Bài tập về diện tích hình chữ nhật và chu vi
2.1. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm là:
A. 20cm² B. 40cm²

C. 48cm²

D. 96cm²

Bài 2: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 3dm và chiều rộng 17cm là:
A. 510cm²

B. 51cm²

C. 51dm²

D. 510dm²

Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Diện
tích của hình chữ nhật là:
A. 90cm²

B. 162cm²

C. 324cm²

D. 162cm

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 12cm và diện tích bằng 96cm². Chiều dài của hình chữ
nhật là:
A. 10cm

B. 8cm

C. 12cm

D. 14cm

Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm và diện tích bằng 386cm². Chiều rộng của hình chữ
nhật là:

A. 16cm

B. 14cm

C.12cm

D. 10cm

Chọn A
2.2. Bài tập tự luận
Bài 1: Tìm các độ dài còn lại của hình chữ nhật biết:
a, Chiều rộng của hình chữ nhật là 15cm và diện tích bằng 390cm²
b, Chiều dài của hình chữ nhật là 34cm và diện tích bằng 748cm²
Bài 2: Tính

a. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 9cm
b. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2m5cm, chiều rộng 8cm
c. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 50mm, chiều dài 2dm4cm
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 2dm7cm, chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính
chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm và chiều rộng bằng ¼ chiều dài. Tính
chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2cm và chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 6: Một hình chữ nhật có chu vi 100cm. Biết chiều dài 40cm. Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
Bài 7: Một hình chữ nhật có chu vi 90cm. Biết chiều rộng 8cm. Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi 80cm. Biết chiều rộng bằng 1/10 chu vi. Tính diện
tích hình chữ nhật đó.
Bài 9: Một hình chữ nhật có chu vi 60 cm.Biết chiều dài bằng ⅓ chu vi.Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
Bài 10: Một hình chữ nhật có diện tích 120cm2.Biết chiều rộng 8cm. Tính chu vi hình
chữ nhật đó.
Bài 11: Một hình chữ nhật có diện tích 100cm². Biết chiều dài 20cm. Tính chu vi hình
chữ nhật đó.
Bài 12: Một hình chữ nhật có diện tích 72cm². Biết chiều dài 9cm. Tính chu vi của
hình chữ nhật đó.
Bài 13: Một hình chữ nhật có chu vi 60 cm.Biết chiều rộng bằng ⅔ chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 14: Một hình chữ nhật có chu vi 50cm Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 15: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, diện tích 75cm². Tính
chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 16: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng ¼ chiều dài và diện tích 16cm². Tính
chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 17: Cho một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 3cm, tăng chiều rộng 2cm thì
được một hình vuông có chu vi 32cm. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 18: Một hình chữ nhật có chu vi 44cm. Nếu tăng chiều rộng 7cm, tăng chiều dài
1cm thì được 1 hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 19: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm. Nếu kéo thêm chiều dài 3cm thì diện
tích tăng thêm 21cm².Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ban đầu.

Bài 20: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm. Nếu kéo thêm chiều rộng 2cm thì diện
tích tăng thêm 20cm². Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ban đầu.
Bài 21: Một tấm vải hình chữ nhật có chiều dài 1m và chiều rộng là 36cm. Diện tích của tấm vải
hình chữ nhật theo đơn vị xăng ti mét vuông là?

Nhữ Văn Thành
Dạng 1: Tính chu vi
Bài tập 1.1: Tính chu vi của các hình sau đây:
a) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là: AB = 3 dm, BC = 4 dm; CD = 5 dm.
b) Hình chữ nhật có chiều rộng là 5 dm và chiều dài là 7 cm.
c) Hình vuông có cạnh là 10 cm.
d) Hình bình hành có hai cạnh là 4 m và 7 dm.
e) Hình thoi có cạnh là 6 m.
f) Hình lục giác đều có cạnh là 3 dm.
Bài tập 1.2:
a) Một tam giác có độ dài ba cạnh là a, b, c thì chu vi của nó bằng bao nhiêu?
b) Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là m và n thì chu vi của nó bằng bao nhiêu?
c) Một hình vuông có độ dài cạnh là a thì chu vi của nó bằng bao nhiêu?
d) Một hình bình hành có độ dài hai cạnh là u và v thì chu vi của nó bằng bao nhiêu?
e) Một hình thoi có độ dài cạnh là a thì chu vi của nó bằng bao nhiêu?

Dạng 2: Tính diện tích
Bài tập 2.1: Tính diện tích của các hình sau đây:
a) Hình chữ nhật có chiều rộng là 3 cm và chiều dài là 2 dm.
b) Hình vuông có độ dài cạnh là 5 m.
Bài tập 2.2: Tính diện tích của các hình sau, biết độ dài cạnh của mỗi ô vuông là 1 cm.

Bài tập 2.3: Tính diện tích của các hình sau, biết độ dài cạnh của mỗi ô vuông là 2 dm.

Bài tập 2.4:
a) Một hình vuông có độ dài cạnh là a thì diện tích của nó bằng bao nhiêu?
b) Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là a và b thì diện tích của nó bằng bao nhiêu?

Dạng 3: Nâng cao
Bài tập 3.1: Một hình chữ nhật có diện tích là 12 cm2 và độ dài một cạnh là 3 cm. Tính chu vi
của hình chữ nhật đó.
Bài tập 3.2: Một hình chữ nhật có chu vi là 74 cm và độ dài một cạnh là 15 cm. Tính diện tích
của hình chữ nhật đó.
Bài tập 3.3: Một hình vuông có chu vi là 24 cm thì diện tích của nó bằng bao nhiêu?
Bài tập 3.4: Một hình chữ nhật có chu vi là 12 dm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó, biết
chiều dài gấp đôi chiều rộng.

1. Hình vuông
Diện tích hình vuông: S = a x a . Biết diện tích ta tìm cạnh bằng cách nhẩm.
Chu vi hình vuông: P = a x 4 . Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy chu vi chia 4.
– Tăng cạnh lên n lần thì chu vi tăng n lần, diện tích tăng n x n lần.
– Nếu một cạnh tăng n đơn vị thì chu vi tăng n x 4 đơn vị.

2. Hình chữ nhật
Diện tích: S = a x b. Biết diện tích tìm cạnh bằng cách lấy diện tích chia cạnh đã biết.
Chu vi: P = ( a + b) x 2. Biết chu vi tính cạnh bằng cách lấy nửa chu vi trừ cạnh đã biết.
– Nếu số đo một cạnh tăng n lần và giữ nguyên cạnh kia thì diện tích tăng n lần diện tích ban đầu.
– Nếu một cạnh gấp lên n lần, cạnh kia gấp m lần thì diện tích tăng lên (n x m) lần diện tích ban
đầu.
– Nếu một cạnh tăng n đơn vị và giữ nguyên cạnh còn lại thì chu vi tăng n x 2 đơn vị.
– Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia tăng m đơn vị thì chu vi tăng (n + m) x 2 đơn vị.
– Nếu một cạnh tăng n đơn vị, cạnh kia giảm m đơn vị thì:

+ Nếu n > m thì chu vi tăng (n –  m) x 2 đơn vị .
+ Nếu n < m thì chu vi giảm (m- n ) x 2 đơn vị.

3. Bài tập
Bài 1: Tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh:
a) 9cm
b) 15 dm
c) 45cm
d) 67cm
Bài 2: Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật có;
a) chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm.
b) chiều dài 18cm, chiều rộng 16cm.
c) chiều dài 35dm, chiều rộng 26dm.
d) chiều dài 5dm3cm, chiều rộng 3dm4cm.
Bài 3: Tính chu vi diện tích hình chữ nhật có chiều rộng 15cm, chiều dài hơn chiều rộng 15cm.
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài.
a) Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật đó.
b) Chu vi gấp mấy lần chiều rộng.
Bài 5: Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta
muốn làm một hàng rào xung quanh thửa vườn đó (có cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3m). Hỏi hàng
rào dài bao nhiêu mét?
Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều rộng 12cm, biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính diện tích hình
đó.
Bài 7:
a) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
b) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
c) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 10 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?
d) Biết chu vi của một hình chữ nhật gấp 12 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều
rộng?
Bài 8:
a) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 16cm2
b) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 36cm2
c) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 64cm2
d) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 81cm2
e) Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 121cm2
Bài 9:
a) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 36cm.
b) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 88cm.
c) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 96cm.

d) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 116cm.
e) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 224cm.
Bài 10: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 9cm. Người ta cắt miếng bìa
(dọc theo chiều rộng để được hai phần, một phần hình vuông và một phần hình chữ nhật).
a) Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình vuông.
b) Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật.
Bài 11: Một tấm bìa hình vuông cạnh là 6cm. người ta cắt thành 4 hình tam giác bằng nhau rồi
ghép thành hình con cá. Hỏi diện tích hình con cá là bao nhiêu?
Bài 12: Có một miếng bìa hình chữ nhật chiều rộng 10cm, chiều dài 15cm. Bạn Bình cắt đi ở mỗi
góc của tấm bìa một hình vuông cạnh 2cm. Tính chu vi hình còn lại của tấm bìa.
Bài 13:
a) Một hình chữ nhật có chu vi 28cm, chiều dài 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
b) Một hình chữ nhật có chu vi 134cm, chiều dài 46 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
c) Một hình chữ nhật có chu vi 228cm, chiều rộng 45cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
d) Một hình chữ nhật có chu vi 166cm, chiều rộng 33cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. Bài 14:
An có một mảnh giấy hình chữ nhật chu vi 18cm, chiều dài 5cm. Trên 1cm2 của mảnh giấy An
đặt 2 hạt đậu. Hỏi trên cả mảnh giấy An đặt bao nhiêu hạt đậu?
Bài 15: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng 18m.Trên thửa ruộng đó mỗi
mét vuông thu hoạch được 5kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki- lô- gam
rau?
Bài 16: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 5m. Người ta dùng gỗ để lát sàn
mỗi mét vuông hết 450 nghìn đồng. Hỏi để lát hết sàn của nền nhà đó thì hết bao nhiêu tiền gỗ?
Bài 17: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 22m.Trên thửa ruộng đó
5m2thu hoạch được 15kg dưa. Hỏi cả thửa ruông đó thu hoạch được bao nhiêu kg dưa?
Bài 18: Một hình vuông chu vi 20cm, một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông và
có chu vi 26cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
Bài 19: Một hình chữ nhật có chiều rộng 16cm, chiều dài 24cm. Tính diện tích hình vuông có chu
vi bằng chu vi hình chữ nhật trên.
Bài 20: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 44cm, chiều rộng 36cm. Tính
diện tích hình hình chữ nhật trên.
Bài 21: Một hình chữ nhật có chiều dài 4dm8cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích hình
chữ nhật là bao nhiêu?
Bài 22: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 9cm. Biết chiều dài hình chữ
nhật bằng 10cm. Diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu?
Bài 23: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 120m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu
vi và diện tích của mảnh đất.
Bài 24: Một hình chữ nhật có chiều rộng 25cm, chiều dài bằng cạnh hình vuông có chu vi
160cm.Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 25: Tính diện tích của một miếng bìa hình vuông. Biết cạnh hình vuông bằng chiều rộng của
hình chữ nhật có chu vi 6dm8cm, chiều dài là một số bằng số tự nhiên lớn nhất có một chữ số
nhân với 3.
Bài 26: Người ta ghép 5 viên gạch hình vuông thành một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh
viên gạch hình vuông. Biết cạnh viên gạc hình vuông bằng 4dm. Tính diện tích hình chữ nhật.
Bài 27:
a) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 32cm2.
b) Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật
đó biết diện tích là 27cm2.
c) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 180cm2.

d) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 7 lần chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 567cm2.
e) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 384cm2.
g) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 240cm2.
h) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4/5 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 500cm2.
i) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7/5 chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 1715cm2.
k) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5/6 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 270cm2.
n) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7/3 chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó biết diện
tích là 3024cm2.
Bài 28:
a) Nếu giảm chiều dài hình chữ nhật 5cm thì được hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình
chữ nhật.
b) Nếu tăng chiều rộng hình chữ nhật 5cm thì được hình vuông có chu vi 88cm. Tính diện tích
hình chữ nhật.
c) Cho một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5cm, tăng chiều rộng 5cm thì được một hình vuông
có chu vi 36cm. Tìm diện tích hình chữ nhật.
d) Cho một hình chữ nhật có chu vi 38cm, nếu tăng chiều rộng 8cm, tăng chiều dài thêm 3cm thì
được một hình vuông. Tìm diện tích hình chữ nhật.
Bài 29:
a) Cho hình chữ nhật có chu vi 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Tìm diện tích hình chữ nhật
đó.
b) Cho hình chữ nhật có chu vi 128cm, chiều dài hơn chiều rộng 12cm. Tìm diện tích hình chữ
nhật đó.
c) Cho hình chữ nhật có chu vi 225cm, chiều dài hơn chiều rộng 15cm. Tìm diện tích hình chữ
nhật đó.
Bài 30:
a) Một băng giấy hình chữ nhật có chiều rộng bằng 6cm. Nếu tăng chiều rộng lên 4cm thì diện
tích tăng lên 60cm2. Tính diện tích thực của băng giấy.
b) Tính diện tích một miếng bìa hình chữ nhật biết rằng nếu giảm chiều dài 6cm và giữ nguyên
chiều rộng thì được một miếng bìa hình vuông và diện tích miếng bìa giảm 48cm2.
c) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài lên 2m thì diện tích
tăng thêm 16m2.Tìm diện tích của hình đó.
c) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài lên 6m thì diện tích
tăng thêm 48m2. Tìm diện tích của hình đó.

d) Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Nếu giảm chiều dài 2cm thì diện
tích miếng bìa giảm 18cm2. Tính diện tích miếng bìa.
Bài 31:
a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 30cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.Tính diện tích
mảnh vườn.
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 246 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích.
c) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi ao cá hình vuông cạnh 28m. Tính diện tích
mảnh đất biết chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
d) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 490m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tính diện tích
mảnh vườn.
Bài 32:
a) Một hình chữ nhật có diện tích 76cm2. Nếu giữ nguyên chiều rộng tăng chiều dài lên 3 lần thì
diện tích hình chữ nhật mới là bao nhiêu?
b) Một hình chữ nhật có diện tích 135cm2. Nếu giữ nguyên chiều rộng giảm chiều dài 3 lần thì
diện tích hình chữ nhật mới là bao nhiêu?
c) Một hình chữ nhật có diện tích 486 cm2. Nếu giảm chiều rộng xuống 2 lần, giảm chiều dài
xuống 3 lần thì diện tích hình chữ nhật mới là bao nhiêu?
d) Một hình chữ nhật có diện tích 486 cm2. Nếu giảm chiều rộng xuống 2 lần, giảm chiều dài
xuống 3 lần thì được một hình vuông. Tìm chu vi hình chữ nhật.
Bài 33:
a) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tăng chiều dài và chiều rộng lên 2m thì
diện tích tăng thêm 436m2. Tính chu vi, diện tích ban đầu của hình chữ nhật đó.
b) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tăng chiều rộng lên 2m, giảm chiều dài
2m thì diện tích tăng thêm 76m2. Tính chu vi, diện tích ban đầu của hình chữ nhật đó.

Nhữ Văn Thành
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác