Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dai so 8 . ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Tám
Ngày gửi: 20h:32' 09-10-2023
Dung lượng: 408.7 KB
Số lượt tải: 1466
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
I.

ĐẠI SỐ

Câu 1 (NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức.

Câu 2 (TH): Tính giá trị của biểu thức
a) A=3 x 2 y tại x=1 ; y=−1
b) B=

−2 3 2
1
x y z tại x=−3 ; y=−2 và z=
3
2

c)

tại

Câu 3 (VD): Thu gọn các đơn thức sau:

Câu 4 (VD). Thu gọn các đơn thức sau:
a) A=2 xy x 3 y 2
1
3

2
2 3
b) B= x yz x y

c) C=−6 xyzy z 2
Câu 5 (VD): Thu gọn các đa thức sau:
2
3

2
2
a) A=3 x y−4 xy + x y−xy +5 xy−x +1+ x−

1
3

1
2

1
4

1
3

2
2
2
2
b) B= x y+ x y −xy + x y −5 xy − x y

1
2

1
3

1 2
2 3

2
2
c) C=5 x y−3 xy + x y −xy+ 5 xy − x+ + x−

1
4

1
4

1
4

2
2
2
2
d) D= x y+ x y −xy +2 x y + xy− x y

Câu 6 (VD): Thực hiện phép tính
a)
b)

d)
e)

c)
Câu 7 (VD): Thực hiện phép tính

f)

Câu 8 (VD): Cho hai đa thức:
A = x5+ 3x2y2 - 5xy-8;
B = x5- 3x2y2 + 3xy + 1
a) Tính A+B
b) Tính A-B
Câu 9 (NB): Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

Câu 10 (TH):Khai triển

Câu 11 (TH): Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương của tổng hoặc hiệu.

Câu 12 (TH): Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu.

Câu 13 (VD): Rút gọn

Câu 14 (VD): Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Câu 15 (VD): Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Câu 16 (VD): Phân tích đa thức sau thành nhân tử

II.

HÌNH HỌC

Câu 1 (NB): Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy của
mỗi hình chóp tam giác đều (hình 1).

Hình 1

Câu 2 (NB): Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy của
mỗi hình chóp tứ giác đều (Hình 2).

Hình 2
Câu 3 (NB): Cho hình chóp tứ giác đều S.CDEF có SD = 5cm, EF=3cm. Tính độ dài các cạnh
còn lại của hình chóp đó (hình 3).

h3

Hìn

Hình 4

Câu 4 (NB): Cho hình chóp tam giác đều J.MNP có JM = 8,2cm, MN=3,5cm. Tính độ dài các
cạnh còn lại của hình chóp đó (Hình 4).
Câu 5 (TH): Tạo lập hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy 4cm, độ dài cạnh bên 6cm.
Câu 6 (TH): Tạo lập hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy 4cm, bằng 5cm.
Câu 7 (TH): Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có cạnh đáy 10cm và chiều
cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tam giác đều bằng 15cm.
Câu 8 (TH): Tính diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 30m và chiều cao
của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều bằng 35m.
Câu 9 (TH): Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có chiều cao 34cm và tam giác đáy có cạnh
16cm, chiều cao

cm (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)

Câu 10 (TH): Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 24cm, tứ giác đáy có cạnh
15cm.
 
Gửi ý kiến