Đề Giữa Kì 1 có ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thảo Nguyên
Ngày gửi: 00h:59' 13-10-2023
Dung lượng: 138.6 KB
Số lượt tải: 2033
Nguồn:
Người gửi: Thảo Nguyên
Ngày gửi: 00h:59' 13-10-2023
Dung lượng: 138.6 KB
Số lượt tải: 2033
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
TT
Chương
/
Chủ đề
1
Biểu
thức đại
số
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết: Nhận biết được các
khái niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
NB
TH
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị của các
biến.
3c VDT
2,0đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức
trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết: Nhận biết được các
khái niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.
2c TN
0,5đ
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Mô tả được các hằng
đẳng thức: bình phương của tổng
và hiệu; hiệu hai bình phương.
Tứ giác
1
Nhận biết: Mô tả được tứ giác, tứ
giác lồi.
VD cao
4c TN
1đ
– Thực hiện được phép nhân đơn
thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
VD
2c TN
0,5đ
1c
VDC
1đ
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
2
Tứ giác
Thông hiểu: Giải thích được định
lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 360o.
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt
Nhận biết: Nhận biết được dấu
hiệu để một hình thang là hình
thang cân; một tứ giác là hình
bình hành; một hình bình hành là
hình chữ nhật; hình bình hành là
hình thoi; hình chữ nhật là hình
vuông.
4c TN
1,0đ
3c TL
3,0đ
Thông hiểu:
– Giải thích được tính chất về
góc kề một đáy, cạnh bên, đường
chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về
cạnh đối, góc đối, đường chéo
của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về
đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình vuông.
Tổng Câu
Điểm
Tỉ lệ chung
2
12c
3đ
30%
5c
4đ
40%
3c
2,0đ
20%
1c
1đ
10%
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu
thức đại
số
5,5 đ
55 %
4
Đa thức nhiều
Câu
biến.
Các
phép
toán 1,2,3,4
cộng,
trừ,
nhân,
chia 1,0đ
các đa thức
nhiều biến
TL
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
4,5đ
45%
Tứ giác
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng
Điểm
2
Câu
5,6
0,5đ
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1
Câu
14a
0,5đ
3
Vận dụng
cao
TNK
TL
TL
Q
3
1
Câu
Câu
17
13 a, b
14b
1,0đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
Q
1
Câu
13c
0,5đ
4
Câu
9,10
11,12
1,0đ
12
3,0đ
0,5 đ
5%
3
Câu15
Câu16
a,b
3,0đ
5
4,0đ
4đ
40%
3
2,0đ
20%
30%
4,5đ
45%
1đ
10%
2
Câu
7,8
0,5đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng %
điểm
(12)
40%
1
1,0đ
10%
30%
21
10đ
100%
100
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5x2y
B. 2xy+1
C. 3x-2
D. 2x2+7
C. 2xy2
D. 3x2
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A. 5x2y
B. 3x -2y
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
3 xy
z
B
4 zx
y
C.
3 yz
x
D.
xy2 - xz
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
C. x2-y2
D. (x-y)2
Câu 5: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x+y)2
Câu 6: Biểu thức 4x2 - y2 viết được là :
A. (2x-y)2
B. (2x+y)2
C. (2x+ y)(y - 2x)
D. (2x+y)(2x-y)
Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A. 3600
B. 1800
C. 2700
D. 1200
Câu 8: . Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 9: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 10: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
4
D. Hình 1 và Hình 2
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
A. Hình thang vuông
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 11. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
C. Hình vuông là tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
BỘ ĐỀ D.
GIỮA
KÌ 1vuông
TOÁNlà
8 tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Hình
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
Câu 12. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình chữ nhật có 4 góc vuông
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức:
a.
b.
c. (x - 3)2 + (x + 3)2
Câu 14. (1,5 điểm).
a. Tính giá trị biểu thức B = x2 - 2xy + y2 tại x = 13, y = 3
b. Tìm x biết:
Câu 15 (1,0 điểm). Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB //CD) ở hình vẽ dưới đây,
Biết
= 500 .
A
D
B
C
Câu 16 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (ABQua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N.
a. Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật.
BỘ ĐỀ b.
GIỮA
GọiKÌD1làTOÁN
điểm8đối xứng của I qua N. Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi.
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
5
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
Câu 17 (1,0 điểm). Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia cho 3 dư 2, b chia cho 3 dư 1.
Chứng minh rằng a.b chia cho 3 dư 2.
------ Hết ------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
D
C
B
D
A
A
A
B
D
C
Điểm
0,2
5
0,2
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Ý
Nội dung
0,25
a
13
(1,5đ)
b
c
a
14
(1,5đ)
b
Điểm
0,25
(9x4y – 12x2y2 ): 3x2y + 4y
= 3x2 – 4y + 4y
= 3x2
( x - 3)2 + ( x + 3)2
= x2 – 6x + 9 + x2 + 6x + 9
= 2x2 + 18
Với x= 13 ; y=3 ta có B = (x-y)2 = (13-3)2 = 100
HS thay trực tiếp tính đúng chấm điểm tối đa
x2 - x - 3x + 3 – x2 + 2x = 0
-2x = -3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
Vậy
LiênĐỀ
Hệ Zalo
O988-166-193
BỘ
GIỮA
KÌ 1 TOÁN để
8 mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
6
0,25
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
TT
Chương
/
Chủ đề
1
Biểu
thức đại
số
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết: Nhận biết được các
khái niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
NB
TH
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị của các
biến.
3c VDT
2,0đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong những
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức
trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết: Nhận biết được các
khái niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.
2c TN
0,5đ
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Mô tả được các hằng
đẳng thức: bình phương của tổng
và hiệu; hiệu hai bình phương.
Tứ giác
1
Nhận biết: Mô tả được tứ giác, tứ
giác lồi.
VD cao
4c TN
1đ
– Thực hiện được phép nhân đơn
thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
VD
2c TN
0,5đ
1c
VDC
1đ
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
2
Tứ giác
Thông hiểu: Giải thích được định
lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 360o.
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt
Nhận biết: Nhận biết được dấu
hiệu để một hình thang là hình
thang cân; một tứ giác là hình
bình hành; một hình bình hành là
hình chữ nhật; hình bình hành là
hình thoi; hình chữ nhật là hình
vuông.
4c TN
1,0đ
3c TL
3,0đ
Thông hiểu:
– Giải thích được tính chất về
góc kề một đáy, cạnh bên, đường
chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về
cạnh đối, góc đối, đường chéo
của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về
đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình vuông.
Tổng Câu
Điểm
Tỉ lệ chung
2
12c
3đ
30%
5c
4đ
40%
3c
2,0đ
20%
1c
1đ
10%
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu
thức đại
số
5,5 đ
55 %
4
Đa thức nhiều
Câu
biến.
Các
phép
toán 1,2,3,4
cộng,
trừ,
nhân,
chia 1,0đ
các đa thức
nhiều biến
TL
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
4,5đ
45%
Tứ giác
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng
Điểm
2
Câu
5,6
0,5đ
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1
Câu
14a
0,5đ
3
Vận dụng
cao
TNK
TL
TL
Q
3
1
Câu
Câu
17
13 a, b
14b
1,0đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
Q
1
Câu
13c
0,5đ
4
Câu
9,10
11,12
1,0đ
12
3,0đ
0,5 đ
5%
3
Câu15
Câu16
a,b
3,0đ
5
4,0đ
4đ
40%
3
2,0đ
20%
30%
4,5đ
45%
1đ
10%
2
Câu
7,8
0,5đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng %
điểm
(12)
40%
1
1,0đ
10%
30%
21
10đ
100%
100
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5x2y
B. 2xy+1
C. 3x-2
D. 2x2+7
C. 2xy2
D. 3x2
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A. 5x2y
B. 3x -2y
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
3 xy
z
B
4 zx
y
C.
3 yz
x
D.
xy2 - xz
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
C. x2-y2
D. (x-y)2
Câu 5: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x+y)2
Câu 6: Biểu thức 4x2 - y2 viết được là :
A. (2x-y)2
B. (2x+y)2
C. (2x+ y)(y - 2x)
D. (2x+y)(2x-y)
Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A. 3600
B. 1800
C. 2700
D. 1200
Câu 8: . Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 9: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 10: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
4
D. Hình 1 và Hình 2
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
A. Hình thang vuông
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 11. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
C. Hình vuông là tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
BỘ ĐỀ D.
GIỮA
KÌ 1vuông
TOÁNlà
8 tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Hình
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
Câu 12. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình chữ nhật có 4 góc vuông
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức:
a.
b.
c. (x - 3)2 + (x + 3)2
Câu 14. (1,5 điểm).
a. Tính giá trị biểu thức B = x2 - 2xy + y2 tại x = 13, y = 3
b. Tìm x biết:
Câu 15 (1,0 điểm). Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB //CD) ở hình vẽ dưới đây,
Biết
= 500 .
A
D
B
C
Câu 16 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB
a. Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật.
BỘ ĐỀ b.
GIỮA
GọiKÌD1làTOÁN
điểm8đối xứng của I qua N. Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi.
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
5
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
Câu 17 (1,0 điểm). Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia cho 3 dư 2, b chia cho 3 dư 1.
Chứng minh rằng a.b chia cho 3 dư 2.
------ Hết ------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
D
C
B
D
A
A
A
B
D
C
Điểm
0,2
5
0,2
5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Ý
Nội dung
0,25
a
13
(1,5đ)
b
c
a
14
(1,5đ)
b
Điểm
0,25
(9x4y – 12x2y2 ): 3x2y + 4y
= 3x2 – 4y + 4y
= 3x2
( x - 3)2 + ( x + 3)2
= x2 – 6x + 9 + x2 + 6x + 9
= 2x2 + 18
Với x= 13 ; y=3 ta có B = (x-y)2 = (13-3)2 = 100
HS thay trực tiếp tính đúng chấm điểm tối đa
x2 - x - 3x + 3 – x2 + 2x = 0
-2x = -3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
Vậy
LiênĐỀ
Hệ Zalo
O988-166-193
BỘ
GIỮA
KÌ 1 TOÁN để
8 mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
Liên Hệ Zalo O988-166-193 để mua đề thi Toán 8 Mới ạ rất hay
6
0,25
 








Các ý kiến mới nhất