kiểm tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthi Thể
Ngày gửi: 08h:29' 14-10-2023
Dung lượng: 87.7 KB
Số lượt tải: 696
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnthi Thể
Ngày gửi: 08h:29' 14-10-2023
Dung lượng: 87.7 KB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 8
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS cũng cố kiến thức chương vẽ kỹ thuật và chương cơ khí.
2. Kĩ năng:
- Khái quát hóa kiến thức, phân tích, vận dụng….
3. Thái độ:
- Trung thực làm bài kiểm tra.
4. Năng lực: HS có khả năng độc lập làm bài
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ.
Phần/
Chương/
TT Chủ đề/
Bài
1 Vẽ kỹ
thuật
2
Cơ khí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nội dung kiểm tra
- Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ
thuật
- Hình chiếu vuông góc
- Bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ lắp
- Bản vẽ nhà
- Vật liệu cơ khí
- Truyền và biến đỗi chuyển động
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
(TN)
hiểu (TL)
(TL)
cao (TL)
2
2
2
1
1
6
2
16
4,0
Tổng số câu
TN
TL
2
1
1
3,0
1
1
2,0
1
1
1,0
2
2
1
1
6
2
16
4,0
1
1
1
3
6,0
Tỉ lệ %
40
30
20
10
40
III. BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Cấu trúc môn Công nghệ : Nhận biết 40% ; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao 10%.
Hình thức: TN: 40% ( 16 câu – 4 điểm)và TL: 60% (6 điểm )
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Nội dung
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số câu)
ý)
1. Vẽ kĩ thuật
- Gọi tên được các loại khổ giấy.
1
1
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
1
1
1
1
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay
thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số
Nhận
biết
khối đa diện, tròn xoay thường gặp
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
60
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường
1
1
- Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết
1
1
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
1
1
1
1
1
1
gặp
- Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi
nhà
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
- Tiêu chuẩn bản Thông - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
vẽ kĩ thuật
hiểu
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Hình chiếu
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
Vuông góc của
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
một số khối đa
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn
diện, khối tròn
xoay
xoay.
- Hình chiếu
vuông góc
củavật thể
đơngiản
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình
chiếu.
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn
giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc của
vật thể đơn giản.
- Mô tả được các nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản.
1
1
1
1
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận
dụng
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay
thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ thuật.
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các
bước
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước
2. Cơ khí
- Vật liệu cơ khí
- Cơ cấu truyền
và biến đổi
chuyểnđộng
- Gia công cơ khí
bằng tay
- Ngành nghề
Nhận
biết
- Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
6
6
1
1
1
1
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi
chuyển động.
- Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến
đổi chuyển động.
- Trình bày được nguyên lí làmviệc của một số cơ cấu
truyền và biến đổi chuyển động.
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
- Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng
tay.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
- Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ truyền và biến
trong lĩnh vực
cơ khí
Thông
hiểu
đổi chuyển động.
- Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia
công vật liệu bằng dụng cụ cầmtay.
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
với một số
- Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi chuyển động
- Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng
dụng cụ cầm tay.
- Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
1
1
PHÒNG GD &ĐT LỆ THỦY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 01
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.4( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 5:1
Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Dưới
B. Trên
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ chi tiết được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật
B. Khung tên→ Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây
A. Bảng kê
C. Kích thước
B. Yêu cầu kỹ thuật
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ nhà
A. Bản vẽ ống lót
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
C. Bản vẽ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A.Thủy tinh
B. Chất dẻo
C. Cao su
D. Thép
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Chất dẻo nhiệt
B. Nhôm
C. Đồng
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A.Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
D. Sắt
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại đen
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Sắt và hợp kim nhôm
D. Nhôm và đồng
Câu 14: Trong thép tỉ lệ các bon thường chiếm bao nhiêu %?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động đai có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Cơ cấu tay quay con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày bản mô tả khi đọc bản vẽ chi tiết?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)
Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 125 răng, đĩa líp có 50 răng. Tính tỉ số truyền i và
cho biết đĩa nào quay nhanh hơn?
PHÒNG GD &ĐT LỆ THỦY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 02
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.3( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ phóng to của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 1:5
Câu 3: Vị trí hình chiếu cạnh sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Trên
B. Dưới
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình cầu có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ nhà được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận
B. Khung tên→ Kích thước → các bộ phận→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ các bộ phận→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây
A. Yêu cầu kỹ thuật
C. Kích thước
B. Bảng kê
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ chi tiết
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ bộ ròng rọc
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A. Đồng và sắt
C. Chất dẻo và cao su
B. Cao su và thủy tinh
D. Thép và cao su
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Hợp kim nhôm
B. Nhôm
C. Chất dẻo nhiệt rắn
D. Sắt
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A. Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại màu
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Đồng và hợp kim đồng
D. Nhôm và gang
Câu 14: Trong gang tỉ lệ các bon thường là bao nhiêu?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động bánh răng có cấu tạo gồm mấy bộ phận
A. 2
B.4
C. 6
D. 8
Câu 16: Cơ cấu tay quay thanh lắc thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày trình bản mô tả khi đọc bản vẽ lắp?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)
Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 75 răng, đĩa líp có 30 răng. Tính tỉ số truyền i và
cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 01
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
D
C
A
B
A
B
C
D
B
D
A
B
C
D
C
A
II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Câu 1
(3.0)
Nội dung
Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ chi tiết:
* Khung tên: - Tên chi tiết:
Điểm
0.75
- Vật liệu:
0.75
- Tỉ lệ:
* Hình biểu diễn: - Tên gọi hình chiếu
- Các hình biểu diễn khác nếu có
* Kích thước: - Kích thước chung của chi tiết
0.75
0.75
- Kích thước các phần của chi tiết
* Yêu cầu kỹ thuật: Gia công
Xử lí bề mặt
Câu 2
Vẽ hình chiếu của vật thể
1.0
(2.0)
1.0
Câu 3
Tỉ số truyền
(1.0)
i=
-
0.5
Z 1 125
=
=2,5
Z 2 50
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần
Cộng
0.5
6.0
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ: 02
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
C
A
D
B
A
B
C
A
D
A
C
B
B
C
A
C
II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Câu 1
(3.0)
Nội dung
Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ lắp:
* Khung tên: - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
* Bảng kê: - Tên gọi chi tiết và số lượng
* Hình biểu diễn: - Hình chiếu
Điểm
0.5
0.5
0.5
- Các hình biểu diển khác
* Kích thước: - Kích thước chung:
0.5
- Kích thước lắp ráp:
- Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Câu 2
* Phân tích chi tiết:- Vị trí của các chi tiết
0.5
* Tổng hợp: Trình tự tháo, lắp
0.5
Vẽ hình chiếu của vật thể
1.0
(2.0)
1.0
Câu 3
Tỉ số truyền
(1.0)
i=
-
0.5
Z 1 75
= =2,5
Z 2 30
lần
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần
Cộng
0.5
6.0
MÔN : CÔNG NGHỆ 8
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS cũng cố kiến thức chương vẽ kỹ thuật và chương cơ khí.
2. Kĩ năng:
- Khái quát hóa kiến thức, phân tích, vận dụng….
3. Thái độ:
- Trung thực làm bài kiểm tra.
4. Năng lực: HS có khả năng độc lập làm bài
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ.
Phần/
Chương/
TT Chủ đề/
Bài
1 Vẽ kỹ
thuật
2
Cơ khí
Tổng số câu
Tổng số điểm
Nội dung kiểm tra
- Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ
thuật
- Hình chiếu vuông góc
- Bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ lắp
- Bản vẽ nhà
- Vật liệu cơ khí
- Truyền và biến đỗi chuyển động
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
(TN)
hiểu (TL)
(TL)
cao (TL)
2
2
2
1
1
6
2
16
4,0
Tổng số câu
TN
TL
2
1
1
3,0
1
1
2,0
1
1
1,0
2
2
1
1
6
2
16
4,0
1
1
1
3
6,0
Tỉ lệ %
40
30
20
10
40
III. BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Cấu trúc môn Công nghệ : Nhận biết 40% ; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao 10%.
Hình thức: TN: 40% ( 16 câu – 4 điểm)và TL: 60% (6 điểm )
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Nội dung
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số câu)
ý)
1. Vẽ kĩ thuật
- Gọi tên được các loại khổ giấy.
1
1
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
1
1
1
1
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay
thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số
Nhận
biết
khối đa diện, tròn xoay thường gặp
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
60
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường
1
1
- Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết
1
1
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
1
1
1
1
1
1
gặp
- Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi
nhà
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
- Tiêu chuẩn bản Thông - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
vẽ kĩ thuật
hiểu
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Hình chiếu
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
Vuông góc của
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
một số khối đa
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn
diện, khối tròn
xoay
xoay.
- Hình chiếu
vuông góc
củavật thể
đơngiản
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình
chiếu.
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn
giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc của
vật thể đơn giản.
- Mô tả được các nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản.
1
1
1
1
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận
dụng
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay
thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ thuật.
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các
bước
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước
2. Cơ khí
- Vật liệu cơ khí
- Cơ cấu truyền
và biến đổi
chuyểnđộng
- Gia công cơ khí
bằng tay
- Ngành nghề
Nhận
biết
- Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
6
6
1
1
1
1
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi
chuyển động.
- Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến
đổi chuyển động.
- Trình bày được nguyên lí làmviệc của một số cơ cấu
truyền và biến đổi chuyển động.
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
- Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng
tay.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
- Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ truyền và biến
trong lĩnh vực
cơ khí
Thông
hiểu
đổi chuyển động.
- Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia
công vật liệu bằng dụng cụ cầmtay.
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
với một số
- Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi chuyển động
- Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng
dụng cụ cầm tay.
- Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.
1
1
PHÒNG GD &ĐT LỆ THỦY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 01
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.4( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 5:1
Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Dưới
B. Trên
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ chi tiết được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật
B. Khung tên→ Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây
A. Bảng kê
C. Kích thước
B. Yêu cầu kỹ thuật
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ nhà
A. Bản vẽ ống lót
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
C. Bản vẽ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A.Thủy tinh
B. Chất dẻo
C. Cao su
D. Thép
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Chất dẻo nhiệt
B. Nhôm
C. Đồng
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A.Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
D. Sắt
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại đen
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Sắt và hợp kim nhôm
D. Nhôm và đồng
Câu 14: Trong thép tỉ lệ các bon thường chiếm bao nhiêu %?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động đai có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Cơ cấu tay quay con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày bản mô tả khi đọc bản vẽ chi tiết?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)
Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 125 răng, đĩa líp có 50 răng. Tính tỉ số truyền i và
cho biết đĩa nào quay nhanh hơn?
PHÒNG GD &ĐT LỆ THỦY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 02
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.3( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ phóng to của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 1:5
Câu 3: Vị trí hình chiếu cạnh sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Trên
B. Dưới
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình cầu có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ nhà được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận
B. Khung tên→ Kích thước → các bộ phận→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ các bộ phận→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây
A. Yêu cầu kỹ thuật
C. Kích thước
B. Bảng kê
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ chi tiết
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ bộ ròng rọc
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A. Đồng và sắt
C. Chất dẻo và cao su
B. Cao su và thủy tinh
D. Thép và cao su
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Hợp kim nhôm
B. Nhôm
C. Chất dẻo nhiệt rắn
D. Sắt
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A. Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại màu
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Đồng và hợp kim đồng
D. Nhôm và gang
Câu 14: Trong gang tỉ lệ các bon thường là bao nhiêu?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động bánh răng có cấu tạo gồm mấy bộ phận
A. 2
B.4
C. 6
D. 8
Câu 16: Cơ cấu tay quay thanh lắc thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày trình bản mô tả khi đọc bản vẽ lắp?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)
Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 75 răng, đĩa líp có 30 răng. Tính tỉ số truyền i và
cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS XUÂN THUỶ
MÃ ĐỀ: 01
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
D
C
A
B
A
B
C
D
B
D
A
B
C
D
C
A
II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Câu 1
(3.0)
Nội dung
Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ chi tiết:
* Khung tên: - Tên chi tiết:
Điểm
0.75
- Vật liệu:
0.75
- Tỉ lệ:
* Hình biểu diễn: - Tên gọi hình chiếu
- Các hình biểu diễn khác nếu có
* Kích thước: - Kích thước chung của chi tiết
0.75
0.75
- Kích thước các phần của chi tiết
* Yêu cầu kỹ thuật: Gia công
Xử lí bề mặt
Câu 2
Vẽ hình chiếu của vật thể
1.0
(2.0)
1.0
Câu 3
Tỉ số truyền
(1.0)
i=
-
0.5
Z 1 125
=
=2,5
Z 2 50
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần
Cộng
0.5
6.0
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ: 02
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14 15 16
Đáp án
C
A
D
B
A
B
C
A
D
A
C
B
B
C
A
C
II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Câu 1
(3.0)
Nội dung
Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ lắp:
* Khung tên: - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
* Bảng kê: - Tên gọi chi tiết và số lượng
* Hình biểu diễn: - Hình chiếu
Điểm
0.5
0.5
0.5
- Các hình biểu diển khác
* Kích thước: - Kích thước chung:
0.5
- Kích thước lắp ráp:
- Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Câu 2
* Phân tích chi tiết:- Vị trí của các chi tiết
0.5
* Tổng hợp: Trình tự tháo, lắp
0.5
Vẽ hình chiếu của vật thể
1.0
(2.0)
1.0
Câu 3
Tỉ số truyền
(1.0)
i=
-
0.5
Z 1 75
= =2,5
Z 2 30
lần
- Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần
Cộng
0.5
6.0
 









Các ý kiến mới nhất