Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trân kiểm tra HK I Công nghệ 8.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Bắc Sơn
Ngày gửi: 08h:37' 27-12-2025
Dung lượng: 281.3 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG TÂN GIANG
TRƯỜNG TH&THCS CHU TRINH
Người ra đề: Hoàng Bắc Sơn
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 45'
Môn: Công nghệ 8
1. Ma trận đề kiểm tra
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì I khi kết thúc nội dung (hết tuần học thứ 15)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng thấp; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng thấp: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Thông hiểu
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
Số
CH

Tổng
Vận dụng cao

Thời Số CH
gian
(phút)

Thời
gian
(phút)

Số câu
hỏi
TN

TL

Thời gian

%Tổng
điểm

1

2

Một số tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ
kĩ thuật

1.1.Khổ giấy

1

0.75

1

1.5

2

0

2.25

5

1.2 Tỉ lệ

1

0.75

1

1.5

2

0

2.25

5

1.3 Nét vẽ

1

0.75

1

1.5

2

0

2.25

5

1.4.Ghi kích
thước

1

0.75

1

1.5

2

0

2.25

5

Hình chiếu 2.1 Phương
vuông góc pháp các hình
chiếu vuông
góc

2

1.5

1

1.5

3

3

7.5

2.2 Hình
chiếu vuông
góc của khối
đa diện

1

0.75

1

1.5

2

2.25

5.0

2.3 Hình
chiếu vuông
góc của khối
tròn xoay

2

1.5

1

1.5

3

3

7.5

2.4 Vẽ hình
chiếu vuông
góc

0

5

20

0

1

5

0

0

1

3

Bản vẽ chi
tiết

3.2. Đọc bản
vẽ chi tiết

4

Bản vẽ lắp

4.1 Nội dung
bản vẽ lắp

1

0.75

4.2 Đọc bản
vẽ lắp

1

0.75

5.1 Các loại
vật liệu cơ khí

1

0.75

5.2 Tính chất
vật liệu cơ khí

1

0.75

1

0.75

5

Vật liệu
cơ khí

6

Gia công
cơ khí

6.1 Dụng cụ
đo và kiểm tra

7

Ngành
nghề
trong lĩnh
vực cơ khí

7.1 Kể tên
được một số
ngành nghề
cơ khí

8

Tai nạn
điện

8.1 khoảng
cách bảo vệ
an toàn lưới
điện

1

1.5

3

1

1.5

2

1.5

7.5

2.25

5

3.75

7.5

10.75

12.5

1

0.75

2.5

1

0.75

2.5

1

1.5

2.5

0

3
1

1

2

3

1.5

10

1

1

9

Biện pháp
an toàn
điện

9.1 Đảm bảo
an toàn điện

Tổng

16

Tỉ lệ (%)

12
40

Tỉ lệ chung (%)

2

3

12

18
30

1

5
20

70

1

10

28

2

45

100

10
30

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ
TT Nội dung kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
biết
hiểu
dụng

1

Một số tiêu
chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật

1.1.Khổ giấy

1. Nhận biết: được khổ giấy.
2. Thông hiểu: Xác định được cách tạo ra khổ
giấy.

1

1

1.2 Tỉ lệ

1. Nhận biết: Biết được các dạng tỉ lệ.
2. Thông hiểu: Xác định được các dạng tỉ lệ, tính
được tỉ lệ.

1

1

Vận
dung
cao

2

Hình chiếu
vuông góc

1.3 Nét vẽ

1. Nhận biết: Biết được các nét vẽ.
2. Thông hiểu: Xác định được các nét vẽ khi vẽ
kĩ thuật.

1

1

1.4.Ghi kích
thước.

1. Nhận biết: biết được đơn vị trên bản vẽ kĩ
thuật.
2. Thông hiểu: Xác định được yêu cầu ghi kích
thước.

1

1

2.1 Phương pháp 1. Nhận biết: Nhận biết được các mặt phẳng hình 2
các hình chiếu
chiếu, các phép chiếu vuông góc.
vuông góc.
2. Thông hiểu: Xác định được của hình chiếu và
vị trí các hình chiếu.

1

2.2 Hình chiếu
vuông góc của
khối đa diện.

1. Nhận biết: Biết được các hình của các khối đa 1
diện.
2. Thông hiểu: Xác định được kích thước của các
hình chiếu của khối đa diện.

1

2.3 Hình chiếu
vuông góc của
khối tròn xoay.

1. Nhận biết: nhận biết được cách hình thành
2
khối tròn xoay, biết được hình chiếu của khối
tròn xoay.
2. Thông hiểu: Xácđịnh được hình chiếu của khối
tròn xoay khi thay đổi hướng chiếu của vật thể.

1

3

4

5

Bản vẽ chi tiết

Bản vẽ lắp

Vật liệu cơ khí

2.4 Vẽ hình chiếu 1. Vận dụng thấp: Vận dụng kiến thức đã học vẽ
vuông góc
3 hình chiếu của vật thể và ghi rõ kích thước của
hình.

0

0

3.1 Nội dung của
bản vẽ chi tiết

1. Nhận biết: Nhận biết được các nội dung của
bản vẽ chi tiết
2. Thông hiểu: Xác định được từng nội của bản
vẽ chi tiết.

1

0

3.2. Đọc bản vẽ
chi tiết

1. Nhận biết: Biết trình tự đọc của bản vẽ chi tiết
2. Thông hiểu: Xác định được yêu cầu kĩ thuật
của bản vẽ chi tiết.

1

4.1 Nội dung bản 1. Nhận biết: Biết được nội dung của bản vẽ lắp
vẽ lắp
2. Thông hiểu: Xác định được nội dung của các
phần của bản vẽ lắp.

1

4.2 Đọc bản vẽ
lắp

1. Nhận biết: biết được trình tự đọc bản vẽ lắp
2. Thông hiểu: phân tích được các chi tiết, xác
định được trình tự tháo, trình tự lắp của bản vẽ
lắp một sản phẩm đơn giản.

1

5.1 Các loại vật
liệu cơ khí

1. Nhận biết: được một số vật liệu cơ khí

1

2. Thông hiểu: Nắm được một số tính chất vật
liệu cơ khí

 1

1

1

6

Gia công cơ khí
bằng tay

6.1 Dụng cụ đo
và kiểm tra

1. Nhận biết: được một số vật liệu gia công cơ
khí

1

2. Thông hiểu: Phân tích được một số vật liệu gia
công cơ khí
7

Ngành nghề
trong lĩnh vực
cơ khí

8

Tai nạn điện

7.1 Kể tên được
một số ngành
nghề cơ khí

1. Nhận biết: Trình bày được đặc điểm cơ bản
của ngành nghề cơ khí

1

2. Thông hiểu: Phân tích các ngành nghề trong
lĩnh vực cơ khí

8.1 Khoảng cách 1. Nhận biết: Biết được khoảng cách bảo vệ an
an toàn lưới điện toàn của lưới điện cao áp

2

2. Thông hiểu: Hiểu được một số tác nhân gây tai
nạn điện
9

Biện pháp an
toàn điện

9.2 Khoảng cách 1. Nhận biết: Kể tên một số dụng cụ điện
2.Thông hiểu: Sử dụng một số biện pháp an toàn
điện.

TỔNG

2

16

12

1

1

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian: 45'
Môn: Công nghệ 8
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các
câu hỏi sau:
Câu 1: Đọc kích thước sau:
A. bán kính 30mm.
B. đường kính 30mm.
C. bán kính 30cm.
D.đường kính 30cm .
Câu 2: Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho
biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ nguyên hình, tỉ lệ 1:1.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 4: Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. milimet.
B. xentimet.
C. đề xi mét.
D. mét.
Câu 5:  Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứ
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 6: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?

A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 8: Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 9: Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang
Câu 10: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác

Câu 11: Ở Việt Nam lĩnh vực cơ khí có ngành nghề phổ biến nào?
A. Kĩ sư cơ khí, Kĩ sư cơ học, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí
B. Kĩ sư cơ khí, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí, Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
C. Kĩ sư cơ khí, Kĩ sư cơ học, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí, Thợ cơ khí và sửa
chữa máy móc
D. Kĩ sư cơ khí, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng
B. Dài, cao
C. Rộng, cao
D. Dài, rộng, cao
Câu 13:  Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác vuông
D. Cả 3 đều sai
Câu 14: Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A. Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
B. Hình biểu diễn
Khung tên
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
C. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
D. Tổng hợp. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Câu 16: Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A. Hình nón.
B. Hình trụ.
C. Hình cầu.
Câu 17: Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng, hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A. Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B. Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
Câu 18: Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ
thuật, khung tên.
A. Bản vẽ chi tiết .
C. Bản vẽ nhà.
B. Bản xây dựng.
D. Bản vẽ lắp.
Câu 19: Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 20: Nét đứt mảnh trong bản vẽ chi tiết có ứng dụng dùng để vẽ ... ?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước, đường gióng
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.
Câu 21: Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 22: Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. gia công, xử lí bề mặt.
B. tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
C. kích thước chung của chi tiết.
D.tên gọi hình chiếu.
Câu 23: Thước lá được chế tạo từ vật liệu gì?
A, Chế tạo từ thép hợp kim, ít giản nở vì nhiệt và gỉ

B, Chế tạo từ hợp kim nhôm, ít giản nở vì nhiệt và không gỉ
C, Chế tạo từ thép hợp kim, ít giản nở vì nhiệt và không gỉ
D, Chế tạo từ thép hợp kim, và không gỉ
Câu 24: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện
B. Giá cách điện
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện
D. Thảm cao su cách điện
Câu 25. Vật liệu cơ khí chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Thực hiện nối đất cho đồ dùng điện bằng cách nào?
A. Không nối vỏ trực tiếp
B. Sử dụng bút thử điện
C. Sử dụng thiết bị đóng, cắt, bảo vệ mạch điện
D. Sử dụng ổ cắm 3 cực
Câu 27: Khoảng cách an toàn chiều rộng khi ở gần lưới điện 22kV với dây trần là
bao m?
A. 1 m
B. 1,5 m
C. 2 m 
D. 2,5 m
Câu 28: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp
A. 220V            
  B. 110V                       C. 127V                       D. 200V

Câu 1 (1 điểm)

Phần II Tự luận ( 3điểm)

a. Vẽ hình chiếu vuông góc và ghi kích thước cho vật thể sau:

b.Chỉ ra các đường gióng, đường kích thước có trong hình sau:

Câu 2 (1 điểm) Những sản phẩm sau đây: Lưỡi kéo cắt giấy, đầu kìm điện, vỏ
quạt bàn, túi ni lông được làm từ vật liệu gì?

IV. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

1

I. Phần trắc nghiệm
Câu
Đáp án

1
B

2
A

3
D

4
A

5
A

6
B

7
C

8
B

9
D

10
C

11
D

12
D

13
A

14
C

Câu
Đáp án

15
A

16
A

17
A

18
A

19
B

20
C

21
C

22
D

23
C

24
C

25
A

26
D

27
C

28
A

II. Phần tự luận
Câu

Đáp án
Hình chiếu vuông góc:

Điểm
0. 5

1a
0, 5
0, 5

- Vẽ đúng 3 hình chiếu theo tỉ lệ.
1b

- Đường gióng: là đường có kí hiệu màu xanh
- Đường kích thước: là đường có kí hiệu màu đỏ.

Các sản phẩm được làm từ vật liệu:
- Lưỡi kéo cắt giấy: thép

2

0.25
0.25

0,25

- Đầu kìm điện: sắt

0,25

- Vỏ quạt bàn: chất dẻo nhiệt rắn

0.25

- Túi ni lông: chất dẻo nhiệt

0.25

UBND PHƯỜNG TÂN GIANG
TRƯỜNG TH&THCS CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên :.......................................................Lớp 8
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các
câu hỏi sau:
Câu 1: Đọc kích thước sau:
A. bán kính 30mm.
B. đường kính 30mm.
C. bán kính 30cm.
D.đường kính 30cm .
Câu 2: Trong vẽ kĩ thuật có mấy dạng tỉ lệ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Một vật có kích thước là 3m khi vẽ vật thể đó trên giấy là 3cm. Hãy cho
biết dạng tỉ lệ là nào, tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
B. Tỉ lệ phóng to, tỉ lệ 1:10.
C. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:10.
D. Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ 1:100.
Câu 4: Đơn vị đo độ dài trên các bản vẽ kĩ thuật:
A. milimet.
B. xentimet.
C. đề xi mét.
D. mét.
Câu 5:  Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:
A. Trước lên mặt phẳng chiếu đứng
B. Trên lên mặt phẳng chiếu đứ
C. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
D. Trái lên mặt phẳng chiếu đứng
Câu 6: Có mấy mặt phẳng hình chiếu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Cho biết tên gọi của hình chiếu ở bản vẽ dưới đây?

A. Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng
B. Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
D. Một phương án khác
Câu 8: Khổ giấy A4 có kích thước:
A. 210cm x 297cm
B. 210mm x 297mm
C. 210dm x 297dm
D. 210m x 297m
Câu 9: Làm thế nào để tạo ra giấy A4 từ khổ giấy A3?
A. Gấp đôi khổ A3.
B. Gấp đôi khổ A3 theo chiều dọc
C. Gấp đôi khổ A1 .
D. Gấp đôi khổ A3 theo chiều ngang

Câu 10: Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Một phương án khác
Câu 11: Ở Việt Nam lĩnh vực cơ khí có ngành nghề phổ biến nào?
A. Kĩ sư cơ khí, Kĩ sư cơ học, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí
B. Kĩ sư cơ khí, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí, Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
C. Kĩ sư cơ khí, Kĩ sư cơ học, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí, Thợ cơ khí và sửa
chữa máy móc
D. Kĩ sư cơ khí, Kĩ thuật viên kí thuật cơ khí
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có kích thước:
A. Dài, rộng
B. Dài, cao
C. Rộng, cao
D. Dài, rộng, cao
Câu 13:  Hình trụ được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình tam giác vuông
D. Cả 3 đều sai
Câu 14: Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
A. Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
B. Hình biểu diễn
Khung tên
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
C. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Tổng hợp.
D. Tổng hợp. Khung tên
Kích thước
Hình biểu diễn
Yêu cầu kĩ thuật
Câu 16: Vật thể nào sau đây có hình chiếu là 2 hình tam giác cân và hình tròn.
A. Hình nón.
B. Hình trụ.
C. Hình cầu.
Câu 17: Khi đặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình
chiếu đứng, hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
A. Hình chiếu đứng hình tam giác cân, hình chiếu cạnh có hình tròn
B. Hình chiếu cạnh hình tam giác cân, hình chiếu bằng có hình tròn
C. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tròn
D. Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng có dạng hình tam giác cân.
Câu 18: Nội dung của bản vẽ nào gồm: Hình biểu diễn,kích thước, yêu cầu kĩ
thuật, khung tên.
A. Bản vẽ chi tiết .
C. Bản vẽ nhà.
B. Bản xây dựng.
D. Bản vẽ lắp.
Câu 19: Có mấy nét vẽ được sử dụng trong vẽ kĩ thuật?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 20: Nét đứt mảnh trong bản vẽ chi tiết có ứng dụng dùng để vẽ ... ?
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước, đường gióng
C. Đường bao khuất, cạnh khuất.
D. Đường tâm, đường trục.

Câu 21: Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 22: Nội dung khung tên của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Gia công, xử lí bề mặt.
B. Tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ.
C. Kích thước chung của chi tiết.
D.Tên gọi hình chiếu.
Câu 23: Thước lá được chế tạo từ vật liệu gì?
A, Chế tạo từ thép hợp kim, ít giản nở vì nhiệt và gỉ
B, Chế tạo từ hợp kim nhôm, ít giản nở vì nhiệt và không gỉ
C, Chế tạo từ thép hợp kim, ít giản nở vì nhiệt và không gỉ
D, Chế tạo từ thép hợp kim, và không gỉ
Câu 24: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện
B. Giá cách điện
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện
D. Thảm cao su cách điện
Câu 25. Vật liệu cơ khí chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Thực hiện nối đất cho đồ dùng điện bằng cách nào?
A. Không nối vỏ trực tiếp
B. Sử dụng bút thử điện
C. Sử dụng thiết bị đóng, cắt, bảo vệ mạch điện
D. Sử dụng ổ cắm 3 cực
Câu 27: Khoảng cách an toàn chiều rộng khi ở gần lưới điện 22kV với dây trần là
bao m?
A. 1 m
B. 1,5 m
C. 2 m 
D. 2,5 m
Câu 28: Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp
A. 220V            
  B. 110V                       C. 127V                       D. 200V
Câu 1 (2 điểm)

Phần II Tự luận ( 3điểm)

b. Vẽ hình chiếu vuông góc và ghi kích thước cho vật thể sau:

b.Chỉ ra các đường gióng, đường kích thước có trong hình sau:

Câu 2 (1 điểm) Những sản phẩm sau đây: Lưỡi kéo cắt giấy, đầu kìm điện, vỏ
quạt bàn, túi ni lông được làm từ vật liệu gì?
................HẾT...............
Bài làm
I. Trắc nghiệm (7 điểm): Điền đáp án đúng nhất vào các ô trống
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11

12

13

14

26

27

28

Đáp án
Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

Đáp án
II. Tự luận (3 điểm): HS làm vào tờ giấy kiểm tra rời

23

24

25
 
Gửi ý kiến