đề thi giua ki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:09' 05-04-2024
Dung lượng: 270.8 KB
Số lượt tải: 458
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lưu
Ngày gửi: 09h:09' 05-04-2024
Dung lượng: 270.8 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……
TRƯỜNG THCS ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công Nghệ 8
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………………….
Lớp: 8/….
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Quạt tự động bật/ tắt khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạ khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 2. Mạch điện điều khiển trên sử dụng mô đun cảm biến gì?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 3. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm
biến gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển sản phẩm
B. Phát triển công nghệ
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 5. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn
chiếu sáng giao thông tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 7. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển
tưới cây tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 8. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 9. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển cửa
tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 10. Sắp xếp các bước sau theo quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn
giản sử dụng mô đun cảm biến.
1. Chuẩn bị
2. Vận hành mạch điện
3. Tìm hiểu sơ đồ mạch điện
4. Lắp ráp mạch điện
5. Tìm hiểu về mô đun cảm biến
A. 1 - 2 - 3 - 4 - 5
B. 3 - 2 - 1 - 5 - 4
C. 5 - 3 - 1 - 4 - 2
D. 5 - 4 - 2 - 1 - 3
Câu 11. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển gồm:
A. Nguồn điện
B. Điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Cả A,B,C
Câu 12. Tại sao lại nói thiết kế kĩ thuật có vai trò phát triển công nghệ?
A. Qua thiết kế kĩ thuật, các sản phẩm mới lần lượt được tạo ra để giải quyết những
vấn đề, đáp ứng nhu cầu mới, các sản phẩm cũ liên tục được cải tiến.
B. Thiết kế kĩ thuật tạo ra hay nâng cấp các quy trình, bí quyết công nghệ để thực
hiện công việc ngày càng hiệu quả hơn.
C. Thiết kế kĩ thuật tìm kiếm những ý tưởng, giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ
thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu con người và giải quyết vấn đề
trong cuộc sống.
D. Thiết kế kĩ thuật là một hoạt động sáng tạo, liên quan đến ngành nghề trong nhiều
lĩnh vực.
Câu 13. Đâu là nghề cụ thể của kĩ sư điện?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ sư kết cấu
C. Kĩ sư cơ điện
D. Kĩ sư luyện kim
Câu 14. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển
điều hòa tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 15. Đâu là nhiệm vụ cụ thể của kĩ sư cơ học, cơ khí?
A. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay,
đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lí chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và
các toà nhà lớn khác.
B. Thiết kế hệ thống chi tiết trong máy bay như hệ thống phun nhiên liệu, điều hòa,
thiết bị hạ cánh,...
C. Tư vấn, thiết kế máy móc, công cụ cho sản xuất, khai thác, xây dựng, nông nghiệp
và các mục đích công nghiệp khác.
D. Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu cầu
thẩm mỹ.
Câu 16. Vai trò của mô đun cảm biến là?
A. Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất,
chuyển động,...) thành tín hiệu điện.
B. Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.
C. Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.
D. Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của
cảm biến
Câu 17. Đặc điểm của kĩ thuật viên kĩ thuật điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, sản
xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân
phối điện.
B. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa hệ thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện.
C. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa linh kiện, thiết bị điện tử.
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy
móc và thiết bị điện.
Câu 18. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không thuộc lĩnh vực kĩ
thuật điện?
A. Kĩ sư điện
B. Kĩ thuật viên kết cấu
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
Câu 19. Đặc điểm của thợ lắp đặt và sữa chữa thiết bị điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa hệ thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện.
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa linh kiện, thiết bị điện tử.
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận
hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện.
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường
dây và dây cáp cung cấp và truyền tải điện.
Câu 20. Ngành nghề thuộc lĩnh vục kĩ thuật điện phổ biến tại khu vực nào?
A. Các thành phố lớn
B. Các khu công nghiệp
C. Các khu chế xuất
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không liên quan đến thiết
kế kĩ thuật?
A. Người vẽ bản đồ
B. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
C. Kĩ sư cơ khí
D. Kiến trúc sư xây dựng
Câu 22. Yêu cầu "Có trình độ chuyên môn sâu tương ứng với trình độ đại học"
là yêu cầu của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.
B. Kĩ sư điện.
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.
D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.
Câu 23. Tại sao lại nói thiết kế kĩ thuật có vai trò phát triển sản phẩm?
A. Qua thiết kế kĩ thuật, các sản phẩm mới lần lượt được tạo ra để giải quyết những
vấn đề, đáp ứng nhu cầu mới, các sản phẩm cũ liên tục được cải tiến
B. Thiết kế kĩ thuật tạo ra hay nâng cấp các quy trình, bí quyết công nghệ để thực
hiện công việc ngày càng hiệu quả hơn
C. Thiết kế kĩ thuật tìm kiếm những ý tưởng, giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ
thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu con người và giải quyết vấn đề
trong cuộc sống
D. Thiết kế kĩ thuật là một hoạt động sáng tạo, liên quan đến ngành nghề trong nhiều
lĩnh vực
Câu 24. Trong sản xuất, muốn chế tạo một sản phẩm công nghiệp hay thi công
một công trình xây dựng, trước tiên phải tiến hành thiết kế xác định.
A. Hình dạng, kích thước
B. Kích thước, kết cấu
C. Kết cấu và chức năng của sản phẩm
D. Hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng của sản phẩm
Câu 25. Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu
nào?
A. Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện
B. Năng lực cụ thể của ngành nghề
C. Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề
D. Đáp án khác
Câu 26. Thiết kế cáp treo là giải pháp cho vấn đề gì và mang lại những lợi ích
gì?
A. Cho vấn đề di chuyển ở những nơi địa hình cao và gập ghềnh, Nó đem lại sự an
toàn, tiện ích cũng như rút gọn thời gian di chuyển
B. Cho vấn đề di chuyển ở những nơi địa hình cao và gập ghềnh
C. Cho sự an toàn, tiện ích cũng như rút gọn thời gian di chuyển
D. Thiết kế cầu vượt để giảm tắc nghẽn giao thông.
Câu 27. Nơi đào tạo các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Các trường đại học kĩ thuật.
B. Các trường cao đẳng nghề.
C. Các trường dạy nghề.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Vì sao cần thiết lập các tài liệu thiết kế kĩ thuật trước khi sản xuất sản
phẩm?
A. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm căn cứ để người công nhân tiến hành chế
tạo, lắp ráp, thi công sản phẩm
B. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm minh chứng cho quá trình tìm hiểu sản
phẩm
C. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, để mô phỏng chính xác sản phẩm trên hình
ảnh
D. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm căn cứ để người công nhân tiến hành chế
tạo.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (0.5đ) Trình bày được mục đích của thiết kế kĩ thuật.
Câu 30: (2.5đ) Nêu các bước tiến hành lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun
cảm biến.
Bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
B
D
C
A
C
C
A
D
C
D
B
C
B
Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
D
A
B
D
D
A
B
A
D
C
A
D
A
II. TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
29
- Thiết kế kĩ thuật là hoạt động sáng tạo nhằm tìm kiếm
những ý tưởng và giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ
kỹ thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu
của con người, giải quyết vấn đề trong đời sống và sản
xuất.
* Các bước tiến hành
Bước 1. Tìm hiểu về mô đun cảm biến: Xác định vị trí
cổng đầu vào nguồn cấp và vị trí cổng đầu ra điều khiển
của mô đun
Bước 2. Tìm hiểu về sơ đồ mạch điện: Xác định các
thành phần chính và cách đấu nối của mạch điện
Bước 3. Chuẩn bị: Chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu và
thiết bị theo sơ đồ mạch điện
Bước 4. Lắp ráp mạch điện: Tiến hành đấu nối theo sơ
đồ mạch điện
Bước 5. Vận hành mạch điện: Cấp nguồn và kiểm tra
hoạt động của mạch điện. Đánh giá và điều chỉnh.
30
Thang
điểm
0.5đ
2.5đ (mỗi
bước 0.5đ)
TRƯỜNG THCS ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Công Nghệ 8
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………………….
Lớp: 8/….
Lời nhận xét của giáo viên
Điểm
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Quạt tự động bật/ tắt khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạ khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 2. Mạch điện điều khiển trên sử dụng mô đun cảm biến gì?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 3. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm
biến gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển sản phẩm
B. Phát triển công nghệ
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 5. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn
chiếu sáng giao thông tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 7. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển
tưới cây tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 8. Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển
A. Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng
B. Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định
C. Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao
D. Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa
Câu 9. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển cửa
tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 10. Sắp xếp các bước sau theo quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn
giản sử dụng mô đun cảm biến.
1. Chuẩn bị
2. Vận hành mạch điện
3. Tìm hiểu sơ đồ mạch điện
4. Lắp ráp mạch điện
5. Tìm hiểu về mô đun cảm biến
A. 1 - 2 - 3 - 4 - 5
B. 3 - 2 - 1 - 5 - 4
C. 5 - 3 - 1 - 4 - 2
D. 5 - 4 - 2 - 1 - 3
Câu 11. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển gồm:
A. Nguồn điện
B. Điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Cả A,B,C
Câu 12. Tại sao lại nói thiết kế kĩ thuật có vai trò phát triển công nghệ?
A. Qua thiết kế kĩ thuật, các sản phẩm mới lần lượt được tạo ra để giải quyết những
vấn đề, đáp ứng nhu cầu mới, các sản phẩm cũ liên tục được cải tiến.
B. Thiết kế kĩ thuật tạo ra hay nâng cấp các quy trình, bí quyết công nghệ để thực
hiện công việc ngày càng hiệu quả hơn.
C. Thiết kế kĩ thuật tìm kiếm những ý tưởng, giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ
thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu con người và giải quyết vấn đề
trong cuộc sống.
D. Thiết kế kĩ thuật là một hoạt động sáng tạo, liên quan đến ngành nghề trong nhiều
lĩnh vực.
Câu 13. Đâu là nghề cụ thể của kĩ sư điện?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Kĩ sư kết cấu
C. Kĩ sư cơ điện
D. Kĩ sư luyện kim
Câu 14. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển
điều hòa tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 15. Đâu là nhiệm vụ cụ thể của kĩ sư cơ học, cơ khí?
A. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay,
đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lí chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và
các toà nhà lớn khác.
B. Thiết kế hệ thống chi tiết trong máy bay như hệ thống phun nhiên liệu, điều hòa,
thiết bị hạ cánh,...
C. Tư vấn, thiết kế máy móc, công cụ cho sản xuất, khai thác, xây dựng, nông nghiệp
và các mục đích công nghiệp khác.
D. Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu cầu
thẩm mỹ.
Câu 16. Vai trò của mô đun cảm biến là?
A. Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất,
chuyển động,...) thành tín hiệu điện.
B. Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.
C. Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.
D. Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của
cảm biến
Câu 17. Đặc điểm của kĩ thuật viên kĩ thuật điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, sản
xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân
phối điện.
B. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa hệ thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện.
C. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa linh kiện, thiết bị điện tử.
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, đường dây truyền tải điện, máy
móc và thiết bị điện.
Câu 18. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không thuộc lĩnh vực kĩ
thuật điện?
A. Kĩ sư điện
B. Kĩ thuật viên kết cấu
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
Câu 19. Đặc điểm của thợ lắp đặt và sữa chữa thiết bị điện là gì?
A. Thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa hệ thống, linh kiện, động cơ và thiết bị điện.
B. Thực hiện nhiệm vụ, nghiên cứu, thiết kế, chỉ đạo việc xây dựng, vận hành, bảo trì
và sửa chữa linh kiện, thiết bị điện tử.
C. Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, lắp ráp, vận
hành, bảo trì, sửa chữa thiết bị điện và hệ thống phân phối điện.
D. Trực tiếp lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường
dây và dây cáp cung cấp và truyền tải điện.
Câu 20. Ngành nghề thuộc lĩnh vục kĩ thuật điện phổ biến tại khu vực nào?
A. Các thành phố lớn
B. Các khu công nghiệp
C. Các khu chế xuất
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không liên quan đến thiết
kế kĩ thuật?
A. Người vẽ bản đồ
B. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
C. Kĩ sư cơ khí
D. Kiến trúc sư xây dựng
Câu 22. Yêu cầu "Có trình độ chuyên môn sâu tương ứng với trình độ đại học"
là yêu cầu của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.
B. Kĩ sư điện.
C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.
D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.
Câu 23. Tại sao lại nói thiết kế kĩ thuật có vai trò phát triển sản phẩm?
A. Qua thiết kế kĩ thuật, các sản phẩm mới lần lượt được tạo ra để giải quyết những
vấn đề, đáp ứng nhu cầu mới, các sản phẩm cũ liên tục được cải tiến
B. Thiết kế kĩ thuật tạo ra hay nâng cấp các quy trình, bí quyết công nghệ để thực
hiện công việc ngày càng hiệu quả hơn
C. Thiết kế kĩ thuật tìm kiếm những ý tưởng, giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ
thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu con người và giải quyết vấn đề
trong cuộc sống
D. Thiết kế kĩ thuật là một hoạt động sáng tạo, liên quan đến ngành nghề trong nhiều
lĩnh vực
Câu 24. Trong sản xuất, muốn chế tạo một sản phẩm công nghiệp hay thi công
một công trình xây dựng, trước tiên phải tiến hành thiết kế xác định.
A. Hình dạng, kích thước
B. Kích thước, kết cấu
C. Kết cấu và chức năng của sản phẩm
D. Hình dạng, kích thước, kết cấu và chức năng của sản phẩm
Câu 25. Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu
nào?
A. Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện
B. Năng lực cụ thể của ngành nghề
C. Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề
D. Đáp án khác
Câu 26. Thiết kế cáp treo là giải pháp cho vấn đề gì và mang lại những lợi ích
gì?
A. Cho vấn đề di chuyển ở những nơi địa hình cao và gập ghềnh, Nó đem lại sự an
toàn, tiện ích cũng như rút gọn thời gian di chuyển
B. Cho vấn đề di chuyển ở những nơi địa hình cao và gập ghềnh
C. Cho sự an toàn, tiện ích cũng như rút gọn thời gian di chuyển
D. Thiết kế cầu vượt để giảm tắc nghẽn giao thông.
Câu 27. Nơi đào tạo các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Các trường đại học kĩ thuật.
B. Các trường cao đẳng nghề.
C. Các trường dạy nghề.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Vì sao cần thiết lập các tài liệu thiết kế kĩ thuật trước khi sản xuất sản
phẩm?
A. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm căn cứ để người công nhân tiến hành chế
tạo, lắp ráp, thi công sản phẩm
B. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm minh chứng cho quá trình tìm hiểu sản
phẩm
C. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, để mô phỏng chính xác sản phẩm trên hình
ảnh
D. Để lập hồ sơ kĩ thuật của sản phẩm, làm căn cứ để người công nhân tiến hành chế
tạo.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: (0.5đ) Trình bày được mục đích của thiết kế kĩ thuật.
Câu 30: (2.5đ) Nêu các bước tiến hành lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun
cảm biến.
Bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ.
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
B
D
C
A
C
C
A
D
C
D
B
C
B
Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
D
A
B
D
D
A
B
A
D
C
A
D
A
II. TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
29
- Thiết kế kĩ thuật là hoạt động sáng tạo nhằm tìm kiếm
những ý tưởng và giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ
kỹ thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu
của con người, giải quyết vấn đề trong đời sống và sản
xuất.
* Các bước tiến hành
Bước 1. Tìm hiểu về mô đun cảm biến: Xác định vị trí
cổng đầu vào nguồn cấp và vị trí cổng đầu ra điều khiển
của mô đun
Bước 2. Tìm hiểu về sơ đồ mạch điện: Xác định các
thành phần chính và cách đấu nối của mạch điện
Bước 3. Chuẩn bị: Chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu và
thiết bị theo sơ đồ mạch điện
Bước 4. Lắp ráp mạch điện: Tiến hành đấu nối theo sơ
đồ mạch điện
Bước 5. Vận hành mạch điện: Cấp nguồn và kiểm tra
hoạt động của mạch điện. Đánh giá và điều chỉnh.
30
Thang
điểm
0.5đ
2.5đ (mỗi
bước 0.5đ)
 









Các ý kiến mới nhất