Đề kiểm tra cuối HK1 Công nghệ 8 theo công văn 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 29-12-2025
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 29-12-2025
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 8 - Thời gian: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I:
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1.1. Bản vẽ lắp
1
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ
1.2. Bản vẽ nhà
thuật
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
2
Chủ đề 2: 2.1. Vật liệu cơ khí
Cơ khí
2.2. Truyền và biến
đổi chuyển động
Tổng số câu
Mức độ đánh giá
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1CC
1
CH1
H2
CH16
1
1
1
CH5 CH6
1
1
1
CH7
CH17
1
1
CH10 CH11
5
5
Biết Hiểu
1
1
1
2
1
2
2
1
Vận
dụng
1
1.5
1.5
CH15
CH8 CH9
1
Vận
dụng
1
CH3 CH4
1
Tự luận
Biết Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
1
1
CH13
CH14
1
2.5
1
1
CH12
CH18
1
2
2
1
6
8
4
2
1
1
1
1
1
2.25
2.25
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ
thuật
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
1
CH
CH
Nhận biết
1
2
về Đặc
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
CH15
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
1 1
1
Vận
dụng
1.5
điểm, yêu
cầu bản vẽ
1.1. Bản vẽ lắp
lắp
Thông
hiểu
Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
lắp
1.2. Bản vẽ Nhận biết 1
1
nhà
Nhận biết CH CH
3
về Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
nhà
Thông
hiểu
Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
nhà
4
1
CH
16
1 2
1.5
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Nhận biết
1
1
CH
CH
Nhận biết
5
6
về Đặc
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
1
CH7
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
1
CH
17
Vận
dụng
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
1 2
1
Vận
dụng
2.25
điểm, yêu
1.3. Bản vẽ cầu bản vẽ
kỹ thuật
kĩ thuật
Vận dụng
2
Vận dụng
đọc bản
vẽ
Chủ đề 2:
Cơ khí
Nhận biết
Biết các
ứng dụng
các vật
liệu cơ khí 1
2.1. Vật
Thông
liệu cơ khí
hiểu
2.2. Truyền
và biến đổi
chuyển
động
Hiểu các
ứng dụng
các vật
liệu cơ khí
1
CH CH
8
9
Nhận biết
Các loại
1
1
1
truyền
CH CH CH12
chuyển
10 11
động.
2 1
2.5
1
1
CH CH
13 14
1
CH18
1
1
2
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Thông
hiểu
Các loại
truyền
chuyển
động.
Vận dụng
Vận dụng
tính tỉ số
truyền.
Tổng số câu
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
2.25
5
5
2
1
1
1
1
1
1
6
8
4
18
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề chính thức
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng nét:
A. Nét gạch gạch
B. Nứt đứt
C. Nét liền
D. Nét liền mảnh
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Mặt phẳng chiếu
B. Vật thể
C. Vật chiếu
D. Hình chiếu
Câu 3. Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ:
A. Hình biểu diễn
B. Khung tên
C. Kích thước
D. Tổng hợp
Câu 4. Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì ?
A. Mặt phẳng chính diện
B. Mặt phẳng chiếu bằng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng chiếu đứng
Câu 5. Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
A. Nét chấm gạch
B. Nét liền đậm
C. Nét đứt
D. Nét liền mảnh
Câu 6. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để lắp chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 7. Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:
A. Hình cắt
B. Hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng
D. Hình chiếu cạnh
Câu 8. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm dưới đường chân ren
D. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Vòng đệm
B. Bu Lông
C. Đai ốc
D. Đuôi đèn sợi đốt
Câu 10. Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng
B. 1/4 vòng
C. 1/2 vòng
D. 3/4 vòng
Câu 11. Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
Câu 12. Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí,...
B. Xe đạp, xe máy,...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy,...
D. Cả A, B và C sai.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về vật liệu cơ khí, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến như sau,
theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo
nên các sản phẩm.
b) Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như: tính chất cơ học, tính chất vật lí,
tính chất hoá học và tính chất công nghệ.
c) Căn cứ vào tính chất, gang được xếp vào nhóm vật liệu phi kim loại.
d) Căn cứ vào tính chất, thuỷ tinh được xếp vào nhóm vật liệu kim loại.
Trả lời
Câu 14 (1,0 điểm). Quan sát hình ảnh dưới đây theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Hình trên biểu diễn truyền động đai.
b) Cấu tạo của truyền động đai bao gồm 3 bộ phận: bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai
c) Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút) làm cho bánh
bị dẫn 2 (có đường kính D2) quay với tốc độ n2 (vòng/phút). Tỉ số truyền i được xác
Trả lời
định bởi công thức:
d) Tỉ số truyền i < 1: bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn và ngược lại.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Hãy cho biết những sản phẩm sau đây được làm từ vật liệu gì?
Tên sản phẩm
a) Đinh, vít
b) Lõi dây dẫn điện
c) Lốp xe
d) Dép
Câu 16(1,0 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Ký hiệu
a)
b)
c)
Trả lời (Loại vật liệu)
Tên gọi
-
d)
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm). Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho hình kế bên.
(Vẽ theo kích thước đã cho)
Câu 18. (1,5 điểm) Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường
kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính 38 cm. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay
nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết
nào quay nhanh hơn?
------------ HẾT -----------
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề dự phòng
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng nét:
A. Nét gạch gạch
B. Nứt đứt
C. Nét liền
D. Nét liền mảnh
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Mặt phẳng chiếu
B. Vật thể
C. Vật chiếu
D. Hình chiếu
Câu 3. Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ:
A. Hình biểu diễn
B. Khung tên
C. Kích thước
D. Tổng hợp
Câu 4. Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì ?
A. Mặt phẳng chiếu bằng
B. Mặt phẳng chính diện
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng chiếu đứng
Câu 5. Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
A. Nét chấm gạch
B. Nét liền đậm
C. Nét đứt
D. Nét liền mảnh
Câu 6. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để lắp chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo chi tiết máy
D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Câu 7. Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:
A. Hình chiếu cạnh
B. Hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng
D. Hình cắt
Câu 8. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm dưới đường chân ren
D. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Vòng đệm
B. Bu Lông
C. Đai ốc
D. Đuôi đèn sợi đốt
Câu 10. Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng
B. 1/4 vòng
C. 1/2 vòng
D. 3/4 vòng
Câu 11. Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. vật liệu kim loại.
B. vật liệu phi kim loại.
C. vật liệu tổng hợp.
D. vật liệu phóng xạ.
Câu 12. Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí, ...
B. Xe đạp, xe máy, ...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy, ...
D. Cả A, B và C sai.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về vật liệu cơ khí, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến như sau,
theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
Trả lời
a) Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo nên
các sản phẩm.
b) Căn cứ vào tính chất, gang được xếp vào nhóm vật liệu phi kim loại.
c) Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như: tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính
chất hoá học và tính chất công nghệ.
d) Căn cứ vào tính chất, thuỷ tinh được xếp vào nhóm vật liệu kim loại.
Câu 14(1,0 điểm). Quan sát hình ảnh dưới đây theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Tỉ số truyền i < 1: bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn và ngược lại.
b) Cấu tạo của truyền động đai bao gồm 3 bộ phận: bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai.
c) Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút) làm cho bánh bị
dẫn 2 (có đường kính D2) quay với tốc độ n2 (vòng/phút). Tỉ số truyền i được xác định
Trả lời
bởi công thức:
d) Hình trên biểu diễn truyền động đai.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Hãy cho biết những sản phẩm sau đây được làm từ vật liệu gì?
Tên sản phẩm
Trả lời (Loại vật liệu)
a) Đinh, vít
b) Lõi dây dẫn điện
c) Lốp xe
d) Dép
Câu 16 (1,0 điểm): Hoàn thành bảng sau:
Ký hiệu
Tên gọi
a)
b)
c)
-
d)
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm). Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho hình kế bên.
(Vẽ theo kích thước đã cho)
Câu 18. (1,5 điểm) Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường
kính 38 cm. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết
nào quay nhanh hơn?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Đề chính thức
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
D
3
D
4
B
5
C
6
D
7
A
8
A
9
A
10
C
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13. Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Thép
b) Đồng và hợp kim của đồng
c) Cao su
d) Chất dẻo nhiệt
Câu 16: Hoàn thành bảng sau: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Cửa đi đơn 2 cánh.
b) Cửa đi đơn 1 cánh.
c) Cửa sổ đơn.
d) Cầu thang.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
11
D
Đáp án
- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước:
17
18
12
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
a.) - i =
=2
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần) vì
tỉ số truyền lớn hơn 1.
b.) - i =
0,4
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1
0,5
0,5
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Đề dự phòng
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
D
3
D
4
A
5
C
6
D
7
D
8
A
9
A
10
C
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
Câu 13. Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
11
D
12
C
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Kích thước tổng thể
c) Chung
b) Kích thước lắp ghép
d) Lắp ghép
Câu 16: Hoàn thành bảng sau: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Cửa đi đơn 2 cánh.
b) Cửa đi đơn 1 cánh.
c) Cửa sổ đơn.
d) Cầu thang.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước:
17
18
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
a.)-i =
=2
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần) vì
tỉ số truyền lớn hơn 1.
0,5
0,5
0,5
b.)-i =
0,4
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Tổ trưởng
Long Thạnh, ngày 25 tháng 12 năm 2025
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 8 - Thời gian: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I:
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1.1. Bản vẽ lắp
1
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ
1.2. Bản vẽ nhà
thuật
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
2
Chủ đề 2: 2.1. Vật liệu cơ khí
Cơ khí
2.2. Truyền và biến
đổi chuyển động
Tổng số câu
Mức độ đánh giá
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
1CC
1
CH1
H2
CH16
1
1
1
CH5 CH6
1
1
1
CH7
CH17
1
1
CH10 CH11
5
5
Biết Hiểu
1
1
1
2
1
2
2
1
Vận
dụng
1
1.5
1.5
CH15
CH8 CH9
1
Vận
dụng
1
CH3 CH4
1
Tự luận
Biết Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
1
1
CH13
CH14
1
2.5
1
1
CH12
CH18
1
2
2
1
6
8
4
2
1
1
1
1
1
2.25
2.25
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ
thuật
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
1
CH
CH
Nhận biết
1
2
về Đặc
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
CH15
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
1 1
1
Vận
dụng
1.5
điểm, yêu
cầu bản vẽ
1.1. Bản vẽ lắp
lắp
Thông
hiểu
Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
lắp
1.2. Bản vẽ Nhận biết 1
1
nhà
Nhận biết CH CH
3
về Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
nhà
Thông
hiểu
Đặc
điểm, yêu
cầu bản vẽ
nhà
4
1
CH
16
1 2
1.5
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Nhận biết
1
1
CH
CH
Nhận biết
5
6
về Đặc
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
1
CH7
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
1
CH
17
Vận
dụng
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
1 2
1
Vận
dụng
2.25
điểm, yêu
1.3. Bản vẽ cầu bản vẽ
kỹ thuật
kĩ thuật
Vận dụng
2
Vận dụng
đọc bản
vẽ
Chủ đề 2:
Cơ khí
Nhận biết
Biết các
ứng dụng
các vật
liệu cơ khí 1
2.1. Vật
Thông
liệu cơ khí
hiểu
2.2. Truyền
và biến đổi
chuyển
động
Hiểu các
ứng dụng
các vật
liệu cơ khí
1
CH CH
8
9
Nhận biết
Các loại
1
1
1
truyền
CH CH CH12
chuyển
10 11
động.
2 1
2.5
1
1
CH CH
13 14
1
CH18
1
1
2
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/
đơn vị
kiến thức
Yêu cầu
cần đạt
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Thông
hiểu
Các loại
truyền
chuyển
động.
Vận dụng
Vận dụng
tính tỉ số
truyền.
Tổng số câu
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
2.25
5
5
2
1
1
1
1
1
1
6
8
4
18
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề chính thức
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng nét:
A. Nét gạch gạch
B. Nứt đứt
C. Nét liền
D. Nét liền mảnh
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Mặt phẳng chiếu
B. Vật thể
C. Vật chiếu
D. Hình chiếu
Câu 3. Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ:
A. Hình biểu diễn
B. Khung tên
C. Kích thước
D. Tổng hợp
Câu 4. Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì ?
A. Mặt phẳng chính diện
B. Mặt phẳng chiếu bằng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng chiếu đứng
Câu 5. Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
A. Nét chấm gạch
B. Nét liền đậm
C. Nét đứt
D. Nét liền mảnh
Câu 6. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để lắp chi tiết máy.
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo chi tiết máy.
D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 7. Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:
A. Hình cắt
B. Hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng
D. Hình chiếu cạnh
Câu 8. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm dưới đường chân ren
D. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Vòng đệm
B. Bu Lông
C. Đai ốc
D. Đuôi đèn sợi đốt
Câu 10. Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng
B. 1/4 vòng
C. 1/2 vòng
D. 3/4 vòng
Câu 11. Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. Vật liệu kim loại.
B. Vật liệu phi kim loại.
C. Vật liệu tổng hợp.
D. Vật liệu phóng xạ.
Câu 12. Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí,...
B. Xe đạp, xe máy,...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy,...
D. Cả A, B và C sai.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về vật liệu cơ khí, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến như sau,
theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo
nên các sản phẩm.
b) Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như: tính chất cơ học, tính chất vật lí,
tính chất hoá học và tính chất công nghệ.
c) Căn cứ vào tính chất, gang được xếp vào nhóm vật liệu phi kim loại.
d) Căn cứ vào tính chất, thuỷ tinh được xếp vào nhóm vật liệu kim loại.
Trả lời
Câu 14 (1,0 điểm). Quan sát hình ảnh dưới đây theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Hình trên biểu diễn truyền động đai.
b) Cấu tạo của truyền động đai bao gồm 3 bộ phận: bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai
c) Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút) làm cho bánh
bị dẫn 2 (có đường kính D2) quay với tốc độ n2 (vòng/phút). Tỉ số truyền i được xác
Trả lời
định bởi công thức:
d) Tỉ số truyền i < 1: bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn và ngược lại.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Hãy cho biết những sản phẩm sau đây được làm từ vật liệu gì?
Tên sản phẩm
a) Đinh, vít
b) Lõi dây dẫn điện
c) Lốp xe
d) Dép
Câu 16(1,0 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Ký hiệu
a)
b)
c)
Trả lời (Loại vật liệu)
Tên gọi
-
d)
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm). Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho hình kế bên.
(Vẽ theo kích thước đã cho)
Câu 18. (1,5 điểm) Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường
kính 19cm. bánh bị dẫn có đường kính 38 cm. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay
nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết
nào quay nhanh hơn?
------------ HẾT -----------
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 8
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề dự phòng
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng nét:
A. Nét gạch gạch
B. Nứt đứt
C. Nét liền
D. Nét liền mảnh
Câu 2. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:
A. Mặt phẳng chiếu
B. Vật thể
C. Vật chiếu
D. Hình chiếu
Câu 3. Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ:
A. Hình biểu diễn
B. Khung tên
C. Kích thước
D. Tổng hợp
Câu 4. Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì ?
A. Mặt phẳng chiếu bằng
B. Mặt phẳng chính diện
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng chiếu đứng
Câu 5. Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ?
A. Nét chấm gạch
B. Nét liền đậm
C. Nét đứt
D. Nét liền mảnh
Câu 6. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để lắp chi tiết máy
B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để chế tạo chi tiết máy
D. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Câu 7. Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:
A. Hình chiếu cạnh
B. Hình chiếu đứng
C. Hình chiếu bằng
D. Hình cắt
Câu 8. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm dưới đường chân ren
D. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren
Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Vòng đệm
B. Bu Lông
C. Đai ốc
D. Đuôi đèn sợi đốt
Câu 10. Vòng chân ren được vẽ
A. Cả vòng
B. 1/4 vòng
C. 1/2 vòng
D. 3/4 vòng
Câu 11. Vật liệu dùng trong sản xuất không bao gồm
A. vật liệu kim loại.
B. vật liệu phi kim loại.
C. vật liệu tổng hợp.
D. vật liệu phóng xạ.
Câu 12. Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí, ...
B. Xe đạp, xe máy, ...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy, ...
D. Cả A, B và C sai.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Khi tìm hiểu về vật liệu cơ khí, các bạn học sinh đưa ra một số ý kiến như sau,
theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
Trả lời
a) Vật liệu cơ khí bao gồm các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí để tạo nên
các sản phẩm.
b) Căn cứ vào tính chất, gang được xếp vào nhóm vật liệu phi kim loại.
c) Vật liệu cơ khí có các tính chất cơ bản như: tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính
chất hoá học và tính chất công nghệ.
d) Căn cứ vào tính chất, thuỷ tinh được xếp vào nhóm vật liệu kim loại.
Câu 14(1,0 điểm). Quan sát hình ảnh dưới đây theo em thì ý nào đúng, ý kiến nào là sai.
Nội dung
a) Tỉ số truyền i < 1: bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn và ngược lại.
b) Cấu tạo của truyền động đai bao gồm 3 bộ phận: bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai.
c) Khi bánh dẫn 1 (có đường kính D1) quay với tốc độ n1 (vòng/phút) làm cho bánh bị
dẫn 2 (có đường kính D2) quay với tốc độ n2 (vòng/phút). Tỉ số truyền i được xác định
Trả lời
bởi công thức:
d) Hình trên biểu diễn truyền động đai.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Hãy cho biết những sản phẩm sau đây được làm từ vật liệu gì?
Tên sản phẩm
Trả lời (Loại vật liệu)
a) Đinh, vít
b) Lõi dây dẫn điện
c) Lốp xe
d) Dép
Câu 16 (1,0 điểm): Hoàn thành bảng sau:
Ký hiệu
Tên gọi
a)
b)
c)
-
d)
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm). Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho hình kế bên.
(Vẽ theo kích thước đã cho)
Câu 18. (1,5 điểm) Tính tỉ số truyền của các truyền động quay:
a) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 19cm. bánh bị dẫn có đường
kính 38 cm. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn?
b) Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết
nào quay nhanh hơn?
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Đề chính thức
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
D
3
D
4
B
5
C
6
D
7
A
8
A
9
A
10
C
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13. Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Thép
b) Đồng và hợp kim của đồng
c) Cao su
d) Chất dẻo nhiệt
Câu 16: Hoàn thành bảng sau: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Cửa đi đơn 2 cánh.
b) Cửa đi đơn 1 cánh.
c) Cửa sổ đơn.
d) Cầu thang.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
11
D
Đáp án
- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước:
17
18
12
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
a.) - i =
=2
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần) vì
tỉ số truyền lớn hơn 1.
b.) - i =
0,4
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1
0,5
0,5
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Đề dự phòng
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
D
3
D
4
A
5
C
6
D
7
D
8
A
9
A
10
C
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
Câu 13. Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
11
D
12
C
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Kích thước tổng thể
c) Chung
b) Kích thước lắp ghép
d) Lắp ghép
Câu 16: Hoàn thành bảng sau: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Cửa đi đơn 2 cánh.
b) Cửa đi đơn 1 cánh.
c) Cửa sổ đơn.
d) Cầu thang.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước:
17
18
Điểm
0,5
0,5
0,5
Tóm tắt:
a.D1 = 19
D2 = 38
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
b.z1 = 50
z2 = 20
- Tính tỉ số truyền :i
- Cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn
Giải :Áp dụng công thức
a.)-i =
=2
- Chi tiết bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn (nhanh gấp 2 lần) vì
tỉ số truyền lớn hơn 1.
0,5
0,5
0,5
b.)-i =
0,4
- Chi tiết bánh dẫn quay chậm hơn bánh bị dẫn vì tỉ số truyền nhỏ
hơn 1
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Tổ trưởng
Long Thạnh, ngày 25 tháng 12 năm 2025
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
 









Các ý kiến mới nhất