Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 công nghệ 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vân Linh
Ngày gửi: 20h:31' 27-10-2023
Dung lượng: 321.2 KB
Số lượt tải: 1042
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 8
Năm học: 2023-2024
A. MA TRẬN
Mức độ nhận thức

TT

Nội dung
kiến thức

1
VẼ KĨ
THUẬT

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

Đơn vị
kiến
thức

1.1.
Một số
tiêu
chuẩn
trình
bày
BVKT
1.2.
Hình
chiếu
vuông
góc
1.3.
Bản vẽ
chi tiết
1.4.
Bản vẽ
lắp

Thông
hiểu

Nhận biết
Số
C
H

Thời
gian
(phút)

Số
C
H

Thời
gian
(phút)

5

3.75

1

0.75

4

3.0

8

8.0

4

3.0

3

2.25

16

12
40%

3
12

70%

Tổng
Vận dụng
cao

Vận dụng
Số
C
H

1

Thời
gian
(phút)

5

Số
C
H

1

Thời
gian
(phút)

16

3.25
12
30%

1

5
20%

1

16
10%

Số câu hỏi

Thời
gian
(phút)

%
tổng
điểm

TN

TL

6

0

4.5

1.5

12

2

32.0

6.0

4

0

3.0

1.0

6

0

5.5

1.5

28

2

45

10
100%
100%

30%

B. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

1

VẼ KĨ
THUẬT

1.1. Một số tiêu
chuẩn trình bày
BVKT

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra đánh giá
Nhận biết
- Nêu được số lượng các khổ giấy
chính của các BVKT
- Gọi tên được các loại khổ giấy
-Nhận biết được tiêu chuẩn về
đường nét

Nhận
biết
(5)
1
1
2

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

- Trình bày được khái niệm BVKT
Thông hiểu
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ
Nhận biết
- Trình bày được khái niệm về hình
chiếu
- Nêu được các kích thước của
Hình hộp chữ nhật
- Nhận biết được Để diễn tả chính xác
hình dạng của vật thể, ta chiếu vuông
góc vật thể lên 3 mặt phẳng chiếu

1.2. Hình chiếu
vuông góc

1.3. Bản vẽ chi
tiết

1.4. Bản vẽ lắp

Tổng

- Nhận diện được hình chiếu của
hình trụ trên mpc
Thông hiểu

1
(4)
1
1
1
1

(8)
4

- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của một số khối đa diện
thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.

- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của một số khối tròn xoay
thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật
Vận dụng
- Đọc được bản vẽ các hình chiếu
của vật thể .Phân tích vật thể được
tạo thành từ các khối hình học nào.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc
của một vật thể đơn giản có ghi
kích thước.
Nhận biết
- Trình bày được công dụng của
BVCT.
- Trình bày được nội dung và trình
tự đọc của BVCT
Thông hiểu.
- Nêu được nội dung cần hiểu khi
đọc BVCT
Vận dụng
- Đọc được BVCT đơn giản
Nhận biết.
- Trình bày được nội dung và trình
tự đọc của BVCT
Thông hiểu
- Phân biệt được điểm khác nhau
giữa BVCT và BVL
Vận dụng.
- Đọc được BV lắp đơn giản

C. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐIỂM SỐ
I. Phần trắc nghiệm khắc quan ( 7 điểm)

(1)
1

4

(1)
1

(1)
1

(4)
1
3

(3)
3
(3)
3

16

12

1

1

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1 (0,25 đ): Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2
B. A0, A1, A2, A3
C. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 2 (0,25 đ): Khổ giấy có kích thước 297x420mm là?
A. Giấy A1.
B. Giấy A2.
C. Giấy A3.
D. Giấy A4.
Câu 3 (0,25 đ): Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2
B. 5 : 1
C. 1 : 1
D. 5 : 2
Câu 4 (0,25 đ): Để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh
Câu 5 (0,25 đ): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?
A. Là bản vẽ thường dùng trong kĩ thuật, các thông tin được trình bày dưới dạng đồ họa,
họa tiết theo quy định.
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất.
C. Trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo
các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng họa tiết, văn bản thống nhất.
Câu 6 (0,25 đ): Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. d
B. R
C. Ø
D. O
Câu 7 (0,25 đ): Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng              B. Mặt phẳng hình chiếu bằng
C. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
D. Mặt phẳng hình chiếu
Câu 8 (0,25 đ): Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:
A. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu
đứng                 
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu
đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng 
Câu 9 (0,25 đ): Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10 (0,25 đ): Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình đa giác phẳng.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.

Câu 11 (0,25 đ): Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng
chiếu nào?
A. Từ trước ra sau
B. Từ trên xuống dưới
C. Từ trái sang phải
D. Từ phải sang trái
Câu 12 (0,25 đ): Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình nón cụt.
C. Hình lăng trụ đều.
D. Hình chóp đều.
Câu 13 (0,25 đ): Nếu mặt đáy của hình chóp đều có đáy vuông song song với mặt phẳng
chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình tròn.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.
Câu 14 (0,25 đ): Cho vật thể giá chữ L, hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu
cạnh lần lượt là :

1
A.1-3-2

2
B. 4-1-2

3
C. 1- 3- 4

4
D. 2-3-1

Câu 15 (0,25 đ): Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?
A. Khối chóp tứ giác
C. Khối cầu

B. Khối trụ
D. Khối nón

Câu 16 (0,25 đ): Đâu là bản vẽ hình chiếu của vật thể A

-

A
B
C
Câu 17 (0,25 đ): Vật thể dưới đây được tạo thành từ các khối hình học nào

D

A. Hình trụ, hình hộp, hình nón
B. Hình hộp, hình trụ, hình nón cụt
C. Hình chữ nhật, hình trụ, hình tròn
D. Hình chữ nhật, hình hộp, hình trụ

Câu 18 (0,25 đ): Hình chiếu cạnh của vật thể C là?

A. Hình 7.
B. Hình 8.
C. Hình 9. D. Không hình nào cả.
Câu 19 (0,25 đ): Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể hình nón
sau lần lượt là?
A. Tam giác cân, hình tròn, hình chữ nhật
B. Hình tròn, hình chữ nhật, tam giác cân
C. Tam giác cân, hình tròn, hình tam giác cân
D. Tam giác cân, tam giác cân, hình tròn

Câu 20 (0,25 đ): Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu
cầu của người thiết kế?
A. Bản vẽ nhà
B. Bản vẽ chi tiết
C. Bản vẽ lắp
D. bản vẽ kĩ thuật
Câu 21 (0,25 đ): Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?
A. Hình biểu diễn, hình cắt, khung bản vẽ, yêu cầu của nhà thiết kế
B. Hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
Câu 22 (0,25 đ): Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 23 (0,25 đ): Chọn phát biểu đúng:
A. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
B. Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết
C. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật .
D. Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê
Câu 24 (0,25 đ): Bản vẽ lắp thể hiện:
A. Hình dạng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản
phẩm
B. Mô tả cấu tạo, hình dạng sản phẩm, kết cấu sản phẩm.
C. Giúp người sử dụng lắp sản phẩm một cách dễ dàng.
D. Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản
phẩm.
Câu 25 (0,25 đ): Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?
A. Trình tự tháo, lắp chi tiết
B. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế
C. Các hình chiếu, hình cắt
D. Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu
Câu 26 (0,25 đ): So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây
A. Khung tên
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Bảng kê
D. Kích thước
Câu 27 (0,25 đ): Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Câu 28 (0,25 đ): Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu tương ứng. Hãy gọi tên các hình
chiếu có trong bản vẽ và chỉ ra vật thể được cấu tạo từ các khối hình nào?

1
2

Câu 30. (2 điểm): Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh của vật đã
cho. (Chú ý: bỏ qua kích thước của vật thể)

D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TỪNG PHẦN
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

C

A

A

C

C

A

B

B

C

A

D

D

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

B

C

B

A

C

B

D

B

C

A

B

C

A

B

II. Phần tự luận ( 3 điểm)
Câu 29: (1.0) điểm)
- Hình 1 là hình chiếu đứng (0,25 điểm)
- Hình 2 là hình chiếu bằng. (0,25 điểm)
- Vật thể được tạo thành từ các khối đa diện, cụ thể hình hộp chữ nhật (0,5 điểm)
Câu 30: (2 điểm):
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu trên bản vẽ, hình chiếu vẽ đúng 1 điểm
- Vẽ đúng hình chiếu đứng, bằng, cạnh : 1 điểm
 
Gửi ý kiến