Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiên Sanh Đạt
Ngày gửi: 21h:51' 02-05-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
I. MỤC TIÊU.

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 8

1. Kiến thức:
- Giúp HS cũng cố kiến thức chương vẽ kỹ thuật và chương cơ khí.
2. Kĩ năng:
- Khái quát hóa kiến thức, phân tích, vận dụng….
3. Thái độ:
- Trung thực làm bài kiểm tra.
4. Năng lực: HS có khả năng độc lập làm bài
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ.

Phần/
Chương/
TT Chủ đề/
Bài
1 Vẽ kỹ
thuật

2

Cơ khí

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Nội dung kiểm tra
- Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ
thuật
- Hình chiếu vuông góc
- Bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ lắp
- Bản vẽ nhà
- Vật liệu cơ khí
- Truyền và biến đỗi chuyển động

III. BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MÔN: CÔNG NGHỆ 8

Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
(TN)
hiểu (TL)
(TL)
cao (TL)
2
2
2
1
1
6
2
16
4,0
40

Tổng số câu
TN

TL

2
1

1
3,0
30

1

1
2,0
20

Cấu trúc môn Công nghệ : Nhận biết 40% ; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao 10%.
Hình thức: TN: 40% ( 16 câu – 4 điểm)và TL: 60% (6 điểm )
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;

1
1
1,0
10

2
2
1
1
6
2
16
4,0
40

1
1

1
3
6,0
60

- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Mức
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
độ
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1. Vẽ kĩ thuật

- Gọi tên được các loại khổ giấy.
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay

Nhận
biết
- Tiêu chuẩn bản
vẽ kĩ thuật
- Hình chiếu
Vuông góc của
một số khối đa
diện, khối tròn
xoay
- Hình chiếu
vuông góc
củavật thể
đơngiản
- Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ lắp
- Bản vẽ nhà

thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số
khối đa diện, tròn xoay thường gặp
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường
gặp
- Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
- Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi
nhà
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.

Câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số câu)
ý)

1
1

1
1

1

1

1

1

1
1

1
1

1

1

1

1

- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
- Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn
xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số
khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật
Thông
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình
hiểu
chiếu.
Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn
giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc
của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc của
vật thể đơn giản.
- Mô tả được các nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.

1

1

1

1

- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay

Vận
dụng

thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.

- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ thuật.
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự các

bước
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước

2. Cơ khí
- Vật liệu cơ khí
- Cơ cấu truyền

- Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
- Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi

chuyển động.
và biến đổi
- Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến
chuyểnđộng
đổi chuyển động.
- Gia công cơ khí Nhận - Trình bày được nguyên lí làmviệc của một số cơ cấu
bằng tay
biết
truyền và biến đổi chuyển động.
- Ngành nghề
- Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
trong lĩnh vực
- Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng
cơ khí
tay.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề
phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
Thông - Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
hiểu
- Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ truyền và biến
đổi chuyển động.
- Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia
công vật liệu bằng dụng cụ cầmtay.

6

6

1

1

1

1

Vận
dụng
Vận
dụng
cao

Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số
ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí.
- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
- Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi chuyển động
- Thực hiện được một số phương pháp gia công vật liệu bằng
dụng cụ cầm tay.
- Tính toán được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến đổi
chuyển động.

1

1

PHÒNG GD &ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.4( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 5:1
Câu 3: Vị trí hình chiếu bằng sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Dưới
B. Trên
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ chi tiết được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật
B. Khung tên→ Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây
A. Bảng kê
C. Kích thước
B. Yêu cầu kỹ thuật
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ nhà
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ gối đỡ
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A.Thủy tinh
B. Chất dẻo
C. Cao su
D. Thép
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Chất dẻo nhiệt
B. Nhôm
C. Đồng
D. Sắt
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A.Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại đen
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Sắt và hợp kim nhôm
D. Nhôm và đồng
Câu 14: Trong thép tỉ lệ các bon thường chiếm bao nhiêu %?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động đai có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Cơ cấu tay quay con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại

B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày bản mô tả khi đọc bản vẽ chi tiết?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)

Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 120 răng, đĩa líp có 40 răng. Khi đĩa xích quay
được 10 vòng thì đĩa líp quay bao nhiêu vòng?

PHÒNG GD &ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A.Thủy tinh
B. Chất dẻo
C. Cao su
D. Thép
Câu 3. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.4( tính bằng đơn vị
mm)
B. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 4: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ kỹ thuật
B. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 5:1
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ chi tiết được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật
B. Khung tên→ Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ Yêu cầu kỹ thuật→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kỹ thuật →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào sau đây
C. Bảng kê
C. Kích thước
B. Yêu cầu kỹ thuật
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ nhà
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ gối đỡ
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A .Chất dẻo nhiệt
B. Nhôm
C. Đồng
D. Sắt
Câu 10: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A.Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 11: Cơ cấu tay quay con trượt thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
Câu 12: Vị trí hình chiếu bằng sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Dưới
B. Trên
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 13: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 14: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại đen
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Sắt và hợp kim nhôm
D. Nhôm và đồng
Câu 15: Bộ truyền động đai có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

B. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Trong thép tỉ lệ các bon thường chiếm bao nhiêu %?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày bản mô tả khi đọc bản vẽ chi tiết?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là hướng
chiếu từ trước ra sau)

Câu 3: ( 1.0 điểm) Đĩa xích của xe đạp có 120 răng, đĩa líp có 40 răng. Khi đĩa xích quay
được 10 vòng thì đĩa líp quay bao nhiêu vòng?

PHÒNG GD &ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 03

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.3( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 2: Đâu là tỉ lệ phóng to của bản vẽ kỹ thuật
A. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 1:5
Câu 3: Vị trí hình chiếu cạnh sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Trên
B. Dưới
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình cầu có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 5: Trình tự đọc của bãn vẽ nhà được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận
B. Khung tên→ Kích thước → các bộ phận→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ các bộ phận→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận →Khung tên
Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây
A. Yêu cầu kỹ thuật
C. Kích thước
B. Bảng kê
D. Hình biểu diển
Câu 7: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 8: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ chi tiết
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ bộ ròng rọc
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 9: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 10: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A. Đồng và sắt
C. Chất dẻo và cao su
B. Cao su và thủy tinh
D. Thép và cao su
Câu 11: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Hợp kim nhôm
B. Nhôm
C. Chất dẻo nhiệt rắn
D. Sắt
Câu 12: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A. Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
Câu 13: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại màu
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Đồng và hợp kim đồng
D. Nhôm và gang
Câu 14: Trong gang tỉ lệ các bon thường là bao nhiêu?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 15: Bộ truyền động bánh răng có cấu tạo gồm mấy bộ phận
A. 2
B.4
C. 6
D. 8
Câu 16: Cơ cấu tay quay thanh lắc thuộc cơ cấu

A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày trình bản mô tả khi đọc bản vẽ lắp?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ 2 hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là
hướng chiếu từ trước ra sau)

Câu 3: ( 1.0 điểm) Một truyền động ma sát có bánh dẫn 15 cm, bánh bị dẫn 3 cm, khi bánh
dẫn quay 5 vòng/phút bánh bị dẫn quay bao nhiêu vòng?

PHÒNG GD &ĐT THUẬN NAM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 04

MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm ( 4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Vị trí hình chiếu cạnh sắp xếp như thế nào so với hình chiếu đứng
A. Trên
B. Dưới
C. Bên trái
D. Bên phải
Câu 2: Hình chiếu đứng của hình cầu có dạng:
A. Hình tam giác cân
C. Hình vuông
B. Hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 3: Trình tự đọc của bãn vẽ nhà được sắp xếp theo:
A. Khung tên→ Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận
B. Khung tên→ Kích thước → các bộ phận→ Hình biểu diễn
C. Khung tên→ các bộ phận→ Hình biểu diễn → Kích thước
D. Hình biểu diễn → Kích thước → các bộ phận →Khung tên
Câu 4: Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây
A. Yêu cầu kỹ thuật
C. Kích thước
B. Bảng kê
D. Hình biểu diển
Câu 5: Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A. Mặt đứng
C. Mặt bằng
B. Mặt cắt
D. Mặt bên
Câu 6: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ chi tiết
A. Bản vẽ ống lót
C. Bản vẽ bộ ròng rọc
B. Bản vẽ bộ gối đỡ
D. Bản vẽ nhà một tầng
Câu 7: Căn cứ vào tính chất thì vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm
A .8
B. 6
C. 4
D. 2
Câu 8: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại
A. Đồng và sắt
C. Chất dẻo và cao su
B. Cao su và thủy tinh
D. Thép và cao su
Câu 9. Kích thước nào sau đây thuộc kích thước của khổ giấy A.3( tính bằng đơn vị
mm)
A. 594 * 811
B. 594* 420
C. 297*420
D. 297 * 210
Câu 10: Đâu là tỉ lệ phóng to của bản vẽ kỹ thuật
B. 2: 1
B. 1:1
C. 1:2
D. 1:5
Câu 11: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại màu
A. Nhôm và sắt
C. Thép và gang
B. Đồng và hợp kim đồng
D. Nhôm và gang
Câu 12: Trong gang tỉ lệ các bon thường là bao nhiêu?
A. Lớn hơn 2,24%
C. Lớn hơn 2,14%
B. Bé hơn 2.24%
D. Bé hơn 2,14%
Câu 13: Bộ truyền động bánh răng có cấu tạo gồm mấy bộ phận
A. 2
B.4
C. 6
D. 8
Câu 14: Cơ cấu tay quay thanh lắc thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến ngược lại
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc và ngược lại
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động tịnh tiến
Câu 15: Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu phi kim loại
A. Hợp kim nhôm
B. Nhôm
C. Chất dẻo nhiệt rắn
D. Sắt

Câu 16: Thành phần chủ yếu của kim loại đen là:
A. Nhôm và cácbon
C. Kẽm và các bon
B. Sắt và các bon
D. Thép và các bon
II. Phần tự luận: ( 6.0 điểm)
Câu 1:(3.0 điểm) Trình bày trình bản mô tả khi đọc bản vẽ lắp?
Câu 2:(2.0 điểm) Cho vật thể A có dạng như sau:
Hãy vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể dưới đây (hướng mũi tên là
hướng chiếu từ trước ra sau)

Câu 3: ( 1.0 điểm) Một truyền động ma sát có bánh dẫn 15 cm, bánh bị dẫn 3 cm, khi bánh
dẫn quay 5 vòng/phút bánh bị dẫn quay bao nhiêu vòng?

PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 01

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024

I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
ĐỀ 01:
Câu
1 2 3 4 5 6
7
8
9
Đáp án D C A B A B C
D
B

10
D

11 12 13 14 15 16
A B C D C A

ĐỀ 02:
Câu
1
Đáp án B

10
B

11 12 13 14 15 16
A A B C C D

2
D

3
D

4
C

5
A

6
B

7
C

8
D

9
A

II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 1 Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ chi tiết:
(3.0) * Khung tên: - Tên chi tiết:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ:
* Hình biểu diễn: - Tên gọi hình chiếu
- Các hình biểu diễn khác nếu có
* Kích thước: - Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
* Yêu cầu kỹ thuật: Gia công
Xử lí bề mặt
Câu 2
(2.0)

Vẽ hình chiếu của vật thể

Điểm
0.75
0.75
0.75
0.75
1.0
1.0

Câu 3
(1.0)

0.5
0.5
Cộng

6.0

PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 03+04

ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023 - 2024

I.Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
ĐỀ 03:
Câu
1 2 3 4 5 6
7
8
9
10
Đáp án C A D B A B C
A
D
A

11 12 13 14 15 16
C B B C A C

ĐỀ 04:
Câu
1
Đáp án B

11 12 13 14 15 16
B C A C C B

2
D

3
A

4
B

5
C

6
A

7
D

8
A

9
C

10
B

II.Tự luận (6.0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 1 Bản mô tả trình tự đọc của bản vẽ lắp:
(3.0) * Khung tên: - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
* Bảng kê: - Tên gọi chi tiết và số lượng
* Hình biểu diễn: - Hình chiếu
- Các hình biểu diển khác
* Kích thước: - Kích thước chung:
- Kích thước lắp ráp:
- Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
* Phân tích chi tiết:- Vị trí của các chi tiết
* Tổng hợp: Trình tự tháo, lắp
Câu 2
(2.0)

Vẽ hình chiếu của vật thể

Điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1.0
1.0

Câu 3
(1.0)

0.5
0.5
Cộng

PHÒNG GD &ĐT THUẬN NAM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

6.0

TRƯỜNG THCS TRƯƠNG VĂN LY
MÃ ĐỀ: 05

MÔN CÔNG NGHỆ 8 – NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ DỮ TRỮ
A/ Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Chọn phương án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái
đứng ở đầu câu . Mỗi đáp án đúng 0.25 đ
Câu 1: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó
gọi là:
A. Hình chiếu
B. Vật chiếu
C. Mặt phẳng chiếu
D. Vật thể
Câu 2: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu
A. Từ trước tới
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ phải sang
Câu 3:Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu bằng là:
A. Ở trên hình chiếu đứng
B. Ở trên hình chiếu cạnh
C. Ở dưới hình chiếu đứng
D. Ở dưới hình chiếu cạnh
Câu 4: Người ta sử dụng phép chiếu nào để vẽ các hình chiếu vuông góc trên mặt
phẳng chiếu
A. Phép chiếu xuyên tâm
B. Phép chiếu vuông góc
C. Phép chiếu song song
D. Phép chiếu tổng hợp
Câu 5: : Khối đa diện được bao bởi các hình:
A. Chữ nhật.
B. Tam giác.
C. Đa giác phẳng.
D. Hình vuông.
Câu 6: Hình nào sau đây thuộc khối đa diện
A. Hình trụ
B. Hình lăng trụ đều
C. Hình nón
D. Hình cầu
Câu 7: Một viên đá hình chóp đều .Khi đặt mặt đáy song song với mặt phẳng chiếu
cạnh thì hình chiếu cạnh là hình:
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật
Câu 8: Một lăng kính hình lăng trụ tam giác đều. Khi đặt mặt đáy song song với mặt
phẳng chiếu đứng thì hình chiếu bằng là hình:
A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Hình vuông
D. Hình chữ nhật
Câu 9: Hình trụ được tạo thành khi quay .................. một vòng quanh một cạnh cố
định (trục quay) của hình.
A. Hình phẳng
B. Hình tam giác vuông
C. Nữa hình tròn
D. Hình chữ nhật
Câu 10: Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định
ta được
A. Hình nón.
B. Hình tròn.
C. Hình trụ.
D. Hình cầu
Câu 11: Khi quay nửa hình tròn quanh đường kính cố định ta được
A. Hình nón.
B. Hình tròn.
C. Hình trụ.
D. Hình cầu
Câu 12: Trong bản vẽ nhà, tỉ lệ bản vẽ 1: 100 có nghĩa là:
A. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài thực tế 100 lần.
B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài thực tế 100 lần.
D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
Câu 13: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở ......................(khi ta giả sử cắt vật
thể)

A. Phía trước mặt phẳng cắt
B. Phía sau mặt phẳng cắt
C. Phía bên trái mặt phẳng cắt
D. Phía bên phải mặt phẳng cắt
Câu 14: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết như thế nào là đúng ?
A. Hình biểu diễn - kích thước - khung tên - yêu cầu kỹ thuật - tổng hợp.
B. Hình biểu diễn -khung tên - kích thước – tổng hợp - yêu cầu kỹ thuật.
C. Khung tên - hình biểu diễn - kích thước - yêu cầu kỹ thuật – tổng hợp.
D. Kích thước - hình biểu diễn - tổng hợp - khung tên - yêu cầu kỹ thuật.
Câu 15: Theo qui ước vẽ ren nhìn thấy, đường nào sau đây được vẽ bằng nét liền
mảnh?
A. Đường đỉnh ren
B. Đường giới hạn ren
C. Đường chân ren
D. Vòng đỉnh ren
Câu 16: Bạn Sơn đặt hộp sữa ông thọ nằm ngang có mặt đáy là hình tròn song song
với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của hộp sữa sẽ có
hình dạng là
A. Đều là các hình tròn.
B. Hình chữ nhật và hình tròn.
C. Hình tam giác và hình tròn.
D. Đều là hình chữ nhật.
B/ Tự Luận (6 điểm)
Câu 17: Trình bày nội dung bản vẽ nhà? (3.0đ)
Câu 18: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì?
(1.0đ)
Câu 19: Vẽ hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của vật thể? (2.0 đ)

ĐỀ 5:
CÂu

1

2

Đáp ÁN

A C

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

C B

C

B

B

D

D

A

D

A

B

C

C

B

B/ Tự Luận (6 điểm)
CÂU
17

Nội dung

ĐÁP ÁN

+Phép chiếu vuông góc: các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng 1.0
chiếu.
+Phép chiếu vuông góc: vẽ chiếu vuông góc

18

Bản vẽ nhà gồm cỏc hỡnh biểu diễn ( mặt bằng, mặt đứng , mặt cắt) 3.0
và các số liệu xác định hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà
- Dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà.
+ Nội dung của bản vẽ nhà:
a) Mặt bằng:
- Mặt phẳng cắt đi ngang qua các cửa sổ và song song với nền nhà.
- Diễn tả vị trí, các tường vách, Cửa đi, cửa sổ, kích thước chiều dài,
chiều rộng của ngôi nhà, của các phòng
b) Mặt đứng:
- Mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh.
- Diễn tả mặt chính, lan can của ngôi nhà
c) Mặt cắt:
- Có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt
phẳng chiếu cạnh
- Biểu diễn các bộ phận như vì kèo, kết cấu tường vách, móng nhà và
các kích thước mái nhà, các phòng, móng nhà theo chiều cao.

19

- Vẽ đúng hình chiếu
- Đặt đúng vị trí
- Ghi kích thước đầy đủ
- Nét vẽ rõ ràng, đúng tiêu chuẩn

2.0
 
Gửi ý kiến