Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1 vật lý 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:49' 20-10-2023
Dung lượng: 137.9 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ

Biểu mẫu 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ ...
NĂM HỌC 2023 - 2024

Mã đề: 01

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.

Câu 1. Khi đặt một một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có
cường độ là I . Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 3. Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A.
Dây dẫn ấy có điện trở là
A. 3Ω.
B. 12Ω.
C.0,33Ω.
D. 1,2Ω.
Câu 4. Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện
chạy qua các mạch rẽ : I1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là :
A . 1,5 A
B. 1A
C. 0,8A
D. 0,5A
Câu 5. Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
ta tiến hành thí nghiệm
A.Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
B.Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt vào hai đầu
dây dẫn.
C.Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau.
D. Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
Câu 6 .Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là
l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

R2 ¿

l2 ¿

R1 ¿ ¿ l1 ¿ ¿
A. ¿ = ¿ .

R 2 ¿ l1 ¿
R1 ¿ ¿ l 2 ¿ ¿
B. ¿ = ¿ .

C. R1 .R2 =l1 .l2 . D. R1 .l1 = R2 .l2 .
Câu 7. Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho
A.Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
C Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 8.Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu đây thứ nhất dài hơn dây thứ hai 8 lần và có
tiết diện lớn gấp hai lần so với dây thứ hai. Hỏi dây thứ nhất có có điện trở lớn gấp mấy lần so
với dây thứ hai:
A. 8 lần.
B. 10 lần.
C. 4 lần.
D. 16 lần.
Câu 9. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện

S1 = 0.5mm2 và R1 =8,5  .Dây thứ hai có điện trở R2 = 127,5 , có tiết diện S2 là :
A.S2 = 0,33 mm2
B. S2 = 0,5 mm2
2
C. S2 = 15 mm
D. S2 = 0,033 mm2.
Câu 10.Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần
lượt là S1,S2 ,diện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:
R 1 S2
R1 S1
R 1 S 21
R 1 S 22
= 2
= 2
R
R
R
R
S
S
S
S1 .
2
2
2 .
A. 2 = 2 .
B. 2 = 1 .
C.
D.
Câu11. Cho mạch điện như hình vẽ:
A
B
R1

R2
R3

Với: R1 = 15 ; R3 = R2 =10
Điện trở tương đương của mạch.
A. 10
B. 15
C. 20

D. 35

Câu 12.Biến trở là một linh kiện :
A. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
B. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch .
C. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch .
D. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .
Câu13 .Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay
đổi :
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở .
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn .
C. Chiều dài dây dẫn có dòng điện chạy qua của biến trở .
D. Nhiệt độ của biến trở .
Câu14.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở :
A. Ôm ( W)
B. Oát (W)
C. Ampe (A)
D. Vôn (V)
Câu15. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây :
A. Vật liệu làm dây dẫn.
B. Chiều dài của dây dẫn.
C. Tiết diện của dây dẫn.
D. Khối lượng của dây dẫn.
Câu16. Trong các kim loại sau kim loại nào dẫn điện kém nhất.
A. Đồng
B. Nhôm
C. Vofram
D. Sắt
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (1điểm)
Phát biểu nội dung định luật Ôm. Viết hệ thức của định luật và nêu rõ ý nghĩa của từng đại lượng
trong công thức.
Câu 2(2 điẻm): Một dây dẫn bằng nikêlin điện trở suất là 0,40. 10-6 m , có chiều dài 100m,
tiết diện 0,5mm2 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 120V.
1/ Tính điện trở của dây.
2/ Tính cường độ dòng điện qua dây.
Câu 3( 3 điểm ) : Cho ba điện trở R1 = 6 ; R2 = 12 ; R3 = 16
được mắc song song với
nhau vào hiệu điện thế U = 2,4V

a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua từng điện trở.

=== Hết ===

UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ

Biểu mẫu 02
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024

Mã đề: 01

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
Thời gian làm bài: 45phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

D

B

B

B

A

A

C

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

D

B

C

B

C

A

D

D

II. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu
Câu17
(1đ)

Đáp án
- Nội dung định luật Ôm
Cường độ dòng điệnchạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu
dây, tỉ lệ nghịch với điện trở của dâ.

0,25đ

Biểu thức:
Trong đó:
I:
Cường độ dòng điện (A)
R:
Điện trở của dây dẫn (W )
U : Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
Câu 18
(1.5đ)

Tóm tắt
l = 100m
S= 0,5 mm2 = 0,5. 10-6m2
= 0,40. 10-6Wm
R=?
I=?
- Điện trở của dây:

- Cường độ dòng điện qua dây:

Thang
điểm
0,5đ

0,25đ
0,25đ

GIẢI

0,75đ

0.5đ

Câu 19
(3.5đ)

Tóm tắt

0,5đ

R1//R2//R3
R1= 6W

R2= 12 W

R3= 16W

U= 2,4V

a) Rtđ =?

0,5đ

b) I? I1? I2? I3?
GIẢI
Điện trở tương đương của đoạn mạch

0,5đ
Cường độ dòng điện qua mạch chính và qua các điện trở

0,5đ
0,5đ
0,5đ
I = I1+ I2+ I3 =>I3= I- ( I1+ I2) = 0,75- 0,6 = 0,15(A)
0,5đ

Học sinh có cách giải khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Duyệt đề của BGH
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Lưu Thị Hà Mi

Tổ trưởng duyệt

Người ra đề

Đào Quang Cường

Biểu mẫu 03
MA TRẬN
KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024

UBND HUYỆN HẢI HÀ
TRƯỜNG PTDTNT THCS HẢI HÀ

MÔN: VẬT LÝ LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cấp
độ

Nhận biết

Tên
Chủ
đề

TNKQ

Định
luật Ôm

1.Nêu được điện
trở của mỗi dây dẫn
đặc trưng cho mức
độ cản trở dòng
điện của dây dẫn đó
2.Nêu được điện
trở của một dây dẫn
được xác định như
thế nào và có đơn
vị đo là gì.
3. Viết được công
thức đối với đoạn
mạch nối tiếp, đoạn
mạch song song
gồm nhiều nhất ba
điện trở.
4. Nêu được nội
dung định luật Ôm,
Các đại lượng có
mặt trong hệ thức.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Sự phụ
thuộc
của điện
trở vào
vật dẫnBiến trở

4(C1,2,7,14)
1
10%

Vận dụng

Thông hiểu

TL

1(C9)

1
10%
10. Nhận biết được
các yếu tố điện trở
phụ thuộc.
11. Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với

TNKQ

TL

5. Xác định được
điện trở của một đoạn
mạch bằng vôn kế và
am pe kế
6. xác định được
bằng TN mối quan hệ
giữa điện trở tương
đương của đoạn mạch
nối tiếp hoặc song
song với các điện trở
thành phần

4(C3,4,5,11)
1
10%

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ TL

TNKQ

TL

7. Vận dụng được
định luật Ôm cho
đoạn mạch gồm
nhiều nhất ba điện
trở thành phần
8.Vận dụng
đượccông thức

l
R= S
ρ

và giải thích được
các hiện tượng đơn
giản liên quan tới
điện trở của dây
dẫn.
9.Vận dụng được
định luật Ôm với
đoạn mạch mắc
nối tiếp, đoạn
mạch song song
để giải bài toán về
mạch điện sử dụng
với hiệu điện thế
không đổi .
0,25(C19/
b2)
2
20%

0.5(C19/a)
1
10%

13. Xác định được
bằng thí nghiệm mối
quan hệ giữa điện trở
của dây dẫn với
chiều dài tiết diện và
vật liệu làm dây dẫn

Tổng

14.Vận dụng
đượccông thức

l
R= S
ρ

và giải thích được

0,25(
C19/b1)
0,5
5%

10
6,5
65%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
T/ số câu

T/ sốđiểm

Tỉ lệ %

độ dài tiết diện và
vật liệu làm dây
dẫn. Nêu được các
vật liệu khác nhau
thì có điện trở suất
khác nhau.
12.Cấu tao và hoạt
động của biến trởm
tác dụng điều
chỉnh cường độ
dòng điện của biến
trở.
4(C6,10.12,15)
1
10%
9
3,0
30%

các hiện tượng đơn
giản liên quan tới
điện trở của dây
dẫn.

4(C8,9,13,16)
1
10%
8,5
3,0
30%

1(C18)
1,5
15%
1,5
4,0
40%

9
3.5
35%
19
10
100%
 
Gửi ý kiến